🇷🇺 tiếng Nga · B1

Du lịch & Giao thông bằng tiếng Nga · B1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về du lịch & giao thông, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. достопримечательность достопримеча́тельность · dastaprimichátil'nast'
    điểm tham quan nổi tiếng

    Мы посмотрели все главные достопримечательности города.

    Chúng tôi đã tham quan tất cả các điểm nổi tiếng chính của thành phố.

  2. путеводитель путеводи́тель · putivadítil'
    cẩm nang du lịch

    Я купил путеводитель по Петербургу.

    Tôi đã mua một cuốn cẩm nang du lịch Peterburg.

  3. проживание прожива́ние · prazhyvániye
    chỗ ở, việc lưu trú

    В цену входит проживание и завтрак.

    Giá đã bao gồm chỗ ở và bữa sáng.

  4. чаевые чаевы́е · chayivýye
    tiền boa

    В России чаевые оставляют не всегда.

    Ở Nga người ta không phải lúc nào cũng để lại tiền boa.

  5. попутчик попу́тчик · papútchik
    bạn đồng hành

    Мой попутчик всю дорогу рассказывал о Сибири.

    Người bạn đồng hành kể chuyện về Siberia suốt cả chặng đường.

  6. пробка про́бка · própka
    tắc đường

    Из-за пробок мы ехали в аэропорт два часа.

    Vì tắc đường nên chúng tôi đi ra sân bay mất hai tiếng.

  7. пригород при́город · prígarat
    vùng ngoại ô

    Они живут в пригороде, но работают в центре.

    Họ sống ở ngoại ô nhưng làm việc ở trung tâm.

  8. окрестности окре́стности · akryésnasti
    vùng xung quanh

    В окрестностях города много старых церквей.

    Vùng xung quanh thành phố có nhiều nhà thờ cổ.

  9. набережная на́бережная · nábirizhnaya
    bờ kè, đường ven sông

    Наш отель стоит прямо на набережной.

    Khách sạn của chúng tôi nằm ngay trên đường ven sông.

  10. крепость кре́пость · kryépast'
    pháo đài

    В центре города стоит старая крепость.

    Ở trung tâm thành phố có một pháo đài cổ.

  11. собор собо́р · sabór
    nhà thờ lớn

    Этот собор построили в девятнадцатом веке.

    Nhà thờ lớn này được xây vào thế kỷ mười chín.

  12. паром паро́м · paróm
    phà

    На остров можно добраться только на пароме.

    Chỉ có thể đến đảo bằng phà.

  13. электричка электри́чка · eliktríchka
    tàu điện ngoại ô

    До дачи мы едем на электричке.

    Chúng tôi đi tàu ngoại ô đến nhà vườn ngoại ô.

  14. плацкарт плацка́рт · platskárt
    toa giường nằm khoang mở

    Билеты в плацкарт намного дешевле.

    Vé toa giường nằm khoang mở rẻ hơn nhiều.

  15. проводник проводни́к · pravadník
    nhân viên toa tàu

    Проводник принёс нам чай.

    Nhân viên toa tàu mang trà đến cho chúng tôi.

  16. командировка командиро́вка · kamandirófka
    chuyến công tác

    Он уехал в командировку на неделю.

    Anh ấy đi công tác một tuần.

  17. приключение приключе́ние · priklyuchéniye
    cuộc phiêu lưu

    Эта поездка стала настоящим приключением.

    Chuyến đi đó đã trở thành một cuộc phiêu lưu thật sự.

  18. впечатление впечатле́ние · fpichitléniye
    ấn tượng

    Байкал произвёл на нас сильное впечатление.

    Hồ Baikal để lại cho chúng tôi ấn tượng sâu sắc.

  19. пейзаж пейза́ж · piyzásh
    phong cảnh

    Из окна поезда открывался прекрасный пейзаж.

    Từ cửa sổ tàu hiện ra phong cảnh tuyệt đẹp.

  20. хостел хо́стел · khóstel
    nhà nghỉ tập thể

    Мы ночевали в хостеле недалеко от вокзала.

    Chúng tôi ngủ lại ở một nhà nghỉ tập thể gần ga.

  21. отзыв о́тзыв · ódzyf
    đánh giá, nhận xét

    Я прочитал отзывы об этом отеле.

    Tôi đã đọc các đánh giá về khách sạn này.

  22. поход похо́д · pakhót
    chuyến đi bộ đường dài

    Летом мы ходили в поход в горы.

    Mùa hè chúng tôi đã đi bộ đường dài lên núi.

  23. палатка пала́тка · palátka
    lều

    Мы поставили палатку у реки.

    Chúng tôi dựng lều bên bờ sông.

  24. аренда аре́нда · arénda
    việc thuê

    Аренда машины стоит недорого.

    Thuê xe không đắt.

  25. отправляться отправля́ться · atpravlyátsa
    lên đường, khởi hành

    Мы отправляемся в путь рано утром.

    Chúng tôi lên đường từ sáng sớm.

  26. добираться добира́ться · dabirátsa
    tới được, đến nơi

    Мы добирались до деревни целый день.

    Chúng tôi mất cả ngày mới tới được ngôi làng.

  27. прилетать прилета́ть · prilitát'
    bay đến, hạ cánh

    Мы прилетаем в Москву в шесть утра.

    Chúng tôi hạ cánh ở Moskva lúc sáu giờ sáng.

  28. осматривать осма́тривать · asmátrivat'
    đi xem, tham quan

    Утром мы осмотрели старый город.

    Buổi sáng chúng tôi đã đi xem khu phố cổ.

  29. заселиться засели́ться · zasilítsa
    nhận phòng

    Мы заселились в отель после обеда.

    Chúng tôi nhận phòng khách sạn vào buổi chiều.

  30. отменять отменя́ть · atminyát'
    hủy bỏ

    Рейс отменили из-за тумана.

    Chuyến bay bị hủy vì sương mù.

  31. планировать плани́ровать · planíravat'
    lên kế hoạch, dự định

    Мы планируем провести там пять дней.

    Chúng tôi dự định ở đó năm ngày.

  32. оформлять оформля́ть · afarmlyát'
    làm thủ tục

    Визу мы оформили за две недели.

    Chúng tôi làm xong thị thực trong hai tuần.

  33. предпочитать предпочита́ть · pritpachitát'
    thích hơn, ưa hơn

    Я предпочитаю ездить поездом, а не летать.

    Tôi thích đi tàu hơn là đi máy bay.

  34. собираться собира́ться · sabirátsa
    định, chuẩn bị

    Мы собираемся поехать на Алтай летом.

    Chúng tôi định đi Altai vào mùa hè.

  35. местный ме́стный · myésnyy
    địa phương

    Местные жители посоветовали нам это кафе.

    Người dân địa phương đã giới thiệu quán cà phê này cho chúng tôi.

  36. незабываемый незабыва́емый · nizabyváyemyy
    khó quên

    Мы провели незабываемую неделю в горах.

    Chúng tôi đã có một tuần khó quên ở vùng núi.

  37. уютный ую́тный · uyútnyy
    ấm cúng

    Мы нашли уютное кафе в центре.

    Chúng tôi tìm được một quán cà phê ấm cúng ở trung tâm.

  38. живописный живопи́сный · zhyvapísnyy
    nên thơ, đẹp như tranh

    Дорога идёт через живописную долину.

    Con đường đi qua một thung lũng nên thơ.

  39. вовремя во́время · vóvrimya
    đúng giờ

    Наш самолёт прилетел вовремя.

    Máy bay của chúng tôi hạ cánh đúng giờ.

  40. самостоятельно самостоя́тельно · samastayátil'na
    tự túc, tự mình

    Я люблю путешествовать самостоятельно, без группы.

    Tôi thích đi du lịch tự túc, không theo đoàn.

  41. Если бы у меня было больше времени, я бы остался ещё на неделю. Е́сли бы у меня́ бы́ло бо́льше вре́мени, я бы оста́лся ещё на неде́лю. · Ésli by u minyá býla ból'she vryémini, ya by astálsa yishchó na nidyélyu.
    Nếu có nhiều thời gian hơn thì tôi đã ở lại thêm một tuần.
  42. Не могли бы вы порекомендовать хороший ресторан поблизости? Не могли́ бы вы порекомендова́ть хоро́ший рестора́н побли́зости? · Ni maglí by vy parikamindavát' kharóshyy ristarán pablízasti?
    Bạn có thể giới thiệu một nhà hàng ngon gần đây không ạ?
  43. Я хотел бы поменять билет на более ранний рейс. Я хоте́л бы поменя́ть биле́т на бо́лее ра́нний рейс. · Ya khatyél by paminyát' bilyét na bóleye ránniy reys.
    Tôi muốn đổi vé sang chuyến bay sớm hơn.
  44. Чем ближе к морю, тем дороже жильё. Чем бли́же к мо́рю, тем доро́же жильё. · Chem blízhe k móryu, tem darózhe zhyl'yó.
    Càng gần biển thì chỗ ở càng đắt.
  45. Скажите, а до центра можно дойти пешком? Скажи́те, а до це́нтра мо́жно дойти́ пешко́м? · Skazhýte, a da tséntra mózhna daytí pishkóm?
    Cho hỏi, đi bộ tới trung tâm được không ạ?
  46. Я заранее скачал карту, потому что в горах не будет интернета. Я зара́нее скача́л ка́рту, потому́ что в гора́х не бу́дет интерне́та. · Ya zaráneye skachál kártu, patamú shto v garákh ni búdit internéta.
    Tôi đã tải bản đồ từ trước vì trên núi sẽ không có mạng.
  47. Мне кажется, мы поехали не в ту сторону. Мне ка́жется, мы пое́хали не в ту сто́рону. · Mnye kázhytsa, my payékhali ni f tu stóranu.
    Hình như chúng ta đã đi nhầm hướng rồi.
  48. Обязательно попробуй местную кухню, когда будешь там. Обяза́тельно попро́буй ме́стную ку́хню, когда́ бу́дешь там. · Abizátil'na papróbuy myésnuyu kúkhnyu, kagdá búdish tam.
    Khi đến đó nhất định phải thử món ăn địa phương nhé.
    lịch sự Обязательно попробуйте местную кухню, когда будете там. Обяза́тельно попро́буйте ме́стную ку́хню, когда́ бу́дете там. · Abizátil'na papróbuyte myésnuyu kúkhnyu, kagdá búdite tam.
  49. Из-за снегопада аэропорт закрыли на несколько часов. И́з-за снегопа́да аэропо́рт закры́ли на не́сколько часо́в. · Íz-za snigapáda aerapórt zakrýli na nyéskal'ka chisóf.
    Vì tuyết rơi dày, sân bay đã đóng cửa vài tiếng.
  50. Я так устал в дороге, что проспал до обеда. Я так уста́л в доро́ге, что проспа́л до обе́да. · Ya tak ustál v daróge, shto praspál da abyéda.
    Tôi mệt đến mức ngủ một mạch tới trưa.
  51. Если бы не дождь, мы бы поднялись на гору. Е́сли бы не дождь, мы бы подняли́сь на го́ру. · Ésli by ni dosht', my by padnilís' na góru.
    Nếu không vì trời mưa thì chúng tôi đã leo lên núi rồi.
  52. Мы хотим взять машину напрокат на три дня. Мы хоти́м взять маши́ну напрока́т на три дня. · My khatím vzyat' mashýnu naprakát na tri dnya.
    Chúng tôi muốn thuê ô tô trong ba ngày.
  53. Мы проехали половину страны за две недели. Мы прое́хали полови́ну страны́ за две неде́ли. · My prayékhali palavínu straný za dvye nidyéli.
    Chúng tôi đã đi khắp nửa đất nước trong hai tuần.
  54. Пока мы ждали посадку, я успел позвонить домой. Пока́ мы жда́ли поса́дку, я успе́л позвони́ть домо́й. · Paká my zhdáli pasátku, ya uspyél pazvanít' damóy.
    Trong lúc chờ lên máy bay, tôi kịp gọi điện về nhà.
  55. Хотя было холодно, мы всё равно пошли гулять по городу. Хотя́ бы́ло хо́лодно, мы всё равно́ пошли́ гуля́ть по го́роду. · Khatyá býla khóladna, my fsyo ravnó pashlí gulyát' pa góradu.
    Dù trời lạnh, chúng tôi vẫn đi dạo quanh thành phố.
  56. Обратите внимание: последний автобус уходит в одиннадцать. Обрати́те внима́ние: после́дний авто́бус ухо́дит в оди́ннадцать. · Abratíte vnimániye: paslyédniy aftóbus ukhódit v adínnatsat'.
    Lưu ý: xe buýt cuối cùng chạy lúc mười một giờ.
  57. Я бы на твоём месте взял с собой зонт. Я бы на твоём ме́сте взял с собо́й зонт. · Ya by na tvayóm myéste vzyal s sabóy zont.
    Nếu là bạn thì mình sẽ mang theo ô.
    lịch sự Я бы на вашем месте взял с собой зонт. Я бы на ва́шем ме́сте взял с собо́й зонт. · Ya by na váshem myéste vzyal s sabóy zont.
  58. К сожалению, мест на этот рейс уже нет. К сожале́нию, мест на э́тот рейс уже́ нет. · K sazhalyéniyu, myest na état reys uzhé nyet.
    Rất tiếc, chuyến bay này đã hết chỗ.
  59. Чтобы не потеряться, давай встретимся у главного входа. Что́бы не потеря́ться, дава́й встре́тимся у гла́вного вхо́да. · Shtóby ni patiryátsa, daváy fstryétimsa u glávnava fkhóda.
    Để khỏi lạc nhau, chúng ta gặp ở cửa chính nhé.
  60. Этот город стоит того, чтобы приехать сюда ещё раз. Э́тот го́род сто́ит того́, что́бы прие́хать сюда́ ещё раз. · État górat stóit tavó, shtóby priyékhat' syudá yishchó ras.
    Thành phố này đáng để quay lại lần nữa.
  61. Мы взяли билеты в оба конца со скидкой. Мы взя́ли биле́ты в о́ба конца́ со ски́дкой. · My vzyáli bilyéty v óba kantsá sa skítkay.
    Chúng tôi mua vé khứ hồi có giảm giá.
  62. Не подскажете, на каком автобусе доехать до музея? Не подска́жете, на како́м авто́бусе дое́хать до музе́я? · Ni patskázhyte, na kakóm aftóbuse dayékhat' da muzéya?
    Bạn cho hỏi đi xe buýt nào tới bảo tàng ạ?
  63. Перед поездкой я всегда читаю о стране, куда еду. Пе́ред пое́здкой я всегда́ чита́ю о стране́, куда́ е́ду. · Pyérit payéstkay ya fsigdá chitáyu a strané, kudá yédu.
    Trước mỗi chuyến đi, tôi luôn tìm hiểu về đất nước mình sẽ đến.
  64. Нам пришлось ночевать в аэропорту. Нам пришло́сь ночева́ть в аэропорту́. · Nam prishlós' nachivát' v aerapartú.
    Chúng tôi đã phải ngủ lại ở sân bay.
  65. Возьмите такси, иначе вы не успеете на поезд. Возьми́те такси́, ина́че вы не успе́ете на по́езд. · Vaz'míte taksí, ináche vy ni uspyéyete na póyist.
    Bạn hãy đi taxi, không thì sẽ lỡ tàu đấy.
  66. Я оставил чемодан в камере хранения на вокзале. Я оста́вил чемода́н в ка́мере хране́ния на вокза́ле. · Ya astávil chimadán f kámire khranyéniya na vagzále.
    Tôi gửi va li ở phòng giữ đồ tại nhà ga.
  67. Судя по отзывам, там очень чисто и тихо. Су́дя по о́тзывам, там о́чень чи́сто и ти́хо. · Súdya pa ódzyvam, tam óchin' chísta i tíkha.
    Theo các đánh giá thì ở đó rất sạch và yên tĩnh.
  68. Если не будет пробок, мы доедем за час. Е́сли не бу́дет про́бок, мы дое́дем за час. · Ésli ni búdit próbak, my dayédim za chas.
    Nếu không tắc đường, chúng tôi sẽ tới nơi trong một tiếng.
  69. Расскажи, как прошло твоё путешествие по Сибири. Расскажи́, как прошло́ твоё путеше́ствие по Сиби́ри. · Rasskazhý, kak prashló tvayó putishéstviye pa Sibíri.
    Kể mình nghe chuyến đi Siberia của bạn thế nào đi.
    lịch sự Расскажите, как прошло ваше путешествие по Сибири. Расскажи́те, как прошло́ ва́ше путеше́ствие по Сиби́ри. · Rasskazhýte, kak prashló váshe putishéstviye pa Sibíri.
  70. Домой мы вернулись уставшие, но очень довольные. Домо́й мы верну́лись уста́вшие, но о́чень дово́льные. · Damóy my virnúlis' ustáfshyye, no óchin' davól'nyye.
    Chúng tôi trở về nhà mệt nhoài nhưng rất hài lòng.

Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Du lịch & Giao thông ở các cấp độ khác