🇷🇺 tiếng Nga · B1

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Nga · B1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. окраина окра́ина · akráina
    ngoại ô, rìa thành phố

    Мы живём на окраине города.

    Chúng tôi sống ở ngoại ô thành phố.

  2. пригород при́город · prígarat
    vùng ven, ngoại thành

    Он живёт в пригороде Москвы.

    Anh ấy sống ở vùng ven Moskva.

  3. столица столи́ца · stalítsa
    thủ đô

    Санкт-Петербург был столицей России.

    Sankt-Peterburg từng là thủ đô của Nga.

  4. переулок переу́лок · piriúlak
    ngõ, phố nhỏ

    Наш дом стоит в узком переулке.

    Nhà chúng tôi nằm trong một con ngõ hẹp.

  5. проспект проспе́кт · praspékt
    đại lộ

    По проспекту всегда много машин.

    Trên đại lộ lúc nào cũng đông xe.

  6. шоссе шоссе́ · shassé
    đường quốc lộ

    Мы выехали на шоссе и поехали быстрее.

    Chúng tôi ra đến quốc lộ rồi chạy nhanh hơn.

  7. тупик тупи́к · tupík
    đường cụt

    Эта улица ведёт в тупик.

    Con phố này dẫn vào ngõ cụt.

  8. поворот поворо́т · pavarót
    chỗ rẽ, khúc cua

    После моста будет поворот направо.

    Qua cầu sẽ có một chỗ rẽ phải.

  9. развилка разви́лка · razvílka
    ngã ba, chỗ rẽ nhánh

    На развилке держитесь левее.

    Đến ngã ba thì đi về phía bên trái.

  10. объезд объе́зд · ab"yést
    đường vòng, lối tránh

    Из-за ремонта здесь объезд.

    Vì đang sửa đường nên chỗ này phải đi vòng.

  11. указатель указа́тель · ukazátel'
    biển chỉ dẫn

    Следуйте указателям на аэропорт.

    Hãy đi theo biển chỉ dẫn ra sân bay.

  12. маршрут маршру́т · marshrút
    lộ trình, tuyến đường

    Я построил маршрут в телефоне.

    Tôi đã dò lộ trình trên điện thoại.

  13. направление направле́ние · napravlyéniye
    hướng

    Кажется, мы идём не в том направлении.

    Hình như chúng ta đang đi sai hướng.

  14. расстояние расстоя́ние · rasstayániye
    khoảng cách

    Расстояние между городами небольшое.

    Khoảng cách giữa các thành phố không lớn.

  15. достопримечательность достопримеча́тельность · dastaprimichátil'nast'
    danh lam thắng cảnh, điểm tham quan

    В этом городе много достопримечательностей.

    Thành phố này có nhiều điểm tham quan.

  16. ориентир ориенти́р · ariyentír
    mốc định hướng, vật làm dấu

    Назовите какой-нибудь заметный ориентир.

    Hãy nêu một mốc dễ nhận biết nào đó.

  17. эскалатор эскала́тор · eskalátar
    thang cuốn

    Эскалатор ведёт прямо к выходу.

    Thang cuốn dẫn thẳng ra lối ra.

  18. вестибюль вестибю́ль · vistibyúl'
    sảnh, tiền sảnh

    Подождите меня в вестибюле.

    Hãy đợi tôi ở sảnh.

  19. конечная коне́чная · kanéchnaya
    bến cuối

    Автобус идёт до конечной.

    Xe buýt chạy đến bến cuối.

  20. заправка запра́вка · zapráfka
    trạm xăng

    Нам нужно заехать на заправку.

    Chúng ta cần ghé vào trạm xăng.

  21. поликлиника поликли́ника · paliklínika
    phòng khám đa khoa

    Поликлиника работает до восьми.

    Phòng khám làm việc đến tám giờ.

  22. стадион стадио́н · stadión
    sân vận động

    После матча у стадиона много народу.

    Sau trận đấu, quanh sân vận động rất đông người.

  23. собор собо́р · sabór
    nhà thờ lớn

    Собор виден издалека.

    Nhà thờ lớn nhìn thấy được từ xa.

  24. дворец дворе́ц · dvaréts
    cung điện

    Этот дворец построили в восемнадцатом веке.

    Cung điện này được xây vào thế kỷ mười tám.

  25. окрестности окре́стности · akrésnasti
    vùng lân cận

    В окрестностях города есть красивое озеро.

    Vùng lân cận thành phố có một hồ nước đẹp.

  26. поблизости побли́зости · pablízasti
    ở gần đây

    Поблизости нет ни одной аптеки.

    Gần đây không có hiệu thuốc nào cả.

  27. неподалёку неподалёку · nipadalyóku
    cách đó không xa

    Он живёт неподалёку от парка.

    Anh ấy sống cách công viên không xa.

  28. вдалеке вдалеке́ · vdaliké
    đằng xa

    Вдалеке виднелись горы.

    Đằng xa thấp thoáng những ngọn núi.

  29. посреди посреди́ · pasridí
    ở giữa

    Памятник стоит посреди площади.

    Tượng đài đứng giữa quảng trường.

  30. мимо ми́мо · míma
    đi ngang qua

    Мы прошли мимо старого театра.

    Chúng tôi đi ngang qua nhà hát cũ.

  31. сквозь сквозь · skvos'
    xuyên qua

    Мы шли сквозь толпу к выходу.

    Chúng tôi len qua đám đông ra lối ra.

  32. подойти подойти́ · padaytí
    lại gần, tiến đến

    Подойдите к окну номер два.

    Xin mời đến quầy số hai.

  33. обойти обойти́ · abaytí
    đi vòng qua

    Здание можно обойти справа.

    Có thể đi vòng qua tòa nhà từ bên phải.

  34. объехать объе́хать · ab"yékhat'
    lái xe vòng qua

    Пробку лучше объехать по набережной.

    Tắc đường thì nên đi vòng theo đường ven sông.

  35. направляться направля́ться · napravlyátsa
    hướng về, đi về phía

    Пассажиры направляются к выходу.

    Hành khách đang đi về phía lối ra.

  36. вернуться верну́ться · virnútsa
    quay lại, trở về

    Нам придётся вернуться к перекрёстку.

    Chúng ta sẽ phải quay lại ngã tư.

  37. ориентироваться ориенти́роваться · ariyentíravatsa
    định hướng, thuộc đường

    Я плохо ориентируюсь в новом городе.

    Tôi rất kém định hướng ở thành phố lạ.

  38. застрять застря́ть · zastryát'
    bị kẹt

    Мы застряли в пробке на час.

    Chúng tôi bị kẹt xe một tiếng.

  39. оживлённый оживлённый · azhyvlyónnyy
    nhộn nhịp, đông đúc

    Это самая оживлённая улица в центре.

    Đây là con phố nhộn nhịp nhất ở trung tâm.

  40. пешеходный пешехо́дный · pishikhódnyy
    dành cho người đi bộ

    Здесь начинается пешеходная зона.

    Từ đây bắt đầu khu vực đi bộ.

  41. Если бы я знал этот район, я бы объяснил вам дорогу. Е́сли бы я знал э́тот райо́н, я бы объясни́л вам доро́гу. · Yésli by ya znal état rayón, ya by ab"yisníl vam darógu.
    Nếu tôi rành khu này thì tôi đã chỉ đường cho anh/chị rồi.
  42. Идите прямо до конца улицы, а потом сверните во второй переулок. Иди́те пря́мо до конца́ у́лицы, а пото́м сверни́те во второ́й переу́лок. · Idíte pryáma da kantsá úlitsy, a patóm svirníte va ftaróy piriúlak.
    Đi thẳng đến cuối phố, rồi rẽ vào con ngõ thứ hai.
  43. Судя по карте, до собора идти минут двадцать. Су́дя по ка́рте, до собо́ра идти́ мину́т два́дцать. · Súdya pa kárte, da sabóra ittí minút dvátsat'.
    Nhìn bản đồ thì đi bộ đến nhà thờ lớn khoảng hai mươi phút.
  44. Мне пришлось объехать центр, потому что там перекрыли движение. Мне пришло́сь объе́хать центр, потому́ что там перекры́ли движе́ние. · Mne prishlós' ab"yékhat' tsentr, patamú shta tam pirikrýli dvizhéniye.
    Tôi phải đi vòng tránh trung tâm vì ở đó đã cấm đường.
  45. Вы идёте не туда — вокзал в противоположную сторону. Вы идёте не туда́ — вокза́л в противополо́жную сто́рону. · Vy idyóte ne tudá — vagzál f prativapalózhnuyu stóranu.
    Anh/chị đi nhầm hướng rồi, ga tàu ở phía ngược lại.
  46. На следующем светофоре держитесь правого ряда. На сле́дующем светофо́ре держи́тесь пра́вого ря́да. · Na slyéduyushchem svitafóre dirzhýtes' právava ryáda.
    Đến đèn giao thông tiếp theo thì đi vào làn bên phải.
  47. Отсюда до пригорода можно доехать на электричке. Отсю́да до при́города мо́жно дое́хать на электри́чке. · Atsyúda da prígarada mózhna dayékhat' na eliktríchke.
    Từ đây có thể đi tàu ngoại ô ra vùng ven.
  48. В метро я до сих пор путаюсь в пересадках. В метро́ я до сих пор пу́таюсь в переса́дках. · V mitró ya da sikh por pútayus' f pirisátkakh.
    Đến giờ tôi vẫn hay lẫn lộn các điểm chuyển tuyến trong tàu điện ngầm.
  49. Жди меня у главного входа, я подойду через пять минут. Жди меня́ у гла́вного вхо́да, я подойду́ че́рез пять мину́т. · Zhdi minyá u glávnava fkhóda, ya padaydú chéris pyat' minút.
    Đợi mình ở cổng chính nhé, năm phút nữa mình tới.
    lịch sự Ждите меня у главного входа, я подойду через пять минут. Жди́те меня́ у гла́вного вхо́да, я подойду́ че́рез пять мину́т. · Zhdíte minyá u glávnava fkhóda, ya padaydú chéris pyat' minút.
  50. Этот переулок ведёт в тупик, придётся возвращаться. Э́тот переу́лок ведёт в тупи́к, придётся возвраща́ться. · État piriúlak vidyót f tupík, pridyótsa vazvrashchátsa.
    Con ngõ này là ngõ cụt, phải quay lại thôi.
  51. Если пойдёшь через двор, будет намного короче. Е́сли пойдёшь че́рез двор, бу́дет намно́го коро́че. · Yésli paydyósh' chéris dvor, búdit namnóga karóche.
    Nếu đi xuyên qua sân thì sẽ gần hơn nhiều.
    lịch sự Если пойдёте через двор, будет намного короче. Е́сли пойдёте че́рез двор, бу́дет намно́го коро́че. · Yésli paydyóte chéris dvor, búdit namnóga karóche.
  52. На какой стороне улицы находится вход в поликлинику? На како́й стороне́ у́лицы нахо́дится вход в поликли́нику? · Na kakóy starané úlitsy nakhóditsa fkhot f paliklíniku?
    Lối vào phòng khám ở bên nào của con phố?
  53. Мы шли мимо собора, но даже не заметили его. Мы шли ми́мо собо́ра, но да́же не заме́тили его́. · My shli míma sabóra, no dázhe ne zamétili yevó.
    Chúng tôi đi ngang nhà thờ lớn mà còn chẳng để ý thấy.
  54. По-моему, мы пропустили нужный поворот. По-мо́ему, мы пропусти́ли ну́жный поворо́т. · Pa-móyemu, my prapustíli núzhnyy pavarót.
    Theo mình thì chúng ta đã đi quá chỗ rẽ cần thiết.
  55. Дорогу перекрыли, поэтому автобусы идут в объезд. Доро́гу перекры́ли, поэ́тому авто́бусы иду́т в объе́зд. · Darógu pirikrýli, paétamu aftóbusy idút v ab"yést.
    Đường bị chặn nên xe buýt phải đi vòng.
  56. Раньше я жил на окраине, а сейчас снимаю квартиру в центре. Ра́ньше я жил на окра́ине, а сейча́с снима́ю кварти́ру в це́нтре. · Rán'she ya zhyl na akráine, a sichás snimáyu kvartíru f tséntre.
    Trước tôi sống ở ngoại ô, giờ thì thuê căn hộ ở trung tâm.
  57. Не могли бы вы показать на карте, где мы сейчас находимся? Не могли́ бы вы показа́ть на ка́рте, где мы сейча́с нахо́димся? · Ne maglí by vy pakazát' na kárte, gde my sichás nakhódimsa?
    Anh/chị có thể chỉ trên bản đồ chỗ chúng ta đang đứng không ạ?
  58. Идите по указателям, они висят на каждом углу. Иди́те по указа́телям, они́ вися́т на ка́ждом углу́. · Idíte pa ukazátilyam, aní visyát na kázhdam uglú.
    Cứ đi theo biển chỉ dẫn, góc phố nào cũng có.
  59. Мне бы хотелось погулять по историческому центру. Мне бы хоте́лось погуля́ть по истори́ческому це́нтру. · Mne by khatélas' pagulyát' pa istaríchiskamu tséntru.
    Tôi muốn đi dạo quanh khu trung tâm cổ.
  60. Ближайшая заправка будет километров через десять. Ближа́йшая запра́вка бу́дет киломе́тров че́рез де́сять. · Blizháyshaya zapráfka búdit kilamétraf chéris désit'.
    Trạm xăng gần nhất còn khoảng mười ki lô mét nữa.
  61. Из-за ремонта дороги пришлось идти пешком. Из-за ремо́нта доро́ги пришло́сь идти́ пешко́м. · Iz-za rimónta darógi prishlós' ittí pishkóm.
    Vì đường đang sửa nên phải đi bộ.
  62. Этот дом стоит во дворе, с улицы его не видно. Э́тот дом стои́т во дворе́, с у́лицы его́ не ви́дно. · État dom staít va dvaré, s úlitsy yevó ne vídna.
    Tòa nhà đó nằm trong sân, từ ngoài phố không nhìn thấy.
  63. Если что, напиши мне, и я встречу тебя у метро. Е́сли что, напиши́ мне, и я встре́чу тебя́ у метро́. · Yésli shto, napishý mne, i ya fstréchu tibyá u mitró.
    Có gì thì nhắn cho mình, mình sẽ ra đón bạn ở ga tàu điện ngầm.
    lịch sự Если что, напишите мне, и я встречу вас у метро. Е́сли что, напиши́те мне, и я встре́чу вас у метро́. · Yésli shto, napishýte mne, i ya fstréchu vas u mitró.
  64. Спуститесь на эскалаторе и идите в сторону последнего вагона. Спусти́тесь на эскала́торе и иди́те в сто́рону после́днего ваго́на. · Spustítes' na eskalátare i idíte f stóranu paslédniva vagóna.
    Đi thang cuốn xuống rồi đi về phía toa cuối.
  65. Если вы дойдёте до реки, значит, вы прошли слишком далеко. Е́сли вы дойдёте до реки́, зна́чит, вы прошли́ сли́шком далеко́. · Yésli vy daydyóte da rikí, znáchit, vy prashlí slíshkam dalikó.
    Nếu anh/chị đi đến bờ sông thì tức là đã đi quá xa.
  66. Я живу в двух шагах от станции, поэтому никогда не тороплюсь. Я живу́ в двух шага́х от ста́нции, поэ́тому никогда́ не тороплю́сь. · Ya zhyvú v dvukh shagákh at stántsyi, paétamu nikagdá ne taraplyús'.
    Tôi ở cách nhà ga vài bước chân nên chẳng bao giờ phải vội.
  67. Куда ведёт эта тропинка? Куда́ ведёт э́та тропи́нка? · Kudá vidyót éta trapínka?
    Lối mòn này dẫn đến đâu?
  68. Мне нужно попасть в аэропорт к шести утра, лучше вызвать такси. Мне ну́жно попа́сть в аэропо́рт к шести́ утра́, лу́чше вы́звать такси́. · Mne núzhna papást' v aerapórt k shystí utrá, lútshe výzvat' taksí.
    Tôi cần đến sân bay trước sáu giờ sáng, tốt nhất là gọi taxi.
  69. На той стороне улицы есть хороший книжный магазин. На той стороне́ у́лицы есть хоро́ший кни́жный магази́н. · Na toy starané úlitsy yest' kharóshyy knízhnyy magazín.
    Bên kia đường có một hiệu sách hay.
  70. Без навигатора я бы ни за что не нашёл это место. Без навига́тора я бы ни за что не нашёл э́то ме́сто. · Bez navigátara ya by ni za shto ne nashól éta mésta.
    Không có định vị thì tôi chẳng đời nào tìm được chỗ này.

Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn ở các cấp độ khác