🇷🇺 tiếng Nga · A1

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Nga · A1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. город го́род · górat
    thành phố

    Москва — большой город.

    Moskva là một thành phố lớn.

  2. улица у́лица · úlitsa
    đường phố

    Как называется эта улица?

    Con đường này tên là gì?

  3. дом дом · dom
    nhà

    Мой дом рядом с парком.

    Nhà tôi ở cạnh công viên.

  4. магазин магази́н · magazín
    cửa hàng

    Где здесь магазин?

    Quanh đây cửa hàng ở đâu?

  5. школа шко́ла · shkóla
    trường học

    Школа находится в центре.

    Trường học nằm ở trung tâm.

  6. парк парк · park
    công viên

    Дети играют в парке.

    Bọn trẻ đang chơi trong công viên.

  7. аптека апте́ка · aptéka
    hiệu thuốc

    В нашем доме есть аптека.

    Trong tòa nhà của chúng tôi có một hiệu thuốc.

  8. банк банк · bank
    ngân hàng

    Банк на этой улице.

    Ngân hàng nằm trên con đường này.

  9. рынок ры́нок · rýnak
    chợ

    Мы идём на рынок.

    Chúng tôi đang đi chợ.

  10. вокзал вокза́л · vagzál
    ga tàu

    Как доехать до вокзала?

    Làm sao để đến ga tàu?

  11. метро метро́ · mitró
    tàu điện ngầm

    Я еду на метро.

    Tôi đi bằng tàu điện ngầm.

  12. остановка остано́вка · astanófka
    trạm xe buýt

    Автобусная остановка там.

    Trạm xe buýt ở đằng kia.

  13. центр центр · tsentr
    trung tâm

    Мы живём в центре города.

    Chúng tôi sống ở trung tâm thành phố.

  14. площадь пло́щадь · plóshchat'
    quảng trường

    Красная площадь очень красивая.

    Quảng trường Đỏ rất đẹp.

  15. мост мост · most
    cầu

    Идите через мост.

    Hãy đi qua cầu.

  16. кафе кафе́ · kafé
    quán cà phê

    Кафе рядом с музеем.

    Quán cà phê ở cạnh bảo tàng.

  17. музей музе́й · muzéy
    bảo tàng

    Мы были в музее вчера.

    Hôm qua chúng tôi đã ở bảo tàng.

  18. больница больни́ца · bal'nítsa
    bệnh viện

    Больница далеко отсюда.

    Bệnh viện xa chỗ này.

  19. почта по́чта · póchta
    bưu điện

    Мне нужно на почту.

    Tôi cần đến bưu điện.

  20. гостиница гости́ница · gastínitsa
    khách sạn

    Наша гостиница в центре.

    Khách sạn của chúng tôi ở trung tâm.

  21. туалет туале́т · tualét
    nhà vệ sinh

    Извините, где туалет?

    Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?

  22. этаж эта́ж · etásh
    tầng

    Магазин на втором этаже.

    Cửa hàng ở tầng hai.

  23. адрес а́дрес · ádris
    địa chỉ

    Какой у вас адрес?

    Địa chỉ của anh/chị là gì?

  24. дорога доро́га · daróga
    đường

    Эта дорога идёт в центр.

    Con đường này dẫn vào trung tâm.

  25. налево нале́во · nalyéva
    sang trái

    Поверните налево у аптеки.

    Rẽ trái ở chỗ hiệu thuốc.

  26. направо напра́во · napráva
    sang phải

    Идите направо, потом прямо.

    Đi sang phải, rồi đi thẳng.

  27. прямо пря́мо · pryáma
    đi thẳng

    Иди прямо до площади.

    Đi thẳng đến quảng trường.

  28. здесь здесь · zdes'
    ở đây

    Здесь есть банк?

    Ở đây có ngân hàng không?

  29. там там · tam
    ở đằng kia

    Магазин там, за углом.

    Cửa hàng ở đằng kia, ngay góc phố.

  30. близко бли́зко · blíska
    gần

    Метро совсем близко.

    Ga tàu điện ngầm rất gần.

  31. далеко далеко́ · dalikó
    xa

    До вокзала далеко?

    Đến ga tàu có xa không?

  32. рядом ря́дом · ryádam
    bên cạnh

    Банк рядом с метро.

    Ngân hàng ở cạnh ga tàu điện ngầm.

  33. где где · gde
    ở đâu

    Где твой дом?

    Nhà bạn ở đâu?

  34. куда куда́ · kudá
    đi đâu

    Куда ты идёшь?

    Bạn đang đi đâu đấy?

  35. идти идти́ · ittí
    đi bộ

    Я иду в магазин.

    Tôi đang đi đến cửa hàng.

  36. ехать е́хать · yékhat'
    đi (bằng xe)

    Нам ехать три остановки.

    Chúng ta phải đi ba trạm nữa.

  37. повернуть поверну́ть · pavirnút'
    rẽ, quẹo

    Здесь надо повернуть направо.

    Ở đây phải rẽ phải.

  38. находиться находи́ться · nakhadítsa
    nằm ở, tọa lạc

    Музей находится на площади.

    Bảo tàng nằm ở quảng trường.

  39. карта ка́рта · kárta
    bản đồ

    У меня есть карта города.

    Tôi có bản đồ thành phố.

  40. угол у́гол · úgal
    góc

    Кафе на углу.

    Quán cà phê ở góc phố.

  41. Извините, как пройти к метро? Извини́те, как пройти́ к метро́? · Izviníte, kak praytí k mitró?
    Xin lỗi, đi đến ga tàu điện ngầm thế nào ạ?
  42. Где здесь остановка автобуса? Где здесь остано́вка авто́буса? · Gde zdes' astanófka aftóbusa?
    Trạm xe buýt quanh đây ở đâu?
  43. Идите прямо, потом налево. Иди́те пря́мо, пото́м нале́во. · Idíte pryáma, patóm nalyéva.
    Đi thẳng, sau đó rẽ trái.
  44. Это далеко отсюда? Э́то далеко́ отсю́да? · Éta dalikó atsyúda?
    Chỗ đó có xa đây không?
  45. Нет, это совсем рядом. Нет, э́то совсе́м ря́дом. · Net, éta safsém ryádam.
    Không, ngay gần đây thôi.
  46. Кажется, я заблудился. Ка́жется, я заблуди́лся. · Kázhetsa, ya zabludílsa.
    Hình như tôi bị lạc rồi.
  47. Скажите, пожалуйста, где вокзал? Скажи́те, пожа́луйста, где вокза́л? · Skazhýte, pazhálusta, gde vagzál?
    Xin cho hỏi ga tàu ở đâu ạ?
  48. Магазин работает сегодня? Магази́н рабо́тает сего́дня? · Magazín rabótayet sivódnya?
    Hôm nay cửa hàng có mở không?
  49. Аптека открыта до десяти вечера. Апте́ка откры́та до десяти́ ве́чера. · Aptéka atkrýta da disití véchira.
    Hiệu thuốc mở đến mười giờ tối.
  50. Автобус идёт в центр города. Авто́бус идёт в центр го́рода. · Aftóbus idyót f tsentr górada.
    Xe buýt này đi vào trung tâm thành phố.
  51. Сколько стоит билет на метро? Ско́лько сто́ит биле́т на метро́? · Skól'ka stóit bilét na mitró?
    Vé tàu điện ngầm giá bao nhiêu?
  52. Здесь есть банкомат? Здесь есть банкома́т? · Zdes' yest' bankamát?
    Ở đây có máy ATM không?
  53. Наш дом на этой улице, номер пять. Наш дом на э́той у́лице, но́мер пять. · Nash dom na étay úlitse, nómer pyat'.
    Nhà chúng tôi ở đường này, số năm.
  54. Напротив банка есть кафе. Напро́тив ба́нка есть кафе́. · Naprótif bánka yest' kafé.
    Đối diện ngân hàng có một quán cà phê.
  55. Давай встретимся в парке. Дава́й встре́тимся в па́рке. · Daváy fstrétimsa f párke.
    Mình gặp nhau ở công viên nhé.
    lịch sự Давайте встретимся в парке. Дава́йте встре́тимся в па́рке. · Daváyte fstrétimsa f párke.
  56. Ты не знаешь, где здесь туалет? Ты не зна́ешь, где здесь туале́т? · Ty ne znáyesh', gde zdes' tualét?
    Bạn có biết nhà vệ sinh ở đâu không?
    lịch sự Вы не знаете, где здесь туалет? Вы не зна́ете, где здесь туале́т? · Vy ne znáyete, gde zdes' tualét?
  57. Библиотека находится на втором этаже. Библиоте́ка нахо́дится на второ́м этаже́. · Bibliatéka nakhóditsa na ftaróm etazhé.
    Thư viện nằm ở tầng hai.
  58. Я живу недалеко от центра. Я живу́ недалеко́ от це́нтра. · Ya zhyvú nidalikó at tséntra.
    Tôi sống không xa trung tâm.
  59. Вчера я ходил в парк. Вчера́ я ходи́л в парк. · Vcherá ya khadíl f park.
    Hôm qua tôi đã đi công viên.
  60. Завтра я поеду на рынок. За́втра я пое́ду на ры́нок. · Záftra ya payédu na rýnak.
    Ngày mai tôi sẽ đi chợ.
  61. Дайте, пожалуйста, карту города. Да́йте, пожа́луйста, ка́рту го́рода. · Dáyte, pazhálusta, kártu górada.
    Cho tôi xin một bản đồ thành phố.
  62. Перейдите дорогу на светофоре. Перейди́те доро́гу на светофо́ре. · Pireydíte darógu na svitafóre.
    Hãy qua đường ở chỗ đèn giao thông.
  63. Такси ждёт нас у гостиницы. Такси́ ждёт нас у гости́ницы. · Taksí zhdyot nas u gastínitsy.
    Taxi đang đợi chúng ta ở khách sạn.
  64. Мой офис в пяти минутах отсюда. Мой о́фис в пяти́ мину́тах отсю́да. · Moy ófis f pití minútakh atsyúda.
    Văn phòng tôi cách đây năm phút.
  65. Извините, я не отсюда. Извини́те, я не отсю́да. · Izviníte, ya ne atsyúda.
    Xin lỗi, tôi không phải người ở đây.
  66. Почта закрыта в воскресенье. По́чта закры́та в воскресе́нье. · Póchta zakrýta v vaskrisén'ye.
    Bưu điện đóng cửa vào Chủ nhật.
  67. Идите до угла и поверните направо. Иди́те до угла́ и поверни́те напра́во. · Idíte da uglá i pavirníte napráva.
    Đi đến góc phố rồi rẽ phải.
  68. Где я могу купить билет? Где я могу́ купи́ть биле́т? · Gde ya magú kupít' bilét?
    Tôi có thể mua vé ở đâu?
  69. Этот автобус идёт до вокзала? Э́тот авто́бус идёт до вокза́ла? · État aftóbus idyót da vagzála?
    Xe buýt này có đi đến ga tàu không?
  70. Спасибо, теперь я знаю дорогу. Спаси́бо, тепе́рь я зна́ю доро́гу. · Spasíba, tipér' ya znáyu darógu.
    Cảm ơn, giờ tôi biết đường rồi.

Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn ở các cấp độ khác