🇷🇺 tiếng Nga · B2
Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Nga · B2
70 từ và cụm từ tiếng Nga về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
инфраструктура инфраструкту́ра · infrastruktúrahạ tầng, cơ sở hạ tầng
Здесь строят жильё, но инфраструктуры пока нет.
Ở đây đang xây nhà ở, nhưng hạ tầng thì chưa có.
-
микрорайон микрорайо́н · mikrarayónkhu dân cư, tiểu khu
Мы живём в новом микрорайоне на юге города.
Chúng tôi sống ở một khu dân cư mới phía nam thành phố.
-
новостройка новостро́йка · navastróykachung cư mới xây
Он купил квартиру в новостройке у метро.
Anh ấy mua một căn hộ trong khu chung cư mới gần tàu điện ngầm.
-
многоэтажка многоэта́жка · mnagaetáshkachung cư cao tầng (khẩu ngữ)
Из окон многоэтажки видно весь центр.
Từ cửa sổ chung cư cao tầng nhìn thấy cả trung tâm.
-
застройка застро́йка · zastróykaviệc xây dựng, khu nhà cửa
В центре запрещена высотная застройка.
Ở trung tâm cấm xây dựng nhà cao tầng.
-
благоустройство благоустро́йство · blagaustróystvachỉnh trang, cải tạo cảnh quan
На благоустройство набережной выделили деньги.
Người ta đã cấp tiền để chỉnh trang bờ kè.
-
магистраль магистра́ль · magistrál'trục đường chính
Через город проходит крупная магистраль.
Một trục đường lớn chạy xuyên qua thành phố.
-
развязка развя́зка · razvyáskanút giao thông
После развязки сразу уходите вправо.
Qua nút giao thì rẽ ngay sang phải.
-
эстакада эстака́да · estakádacầu vượt
Машины едут по эстакаде над путями.
Xe chạy trên cầu vượt phía trên đường ray.
-
полоса полоса́ · palasálàn đường
Перестройтесь в левую полосу заранее.
Hãy chuyển sang làn trái từ sớm.
-
обочина обо́чина · abóchinalề đường
Он свернул на обочину и остановился.
Anh ấy tấp vào lề đường rồi dừng lại.
-
проезд прое́зд · prayéstlối đi qua, sự đi lại
Проезд во двор закрыт на ремонт.
Lối vào sân bị đóng để sửa chữa.
-
шлагбаум шлагба́ум · shlagbáumbarie, thanh chắn
Перед въездом во двор стоит шлагбаум.
Trước lối vào sân có một cái barie.
-
турникет турнике́т · turnikétcửa quay soát vé
Приложите карту к турникету.
Hãy chạm thẻ vào cửa soát vé.
-
пустырь пусты́рь · pustýr'bãi đất trống
На месте пустыря построили детскую площадку.
Trên bãi đất trống người ta đã xây sân chơi cho trẻ.
-
сквер сквер · skvervườn hoa nhỏ trong phố
Давай посидим в сквере у фонтана.
Mình ngồi một lát ở vườn hoa cạnh đài phun nước nhé.
-
бульвар бульва́р · bul'várđại lộ có cây xanh
По бульвару приятно гулять вечером.
Buổi tối đi dạo trên đại lộ rất dễ chịu.
-
монастырь монасты́рь · manastýr'tu viện
Монастырь стоит на берегу озера.
Tu viện nằm bên bờ hồ.
-
кладбище кла́дбище · kládbishchenghĩa trang
К кладбищу ходит только один автобус.
Chỉ có một tuyến xe buýt chạy đến nghĩa trang.
-
пристань при́стань · prístan'bến tàu
Теплоход отходит от пристани в семь.
Tàu thủy rời bến lúc bảy giờ.
-
местность ме́стность · mésnast'địa hình, vùng đất
Местность здесь холмистая, идти тяжело.
Địa hình ở đây nhiều đồi, đi lại vất vả.
-
глушь глушь · glush'nơi hẻo lánh
Их дача стоит в такой глуши, что связи нет.
Nhà nghỉ của họ ở nơi hẻo lánh đến mức không có sóng.
-
посольство посо́льство · pasól'stvađại sứ quán
Посольство занимает старый особняк в переулке.
Đại sứ quán nằm trong một dinh thự cũ ở con ngõ.
-
безлюдный безлю́дный · bizlyúdnyyvắng người
Вечером эти улицы совсем безлюдные.
Buổi tối những con phố này hoàn toàn vắng người.
-
многолюдный многолю́дный · mnagalyúdnyyđông người
В выходные площадь особенно многолюдная.
Cuối tuần quảng trường đặc biệt đông người.
-
извилистый изви́листый · izvílistyyquanh co
Дорога в горы узкая и извилистая.
Đường lên núi vừa hẹp vừa quanh co.
-
запутанный запу́танный · zapútannyyrối rắm, chằng chịt
В старом городе очень запутанные улицы.
Đường phố khu phố cổ rất chằng chịt.
-
прилегающий прилега́ющий · priligáyushchiyliền kề, tiếp giáp
Парковка на прилегающей территории платная.
Chỗ đỗ xe ở khu vực liền kề là có phí.
-
труднодоступный труднодосту́пный · trudnadastúpnyykhó tiếp cận
Это самый труднодоступный район области.
Đây là khu vực khó tiếp cận nhất của tỉnh.
-
окольный око́льный · akól'nyyvòng vèo, đường vòng
Пришлось идти окольным путём.
Chúng tôi đành phải đi đường vòng.
-
напрямую напряму́ю · napryamúyuđi thẳng, theo đường thẳng
Отсюда напрямую до озера километра три.
Từ đây đến hồ theo đường thẳng khoảng ba ki lô mét.
-
наискосок наискосо́к · naiskasókchéo góc, xéo bên kia
Магазин наискосок от нашего подъезда.
Cửa hàng ở chéo góc với lối vào nhà chúng tôi.
-
снаружи снару́жи · snarúzhytừ bên ngoài
Снаружи здание выглядит заброшенным.
Nhìn từ bên ngoài, tòa nhà trông như bị bỏ hoang.
-
пересечь пересе́чь · piriséch'băng qua, cắt ngang
Пересеките площадь и идите к арке.
Hãy băng qua quảng trường rồi đi về phía cổng vòm.
-
обогнуть обогну́ть · abagnút'đi vòng qua
Обогните здание слева и увидите вход.
Đi vòng qua tòa nhà phía bên trái là sẽ thấy lối vào.
-
примыкать примыка́ть · primykát'giáp với, liền kề
К парку примыкает большой пруд.
Giáp với công viên là một cái ao lớn.
-
пролегать пролега́ть · praligát'(đường) chạy qua
Маршрут пролегает вдоль реки.
Lộ trình chạy dọc theo con sông.
-
наткнуться наткну́ться · natknútsatình cờ gặp, vô tình bắt gặp
Мы случайно наткнулись на уютное кафе.
Chúng tôi tình cờ gặp một quán cà phê ấm cúng.
-
плутать плута́ть · plutát'đi lòng vòng vì lạc
Мы полчаса плутали по дворам.
Chúng tôi lạc lòng vòng trong các khoảnh sân suốt nửa tiếng.
-
выбраться вы́браться · výbratsathoát ra, ra được
Из центра в час пик выбраться непросто.
Vào giờ cao điểm, thoát ra khỏi trung tâm không hề dễ.
-
Дом, о котором я говорил, стоит в глубине двора. Дом, о кото́ром я говори́л, стои́т в глубине́ двора́. · Dom, a katóram ya gavaríl, staít v glubiné dvará.Ngôi nhà mà tôi nói đến nằm sâu trong sân.
-
Пройдя через арку, вы окажетесь в тихом зелёном дворике. Пройдя́ че́рез а́рку, вы ока́жетесь в ти́хом зелёном дво́рике. · Praydyá chéris árku, vy akázhetes' f tíkham zilyónam dvórike.Đi qua cổng vòm là quý vị sẽ tới một khoảnh sân yên tĩnh nhiều cây xanh.
-
Улица, ведущая к набережной, перекрыта из-за ремонта. У́лица, веду́щая к на́бережной, перекры́та из-за ремо́нта. · Úlitsa, vidúshchaya k nábirizhnay, pirikrýta iz-za rimónta.Con phố dẫn ra bờ kè bị chặn vì đang sửa đường.
-
Мне кажется, что этот район сильно изменился за последние годы. Мне ка́жется, что э́тот райо́н си́льно измени́лся за после́дние го́ды. · Mne kázhetsa, shto état rayón síl'na izminílsa za paslédniye gódy.Tôi thấy khu này đã thay đổi rất nhiều trong những năm gần đây.
-
Чем ближе к центру, тем дороже жильё и теснее улицы. Чем бли́же к це́нтру, тем доро́же жильё и тесне́е у́лицы. · Chem blízhe k tséntru, tem darózhe zhyl'yó i tisnéye úlitsy.Càng gần trung tâm thì nhà càng đắt và phố càng chật.
-
Не подскажете, есть ли поблизости место, где можно перекусить? Не подска́жете, есть ли побли́зости ме́сто, где мо́жно перекуси́ть? · Ne patskázhyte, yest' li pablízasti mésta, gde mózhna pirikusít'?Anh/chị cho hỏi gần đây có chỗ nào ăn nhanh được không ạ?
-
Вход со стороны переулка, а не с проспекта, как думают многие. Вход со стороны́ переу́лка, а не с проспе́кта, как ду́мают мно́гие. · Fkhot sa staraný piriúlka, a ne s praspékta, kak dúmayut mnógiye.Lối vào ở phía ngõ nhỏ, chứ không phải phía đại lộ như nhiều người vẫn nghĩ.
-
Добравшись до площади, идите к зданию с колоннами. Добра́вшись до пло́щади, иди́те к зда́нию с коло́ннами. · Dabráfshys' da plóshchadi, idíte k zdániyu s kalónnami.Đến quảng trường rồi thì đi về phía tòa nhà có hàng cột.
-
По-моему, пешком получится даже быстрее, чем на машине. По-мо́ему, пешко́м полу́чится да́же быстре́е, чем на маши́не. · Pa-móyemu, pishkóm palúchitsa dázhe bystréye, chem na mashýne.Theo tôi thì đi bộ còn nhanh hơn cả đi ô tô.
-
Здание, построенное в прошлом веке, сейчас занимает городская администрация. Зда́ние, постро́енное в про́шлом ве́ке, сейча́с занима́ет городска́я администра́ция. · Zdániye, pastróyennaye f próshlam véke, sichás zanimáyet garatskáya administrátsyya.Tòa nhà xây từ thế kỷ trước giờ là nơi làm việc của chính quyền thành phố.
-
Я вырос в этом районе и знаю здесь каждый двор. Я вы́рос в э́том райо́не и зна́ю здесь ка́ждый двор. · Ya výras v étam rayóne i znáyu zdes' kázhdyy dvor.Tôi lớn lên ở khu này nên thuộc từng khoảnh sân ở đây.
-
На месте этого сквера когда-то стояли деревянные дома. На ме́сте э́того скве́ра когда́-то стоя́ли деревя́нные дома́. · Na méste étava skvéra kagdá-ta stayáli dirivyánnyye damá.Chỗ vườn hoa này ngày xưa từng có những ngôi nhà gỗ.
-
Чтобы попасть на другую платформу, воспользуйтесь подземным переходом. Что́бы попа́сть на другу́ю платфо́рму, воспо́льзуйтесь подзе́мным перехо́дом. · Shtóby papást' na drugúyu platfórmu, vaspól'zuytes' padzémnym pirikhódam.Để sang sân ga bên kia, hãy đi đường ngầm.
-
Если верить указателям, до музея осталось метров триста. Е́сли ве́рить указа́телям, до музе́я оста́лось ме́тров три́ста. · Yésli vérit' ukazátilyam, da muzéya astálas' métraf trísta.Nếu tin theo biển chỉ dẫn thì còn khoảng ba trăm mét nữa là đến bảo tàng.
-
Ты не в курсе, как отсюда быстрее выехать на шоссе? Ты не в ку́рсе, как отсю́да быстре́е вы́ехать на шоссе́? · Ty ne f kúrse, kak atsyúda bystréye výyekhat' na shassé?Bạn có biết từ đây ra quốc lộ đường nào nhanh nhất không?lịch sự Вы не в курсе, как отсюда быстрее выехать на шоссе? Вы не в ку́рсе, как отсю́да быстре́е вы́ехать на шоссе́? · Vy ne f kúrse, kak atsyúda bystréye výyekhat' na shassé?
-
Мне нравится, что до работы можно дойти за двадцать минут. Мне нра́вится, что до рабо́ты мо́жно дойти́ за два́дцать мину́т. · Mne nrávitsa, shto da rabóty mózhna daytí za dvátsat' minút.Tôi thích việc đi bộ hai mươi phút là tới chỗ làm.
-
Район считается спальным, хотя офисов тут с каждым годом всё больше. Райо́н счита́ется спа́льным, хотя́ о́фисов тут с ка́ждым го́дом всё бо́льше. · Rayón shchitáyetsa spál'nym, khatyá ófisaf tut s kázhdym gódam fsyo ból'she.Khu này được coi là khu dân cư thuần túy, dù văn phòng ở đây mỗi năm một nhiều.
-
Вызови такси заранее, иначе в это время машину не поймать. Вы́зови такси́ зара́нее, ина́че в э́то вре́мя маши́ну не пойма́ть. · Výzavi taksí zaráneye, ináche v éta vrémya mashýnu ne paymát'.Gọi taxi trước đi, không thì giờ này khó bắt xe lắm.lịch sự Вызовите такси заранее, иначе в это время машину не поймать. Вы́зовите такси́ зара́нее, ина́че в э́то вре́мя маши́ну не пойма́ть. · Výzavite taksí zaráneye, ináche v éta vrémya mashýnu ne paymát'.
-
Дорога, о которой вы спрашиваете, давно закрыта для транспорта. Доро́га, о кото́рой вы спра́шиваете, давно́ закры́та для тра́нспорта. · Daróga, a katóray vy spráshyvayete, davnó zakrýta dlya tránsparta.Con đường anh/chị hỏi đã bị cấm xe từ lâu rồi.
-
Приезжие постоянно путают эти две станции, потому что названия похожи. Прие́зжие постоя́нно пу́тают э́ти две ста́нции, потому́ что назва́ния похо́жи. · Priyézzhyye pastayánna pútayut éti dve stántsyi, patamú shta nazvániya pakhózhy.Người nơi khác đến hay nhầm hai nhà ga này vì tên gần giống nhau.
-
Оказавшись в незнакомом городе, я первым делом иду в центр. Оказа́вшись в незнако́мом го́роде, я пе́рвым де́лом иду́ в центр. · Akazáfshys' v niznakómam górade, ya pérvym délam idú f tsentr.Khi đến một thành phố lạ, việc đầu tiên tôi làm là đi vào trung tâm.
-
Здесь удобно жить: под боком и метро, и парк, и нормальные магазины. Здесь удо́бно жить: под бо́ком и метро́, и парк, и норма́льные магази́ны. · Zdes' udóbna zhyt': pad bókam i mitró, i park, i narmál'nyye magazíny.Ở đây sống rất tiện: tàu điện ngầm, công viên và cửa hàng tử tế đều ngay sát bên.
-
На карте это место есть, а на самом деле туда не проехать. На ка́рте э́то ме́сто есть, а на са́мом де́ле туда́ не прое́хать. · Na kárte éta mésta yest', a na sámam déle tudá ne prayékhat'.Trên bản đồ có chỗ đó, nhưng thực tế thì không lái xe vào được.
-
Многие туристы даже не подозревают, что за собором есть смотровая площадка. Мно́гие тури́сты да́же не подозрева́ют, что за собо́ром есть смотрова́я площа́дка. · Mnógiye turísty dázhe ne padazriváyut, shto za sabóram yest' smatraváya plashchátka.Nhiều du khách thậm chí không biết phía sau nhà thờ lớn có một đài ngắm cảnh.
-
Улицы в старом городе такие узкие, что двум машинам не разъехаться. У́лицы в ста́ром го́роде таки́е у́зкие, что двум маши́нам не разъе́хаться. · Úlitsy f stáram górade takíye úzkiye, shto dvum mashýnam ne raz"yékhatsa.Phố khu cổ hẹp đến mức hai xe không tránh nhau được.
-
Хотя дом стоит в самом центре, во дворе на удивление тихо. Хотя́ дом стои́т в са́мом це́нтре, во дворе́ на удивле́ние ти́хо. · Khatyá dom staít f sámam tséntre, va dvaré na udivlyéniye tíkha.Dù ngôi nhà nằm ngay giữa trung tâm, trong sân lại yên tĩnh đến bất ngờ.
-
Придётся сделать крюк: мост уже развели. Придётся сде́лать крюк: мост уже́ развели́. · Pridyótsa sdélat' kryuk: most uzhé razvilí.Phải đi vòng thôi: cầu đã được nâng lên rồi.
-
Я бы не советовал гулять здесь в одиночку поздно вечером. Я бы не сове́товал гуля́ть здесь в одино́чку по́здно ве́чером. · Ya by ne savétaval gulyát' zdes' v adinóchku pózna véchiram.Tôi không khuyên bạn đi dạo một mình quanh đây vào tối muộn.
-
Простите, этот выход ведёт прямо к парковке? Прости́те, э́тот вы́ход ведёт пря́мо к парко́вке? · Prastíte, état výkhat vidyót pryáma k parkófke?Xin lỗi, lối ra này có dẫn thẳng ra bãi đỗ xe không ạ?
-
Без вашей подсказки я бы точно проехал нужный поворот. Без ва́шей подска́зки я бы то́чно прое́хал ну́жный поворо́т. · Bez váshey patskáski ya by tóchna prayékhal núzhnyy pavarót.Không có lời nhắc của anh/chị thì chắc chắn tôi đã chạy quá chỗ rẽ cần thiết.
Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.