🇷🇺 tiếng Nga · B2

Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Nga · B2

70 từ và cụm từ tiếng Nga về thời tiết & các mùa, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. потепление потепле́ние · patiplyéniye
    sự ấm lên (nóng lên toàn cầu)

    Глобальное потепление меняет привычный климат.

    Sự nóng lên toàn cầu đang làm thay đổi khí hậu quen thuộc.

  2. непогода непого́да · nipagóda
    thời tiết xấu

    Из-за непогоды матч перенесли на завтра.

    Vì thời tiết xấu, trận đấu bị dời sang ngày mai.

  3. зной зной · znoy
    cái nóng thiêu đốt

    К полудню зной стал невыносимым.

    Đến trưa, cái nóng trở nên không chịu nổi.

  4. видимость ви́димость · vídimast'
    tầm nhìn

    В снегопад видимость на дороге почти нулевая.

    Khi có tuyết rơi, tầm nhìn trên đường gần như bằng không.

  5. стихия стихи́я · stikhíya
    sức mạnh thiên nhiên, thiên tai

    Люди бессильны перед стихией.

    Con người bất lực trước sức mạnh thiên nhiên.

  6. явление явле́ние · yivlyéniye
    hiện tượng (hiện tượng tự nhiên)

    Такое явление наблюдают раз в несколько лет.

    Hiện tượng như thế vài năm mới quan sát được một lần.

  7. смерч смерч · smyerch
    vòi rồng, lốc xoáy

    Над полем поднялся смерч.

    Một cơn lốc xoáy bốc lên trên cánh đồng.

  8. циклон цикло́н · tsyklón
    xoáy thuận, vùng áp thấp

    На город надвигается мощный циклон.

    Một vùng áp thấp mạnh đang tiến vào thành phố.

  9. штиль штиль · shtyl'
    lặng gió, biển lặng

    На море полный штиль.

    Biển lặng như tờ.

  10. прохлада прохла́да · prakhláda
    sự mát mẻ, khí mát

    После жаркого дня вечерняя прохлада особенно приятна.

    Sau một ngày nóng bức, khí mát buổi tối thật dễ chịu.

  11. ледник ледни́к · lidník
    sông băng

    Ледники в горах тают всё быстрее.

    Các sông băng trên núi đang tan ngày càng nhanh.

  12. таяние та́яние · táyaniye
    sự tan chảy

    Таяние снега началось раньше обычного.

    Tuyết bắt đầu tan sớm hơn mọi năm.

  13. межсезонье межсезо́нье · mishsizón'ye
    thời điểm giao mùa

    В межсезонье легко простудиться.

    Lúc giao mùa rất dễ bị cảm.

  14. равноденствие равноде́нствие · ravnadyénstviye
    điểm phân (xuân phân, thu phân)

    День весеннего равноденствия — двадцать первое марта.

    Ngày xuân phân là hai mươi mốt tháng ba.

  15. хандра хандра́ · khandrá
    nỗi buồn chán, tâm trạng ủ dột (buồn mùa thu)

    Осенью на меня нападает хандра.

    Cứ đến mùa thu là tôi lại buồn chán.

  16. северное сияние се́верное сия́ние · syévirnaye siyániye
    cực quang phương Bắc

    Зимой в Мурманске можно увидеть северное сияние.

    Mùa đông ở Murmansk có thể ngắm cực quang.

  17. акклиматизация акклиматиза́ция · akklimatizátsyya
    sự thích nghi khí hậu

    После перелёта у детей началась акклиматизация.

    Sau chuyến bay, bọn trẻ bắt đầu quá trình thích nghi khí hậu.

  18. солнцепёк солнцепёк · santsypyók
    chỗ nắng gắt, dưới nắng chang chang

    Не сиди на солнцепёке, спрячься в тень.

    Đừng ngồi chỗ nắng gắt, vào bóng râm đi.

  19. безоблачный безо́блачный · bizóblachnyy
    không một gợn mây; (nghĩa bóng) êm đềm

    Над нами было безоблачное синее небо.

    Trên đầu chúng tôi là bầu trời xanh không một gợn mây.

  20. промозглый промо́зглый · pramózglyy
    lạnh ẩm, rét buốt ẩm ướt

    Весь ноябрь была промозглая погода.

    Suốt tháng mười một thời tiết lạnh ẩm khó chịu.

  21. ослепительный ослепи́тельный · aslipítil'nyy
    chói loà, rực rỡ

    Снег блестел под ослепительным солнцем.

    Tuyết lấp lánh dưới ánh nắng chói loà.

  22. обильный оби́льный · abíl'nyy
    dồi dào, lớn (lượng mưa lớn)

    Ночью прошли обильные осадки.

    Ban đêm đã có lượng mưa lớn.

  23. проливной проливно́й · pralivnóy
    như trút nước (chỉ dùng cho mưa)

    Мы промокли под проливным дождём.

    Chúng tôi ướt sũng dưới cơn mưa như trút.

  24. шквалистый шква́листый · shkválistyy
    giật mạnh (gió; từ dùng trong dự báo)

    Ожидается шквалистый ветер до двадцати метров в секунду.

    Dự kiến có gió giật tới hai mươi mét mỗi giây.

  25. изнуряющий изнуря́ющий · iznuryáyushchiy
    làm kiệt sức

    Изнуряющая жара не спадала неделю.

    Cái nóng làm kiệt sức kéo dài cả tuần không dứt.

  26. пронизывающий прони́зывающий · pranízyvayushchiy
    buốt thấu xương (gió, cái lạnh)

    С реки дул пронизывающий ветер.

    Từ phía sông thổi tới ngọn gió buốt thấu xương.

  27. аномальный анома́льный · anamál'nyy
    bất thường (nắng nóng bất thường)

    Аномальные морозы держались до апреля.

    Đợt rét bất thường kéo dài tới tháng tư.

  28. благоприятный благоприя́тный · blagapriyátnyy
    thuận lợi

    Для похода погода самая благоприятная.

    Thời tiết cực kỳ thuận lợi cho chuyến đi bộ đường dài.

  29. сезонный сезо́нный · sizónnyy
    theo mùa, mang tính mùa vụ

    Сезонные перепады настроения — обычное дело.

    Tâm trạng thay đổi theo mùa là chuyện bình thường.

  30. обрушиться обру́шиться · abrúshytsa
    ập xuống, giáng vào

    На город обрушился сильнейший ливень.

    Một trận mưa như trút đã ập xuống thành phố.

  31. прогнозировать прогнози́ровать · pragnazíravat'
    dự báo, dự đoán

    Точно прогнозировать погоду на месяц невозможно.

    Không thể dự báo chính xác thời tiết cả tháng.

  32. предвещать предвеща́ть · pridvishchát'
    báo hiệu, điềm báo

    Такие тучи не предвещают ничего хорошего.

    Mây đen như thế chẳng báo hiệu điều gì tốt lành.

  33. хлынуть хлы́нуть · khlýnut'
    đổ ập xuống, tuôn ra

    Вдруг хлынул дождь, и мы побежали к машине.

    Bỗng mưa đổ ập xuống, chúng tôi chạy về phía xe.

  34. рассеяться рассе́яться · rassyéyatsa
    (sương, mây) tan đi

    К утру облака рассеялись.

    Đến sáng thì mây đã tan.

  35. затянуть затяну́ть · zatinút'
    (mây) phủ kín (dùng ở dạng vô nhân xưng)

    Небо затянуло серыми тучами.

    Bầu trời bị mây xám phủ kín.

  36. переносить переноси́ть · pirinasít'
    chịu đựng, chịu được

    Она тяжело переносит долгую зиму.

    Cô ấy rất khó chịu đựng mùa đông dài.

  37. сказываться ска́зываться · skázyvatsa
    ảnh hưởng đến

    Нехватка солнца сказывается на настроении.

    Thiếu ánh nắng ảnh hưởng đến tâm trạng.

  38. закаляться закаля́ться · zakalyátsa
    rèn luyện chịu lạnh

    Он закаляется и зимой купается в проруби.

    Anh ấy rèn luyện chịu lạnh và mùa đông còn bơi ở hố băng.

  39. адаптироваться адапти́роваться · adaptíravatsa
    thích nghi

    Мне трудно адаптироваться к северному климату.

    Tôi khó thích nghi với khí hậu phương Bắc.

  40. чередоваться чередова́ться · chiridavátsa
    luân phiên, xen kẽ

    Дожди чередуются с короткими прояснениями.

    Mưa và những khoảng hửng nắng ngắn xen kẽ nhau.

  41. Учёные утверждают, что глобальное потепление уже изменило наши зимы. Учёные утвержда́ют, что глоба́льное потепле́ние уже́ измени́ло на́ши зи́мы. · Uchónyye utvirzhdáyut, shto glabál'naye patiplyéniye uzhé izminíla náshy zímy.
    Các nhà khoa học khẳng định rằng sự nóng lên toàn cầu đã làm thay đổi mùa đông của chúng ta.
  42. Аномально тёплая осень постепенно становится нормой. Анома́льно тёплая о́сень постепе́нно стано́вится но́рмой. · Anamál'na tyóplaya ósin' pastipyénna stanóvitsa nórmay.
    Mùa thu ấm bất thường đang dần trở thành điều bình thường.
  43. Снег, выпавший ночью, к обеду почти растаял. Снег, вы́павший но́чью, к обе́ду почти́ раста́ял. · Snyek, výpafshyy nóch'yu, k abyédu pachtí rastáyal.
    Tuyết rơi trong đêm đến trưa gần như đã tan hết.
  44. Не выходя из дома, можно узнать точный прогноз на неделю вперёд. Не выходя́ из до́ма, мо́жно узна́ть то́чный прогно́з на неде́лю вперёд. · Ni vykhadyá iz dóma, mózhna uznát' tóchnyy pragnós na nidyélyu fpiryót.
    Không cần ra khỏi nhà vẫn biết được dự báo chính xác cho cả tuần tới.
  45. Если верить синоптикам, на выходных нас ждёт резкое похолодание. Е́сли ве́рить сино́птикам, на выходны́х нас ждёт ре́зкое похолода́ние. · Yésli vyérit' sinóptikam, na vykhadnýkh nas zhdyot ryéskaye pakhaladániye.
    Nếu tin vào các nhà dự báo thì cuối tuần sẽ có đợt lạnh đột ngột.
  46. Жара держится уже вторую неделю, и конца ей не видно. Жара́ де́ржится уже́ втору́ю неде́лю, и конца́ ей не ви́дно. · Zhará dyérzhytsa uzhé ftarúyu nidyélyu, i kantsá yey ni vídna.
    Nắng nóng đã kéo dài sang tuần thứ hai mà chưa thấy hồi kết.
  47. За последние годы зимы стали заметно мягче. За после́дние го́ды зи́мы ста́ли заме́тно мя́гче. · Za paslédniye gódy zímy stáli zamyétna myákhche.
    Những năm gần đây mùa đông đã ấm hơn hẳn.
  48. Из-за густого тумана видимость на трассе не превышает пятидесяти метров. Из-за густо́го тума́на ви́димость на тра́ссе не превыша́ет пяти́десяти ме́тров. · Iz-za gustóva tumána vídimast' na trásse ni privysháyet pitídisiti myétraf.
    Do sương mù dày đặc, tầm nhìn trên đường cao tốc không quá năm mươi mét.
  49. Ураган, обрушившийся на побережье, оставил тысячи домов без света. Урага́н, обру́шившийся на побере́жье, оста́вил ты́сячи домо́в без све́та. · Uragán, abrúshyfshyysya na pabiryézh'ye, astávil týsyachi damóf bis svyéta.
    Cơn bão ập vào vùng ven biển khiến hàng nghìn ngôi nhà mất điện.
  50. Резкие перепады температуры плохо сказываются на самочувствии. Ре́зкие перепа́ды температу́ры пло́хо ска́зываются на самочу́вствии. · Ryéskiye piripády timpiratúry plókha skázyvayutsa na samachúvstvii.
    Nhiệt độ thay đổi đột ngột ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ.
  51. Многие считают, что осенняя хандра связана с нехваткой солнечного света. Мно́гие счита́ют, что осе́нняя хандра́ свя́зана с нехва́ткой со́лнечного све́та. · Mnógiye shchitáyut, shto asyénnyaya khandrá svyázana s nikhvátkay sólnichnava svyéta.
    Nhiều người cho rằng nỗi buồn mùa thu liên quan đến việc thiếu ánh nắng.
  52. Лето оказалось таким засушливым, что урожай почти погиб. Ле́то оказа́лось таки́м засу́шливым, что урожа́й почти́ поги́б. · Lyéta akazálas' takím zasúshlivym, shto urazháy pachtí pagíp.
    Mùa hè khô hạn đến mức vụ mùa gần như mất trắng.
  53. Прогулка по осеннему лесу успокаивает лучше любого лекарства. Прогу́лка по осе́ннему ле́су успока́ивает лу́чше любо́го лека́рства. · Pragúlka pa asyénnimu lyésu uspakáivayet lúchshe lyubóva likárstva.
    Đi dạo trong rừng thu giúp tĩnh tâm hơn bất cứ loại thuốc nào.
  54. Синоптики объявили штормовое предупреждение по всей области. Сино́птики объяви́ли штормово́е предупрежде́ние по всей о́бласти. · Sinóptiki ab"yivíli shtarmavóye priduprizhdyéniye pa fsyey óblasti.
    Cơ quan dự báo đã phát cảnh báo bão trên toàn tỉnh.
  55. Вопреки прогнозу, дождь так и не начался. Вопреки́ прогно́зу, дождь так и не начался́. · Vaprikí pragnózu, dosht' tak i ni nachalsyá.
    Trái với dự báo, mưa rốt cuộc đã không đến.
  56. Чтобы не заболеть, нужно одеваться по погоде. Что́бы не заболе́ть, ну́жно одева́ться по пого́де. · Shtóby ni zabalyét', núzhna adivátsa pa pagóde.
    Để không bị ốm thì phải mặc theo thời tiết.
  57. Туман рассеялся только к полудню, и самолёты наконец взлетели. Тума́н рассе́ялся то́лько к по́лудню, и самолёты наконе́ц взлете́ли. · Tumán rassyéyalsya tól'ka k póludnyu, i samalyóty nakanyéts vzlityéli.
    Mãi đến trưa sương mù mới tan và máy bay cuối cùng đã cất cánh.
  58. Зимой темнеет так рано, что кажется, будто день и не начинался. Зимо́й темне́ет так ра́но, что ка́жется, бу́дто день и не начина́лся. · Zimóy timnyéyet tak rána, shto kázhytsa, búdta dyen' i ni nachinálsya.
    Mùa đông trời tối sớm đến mức tưởng như ngày còn chưa bắt đầu.
  59. Вы не подскажете, какая погода ожидается на выходных? Вы не подска́жете, кака́я пого́да ожида́ется на выходны́х? · Vy ni patskázhyte, kakáya pagóda azhydáyetsa na vykhadnýkh?
    Anh/chị cho hỏi cuối tuần dự kiến thời tiết thế nào ạ?
  60. Давай перенесём пикник, раз обещают ливень. Дава́й перенесём пикни́к, раз обеща́ют ли́вень. · Daváy pirinisyóm pikník, ras abishcháyut lívin'.
    Người ta báo mưa lớn, mình dời buổi dã ngoại đi.
    lịch sự Давайте перенесём пикник, раз обещают ливень. Дава́йте перенесём пикни́к, раз обеща́ют ли́вень. · Daváyte pirinisyóm pikník, ras abishcháyut lívin'.
  61. Лучше возьми зонт: погода сегодня совершенно непредсказуемая. Лу́чше возьми́ зонт: пого́да сего́дня соверше́нно непредсказу́емая. · Lúchshe vaz'mí zont: pagóda sivódnya savirshénna nipritskazúyemaya.
    Tốt nhất là cầm theo ô, hôm nay thời tiết chẳng thể đoán trước được.
    lịch sự Лучше возьмите зонт: погода сегодня совершенно непредсказуемая. Лу́чше возьми́те зонт: пого́да сего́дня соверше́нно непредсказу́емая. · Lúchshe vaz'míte zont: pagóda sivódnya savirshénna nipritskazúyemaya.
  62. Я хожу пешком в любую погоду — и в дождь, и в мороз. Я хожу́ пешко́м в любу́ю пого́ду — и в дождь, и в моро́з. · Ya khazhú pishkóm v lyubúyu pagódu — i v dosht', i v marós.
    Tôi đi bộ trong mọi thời tiết — cả khi mưa lẫn khi rét.
  63. Северное сияние удаётся увидеть далеко не каждую зиму. Се́верное сия́ние удаётся уви́деть далеко́ не ка́ждую зи́му. · Syévirnaye siyániye udayótsa uvídit' dalikó ni kázhduyu zímu.
    Không phải mùa đông nào cũng may mắn được thấy cực quang.
  64. С каждым годом весна приходит всё раньше. С ка́ждым го́дом весна́ прихо́дит всё ра́ньше. · S kázhdym gódam visná prikhódit fsyo rán'she.
    Mỗi năm mùa xuân lại đến sớm hơn.
  65. Проливной дождь застал нас в самом центре города. Проливно́й дождь заста́л нас в са́мом це́нтре го́рода. · Pralivnóy dosht' zastál nas f sámam tséntre górada.
    Cơn mưa như trút ập đến khi chúng tôi đang ở ngay trung tâm thành phố.
  66. Живя на юге, начинаешь скучать по настоящей зиме. Живя́ на ю́ге, начина́ешь скуча́ть по настоя́щей зиме́. · Zhyvyá na yúge, nachináyesh' skuchát' pa nastayáshchey zimyé.
    Sống ở miền Nam, người ta bắt đầu nhớ một mùa đông thực thụ.
  67. К вечеру наконец распогодилось, и мы вышли прогуляться. К ве́черу наконе́ц распого́дилось, и мы вы́шли прогуля́ться. · K vyéchiru nakanyéts raspagódilas', i my výshli pragulyátsa.
    Đến chiều tối trời cuối cùng cũng đẹp lại, chúng tôi ra ngoài dạo một vòng.
  68. Погода — единственная тема, на которую здесь можно говорить бесконечно. Пого́да — еди́нственная те́ма, на кото́рую здесь мо́жно говори́ть бесконе́чно. · Pagóda — yidínstvinnaya tyéma, na katóruyu zdyes' mózhna gavarít' biskanyéchna.
    Thời tiết là đề tài duy nhất mà ở đây người ta có thể nói mãi không hết.
  69. После затяжных дождей земля не успевает просыхать. По́сле затяжны́х дожде́й земля́ не успева́ет просыха́ть. · Pósle zatizhnýkh dazhdyéy zimlyá ni uspiváyet prasykhát'.
    Sau những đợt mưa dai dẳng, đất không kịp khô.
  70. Если бы климат был мягче, я бы никогда отсюда не уехал. Е́сли бы кли́мат был мя́гче, я бы никогда́ отсю́да не уе́хал. · Yésli by klímat byl myákhche, ya by nikagdá atsyúda ni uyékhal.
    Nếu khí hậu ôn hoà hơn thì tôi đã chẳng bao giờ rời khỏi đây.

Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Thời tiết & Các mùa ở các cấp độ khác