🇷🇺 tiếng Nga · C1
Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Nga · C1
70 từ và cụm từ tiếng Nga về thời tiết & các mùa, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
ненастье нена́стье · ninást'yethời tiết xấu (mưa gió kéo dài)
Из-за ненастья матч перенесли.
Trận đấu bị hoãn vì thời tiết xấu.
-
распутица распу́тица · raspútitsamùa đường lầy lội (khi tuyết tan hoặc mưa thu)
Весной в деревне начинается распутица.
Mùa xuân ở làng bắt đầu mùa đường lầy lội.
-
паводок па́водок · pávadakđợt nước dâng, lũ theo mùa
Из-за паводка мост закрыли на неделю.
Vì nước dâng, cây cầu bị đóng một tuần.
-
капель капе́ль · kapyél'tiếng nước tuyết tan nhỏ giọt (đầu xuân)
В марте с крыш звенит капель.
Tháng ba nước tuyết tan tí tách rơi từ mái nhà.
-
позёмка позёмка · pazyómkatuyết bị gió cuốn sát mặt đất
По дороге мела позёмка.
Trên đường tuyết bị gió cuốn là là mặt đất.
-
дымка ды́мка · dýmkalàn sương mỏng
Горы скрылись в утренней дымке.
Những ngọn núi khuất trong làn sương sớm.
-
ледоход ледохо́д · lidakhóthiện tượng băng trôi trên sông vào mùa xuân
Весной на реке начался ледоход.
Mùa xuân trên sông băng bắt đầu trôi.
-
грибной дождь грибно́й дождь · gribnóy dosht'mưa nắng (mưa nhẹ ấm khi trời vẫn nắng, nghĩa đen "mưa nấm")
Летом прошёл тёплый грибной дождь.
Mùa hè có một cơn mưa nắng ấm áp thoáng qua.
-
крещенские морозы креще́нские моро́зы · krishchénskiye marózyđợt rét lễ Hiển Linh (khoảng 19 tháng 1)
В январе ударили крещенские морозы.
Tháng giêng đợt rét lễ Hiển Linh ập đến.
-
метеозависимость метеозави́симость · mitiazavísimast'sự nhạy cảm với thời tiết
Врачи всё чаще говорят о метеозависимости.
Các bác sĩ ngày càng nói nhiều về sự nhạy cảm với thời tiết.
-
марево ма́рево · márivalàn hơi nóng lung linh
Вдали над полем висело марево.
Phía xa trên cánh đồng lơ lửng làn hơi nóng.
-
затишье зати́шье · zatíshyekhoảng lặng (trước cơn bão)
Это затишье перед бурей.
Đây là khoảng lặng trước cơn bão.
-
раскат раска́т · raskáttiếng ầm vang (tiếng sấm rền)
Вдалеке слышались раскаты грома.
Từ xa vọng lại tiếng sấm rền.
-
полярная ночь поля́рная ночь · palyárnaya noch'đêm vùng cực
Зимой в Мурманске наступает полярная ночь.
Mùa đông ở Murmansk bắt đầu đêm vùng cực.
-
как снег на голову как снег на́ голову · kak snyek ná galavuđột ngột, bất thình lình (nghĩa đen "như tuyết rơi trúng đầu")
Он свалился к нам как снег на голову.
Anh ấy đến nhà chúng tôi một cách bất thình lình.
-
буря в стакане воды бу́ря в стака́не воды́ · búrya f stakáne vadýbão trong cốc nước, chuyện bé xé ra to
Не переживай, это буря в стакане воды.
Đừng lo, chuyện bé xé ra to thôi.
-
после дождичка в четверг по́сле до́ждичка в четве́рг · pósle dózhdichka f chitvyérkđến mùa quýt, chẳng bao giờ (nghĩa đen "sau cơn mưa thứ Năm")
Он вернёт долг после дождичка в четверг.
Anh ta trả nợ thì đến mùa quýt.
-
ждать у моря погоды ждать у мо́ря пого́ды · zhdat' u mórya pagódyngồi chờ sung rụng
Хватит ждать у моря погоды, действуй!
Đừng ngồi chờ sung rụng nữa, hành động đi!
-
делать погоду де́лать пого́ду · dyélat' pagódumang tính quyết định (thường dùng phủ định: không ảnh hưởng gì)
Пара опозданий погоды не делает.
Một hai lần đến muộn thì chẳng ảnh hưởng gì.
-
мороз по коже моро́з по ко́же · marós pa kózherợn cả người, nổi da gà
От этой истории мороз по коже.
Câu chuyện đó khiến người ta rợn cả người.
-
лютый лю́тый · lyútyybuốt giá, dữ dội (rét)
На улице стоял лютый мороз.
Bên ngoài trời rét buốt dữ dội.
-
бодрящий бодря́щий · badryáshchiysảng khoái, làm tỉnh táo
Утром воздух был свежий и бодрящий.
Buổi sáng không khí trong lành và sảng khoái.
-
долгожданный долгожда́нный · dalgazhdánnyymong đợi đã lâu
Наконец пришло долгожданное тепло.
Cuối cùng cái ấm áp mong đợi đã đến.
-
бесснежный бессне́жный · bissnyézhnyykhông có tuyết
У нас была вторая бесснежная зима подряд.
Chỗ chúng tôi đã là mùa đông không tuyết thứ hai liên tiếp.
-
скоротечный скороте́чный · skaratyéchnyyngắn ngủi, thoáng qua
Северное лето здесь скоротечное.
Mùa hè phương Bắc ở đây rất ngắn ngủi.
-
гнетущий гнету́щий · gnitúshchiyngột ngạt, đè nặng
В городе стояла гнетущая духота.
Trong thành phố bao trùm sự oi bức ngột ngạt.
-
непроглядный непрогля́дный · nipraglyádnyydày đặc không nhìn thấy gì (sương, bóng tối)
В непроглядном тумане не видно дороги.
Trong màn sương dày đặc không nhìn thấy đường.
-
обжигающий обжига́ющий · abzhygáyushchiybỏng rát; cắt da (gió, giá lạnh)
С юга дул обжигающий ветер.
Từ phía nam thổi tới ngọn gió bỏng rát.
-
погожий пого́жий · pagózhyyđẹp trời, quang đãng dễ chịu
Мы гуляли весь погожий осенний день.
Chúng tôi đi dạo suốt cả ngày thu đẹp trời.
-
хмурый хму́рый · khmúryyu ám, xám xịt
Небо с утра хмурое и низкое.
Từ sáng bầu trời đã u ám và thấp.
-
зарядить заряди́ть · zaridít'(mưa) bắt đầu rơi dai dẳng
Дождь зарядил на всю неделю.
Mưa dai dẳng suốt cả tuần.
-
разразиться разрази́ться · razrazítsa(giông bão) nổ ra; (+ cách công cụ) bật ra
Над городом разразилась гроза.
Một cơn dông nổ ra trên thành phố.
-
припекать припека́ть · pripikát'(nắng) chiếu gay gắt
В полдень солнце сильно припекает.
Buổi trưa nắng chiếu rất gắt.
-
завывать завыва́ть · zavyvát'(gió) gào rít
Всю ночь за окном завывал ветер.
Suốt đêm gió gào rít ngoài cửa sổ.
-
крепчать крепча́ть · kripchát'(rét, gió) mạnh thêm, dữ hơn
Мороз крепчает с каждым часом.
Cái rét mỗi giờ một dữ hơn.
-
кутаться ку́таться · kútatsaquấn kín người (bằng)
Она куталась в тёплый шарф.
Cô ấy quấn kín người trong chiếc khăn ấm.
-
ёжиться ёжиться · yózhytsaco rúm người (vì lạnh)
Прохожие ёжились от пронизывающего ветра.
Người qua đường co rúm vì ngọn gió cắt da.
-
изнывать изныва́ть · iznyvát'rã rời, không chịu nổi (vì)
Все изнывали от полуденного зноя.
Mọi người rã rời vì cái nóng buổi trưa.
-
коротать корота́ть · karatát'tiêu khiển cho qua (thời gian)
Зимние вечера мы коротали за книгами.
Những buổi tối mùa đông chúng tôi tiêu khiển bằng sách.
-
зимовать зимова́ть · zimavát'trú đông, qua mùa đông
Эти птицы зимуют на юге.
Những con chim này trú đông ở phương nam.
-
Как говорится, у природы нет плохой погоды. Как говори́тся, у приро́ды нет плохо́й пого́ды. · Kak gavarítsa, u priródy nyet plakhóy pagódy.Như người ta thường nói, thiên nhiên không có thời tiết xấu.
-
Синоптики затрудняются дать точный прогноз больше чем на три дня. Сино́птики затрудня́ются дать то́чный прогно́з бо́льше чем на три дня. · Sinóptiki zatrudnyáyutsa dat' tóchnyy pragnós ból'she chem na tri dnya.Các chuyên gia khí tượng khó đưa ra dự báo chính xác quá ba ngày.
-
Стоит солнцу выглянуть, как настроение сразу поднимается. Сто́ит со́лнцу вы́глянуть, как настрое́ние сра́зу поднима́ется. · Stóit sóntsu výglyanut', kak nastrayéniye srázu padnimáyetsa.Chỉ cần mặt trời ló ra là tâm trạng liền phấn chấn.
-
Чем ближе к зиме, тем сильнее хочется в тёплые края. Чем бли́же к зиме́, тем сильне́е хо́чется в тёплые края́. · Chem blízhe k zimyé, tem sil'nyéye khóchetsa f tyóplyye krayá.Càng gần mùa đông càng muốn đi đến xứ ấm.
-
Не успели мы выйти из дома, как хлынул ливень. Не успе́ли мы вы́йти из до́ма, как хлы́нул ли́вень. · Ni uspyéli my výyti iz dóma, kak khlýnul lívin'.Chúng tôi vừa ra khỏi nhà thì mưa như trút nước.
-
По всей видимости, лето в этом году будет засушливым. По всей ви́димости, ле́то в э́том году́ бу́дет засу́шливым. · Pa fsyey vídimasti, lyéta v étam gadú búdet zasúshlivym.Xem ra mùa hè năm nay sẽ khô hạn.
-
Что до меня, я предпочитаю мороз слякоти. Что до меня́, я предпочита́ю моро́з сля́коти. · Shto da minyá, ya pritpachitáyu marós slyákati.Còn tôi thì thích cái rét hơn là bùn tuyết nhão.
-
Осень в средней полосе — это прежде всего дожди и рано наступающие сумерки. О́сень в сре́дней полосе́ — э́то пре́жде всего́ дожди́ и ра́но наступа́ющие су́мерки. · Ósin' f sryédniy palasyé — éta pryézhde fsivó dazhdí i rána nastupáyushchiye súmirki.Mùa thu ở miền trung nước Nga trước hết là mưa và hoàng hôn đến sớm.
-
Не будь такой жары, урожай был бы куда лучше. Не будь тако́й жары́, урожа́й был бы куда́ лу́чше. · Ni but' takóy zharý, urazháy byl by kudá lúchshe.Nếu không nóng thế này thì vụ mùa đã tốt hơn nhiều.
-
Многие северяне признаются, что тяжелее всего переносить не мороз, а отсутствие света. Мно́гие северя́не признаю́тся, что тяжеле́е всего́ переноси́ть не моро́з, а отсу́тствие све́та. · Mnógiye siviryáne priznayútsa, shto tizhylyéye fsivó pirinasít' ni marós, a atsútstviye svyéta.Nhiều người miền Bắc thừa nhận điều khó chịu đựng nhất không phải cái rét mà là thiếu ánh sáng.
-
На твоём месте я бы и носа на улицу не высунул в такую метель. На твоём ме́сте я бы и но́са на у́лицу не вы́сунул в таку́ю мете́ль. · Na tvayóm myéste ya by i nósa na úlitsu ni výsunul f takúyu mityél'.Nếu là bạn, tôi sẽ chẳng thò mũi ra ngoài trong trận bão tuyết thế này.lịch sự На вашем месте я бы и носа на улицу не высунул в такую метель. На ва́шем ме́сте я бы и но́са на у́лицу не вы́сунул в таку́ю мете́ль. · Na váshem myéste ya by i nósa na úlitsu ni výsunul f takúyu mityél'.
-
Такая погода располагает к тому, чтобы остаться дома с книгой. Така́я пого́да располага́ет к тому́, что́бы оста́ться до́ма с кни́гой. · Takáya pagóda raspalagáyet k tamú, shtóby astátsa dóma s knígay.Thời tiết thế này khiến người ta chỉ muốn ở nhà với quyển sách.
-
Учитывая прогноз, поездку лучше отложить на следующие выходные. Учи́тывая прогно́з, пое́здку лу́чше отложи́ть на сле́дующие выходны́е. · Uchítyvaya pragnós, payéstku lúchshe atlazhýt' na slyéduyushchiye vykhadnýye.Xét theo dự báo, tốt hơn nên dời chuyến đi sang cuối tuần sau.
-
Как ни странно, в дождливую погоду мне работается лучше всего. Как ни стра́нно, в дождли́вую пого́ду мне рабо́тается лу́чше всего́. · Kak ni stránna, v dazhdlívuyu pagódu mnye rabótayetsa lúchshe fsivó.Lạ thay, tôi làm việc hiệu quả nhất vào những ngày mưa.
-
Первые заморозки пришли раньше обычного, и урожай сильно пострадал. Пе́рвые за́морозки пришли́ ра́ньше обы́чного, и урожа́й си́льно пострада́л. · Pyérvyye zámaraski prishlí rán'she abýchnava, i urazháy síl'na pastradál.Đợt sương giá đầu tiên đến sớm hơn thường lệ và vụ mùa bị thiệt hại nặng.
-
О навигации не может быть и речи, пока река скована льдом. О навига́ции не мо́жет быть и ре́чи, пока́ река́ ско́вана льдом. · A navigátsii ni mózhet byt' i ryéchi, paká riká skóvana l'dom.Không thể nói đến chuyện thông thuyền khi dòng sông còn bị băng phong toả.
-
Метеорологи разводят руками: подобной аномалии никто не припомнит. Метеоро́логи разво́дят рука́ми: подо́бной анома́лии никто́ не припо́мнит. · Mitiarólagi razvódyat rukámi: padóbnay anamálii niktó ni pripómnit.Các nhà khí tượng chỉ biết bó tay: chưa ai nhớ có dị thường nào như vậy.
-
Приученный к южному солнцу, он с трудом переносит наши зимы. Приу́ченный к ю́жному со́лнцу, он с трудо́м перено́сит на́ши зи́мы. · Priúchennyy k yúzhnamu sóntsu, on s trudóm pirinósit náshy zímy.Quen với nắng phương nam, anh ấy khó chịu đựng mùa đông ở đây.
-
Лишь бы не было дождя, а остальное неважно. Лишь бы не́ было дождя́, а остально́е нева́жно. · Lish' by nyé byla dazhdyá, a astal'nóye nivázhna.Miễn là không mưa, còn lại thì không quan trọng.
-
Погода нынче такая, что впору сидеть дома. Пого́да ны́нче така́я, что впо́ру сиде́ть до́ма. · Pagóda nýnche takáya, shto fpóru sidyét' dóma.Thời tiết dạo này thế thì chỉ có nước ngồi nhà.
-
Дождь льёт не переставая третьи сутки. Дождь льёт не перестава́я тре́тьи су́тки. · Dosht' l'yot ni piristaváya tryét'i sútki.Mưa xối xả không ngớt sang ngày thứ ba rồi.
-
Едва мы разложили еду на траве, как небо потемнело. Едва́ мы разложи́ли еду́ на траве́, как не́бо потемне́ло. · Yidvá my razlazhýli yidú na travyé, kak nyéba patimnyéla.Chúng tôi vừa bày đồ ăn ra bãi cỏ thì trời tối sầm lại.
-
В детстве я обожал, когда за окном бушевала гроза. В де́тстве я обожа́л, когда́ за окно́м бушева́ла гроза́. · V dyétstve ya abazhál, kagdá za aknóm bushyvála grazá.Hồi bé tôi rất thích khi ngoài cửa sổ giông bão gào thét.
-
Ты бы не тянул с зимней резиной — морозы уже на пороге. Ты бы не тяну́л с зи́мней рези́ной — моро́зы уже́ на поро́ге. · Ty by ni tinúl s zímniy rizínay — marózy uzhé na paróge.Đừng chần chừ thay lốp mùa đông nữa, rét sắp đến rồi.lịch sự Вы бы не тянули с зимней резиной — морозы уже на пороге. Вы бы не тяну́ли с зи́мней рези́ной — моро́зы уже́ на поро́ге. · Vy by ni tinúli s zímniy rizínay — marózy uzhé na paróge.
-
Раньше в это время уже лежал снег, а теперь одна слякоть. Ра́ньше в э́то вре́мя уже́ лежа́л снег, а тепе́рь одна́ сля́коть. · Rán'she v éta vryémya uzhé lizhál snyek, a tipyér' adná slyákat'.Trước đây thời điểm này đã có tuyết phủ, còn giờ chỉ toàn bùn nhão.
-
Вы не в курсе, надолго ли эта непогода? Вы не в ку́рсе, надо́лго ли э́та непого́да? · Vy ni f kúrse, nadólga li éta nipagóda?Anh chị có biết đợt thời tiết xấu này kéo dài bao lâu không?
-
Хмурое небо стало чуть ли не визитной карточкой Петербурга. Хму́рое не́бо ста́ло чуть ли не визи́тной ка́рточкой Петербу́рга. · Khmúraye nyéba stála chut' li ni vizítnay kártachkay Pitirbúrga.Bầu trời u ám gần như đã thành đặc trưng của Peterburg.
-
Едва ли стоит рассчитывать на солнце в ноябре. Едва́ ли сто́ит рассчи́тывать на со́лнце в ноябре́. · Yidvá li stóit rasshchítyvat' na sóntse v nayibryé.Khó mà trông chờ có nắng vào tháng mười một.
-
Ветер к вечеру разошёлся не на шутку. Ве́тер к ве́черу разошёлся не на шу́тку. · Vyétir k vyéchiru razashólsya ni na shútku.Đến chiều tối gió nổi lên dữ dội thật sự.
-
После долгой зимы первое по-настоящему тёплое утро воспринимается как праздник. По́сле до́лгой зимы́ пе́рвое по-настоя́щему тёплое у́тро воспринима́ется как пра́здник. · Pósle dólgay zimý pyérvaye pa-nastayáshchimu tyóplaye útra vasprinimáyetsa kak práznik.Sau mùa đông dài, buổi sáng ấm áp thật sự đầu tiên như một ngày hội.
Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.