🇷🇺 tiếng Nga · A1

Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Nga · A1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về thời tiết & các mùa, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. погода пого́да · pagóda
    thời tiết

    Сегодня хорошая погода.

    Hôm nay thời tiết đẹp.

  2. солнце со́лнце · sóntse
    mặt trời

    Сегодня светит солнце.

    Hôm nay trời có nắng.

  3. дождь дождь · dosht'
    mưa

    На улице идёт дождь.

    Bên ngoài trời đang mưa.

  4. снег снег · snyek
    tuyết

    Зимой у нас много снега.

    Mùa đông ở chỗ chúng tôi có nhiều tuyết.

  5. ветер ве́тер · vyétir
    gió

    Сегодня холодный ветер.

    Hôm nay gió lạnh.

  6. облако о́блако · óblaka
    đám mây

    На небе белые облака.

    Trên trời có những đám mây trắng.

  7. небо не́бо · nyéba
    bầu trời

    Небо сегодня голубое.

    Hôm nay bầu trời xanh.

  8. туман тума́н · tumán
    sương mù

    Утром в городе туман.

    Buổi sáng trong thành phố có sương mù.

  9. гроза гроза́ · grazá
    cơn dông

    Летом здесь часто грозы.

    Mùa hè ở đây hay có dông.

  10. мороз моро́з · marós
    giá rét

    На улице мороз.

    Bên ngoài trời rét buốt.

  11. лёд лёд · lyot
    băng

    На дороге лёд, осторожно!

    Trên đường có băng, cẩn thận nhé!

  12. луна луна́ · luná
    mặt trăng

    Сегодня ночью красивая луна.

    Đêm nay trăng rất đẹp.

  13. звезда звезда́ · zvizdá
    ngôi sao

    Ночью на небе много звёзд.

    Ban đêm trên trời có nhiều sao.

  14. воздух во́здух · vózdukh
    không khí

    Здесь свежий воздух.

    Ở đây không khí trong lành.

  15. температура температу́ра · timpiratúra
    nhiệt độ

    Какая сегодня температура?

    Hôm nay nhiệt độ bao nhiêu?

  16. градус гра́дус · grádus
    độ

    Сейчас двадцать градусов тепла.

    Bây giờ là hai mươi độ trên không.

  17. зонт зонт · zont
    ô, dù

    Возьми зонт, идёт дождь.

    Cầm ô đi, trời đang mưa.

  18. время года вре́мя го́да · vryémya góda
    mùa (trong năm)

    Моё любимое время года — лето.

    Mùa tôi thích nhất là mùa hè.

  19. зима зима́ · zimá
    mùa đông

    Зимой в Москве очень холодно.

    Mùa đông ở Moskva rất lạnh.

  20. весна весна́ · visná
    mùa xuân

    Весной в парке красиво.

    Mùa xuân công viên rất đẹp.

  21. лето ле́то · lyéta
    mùa hè

    Летом мы едем на море.

    Mùa hè chúng tôi đi biển.

  22. осень о́сень · ósin'
    mùa thu

    Осенью часто идёт дождь.

    Mùa thu trời hay mưa.

  23. холодный холо́дный · khalódnyy
    lạnh

    Я не люблю холодную погоду.

    Tôi không thích thời tiết lạnh.

  24. тёплый тёплый · tyóplyy
    ấm

    Сегодня тёплый день.

    Hôm nay là một ngày ấm áp.

  25. жаркий жа́ркий · zhárkiy
    nóng bức

    Я люблю жаркое лето.

    Tôi thích mùa hè nóng.

  26. солнечный со́лнечный · sólnichnyy
    có nắng

    Какой солнечный день!

    Thật là một ngày nắng đẹp!

  27. дождливый дождли́вый · dazhdlívyy
    nhiều mưa

    В Петербурге дождливая погода.

    Ở Saint Petersburg thời tiết nhiều mưa.

  28. ясный я́сный · yásnyy
    quang đãng

    Сегодня ясное небо.

    Hôm nay bầu trời quang đãng.

  29. сильный си́льный · síl'nyy
    mạnh, to

    На улице сильный дождь.

    Bên ngoài mưa to.

  30. сухой сухо́й · sukhóy
    khô

    Летом воздух сухой и жаркий.

    Mùa hè không khí khô và nóng.

  31. мокрый мо́крый · mókryy
    ướt

    После дождя дорога мокрая.

    Sau cơn mưa con đường ướt.

  32. холодно хо́лодно · khóladna
    trời lạnh

    Мне холодно, закрой окно.

    Tôi lạnh, đóng cửa sổ lại đi.

  33. жарко жа́рко · zhárka
    trời nóng

    В комнате очень жарко.

    Trong phòng rất nóng.

  34. тепло тепло́ · tipló
    trời ấm

    Сегодня на улице тепло.

    Hôm nay bên ngoài trời ấm.

  35. прохладно прохла́дно · prakhládna
    trời mát

    Утром обычно прохладно.

    Buổi sáng thường mát mẻ.

  36. пасмурно па́смурно · pásmurna
    trời âm u

    Сегодня пасмурно, но тепло.

    Hôm nay trời âm u nhưng ấm.

  37. идти идти́ · ittí
    đi; (mưa, tuyết) rơi

    Снег идёт весь день.

    Tuyết rơi cả ngày.

  38. светить свети́ть · svitít'
    chiếu sáng

    Солнце светит целый день.

    Mặt trời chiếu sáng cả ngày.

  39. дуть дуть · dut'
    thổi

    С моря дует свежий ветер.

    Gió mát thổi từ biển vào.

  40. мёрзнуть мёрзнуть · myórznut'
    thấy lạnh, rét cóng

    Я всегда мёрзну зимой.

    Mùa đông tôi lúc nào cũng thấy lạnh.

  41. Какая сегодня погода? Кака́я сего́дня пого́да? · Kakáya sivódnya pagóda?
    Hôm nay thời tiết thế nào?
  42. Сегодня тепло и солнечно. Сего́дня тепло́ и со́лнечно. · Sivódnya tipló i sólnichna.
    Hôm nay trời ấm và nắng.
  43. На улице очень холодно. На у́лице о́чень хо́лодно. · Na úlitse óchin' khóladna.
    Bên ngoài trời rất lạnh.
  44. Ты любишь дождь? Ты лю́бишь дождь? · Ty lyúbish' dosht'?
    Bạn có thích mưa không?
  45. Мне нравится зима. Мне нра́вится зима́. · Mnye nrávitsa zimá.
    Tôi thích mùa đông.
  46. Какое время года ты любишь? Како́е вре́мя го́да ты лю́бишь? · Kakóye vryémya góda ty lyúbish'?
    Bạn thích mùa nào?
    lịch sự Какое время года вы любите? Како́е вре́мя го́да вы лю́бите? · Kakóye vryémya góda vy lyúbite?
  47. Летом мы много гуляем. Ле́том мы мно́го гуля́ем. · Lyétam my mnóga gulyáyem.
    Mùa hè chúng tôi đi dạo nhiều.
  48. Зимой рано темнеет. Зимо́й ра́но темне́ет. · Zimóy rána timnyéyet.
    Mùa đông trời tối sớm.
  49. Весной идёт дождь, а зимой снег. Весно́й идёт дождь, а зимо́й снег. · Visnóy idyót dosht', a zimóy snyek.
    Mùa xuân trời mưa, còn mùa đông có tuyết.
  50. Осенью я люблю гулять в парке. О́сенью я люблю́ гуля́ть в па́рке. · Ósin'yu ya lyublyú gulyát' f párke.
    Mùa thu tôi thích đi dạo trong công viên.
  51. Сколько сегодня градусов? Ско́лько сего́дня гра́дусов? · Skól'ka sivódnya grádusaf?
    Hôm nay bao nhiêu độ?
  52. Сегодня минус пять градусов. Сего́дня ми́нус пять гра́дусов. · Sivódnya mínus pyat' grádusaf.
    Hôm nay âm năm độ.
  53. Сегодня на небе нет облаков. Сего́дня на не́бе нет облако́в. · Sivódnya na nyébe nyet ablakóf.
    Hôm nay trên trời không có mây.
  54. Летом дни длинные, а зимой короткие. Ле́том дни дли́нные, а зимо́й коро́ткие. · Lyétam dni dlínnyye, a zimóy karótkiye.
    Mùa hè ngày dài, còn mùa đông ngày ngắn.
  55. Я замёрз, пойдём домой. Я замёрз, пойдём домо́й. · Ya zamyórs, paydyóm damóy.
    Tôi lạnh cóng rồi, mình về nhà đi.
  56. Завтра будет тепло. За́втра бу́дет тепло́. · Záftra búdet tipló.
    Ngày mai trời sẽ ấm.
  57. Какая погода в Москве зимой? Кака́я пого́да в Москве́ зимо́й? · Kakáya pagóda v Maskvyé zimóy?
    Mùa đông thời tiết ở Moskva thế nào?
  58. Сегодня идёт снег, и очень красиво. Сего́дня идёт снег, и о́чень краси́во. · Sivódnya idyót snyek, i óchin' krasíva.
    Hôm nay tuyết rơi, đẹp lắm.
  59. Дети играют в снежки. Де́ти игра́ют в снежки́. · Dyéti igráyut f snishkí.
    Bọn trẻ đang ném tuyết chơi.
  60. Летом жарко, поэтому я пью много воды. Ле́том жа́рко, поэ́тому я пью мно́го воды́. · Lyétam zhárka, paétamu ya p'yu mnóga vadý.
    Mùa hè nóng nên tôi uống nhiều nước.
  61. Возьми куртку, вечером будет прохладно. Возьми́ ку́ртку, ве́чером бу́дет прохла́дно. · Vaz'mí kúrtku, vyéchiram búdet prakhládna.
    Mang theo áo khoác đi, buổi tối trời sẽ mát.
  62. Погода сегодня плохая. Пого́да сего́дня плоха́я. · Pagóda sivódnya plakháya.
    Hôm nay thời tiết xấu.
  63. Я люблю смотреть на звёзды. Я люблю́ смотре́ть на звёзды. · Ya lyublyú smatryét' na zvyózdy.
    Tôi thích ngắm sao.
  64. Скоро весна! Ско́ро весна́! · Skóra visná!
    Sắp đến mùa xuân rồi!
  65. Погода прекрасная, пойдём гулять! Пого́да прекра́сная, пойдём гуля́ть! · Pagóda prikrásnaya, paydyóm gulyát'!
    Thời tiết tuyệt quá, mình đi dạo đi!
  66. В июле здесь очень жарко. В ию́ле здесь о́чень жа́рко. · V iyúle zdyes' óchin' zhárka.
    Tháng bảy ở đây rất nóng.
  67. Утром был туман, а сейчас солнце. У́тром был тума́н, а сейча́с со́лнце. · Útram byl tumán, a siychás sóntse.
    Buổi sáng có sương mù, còn bây giờ trời nắng.
  68. Ты не знаешь, какая завтра погода? Ты не зна́ешь, кака́я за́втра пого́да? · Ty ni znáyesh', kakáya záftra pagóda?
    Bạn có biết ngày mai thời tiết thế nào không?
    lịch sự Вы не знаете, какая завтра погода? Вы не зна́ете, кака́я за́втра пого́да? · Vy ni znáyete, kakáya záftra pagóda?
  69. Мне нравится, когда идёт дождь. Мне нра́вится, когда́ идёт дождь. · Mnye nrávitsa, kagdá idyót dosht'.
    Tôi thích khi trời mưa.
  70. Не забудь зонт, сегодня дождливо. Не забу́дь зонт, сего́дня дождли́во. · Ni zabút' zont, sivódnya dazhdlíva.
    Đừng quên ô nhé, hôm nay trời mưa.

Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Thời tiết & Các mùa ở các cấp độ khác