🇷🇺 tiếng Nga · A1

Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Nga · A1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về mua sắm & tiền bạc, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. магазин магази́н · magazín
    cửa hàng

    Этот магазин открыт каждый день.

    Cửa hàng này mở cửa mỗi ngày.

  2. супермаркет суперма́ркет · supirmárkit
    siêu thị

    Мы покупаем молоко в супермаркете.

    Chúng tôi mua sữa ở siêu thị.

  3. рынок ры́нок · rýnak
    chợ

    На рынке овощи очень свежие.

    Rau ở chợ rất tươi.

  4. аптека апте́ка · aptyéka
    hiệu thuốc

    Аптека находится рядом с метро.

    Hiệu thuốc nằm cạnh ga tàu điện ngầm.

  5. торговый центр торго́вый центр · targóvy tsentr
    trung tâm thương mại

    В торговом центре много магазинов.

    Trong trung tâm thương mại có nhiều cửa hàng.

  6. касса ка́сса · kássa
    quầy thu ngân

    Платите, пожалуйста, на кассе.

    Xin mời thanh toán ở quầy thu ngân.

  7. продавец продаве́ц · pradavyéts
    người bán hàng

    Продавец помог мне выбрать подарок.

    Người bán hàng đã giúp tôi chọn quà.

  8. покупатель покупа́тель · pakupátyel'
    khách hàng

    В магазине сегодня много покупателей.

    Hôm nay trong cửa hàng có nhiều khách.

  9. очередь о́чередь · óchirit'
    hàng, xếp hàng

    В кассу большая очередь.

    Ở quầy thu ngân có hàng dài.

  10. отдел отде́л · atdyél
    gian hàng

    В каком отделе продают чай?

    Trà được bán ở gian hàng nào?

  11. деньги де́ньги · dyén'gi
    tiền

    У меня нет денег.

    Tôi không có tiền.

  12. рубль рубль · rubl'
    rúp (tiền Nga)

    Этот кофе стоит сто рублей.

    Cốc cà phê này giá một trăm rúp.

  13. цена цена́ · tsyná
    giá

    Какая цена у этой сумки?

    Cái túi này giá bao nhiêu?

  14. скидка ски́дка · skítka
    giảm giá

    Сегодня в магазине большие скидки.

    Hôm nay cửa hàng giảm giá nhiều.

  15. распродажа распрода́жа · raspradázha
    đợt giảm giá

    В этом магазине сейчас распродажа.

    Cửa hàng này đang có đợt giảm giá.

  16. чек чек · chek
    hóa đơn

    Я потерял чек из магазина.

    Tôi đã làm mất hóa đơn của cửa hàng.

  17. сдача сда́ча · zdácha
    tiền thối lại

    Вот ваша сдача, спасибо.

    Đây là tiền thối của bạn, cảm ơn.

  18. наличные нали́чные · nalíchnyye
    tiền mặt

    У меня есть только наличные.

    Tôi chỉ có tiền mặt.

  19. карта ка́рта · kárta
    thẻ (ngân hàng)

    Моя карта не работает.

    Thẻ của tôi không dùng được.

  20. банкомат банкома́т · bankamát
    máy ATM

    Мне нужно найти банкомат.

    Tôi cần tìm một máy ATM.

  21. кошелёк кошелёк · kashylyók
    ví tiền

    Я забыл кошелёк дома.

    Tôi để quên ví ở nhà.

  22. пакет паке́т · pakyét
    túi (ni lông)

    Дайте, пожалуйста, один пакет.

    Cho tôi một cái túi.

  23. корзина корзи́на · karzína
    giỏ hàng

    Положи молоко в корзину.

    Bỏ sữa vào giỏ đi.

  24. продукты проду́кты · pradúkty
    thực phẩm

    Я купил продукты на неделю.

    Tôi đã mua thực phẩm cho cả tuần.

  25. подарок пода́рок · padárak
    quà

    Это подарок для мамы.

    Đây là quà cho mẹ.

  26. размер разме́р · razmyér
    cỡ, kích cỡ

    Какой у вас размер?

    Bạn mặc cỡ nào?

  27. килограмм килогра́мм · kilagrám
    ki-lô-gam

    Мне нужен килограмм картошки.

    Tôi cần một cân khoai tây.

  28. дорогой дорого́й · daragóy
    đắt

    Этот телефон очень дорогой.

    Chiếc điện thoại này rất đắt.

  29. дешёвый дешёвый · dishóvy
    rẻ

    Здесь очень дешёвые фрукты.

    Trái cây ở đây rất rẻ.

  30. бесплатный беспла́тный · bisplátny
    miễn phí

    Доставка сегодня бесплатная.

    Hôm nay giao hàng miễn phí.

  31. открыто откры́то · atkrýta
    đang mở cửa

    На двери написано «Открыто».

    Trên cửa có ghi "Đang mở cửa".

  32. закрыто закры́то · zakrýta
    đã đóng cửa

    Извините, сегодня закрыто.

    Xin lỗi, hôm nay đóng cửa.

  33. покупать покупа́ть · pakupát'
    mua

    Я покупаю хлеб каждое утро.

    Tôi mua bánh mì mỗi sáng.

  34. продавать продава́ть · pradavát'
    bán

    Мой друг продаёт машину.

    Bạn tôi đang bán xe.

  35. платить плати́ть · platít'
    trả tiền

    Я плачу за кофе картой.

    Tôi trả tiền cà phê bằng thẻ.

  36. стоить сто́ить · stóit'
    có giá

    Сколько стоит этот билет?

    Vé này giá bao nhiêu?

  37. выбирать выбира́ть · vybirát'
    chọn

    Она долго выбирает платье.

    Cô ấy chọn váy rất lâu.

  38. брать брать · brat'
    lấy

    Я беру эти туфли.

    Tôi lấy đôi giày này.

  39. примерять примеря́ть · primiryát'
    thử (quần áo)

    Она примеряет новую шапку.

    Cô ấy đang thử chiếc mũ mới.

  40. искать иска́ть · iskát'
    tìm

    Я ищу подарок для друга.

    Tôi đang tìm quà cho bạn.

  41. Сколько это стоит? Ско́лько э́то сто́ит? · Skól'ka éta stóit?
    Cái này giá bao nhiêu?
  42. Извините, где здесь касса? Извини́те, где здесь ка́сса? · Izvinítye, gdye zdyes' kássa?
    Xin lỗi, quầy thu ngân ở đâu ạ?
  43. Можно заплатить картой? Мо́жно заплати́ть ка́ртой? · Mózhna zaplatít' kártay?
    Tôi trả bằng thẻ được không?
  44. У вас есть другой размер? У вас есть друго́й разме́р? · U vas yest' drugóy razmyér?
    Bạn có cỡ khác không?
  45. Я просто смотрю, спасибо. Я про́сто смотрю́, спаси́бо. · Ya prósta smatryú, spasíba.
    Tôi chỉ xem thôi, cảm ơn.
  46. Это слишком дорого. Э́то сли́шком до́рого. · Éta slíshkam dóraga.
    Cái này đắt quá.
  47. Дайте, пожалуйста, вот это. Да́йте, пожа́луйста, вот э́то. · Dáytye, pazhálusta, vot éta.
    Cho tôi cái này.
  48. Где можно купить сувениры? Где мо́жно купи́ть сувени́ры? · Gdye mózhna kupít' suviníry?
    Tôi có thể mua quà lưu niệm ở đâu?
  49. Магазин работает до десяти вечера. Магази́н рабо́тает до десяти́ ве́чера. · Magazín rabótayet da disití vyéchira.
    Cửa hàng mở đến mười giờ tối.
  50. Во сколько закрывается магазин? Во ско́лько закрыва́ется магази́н? · Va skól'ka zakryváyetsa magazín?
    Mấy giờ cửa hàng đóng cửa?
  51. У вас есть скидка для студентов? У вас есть ски́дка для студе́нтов? · U vas yest' skítka dlya studyéntaf?
    Có giảm giá cho sinh viên không ạ?
  52. Мне нужен большой пакет. Мне ну́жен большо́й паке́т. · Mnye núzhyn bal'shóy pakyét.
    Tôi cần một cái túi to.
  53. Я хочу вернуть эту куртку. Я хочу́ верну́ть э́ту ку́ртку. · Ya khachú virnút' étu kúrtku.
    Tôi muốn trả lại chiếc áo khoác này.
  54. Можно это примерить? Мо́жно э́то приме́рить? · Mózhna éta primyérit'?
    Tôi thử cái này được không?
  55. Где находится отдел обуви? Где нахо́дится отде́л о́буви? · Gdye nakhóditsa atdyél óbuvi?
    Gian hàng giày dép ở đâu?
  56. Спасибо, я подумаю. Спаси́бо, я поду́маю. · Spasíba, ya padúmayu.
    Cảm ơn, tôi sẽ suy nghĩ thêm.
  57. У меня нет наличных. У меня́ нет нали́чных. · U minyá nyet nalíchnykh.
    Tôi không có tiền mặt.
  58. Можно чек, пожалуйста? Мо́жно чек, пожа́луйста? · Mózhna chek, pazhálusta?
    Cho tôi hóa đơn được không ạ?
  59. Сколько с меня? Ско́лько с меня́? · Skól'ka s minyá?
    Tôi phải trả bao nhiêu?
  60. Вчера я купил новый телефон. Вчера́ я купи́л но́вый телефо́н. · Fchirá ya kupíl nóvy tilifón.
    Hôm qua tôi đã mua điện thoại mới.
  61. Завтра мы пойдём в торговый центр. За́втра мы пойдём в торго́вый центр. · Záftra my paydyóm v targóvy tsentr.
    Ngày mai chúng tôi sẽ đi trung tâm thương mại.
  62. Я не люблю ходить по магазинам. Я не люблю́ ходи́ть по магази́нам. · Ya nye lyublyú khadít' pa magazínam.
    Tôi không thích đi mua sắm.
  63. Эти джинсы мне не подходят. Э́ти джи́нсы мне не подхо́дят. · Éti dzhýnsy mnye nye patkhódyat.
    Chiếc quần jean này không vừa với tôi.
  64. Помоги мне выбрать подарок. Помоги́ мне вы́брать пода́рок. · Pamagí mnye výbrat' padárak.
    Giúp mình chọn quà với.
    lịch sự Помогите мне выбрать подарок. Помоги́те мне вы́брать пода́рок. · Pamagítye mnye výbrat' padárak.
  65. Ты уже купил хлеб? Ты уже́ купи́л хлеб? · Ty uzhé kupíl khlyep?
    Bạn đã mua bánh mì chưa?
    lịch sự Вы уже купили хлеб? Вы уже́ купи́ли хлеб? · Vy uzhé kupíli khlyep?
  66. У них сегодня большая распродажа. У них сего́дня больша́я распрода́жа. · U nikh sivódnya bal'sháya raspradázha.
    Hôm nay họ có đợt giảm giá lớn.
  67. Этот шарф стоит триста рублей. Э́тот шарф сто́ит три́ста рубле́й. · État sharf stóit trísta rublyéy.
    Chiếc khăn này giá ba trăm rúp.
  68. Здесь можно платить только наличными. Здесь мо́жно плати́ть то́лько нали́чными. · Zdyes' mózhna platít' tól'ka nalíchnymi.
    Ở đây chỉ có thể trả bằng tiền mặt.
  69. Сдачи не надо, спасибо. Сда́чи не на́до, спаси́бо. · Zdáchi nye náda, spasíba.
    Khỏi thối lại, cảm ơn.
  70. Покажите мне, пожалуйста, вон ту сумку. Покажи́те мне, пожа́луйста, вон ту су́мку. · Pakazhýtye mnye, pazhálusta, von tu súmku.
    Làm ơn cho tôi xem cái túi kia.

Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Mua sắm & Tiền bạc ở các cấp độ khác