🇷🇺 tiếng Nga · A1

Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Nga · A1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. хобби хо́бби · khóbbi
    sở thích

    Моё хобби — музыка.

    Sở thích của tôi là âm nhạc.

  2. музыка му́зыка · múzyka
    âm nhạc

    Я люблю русскую музыку.

    Tôi thích nhạc Nga.

  3. песня пе́сня · pésnya
    bài hát

    Это моя любимая песня.

    Đây là bài hát tôi thích nhất.

  4. книга кни́га · kníga
    sách

    Я читаю интересную книгу.

    Tôi đang đọc một cuốn sách thú vị.

  5. фильм фильм · fil'm
    bộ phim

    Мы смотрим фильм дома.

    Chúng tôi xem phim ở nhà.

  6. кино кино́ · kinó
    rạp chiếu phim; điện ảnh

    Мы идём в кино.

    Chúng tôi đi xem phim.

  7. спорт спорт · sport
    thể thao

    Мой брат любит спорт.

    Anh trai tôi thích thể thao.

  8. футбол футбо́л · futból
    bóng đá

    Мальчики играют в футбол.

    Các cậu bé đang chơi bóng đá.

  9. игра игра́ · igrá
    trò chơi

    Эта игра очень интересная.

    Trò chơi này rất thú vị.

  10. гитара гита́ра · gitára
    đàn ghi-ta

    Он играет на гитаре.

    Anh ấy chơi ghi-ta.

  11. фотография фотогра́фия · fatagráfiya
    bức ảnh

    Мне нравится эта фотография.

    Tôi thích bức ảnh này.

  12. танец та́нец · tánets
    điệu nhảy

    Русский танец очень красивый.

    Điệu nhảy Nga rất đẹp.

  13. парк парк · park
    công viên

    Мы гуляем в парке.

    Chúng tôi đi dạo trong công viên.

  14. велосипед велосипе́д · vilasipét
    xe đạp

    У меня новый велосипед.

    Tôi có một chiếc xe đạp mới.

  15. театр теа́тр · tiátr
    nhà hát

    Вечером мы идём в театр.

    Buổi tối chúng tôi đi nhà hát.

  16. музей музе́й · muzéy
    bảo tàng

    Этот музей очень большой.

    Bảo tàng này rất lớn.

  17. концерт конце́рт · kantsért
    buổi hòa nhạc

    Завтра у нас концерт.

    Ngày mai chúng tôi có buổi hòa nhạc.

  18. бассейн бассе́йн · basséyn
    bể bơi

    Я хожу в бассейн каждую неделю.

    Tôi đi bể bơi mỗi tuần.

  19. шахматы ша́хматы · shákhmaty
    cờ vua

    Мы играем в шахматы.

    Chúng tôi đang chơi cờ vua.

  20. прогулка прогу́лка · pragúlka
    cuộc dạo chơi

    Пойдём на прогулку!

    Chúng ta đi dạo nào!

  21. играть игра́ть · igrát'
    chơi (trò chơi, nhạc cụ)

    Дети играют в парке.

    Bọn trẻ đang chơi trong công viên.

  22. слушать слу́шать · slúshat'
    nghe

    Я слушаю музыку каждый день.

    Tôi nghe nhạc mỗi ngày.

  23. читать чита́ть · chitát'
    đọc

    Он любит читать книги.

    Anh ấy thích đọc sách.

  24. смотреть смотре́ть · smatrét'
    xem, nhìn

    Что ты смотришь по телевизору?

    Bạn đang xem gì trên tivi?

  25. петь петь · pet'
    hát

    Она хорошо поёт.

    Cô ấy hát hay.

  26. танцевать танцева́ть · tantsyvát'
    nhảy, múa

    Ты любишь танцевать?

    Bạn có thích nhảy không?

  27. рисовать рисова́ть · risavát'
    vẽ

    Моя сестра хорошо рисует.

    Chị tôi vẽ đẹp.

  28. гулять гуля́ть · gulyát'
    đi dạo

    Мы гуляем с собакой утром.

    Buổi sáng chúng tôi dắt chó đi dạo.

  29. плавать пла́вать · plávat'
    bơi

    Я плаваю в бассейне.

    Tôi bơi ở bể bơi.

  30. отдыхать отдыха́ть · addykhát'
    nghỉ ngơi

    После работы я отдыхаю дома.

    Sau giờ làm tôi nghỉ ngơi ở nhà.

  31. кататься ката́ться · katátsa
    đi (xe đạp), trượt (tuyết, băng)

    Зимой мы катаемся на лыжах.

    Mùa đông chúng tôi đi trượt tuyết.

  32. заниматься занима́ться · zanimátsa
    tập, luyện (thể thao)

    Я занимаюсь спортом по утрам.

    Tôi tập thể thao vào buổi sáng.

  33. собирать собира́ть · sabirát'
    sưu tầm, thu thập

    Мой сын собирает марки.

    Con trai tôi sưu tầm tem.

  34. нравиться нра́виться · nrávitsa
    thích, làm hài lòng

    Мне нравится этот фильм.

    Tôi thích bộ phim này.

  35. интересный интере́сный · intirésny
    thú vị

    Это очень интересная книга.

    Đây là một cuốn sách rất thú vị.

  36. любимый люби́мый · lyubímy
    yêu thích

    Какой твой любимый фильм?

    Bộ phim yêu thích của bạn là gì?

  37. свободный свобо́дный · svabódny
    rảnh rỗi, tự do

    У меня есть свободное время.

    Tôi có thời gian rảnh.

  38. скучный ску́чный · skúshny
    chán, buồn tẻ

    Эта книга скучная.

    Cuốn sách này chán.

  39. вместе вме́сте · vmésti
    cùng nhau

    Давай пойдём в кино вместе!

    Chúng ta cùng đi xem phim nhé!

  40. часто ча́сто · chásta
    thường xuyên

    Я часто хожу в театр.

    Tôi thường xuyên đi nhà hát.

  41. Какое у тебя хобби? Како́е у тебя́ хо́бби? · Kakóye u tibyá khóbbi?
    Bạn có sở thích gì?
    lịch sự Какое у вас хобби? Како́е у вас хо́бби? · Kakóye u vas khóbbi?
  42. Мне нравится слушать музыку. Мне нра́вится слу́шать му́зыку. · Mne nrávitsa slúshat' múzyku.
    Tôi thích nghe nhạc.
  43. Что ты делаешь в выходные? Что ты де́лаешь в выходны́е? · Shto ty délayesh' v vykhadnýye?
    Cuối tuần bạn làm gì?
    lịch sự Что вы делаете в выходные? Что вы де́лаете в выходны́е? · Shto vy délayeti v vykhadnýye?
  44. Я играю в футбол по субботам. Я игра́ю в футбо́л по суббо́там. · Ya igráyu f futból pa subbótam.
    Tôi chơi bóng đá vào các ngày thứ Bảy.
  45. Давай пойдём в парк! Дава́й пойдём в парк! · Daváy paydyóm f park!
    Chúng ta đi công viên nào!
  46. В субботу я иду на концерт. В суббо́ту я иду́ на конце́рт. · F subbótu ya idú na kantsért.
    Thứ Bảy tôi đi xem hòa nhạc.
  47. Мой брат хорошо играет в шахматы. Мой брат хорошо́ игра́ет в ша́хматы. · Moy brat kharashó igráyet f shákhmaty.
    Anh trai tôi chơi cờ vua giỏi.
  48. Я не люблю смотреть телевизор. Я не люблю́ смотре́ть телеви́зор. · Ya ni lyublyú smatrét' tilivízar.
    Tôi không thích xem tivi.
  49. Ты умеешь плавать? Ты уме́ешь пла́вать? · Ty uméyesh' plávat'?
    Bạn biết bơi không?
  50. Летом я катаюсь на велосипеде. Ле́том я ката́юсь на велосипе́де. · Létam ya katáyus' na vilasipédi.
    Mùa hè tôi đạp xe.
  51. Вчера я был в музее. Вчера́ я был в музе́е. · Fchirá ya byl v muzéyi.
    Hôm qua tôi đã ở bảo tàng.
  52. Это очень интересный фильм. Э́то о́чень интере́сный фильм. · Éta óchin' intirésny fil'm.
    Đây là một bộ phim rất thú vị.
  53. Сколько стоит билет в кино? Ско́лько сто́ит биле́т в кино́? · Skól'ka stóit bilét f kinó?
    Vé xem phim bao nhiêu tiền?
  54. Я хочу пойти в театр. Я хочу́ пойти́ в теа́тр. · Ya khachú paytí f tiátr.
    Tôi muốn đi nhà hát.
  55. У меня сегодня мало времени. У меня́ сего́дня ма́ло вре́мени. · U minyá sivódnya mála vrémini.
    Hôm nay tôi có ít thời gian.
  56. Мои друзья любят танцевать. Мои́ друзья́ лю́бят танцева́ть. · Maí druz'yá lyúbyat tantsyvát'.
    Bạn bè tôi thích nhảy.
  57. Что ты слушаешь? Что ты слу́шаешь? · Shto ty slúshayesh'?
    Bạn đang nghe gì thế?
  58. Я рисую каждый вечер. Я рису́ю ка́ждый ве́чер. · Ya risúyu kázhdy véchir.
    Tối nào tôi cũng vẽ.
  59. Мой друг собирает монеты. Мой друг собира́ет моне́ты. · Moy druk sabiráyet manéty.
    Bạn tôi sưu tầm tiền xu.
  60. Пойдём в кино в пятницу? Пойдём в кино́ в пя́тницу? · Paydyóm f kinó f pyátnitsu?
    Thứ Sáu chúng ta đi xem phim nhé?
  61. Я занимаюсь йогой два раза в неделю. Я занима́юсь йо́гой два ра́за в неде́лю. · Ya zanimáyus' yógay dva ráza v nidélyu.
    Tôi tập yoga hai lần một tuần.
  62. Зимой я катаюсь на коньках. Зимо́й я ката́юсь на конька́х. · Zimóy ya katáyus' na kan'kákh.
    Mùa đông tôi trượt băng.
  63. Какую музыку ты любишь? Каку́ю му́зыку ты лю́бишь? · Kakúyu múzyku ty lyúbish'?
    Bạn thích nhạc gì?
    lịch sự Какую музыку вы любите? Каку́ю му́зыку вы лю́бите? · Kakúyu múzyku vy lyúbiti?
  64. Вечером я обычно читаю. Ве́чером я обы́чно чита́ю. · Véchiram ya abýchna chitáyu.
    Buổi tối tôi thường đọc sách.
  65. Мне не нравится эта песня. Мне не нра́вится э́та пе́сня. · Mne ni nrávitsa éta pésnya.
    Tôi không thích bài hát này.
  66. В воскресенье мы отдыхаем и гуляем. В воскресе́нье мы отдыха́ем и гуля́ем. · V vaskrisén'ye my addykháyem i gulyáyem.
    Chủ nhật chúng tôi nghỉ ngơi và đi dạo.
  67. Я люблю фотографировать. Я люблю́ фотографи́ровать. · Ya lyublyú fatagrafíravat'.
    Tôi thích chụp ảnh.
  68. Дай мне книгу, пожалуйста. Дай мне кни́гу, пожа́луйста. · Day mne knígu, pazhálusta.
    Đưa tôi cuốn sách nhé.
    lịch sự Дайте мне книгу, пожалуйста. Да́йте мне кни́гу, пожа́луйста. · Dáyti mne knígu, pazhálusta.
  69. Где здесь бассейн? Где здесь бассе́йн? · Gde zdes' basséyn?
    Bể bơi ở quanh đây chỗ nào?
  70. Приходи к нам в гости в субботу! Приходи́ к нам в го́сти в суббо́ту! · Prikhadí k nam v gósti f subbótu!
    Thứ Bảy đến nhà chúng tôi chơi nhé!
    lịch sự Приходите к нам в гости в субботу! Приходи́те к нам в го́сти в суббо́ту! · Prikhadíti k nam v gósti f subbótu!

Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sở thích & Thời gian rảnh ở các cấp độ khác