🇷🇺 tiếng Nga · A1

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Nga · A1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. дом дом · dom
    ngôi nhà, nhà

    Это наш новый дом.

    Đây là ngôi nhà mới của chúng tôi.

  2. квартира кварти́ра · kvartíra
    căn hộ

    У нас большая квартира.

    Chúng tôi có một căn hộ rộng.

  3. комната ко́мната · kómnata
    phòng

    В комнате два окна.

    Trong phòng có hai cửa sổ.

  4. кухня ку́хня · kúkhnya
    nhà bếp

    Мама готовит на кухне.

    Mẹ đang nấu ăn trong bếp.

  5. ванная ва́нная · vánnaya
    phòng tắm

    Ванная у нас маленькая.

    Phòng tắm nhà tôi nhỏ.

  6. туалет туале́т · tualét
    nhà vệ sinh

    Где здесь туалет?

    Nhà vệ sinh ở đâu ạ?

  7. спальня спа́льня · spál'nya
    phòng ngủ

    В спальне стоит большая кровать.

    Trong phòng ngủ có một chiếc giường lớn.

  8. гостиная гости́ная · gastínaya
    phòng khách

    Мы смотрим телевизор в гостиной.

    Chúng tôi xem tivi ở phòng khách.

  9. дверь дверь · dver'
    cửa

    Закрой, пожалуйста, дверь.

    Đóng cửa lại giúp mình nhé.

  10. окно окно́ · aknó
    cửa sổ

    Открой окно, здесь жарко.

    Mở cửa sổ đi, ở đây nóng quá.

  11. стол стол · stol
    cái bàn

    На столе лежит книга.

    Trên bàn có một quyển sách.

  12. стул стул · stul
    cái ghế

    Этот стул очень удобный.

    Chiếc ghế này rất thoải mái.

  13. кровать крова́ть · kravát'
    cái giường

    Моя кровать очень мягкая.

    Giường của tôi rất mềm.

  14. диван дива́н · diván
    ghế sofa

    Кот спит на диване.

    Con mèo đang ngủ trên ghế sofa.

  15. шкаф шкаф · shkaf
    cái tủ

    Одежда висит в шкафу.

    Quần áo được treo trong tủ.

  16. полка по́лка · pólka
    cái kệ

    Книги стоят на полке.

    Sách được để trên kệ.

  17. стена стена́ · stiná
    bức tường

    На стене висит картина.

    Trên tường có treo một bức tranh.

  18. пол пол · pol
    sàn nhà

    Не сиди на полу, там холодно.

    Đừng ngồi trên sàn, lạnh lắm.

  19. потолок потоло́к · patalók
    trần nhà

    В комнате высокий потолок.

    Trần nhà của phòng này rất cao.

  20. ключ ключ · klyuch
    chìa khóa

    Где мой ключ от квартиры?

    Chìa khóa căn hộ của tôi đâu rồi?

  21. лампа ла́мпа · lámpa
    cái đèn

    Включи лампу, здесь темно.

    Bật đèn lên đi, ở đây tối quá.

  22. свет свет · svet
    ánh sáng, đèn

    Выключи свет, пожалуйста.

    Tắt đèn giúp mình nhé.

  23. холодильник холоди́льник · khaladíl'nik
    tủ lạnh

    Молоко в холодильнике.

    Sữa ở trong tủ lạnh.

  24. плита плита́ · plitá
    bếp nấu

    Суп стоит на плите.

    Nồi canh đang ở trên bếp.

  25. телевизор телеви́зор · tilivízar
    tivi

    Вечером я смотрю телевизор.

    Buổi tối tôi xem tivi.

  26. зеркало зе́ркало · zérkala
    cái gương

    В ванной большое зеркало.

    Trong phòng tắm có một cái gương lớn.

  27. ковёр ковёр · kavyór
    tấm thảm

    На полу лежит красивый ковёр.

    Trên sàn có một tấm thảm đẹp.

  28. душ душ · dush
    vòi sen

    Каждое утро я принимаю душ.

    Mỗi sáng tôi đều tắm vòi sen.

  29. этаж эта́ж · etásh
    tầng

    Мы живём на пятом этаже.

    Chúng tôi sống ở tầng năm.

  30. лестница ле́стница · lésnitsa
    cầu thang

    Лифт не работает, иди по лестнице.

    Thang máy hỏng rồi, đi cầu thang bộ đi.

  31. лифт лифт · lift
    thang máy

    Лифт в нашем доме новый.

    Thang máy trong tòa nhà chúng tôi còn mới.

  32. адрес а́дрес · ádris
    địa chỉ

    Скажи мне свой адрес.

    Cho mình xin địa chỉ của bạn.

  33. сосед сосе́д · sasét
    hàng xóm

    Наш сосед очень добрый.

    Hàng xóm của chúng tôi rất tốt bụng.

  34. балкон балко́н · balkón
    ban công

    Цветы стоят на балконе.

    Mấy chậu hoa để ở ban công.

  35. двор двор · dvor
    cái sân

    Дети играют во дворе.

    Bọn trẻ đang chơi ngoài sân.

  36. мебель ме́бель · mébel'
    đồ đạc, nội thất

    В комнате мало мебели.

    Trong phòng có ít đồ đạc.

  37. жить жить · zhyt'
    sống, ở

    Я живу в маленькой квартире.

    Tôi sống trong một căn hộ nhỏ.

  38. убирать убира́ть · ubirát'
    dọn dẹp

    По субботам мы убираем квартиру.

    Thứ Bảy hằng tuần chúng tôi dọn dẹp căn hộ.

  39. отдыхать отдыха́ть · atdykhát'
    nghỉ ngơi

    Мы отдыхаем дома в воскресенье.

    Chủ nhật chúng tôi nghỉ ngơi ở nhà.

  40. дома до́ма · dóma
    ở nhà

    Сегодня я весь день дома.

    Hôm nay tôi ở nhà cả ngày.

  41. Где ты живёшь? Где ты живёшь? · Gde ty zhyvyósh?
    Bạn sống ở đâu?
    lịch sự Где вы живёте? Где вы живёте? · Gde vy zhyvyóti?
  42. Я живу в Москве, в центре города. Я живу́ в Москве́, в це́нтре го́рода. · Ya zhyvú v Maskvé, f tséntri górada.
    Tôi sống ở Moskva, ngay trung tâm thành phố.
  43. Проходите, пожалуйста! Прохо́дите, пожа́луйста! · Prakhóditi, pazhálusta!
    Mời vào ạ!
  44. Добро пожаловать в наш дом! Добро́ пожа́ловать в наш дом! · Dabró pazhálavat' v nash dom!
    Chào mừng bạn đến nhà chúng tôi!
  45. Сними обувь, пожалуйста. Сними́ о́бувь, пожа́луйста. · Snimí óbuf', pazhálusta.
    Bạn cởi giày ra nhé.
    lịch sự Снимите обувь, пожалуйста. Сними́те о́бувь, пожа́луйста. · Snimíti óbuf', pazhálusta.
  46. Садись, чувствуй себя как дома. Сади́сь, чу́вствуй себя́ как до́ма. · Sadís', chústvuy sibyá kak dóma.
    Ngồi đi, cứ tự nhiên như ở nhà nhé.
  47. У нас три комнаты и большая кухня. У нас три ко́мнаты и больша́я ку́хня. · U nas tri kómnaty i bal'sháya kúkhnya.
    Nhà tôi có ba phòng và một nhà bếp rộng.
  48. Наша квартира на втором этаже. На́ша кварти́ра на второ́м этаже́. · Násha kvartíra na ftaróm etazhé.
    Căn hộ của chúng tôi ở tầng hai.
  49. Можно открыть окно? Мо́жно откры́ть окно́? · Mózhna atkrýt' aknó?
    Tôi mở cửa sổ được không?
  50. Соседи очень шумные. Сосе́ди о́чень шу́мные. · Sasédi óchin' shúmnyye.
    Hàng xóm ồn ào lắm.
  51. Я забыл ключи дома. Я забы́л ключи́ до́ма. · Ya zabýl klyuchí dóma.
    Tôi để quên chìa khóa ở nhà rồi.
  52. Дверь не закрывается. Дверь не закрыва́ется. · Dver' ni zakryváyetsa.
    Cửa không đóng được.
  53. У нас не работает горячая вода. У нас не рабо́тает горя́чая вода́. · U nas ni rabótayet garyáchaya vadá.
    Nhà tôi không có nước nóng.
  54. Помоги мне убрать со стола. Помоги́ мне убра́ть со стола́. · Pamagí mne ubrát' sa stalá.
    Giúp mình dọn bàn với.
  55. Я мою посуду каждый вечер. Я мо́ю посу́ду ка́ждый ве́чер. · Ya móyu pasúdu kázhdyy véchir.
    Tối nào tôi cũng rửa bát.
  56. В коридоре темно, включи свет. В коридо́ре темно́, включи́ свет. · F karidóri timnó, fklyuchí svet.
    Hành lang tối quá, bật đèn lên đi.
  57. Я очень устал, иду домой. Я о́чень уста́л, иду́ домо́й. · Ya óchin' ustál, idú damóy.
    Tôi mệt lắm rồi, tôi về nhà đây.
  58. Ты сейчас дома? Ты сейча́с до́ма? · Ty sichás dóma?
    Bây giờ bạn có ở nhà không?
  59. Приходи ко мне в гости! Приходи́ ко мне в го́сти! · Prikhadí ka mne v gósti!
    Đến nhà mình chơi nhé!
    lịch sự Приходите ко мне в гости! Приходи́те ко мне в го́сти! · Prikhadíti ka mne v gósti!
  60. Мы живём в старом доме без лифта. Мы живём в ста́ром до́ме без ли́фта. · My zhyvyóm f stáram dómi biz lífta.
    Chúng tôi sống trong một tòa nhà cũ không có thang máy.
  61. Кухня маленькая, но светлая. Ку́хня ма́ленькая, но све́тлая. · Kúkhnya málin'kaya, no svétlaya.
    Nhà bếp nhỏ nhưng sáng sủa.
  62. Сколько стоит эта квартира? Ско́лько сто́ит э́та кварти́ра? · Skól'ka stóit éta kvartíra?
    Căn hộ này giá bao nhiêu?
  63. Я хочу снять квартиру недалеко от работы. Я хочу́ снять кварти́ру недалеко́ от рабо́ты. · Ya khachú snyat' kvartíru nidalikó at rabóty.
    Tôi muốn thuê một căn hộ gần chỗ làm.
  64. Наш дом рядом с метро. Наш дом ря́дом с метро́. · Nash dom ryádam s mitró.
    Nhà chúng tôi ngay cạnh ga tàu điện ngầm.
  65. Собака спит под столом. Соба́ка спит под столо́м. · Sabáka spit pat stalóm.
    Con chó đang ngủ dưới gầm bàn.
  66. Положи вещи в шкаф. Положи́ ве́щи в шкаф. · Palazhý véshchi f shkaf.
    Cất đồ vào trong tủ đi.
  67. У тебя очень уютно. У тебя́ о́чень ую́тно. · U tibyá óchin' uyútna.
    Nhà bạn ấm cúng thật đấy.
    lịch sự У вас очень уютно. У вас о́чень ую́тно. · U vas óchin' uyútna.
  68. Завтра к нам придут гости. За́втра к нам приду́т го́сти. · Záftra k nam pridút gósti.
    Ngày mai nhà tôi có khách.
  69. В моей комнате есть стол, стул и кровать. В мое́й ко́мнате есть стол, стул и крова́ть. · V mayéy kómnati yest' stol, stul i kravát'.
    Trong phòng tôi có một cái bàn, một cái ghế và một cái giường.
  70. Ключи лежат на полке у двери. Ключи́ лежа́т на по́лке у две́ри. · Klyuchí lizhát na pólki u dvéri.
    Chìa khóa ở trên kệ cạnh cửa.

Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày ở các cấp độ khác