🇷🇺 tiếng Nga · A1

Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Nga · A1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. семья семья́ · sim'yá
    gia đình

    У меня большая семья.

    Tôi có một gia đình lớn.

  2. мама ма́ма · máma
    mẹ

    Моя мама работает в школе.

    Mẹ tôi làm việc ở trường học.

  3. папа па́па · pápa
    bố

    Мой папа любит футбол.

    Bố tôi thích bóng đá.

  4. родители роди́тели · radíteli
    bố mẹ

    Мои родители живут в Москве.

    Bố mẹ tôi sống ở Moskva.

  5. брат брат · brat
    anh trai, em trai

    Мой брат учится в университете.

    Anh trai tôi học đại học.

  6. сестра сестра́ · sistrá
    chị gái, em gái

    У меня есть младшая сестра.

    Tôi có một em gái.

  7. сын сын · syn
    con trai

    Мой сын ходит в школу.

    Con trai tôi đi học.

  8. дочь дочь · doch'
    con gái

    Наша дочь любит читать.

    Con gái chúng tôi thích đọc sách.

  9. бабушка ба́бушка · bábushka

    Бабушка готовит вкусный суп.

    Bà nấu súp rất ngon.

  10. дедушка де́душка · dédushka
    ông

    Мой дедушка живёт в деревне.

    Ông tôi sống ở nông thôn.

  11. муж муж · mush
    chồng

    Её муж очень добрый человек.

    Chồng cô ấy là một người rất tốt bụng.

  12. жена жена́ · zhyná
    vợ

    Это моя жена Анна.

    Đây là vợ tôi, Anna.

  13. ребёнок ребёнок · ribyónak
    đứa trẻ

    В парке играет маленький ребёнок.

    Một đứa trẻ nhỏ đang chơi trong công viên.

  14. дети де́ти · déti
    bọn trẻ

    Дети играют во дворе.

    Bọn trẻ đang chơi ngoài sân.

  15. человек челове́к · chilavék
    người

    Он очень хороший человек.

    Anh ấy là một người rất tốt.

  16. люди лю́ди · lyúdi
    mọi người

    На улице много людей.

    Ngoài phố có rất nhiều người.

  17. друг друг · druk
    bạn

    Это мой лучший друг.

    Đây là bạn thân nhất của tôi.

  18. подруга подру́га · padrúga
    bạn nữ

    Моя подруга живёт рядом.

    Cô bạn tôi sống gần đây.

  19. мужчина мужчи́на · mushchína
    người đàn ông

    Этот мужчина — мой сосед.

    Người đàn ông này là hàng xóm của tôi.

  20. женщина же́нщина · zhénshchina
    người phụ nữ

    Там стоит молодая женщина.

    Đằng kia có một phụ nữ trẻ đang đứng.

  21. мальчик ма́льчик · mál'chik
    cậu bé

    Этот мальчик играет в футбол.

    Cậu bé này đang chơi bóng đá.

  22. девочка де́вочка · dévachka
    cô bé

    Маленькая девочка поёт песню.

    Cô bé đang hát một bài hát.

  23. имя и́мя · ímya
    tên

    Как ваше имя и фамилия?

    Tên và họ của ông/bà là gì?

  24. сосед сосе́д · sasét
    hàng xóm

    Наш новый сосед — студент.

    Người hàng xóm mới của chúng tôi là sinh viên.

  25. любовь любо́вь · lyubóf'
    tình yêu

    Это любовь с первого взгляда.

    Đây là tình yêu từ cái nhìn đầu tiên.

  26. добрый до́брый · dóbryy
    tốt bụng

    Наша учительница очень добрая.

    Cô giáo của chúng tôi rất tốt bụng.

  27. молодой молодо́й · maladóy
    trẻ

    Он ещё очень молодой.

    Anh ấy vẫn còn rất trẻ.

  28. старый ста́рый · stáryy
    cũ, già

    Это старая фотография моей семьи.

    Đây là một bức ảnh cũ của gia đình tôi.

  29. красивый краси́вый · krasívyy
    đẹp

    Какая красивая у тебя дочь!

    Con gái bạn xinh quá!

  30. умный у́мный · úmnyy
    thông minh

    Моя сестра очень умная.

    Chị tôi rất thông minh.

  31. весёлый весёлый · visyólyy
    vui vẻ

    У него весёлый характер.

    Anh ấy có tính cách vui vẻ.

  32. счастливый счастли́вый · shchislívyy
    hạnh phúc

    У них счастливая семья.

    Họ có một gia đình hạnh phúc.

  33. грустный гру́стный · grúsnyy
    buồn

    Почему ты такой грустный?

    Sao cậu buồn thế?

  34. старший ста́рший · stárshyy
    lớn hơn (anh/chị)

    Мой старший брат уже работает.

    Anh trai tôi đã đi làm rồi.

  35. любить люби́ть · lyubít'
    yêu, thích

    Я очень люблю свою семью.

    Tôi rất yêu gia đình mình.

  36. знать знать · znat'
    biết

    Я хорошо знаю этого человека.

    Tôi biết rõ người này.

  37. звать звать · zvat'
    gọi (tên)

    Мою сестру зовут Марина.

    Chị tôi tên là Marina.

  38. помогать помога́ть · pamagát'
    giúp đỡ

    Я часто помогаю бабушке.

    Tôi thường giúp bà.

  39. нравиться нра́виться · nrávitsa
    thích

    Мне нравятся твои друзья.

    Tôi thích bạn bè của cậu.

  40. скучать скуча́ть · skuchát'
    nhớ

    Я скучаю по маме и папе.

    Tôi nhớ mẹ và bố.

  41. Как тебя зовут? Как тебя́ зову́т? · Kak tibyá zavút?
    Bạn tên là gì?
    lịch sự Как вас зовут? Как вас зову́т? · Kak vas zavút?
  42. Меня зовут Анна, я из Москвы. Меня́ зову́т А́нна, я из Москвы́. · Minyá zavút Ánna, ya iz Maskvý.
    Tôi tên là Anna, tôi đến từ Moskva.
  43. Очень приятно познакомиться! О́чень прия́тно познако́миться! · Óchin' priyátna paznakómitsa!
    Rất vui được làm quen!
  44. Это моя семья: мама, папа и брат. Э́то моя́ семья́: ма́ма, па́па и брат. · Éta mayá sim'yá: máma, pápa i brat.
    Đây là gia đình tôi: mẹ, bố và anh trai.
  45. У тебя есть братья или сёстры? У тебя́ есть бра́тья и́ли сёстры? · U tibyá yest' brát'ya íli syóstry?
    Bạn có anh chị em không?
  46. У меня есть старший брат и младшая сестра. У меня́ есть ста́рший брат и мла́дшая сестра́. · U minyá yest' stárshyy brat i mládshaya sistrá.
    Tôi có một anh trai và một em gái.
  47. Сколько тебе лет? Ско́лько тебе́ лет? · Skól'ka tibé let?
    Bạn bao nhiêu tuổi?
    lịch sự Сколько вам лет? Ско́лько вам лет? · Skól'ka vam let?
  48. Мне двадцать пять лет, а брату тридцать. Мне два́дцать пять лет, а бра́ту три́дцать. · Mne dvátsat' pyat' let, a brátu trítsat'.
    Tôi hai mươi lăm tuổi, còn anh tôi ba mươi.
  49. Кто это на фотографии? Кто э́то на фотогра́фии? · Kto éta na fatagráfii?
    Người trong ảnh này là ai?
  50. Это мои родители и наша собака. Э́то мои́ роди́тели и на́ша соба́ка. · Éta maí radíteli i násha sabáka.
    Đây là bố mẹ tôi và con chó nhà tôi.
  51. Мой папа — врач, а мама — учительница. Мой па́па — врач, а ма́ма — учи́тельница. · Moy pápa — vrach, a máma — uchítel'nitsa.
    Bố tôi là bác sĩ, còn mẹ tôi là giáo viên.
  52. Где живёт твоя бабушка? Где живёт твоя́ ба́бушка? · Gde zhyvyót tvayá bábushka?
    Bà của bạn sống ở đâu?
  53. Моя бабушка живёт в другом городе. Моя́ ба́бушка живёт в друго́м го́роде. · Mayá bábushka zhyvyót v drugóm górade.
    Bà tôi sống ở một thành phố khác.
  54. Мы дружим уже пять лет. Мы дру́жим уже́ пять лет. · My drúzhym uzhé pyat' let.
    Chúng tôi đã là bạn được năm năm rồi.
  55. Я люблю проводить время с семьёй. Я люблю́ проводи́ть вре́мя с семьёй. · Ya lyublyú pravadít' vrémya s sim'yóy.
    Tôi thích dành thời gian với gia đình.
  56. Моя сестра очень похожа на маму. Моя́ сестра́ о́чень похо́жа на ма́му. · Mayá sistrá óchin' pakhózha na mámu.
    Chị tôi rất giống mẹ.
  57. Как поживают твои родители? Как пожива́ют твои́ роди́тели? · Kak pazhyváyut tvaí radíteli?
    Bố mẹ bạn dạo này thế nào?
  58. Сегодня у моего брата день рождения. Сего́дня у моего́ бра́та день рожде́ния. · Sivódnya u mayivó bráta den' razhdéniya.
    Hôm nay là sinh nhật anh trai tôi.
  59. Познакомься, это моя подруга Катя. Познако́мься, э́то моя́ подру́га Ка́тя. · Paznakóm'sya, éta mayá padrúga Kátya.
    Làm quen nhé, đây là bạn tôi Katya.
    lịch sự Познакомьтесь, это моя подруга Катя. Познако́мьтесь, э́то моя́ подру́га Ка́тя. · Paznakóm'tes', éta mayá padrúga Kátya.
  60. У меня много друзей в университете. У меня́ мно́го друзе́й в университе́те. · U minyá mnóga druzéy v universitéte.
    Tôi có nhiều bạn ở trường đại học.
  61. Мой друг всегда мне помогает. Мой друг всегда́ мне помога́ет. · Moy druk vsigdá mne pamagáyet.
    Bạn tôi luôn giúp đỡ tôi.
  62. Расскажи мне о своей семье. Расскажи́ мне о свое́й семье́. · Rasskazhý mne a svayéy sim'yé.
    Kể cho tôi nghe về gia đình bạn đi.
    lịch sự Расскажите мне о своей семье. Расскажи́те мне о свое́й семье́. · Rasskazhýte mne a svayéy sim'yé.
  63. У неё длинные тёмные волосы. У неё дли́нные тёмные во́лосы. · U niyó dlínnyye tyómnyye vólasy.
    Cô ấy có mái tóc dài màu sẫm.
  64. Мой дедушка любит рассказывать истории. Мой де́душка лю́бит расска́зывать исто́рии. · Moy dédushka lyúbit rasskázyvat' istórii.
    Ông tôi thích kể chuyện.
  65. Дети очень любят играть вместе. Де́ти о́чень лю́бят игра́ть вме́сте. · Déti óchin' lyúbyat igrát' vméste.
    Trẻ con rất thích chơi cùng nhau.
  66. Вчера я был у бабушки в гостях. Вчера́ я был у ба́бушки в гостя́х. · Fchirá ya byl u bábushki v gastyákh.
    Hôm qua tôi đến chơi nhà bà.
  67. Завтра мы пойдём в гости к друзьям. За́втра мы пойдём в го́сти к друзья́м. · Záftra my paydyóm v gósti k druz'yám.
    Ngày mai chúng tôi sẽ đến chơi nhà bạn.
  68. Я очень рад тебя видеть! Я о́чень рад тебя́ ви́деть! · Ya óchin' rat tibyá vídet'!
    Rất vui được gặp bạn!
  69. Не грусти, всё будет хорошо! Не грусти́, всё бу́дет хорошо́! · Ni grustí, fsyo búdit kharashó!
    Đừng buồn, mọi chuyện sẽ ổn thôi!
  70. Спасибо за помощь, ты настоящий друг! Спаси́бо за по́мощь, ты настоя́щий друг! · Spasíba za pómashch', ty nastayáshchiy druk!
    Cảm ơn vì đã giúp, cậu đúng là bạn tốt!

Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Con người, gia đình và cảm xúc ở các cấp độ khác