🇷🇺 tiếng Nga · A1
Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Nga · A1
70 từ và cụm từ tiếng Nga về ẩm thực và ăn uống, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
еда еда́ · yidáđồ ăn
Здесь очень вкусная еда.
Đồ ăn ở đây rất ngon.
-
хлеб хлеб · khlepbánh mì
Я ем хлеб с сыром.
Tôi đang ăn bánh mì với phô mai.
-
вода вода́ · vadánước
Можно стакан воды?
Cho tôi một cốc nước được không?
-
молоко молоко́ · malakósữa
Я пью кофе с молоком.
Tôi uống cà phê với sữa.
-
чай чай · chaytrà
Хочешь чай или кофе?
Bạn muốn trà hay cà phê?
-
кофе ко́фе · kóficà phê
Один кофе, пожалуйста.
Cho tôi một cà phê ạ.
-
сок сок · soknước ép
Дети пьют яблочный сок.
Bọn trẻ đang uống nước ép táo.
-
суп суп · supsúp
На обед у нас суп.
Bữa trưa nhà tôi có súp.
-
мясо мя́со · myásathịt
Я не ем мясо.
Tôi không ăn thịt.
-
рыба ры́ба · rýbacá
Эта рыба очень свежая.
Con cá này rất tươi.
-
яйцо яйцо́ · yaytsótrứng
На завтрак я ем яйцо.
Bữa sáng tôi ăn một quả trứng.
-
сыр сыр · syrphô mai
В магазине есть вкусный сыр.
Trong cửa hàng có phô mai ngon.
-
масло ма́сло · máslabơ; dầu
Хлеб с маслом — это вкусно.
Bánh mì phết bơ thì rất ngon.
-
сахар са́хар · sákharđường
Тебе чай с сахаром?
Trà của bạn có cho đường không?
-
соль соль · sol'muối
Передай, пожалуйста, соль.
Đưa giúp mình lọ muối nhé.
-
яблоко я́блоко · yáblakaquả táo
Я ем яблоко каждый день.
Ngày nào tôi cũng ăn một quả táo.
-
овощи о́вощи · óvashchirau
Я люблю свежие овощи.
Tôi thích rau tươi.
-
фрукты фру́кты · frúktytrái cây
Летом мы едим много фруктов.
Mùa hè chúng tôi ăn nhiều trái cây.
-
картошка карто́шка · kartóshkakhoai tây
На ужин будет картошка с мясом.
Bữa tối sẽ có khoai tây với thịt.
-
помидор помидо́р · pamidórcà chua
Купи, пожалуйста, помидоры.
Mua giúp mình ít cà chua nhé.
-
салат сала́т · salátsa lát
Этот салат очень вкусный.
Món sa lát này rất ngon.
-
торт торт · tortbánh kem
На день рождения будет торт.
Sinh nhật sẽ có bánh kem.
-
мороженое моро́женое · marózhynayekem
Дети любят мороженое.
Trẻ con rất thích kem.
-
завтрак за́втрак · záftrakbữa sáng
Что ты ешь на завтрак?
Bạn ăn sáng món gì?
-
обед обе́д · abétbữa trưa
Обед в час дня.
Bữa trưa lúc một giờ chiều.
-
ужин у́жин · úzhynbữa tối
Ужин уже готов.
Bữa tối đã sẵn sàng rồi.
-
ресторан рестора́н · ristaránnhà hàng
Пойдём в ресторан!
Mình đi nhà hàng đi!
-
кафе кафе́ · kaféquán cà phê
Давай встретимся в кафе.
Mình gặp nhau ở quán cà phê nhé.
-
меню меню́ · minyúthực đơn
Можно меню, пожалуйста?
Cho tôi xem thực đơn được không ạ?
-
официант официа́нт · afitsiántngười phục vụ
Официант принёс нам чай.
Người phục vụ mang trà đến cho chúng tôi.
-
тарелка таре́лка · tarélkacái đĩa
Поставь тарелку на стол.
Đặt cái đĩa lên bàn nhé.
-
ложка ло́жка · lóshkacái thìa
Мне нужна ложка для супа.
Tôi cần một cái thìa để ăn súp.
-
вилка ви́лка · vílkacái nĩa
Где моя вилка?
Cái nĩa của tôi đâu rồi?
-
нож нож · noshcon dao
Дай мне нож, пожалуйста.
Đưa mình con dao với.
-
чашка ча́шка · cháshkacái tách
Ещё одну чашку чая, пожалуйста.
Cho tôi thêm một tách trà nữa ạ.
-
стакан стака́н · stakáncái cốc
Налей мне стакан сока.
Rót cho mình một cốc nước ép nhé.
-
есть есть · yest'ăn
Что ты хочешь есть?
Bạn muốn ăn gì?
-
пить пить · pit'uống
Я хочу пить.
Tôi khát nước.
-
готовить гото́вить · gatóvit'nấu ăn
Мама готовит суп.
Mẹ đang nấu súp.
-
вкусный вку́сный · fkúsnyyngon
Какой вкусный торт!
Bánh ngon quá!
-
Я хочу есть. Я хочу́ есть. · Ya khachú yest'.Tôi đói rồi.
-
Приятного аппетита! Прия́тного аппети́та! · Priyátnava apitíta!Chúc ngon miệng!
-
Что вы будете пить? Что вы бу́дете пить? · Shto vy búditi pit'?Quý khách muốn uống gì ạ?
-
Сколько стоит этот салат? Ско́лько сто́ит э́тот сала́т? · Skól'ka stóit état salát?Món sa lát này bao nhiêu tiền?
-
Я не пью кофе вечером. Я не пью ко́фе ве́чером. · Ya ni p'yu kófi véchiram.Buổi tối tôi không uống cà phê.
-
Стол на двоих, пожалуйста. Стол на двои́х, пожа́луйста. · Stol na dvaíkh, pazhálusta.Cho tôi bàn hai người ạ.
-
Где здесь хорошее кафе? Где здесь хоро́шее кафе́? · Gde zdes' kharóshyye kafé?Gần đây có quán cà phê nào ngon không?
-
Этот суп очень горячий. Э́тот суп о́чень горя́чий. · État sup óchin' garyáchiy.Món súp này rất nóng.
-
Я люблю русскую кухню. Я люблю́ ру́сскую ку́хню. · Ya lyublyú rússkuyu kúkhnyu.Tôi rất thích ẩm thực Nga.
-
Мы завтракаем в восемь часов. Мы за́втракаем в во́семь часо́в. · My záftrakayim v vósim' chisóf.Chúng tôi ăn sáng lúc tám giờ.
-
Дайте, пожалуйста, воду без газа. Да́йте, пожа́луйста, во́ду без га́за. · Dáyti, pazhálusta, vódu bes gáza.Cho tôi nước không ga ạ.
-
Мне нравится этот ресторан. Мне нра́вится э́тот рестора́н. · Mne nrávitsa état ristarán.Tôi thích nhà hàng này.
-
Что у вас есть на завтрак? Что у вас есть на за́втрак? · Shto u vas yest' na záftrak?Bữa sáng ở đây có những món gì ạ?
-
Я вегетарианец. Я вегетариа́нец. · Ya vigitariánits.Tôi ăn chay.
-
Это очень вкусно, спасибо! Э́то о́чень вку́сно, спаси́бо! · Éta óchin' fkúsna, spasíba!Món này rất ngon, cảm ơn!
-
Ты будешь чай? Ты бу́дешь чай? · Ty búdish' chay?Bạn uống trà nhé?lịch sự Вы будете чай? Вы бу́дете чай? · Vy búditi chay?
-
Сегодня я готовлю ужин. Сего́дня я гото́влю у́жин. · Sivódnya ya gatóvlyu úzhyn.Hôm nay tôi nấu bữa tối.
-
В магазине нет молока. В магази́не нет молока́. · V magazíni net malaká.Trong cửa hàng không có sữa.
-
Мы обедаем дома. Мы обе́даем до́ма. · My abédayim dóma.Chúng tôi ăn trưa ở nhà.
-
Он пьёт чай без сахара. Он пьёт чай без са́хара. · On p'yot chay bes sákhara.Anh ấy uống trà không đường.
-
Дети едят кашу на завтрак. Де́ти едя́т ка́шу на за́втрак. · Déti yidyát káshu na záftrak.Bọn trẻ ăn cháo vào bữa sáng.
-
Дайте, пожалуйста, два кофе. Да́йте, пожа́луйста, два ко́фе. · Dáyti, pazhálusta, dva kófi.Cho tôi hai cà phê ạ.
-
Ужин будет через час. У́жин бу́дет че́рез час. · Úzhyn búdit chéris chas.Một tiếng nữa sẽ có bữa tối.
-
Ты любишь сладкое? Ты лю́бишь сла́дкое? · Ty lyúbish' slátkaye?Bạn có thích đồ ngọt không?lịch sự Вы любите сладкое? Вы лю́бите сла́дкое? · Vy lyúbiti slátkaye?
-
Вчера мы ели в новом ресторане. Вчера́ мы е́ли в но́вом рестора́не. · Fchirá my yéli v nóvam ristaráni.Hôm qua chúng tôi ăn ở nhà hàng mới.
-
Официант, принесите меню, пожалуйста. Официа́нт, принеси́те меню́, пожа́луйста. · Afitsiánt, prinisíti minyú, pazhálusta.Anh phục vụ ơi, cho tôi xem thực đơn ạ.
-
У тебя есть вода? У тебя́ есть вода́? · U tibyá yest' vadá?Bạn có nước không?lịch sự У вас есть вода? У вас есть вода́? · U vas yest' vadá?
-
Я не люблю рыбу. Я не люблю́ ры́бу. · Ya ni lyublyú rýbu.Tôi không thích cá.
-
У меня аллергия на молоко. У меня́ аллерги́я на молоко́. · U minyá alirgíya na malakó.Tôi bị dị ứng với sữa.
-
Спасибо, было очень вкусно! Спаси́бо, бы́ло о́чень вку́сно! · Spasíba, býla óchin' fkúsna!Cảm ơn, món ăn rất ngon!
Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.