🇷🇺 tiếng Nga · A2
Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Nga · A2
70 từ và cụm từ tiếng Nga về ẩm thực và ăn uống, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
продукты проду́кты · pradúktythực phẩm
Я купил продукты на неделю.
Tôi đã mua thực phẩm cho cả tuần.
-
курица ку́рица · kúritsathịt gà
На ужин я приготовлю курицу.
Bữa tối tôi sẽ nấu thịt gà.
-
колбаса колбаса́ · kalbasáxúc xích
Сделай бутерброд с колбасой.
Làm một cái bánh mì kẹp xúc xích nhé.
-
сметана смета́на · smitánakem chua
Я ем борщ со сметаной.
Tôi ăn súp borscht với kem chua.
-
творог творо́г · tvarókphô mai tươi (tvorog)
Дети едят творог на завтрак.
Bọn trẻ ăn phô mai tươi vào bữa sáng.
-
огурец огуре́ц · agurétsdưa chuột
Порежь огурец в салат.
Thái dưa chuột cho vào sa lát nhé.
-
морковь морко́вь · markóf'cà rốt
Купи килограмм моркови.
Mua một cân cà rốt nhé.
-
капуста капу́ста · kapústabắp cải
Мы делаем салат из капусты.
Chúng tôi đang làm sa lát bắp cải.
-
лук лук · lukhành tây
Я не люблю сырой лук.
Tôi không thích hành tây sống.
-
свёкла свёкла · svyóklacủ dền
Для борща нужна свёкла.
Nấu borscht thì cần củ dền.
-
рис рис · riscơm, gạo
Я обычно ем рис с овощами.
Tôi thường ăn cơm với rau.
-
макароны макаро́ны · makarónymì ống
Мой сын ест макароны каждый день.
Con trai tôi ngày nào cũng ăn mì ống.
-
гречка гре́чка · gréchkakiều mạch
Мы часто едим гречку с молоком.
Chúng tôi hay ăn kiều mạch với sữa.
-
апельсин апельси́н · apil'sínquả cam
На рынке продают вкусные апельсины.
Ở chợ người ta bán cam rất ngon.
-
банан бана́н · banánquả chuối
Я ем банан после тренировки.
Tôi ăn một quả chuối sau khi tập.
-
виноград виногра́д · vinagrátnho
Виноград стоит двести рублей.
Nho giá hai trăm rúp.
-
клубника клубни́ка · klubníkadâu tây
Летом здесь дешёвая клубника.
Mùa hè dâu tây ở đây rẻ.
-
орех оре́х · arékhhạt (quả hạch)
Мама положила в салат орехи.
Mẹ đã cho hạt vào món sa lát.
-
мёд мёд · myotmật ong
Зимой я пью чай с мёдом.
Mùa đông tôi uống trà với mật ong.
-
печенье пече́нье · pichén'yebánh quy
Хочешь печенье к чаю?
Bạn có muốn ăn bánh quy với trà không?
-
шоколад шокола́д · shakalátsô cô la
Я люблю тёмный шоколад.
Tôi thích sô cô la đen.
-
пирог пиро́г · pirókbánh nướng nhân
Бабушка испекла пирог с яблоками.
Bà đã nướng bánh nhân táo.
-
булочка бу́лочка · búlachkabánh mì tròn
Утром я ем булочку с чаем.
Buổi sáng tôi ăn bánh mì tròn với trà.
-
перец пе́рец · péritshạt tiêu
Посыпь мясо солью и перцем.
Rắc muối và tiêu lên thịt nhé.
-
соус со́ус · sóusnước sốt
Добавь в макароны соус.
Cho nước sốt vào mì nhé.
-
напиток напи́ток · napítakđồ uống
Какой напиток ты будешь?
Bạn uống đồ uống gì?
-
бутылка буты́лка · butýlkacái chai
Возьми бутылку воды в дорогу.
Mang theo một chai nước đi đường nhé.
-
блюдо блю́до · blyúdamón ăn
Это моё любимое блюдо.
Đây là món ăn tôi thích nhất.
-
закуска заку́ска · zakúskamón khai vị
На закуску мы взяли салат.
Món khai vị chúng tôi gọi sa lát.
-
десерт десе́рт · disértmón tráng miệng
На десерт я возьму мороженое.
Món tráng miệng tôi sẽ lấy kem.
-
счёт счёт · shchothóa đơn
Можно счёт, пожалуйста?
Cho tôi xin hóa đơn được không ạ?
-
кухня ку́хня · kúkhnyanhà bếp; ẩm thực
Она весь день была на кухне.
Cả ngày cô ấy ở trong bếp.
-
заказывать зака́зывать · zakázyvat'gọi món, đặt
Что ты будешь заказывать?
Bạn định gọi món gì?
-
пробовать про́бовать · próbavat'thử, nếm
Ты пробовал борщ?
Bạn đã thử món borscht chưa?
-
жарить жа́рить · zhárit'rán, chiên
Папа жарит рыбу на ужин.
Bố đang rán cá cho bữa tối.
-
варить вари́ть · varít'luộc, nấu
Свари, пожалуйста, картошку.
Luộc khoai tây giúp mình nhé.
-
резать ре́зать · rézat'cắt, thái
Он режет хлеб большим ножом.
Anh ấy cắt bánh mì bằng con dao to.
-
сладкий сла́дкий · slátkiyngọt
Мой чай слишком сладкий.
Trà của tôi ngọt quá.
-
солёный солёный · salyónyymặn; muối chua
Этот сыр очень солёный.
Loại phô mai này rất mặn.
-
голодный голо́дный · galódnyyđói
После работы я всегда голодный.
Sau giờ làm tôi lúc nào cũng đói.
-
Мы хотим заказать столик на восемь вечера. Мы хоти́м заказа́ть сто́лик на во́семь ве́чера. · My khatím zakazát' stólik na vósim' véchira.Chúng tôi muốn đặt bàn lúc tám giờ tối.
-
Что вы посоветуете? Что вы посове́туете? · Shto vy pasavétuyiti?Anh/chị gợi ý món gì ạ?
-
Один салат и два чая, пожалуйста. Оди́н сала́т и два ча́я, пожа́луйста. · Adín salát i dva cháya, pazhálusta.Cho tôi một phần sa lát và hai trà ạ.
-
Мне, пожалуйста, зелёный чай. Мне, пожа́луйста, зелёный чай. · Mne, pazhálusta, zilyónyy chay.Cho tôi trà xanh ạ.
-
У вас есть бизнес-ланч? У вас есть би́знес-ланч? · U vas yest' bíznes-lanch?Nhà hàng có suất ăn trưa không ạ?
-
В этом блюде есть орехи? В э́том блю́де есть оре́хи? · V étam blyúdi yest' arékhi?Món này có hạt không ạ?
-
Мне без лука, пожалуйста. Мне без лу́ка, пожа́луйста. · Mne bes lúka, pazhálusta.Của tôi không cho hành tây nhé.
-
Это блюдо вегетарианское? Э́то блю́до вегетариа́нское? · Éta blyúda vigitariánskaye?Món này là món chay phải không ạ?
-
Извините, у меня нет вилки. Извини́те, у меня́ нет ви́лки. · Izviníti, u minyá net vílki.Xin lỗi, tôi không có nĩa.
-
Мясо, к сожалению, холодное. Мя́со, к сожале́нию, холо́дное. · Myása, k sazhaléniyu, khalódnaye.Đáng tiếc là món thịt bị nguội.
-
Вы принимаете карту? Вы принима́ете ка́рту? · Vy prinimáyiti kártu?Ở đây có nhận thẻ không ạ?
-
Мы можем заплатить отдельно? Мы мо́жем заплати́ть отде́льно? · My mózhym zaplatít' atdél'na?Chúng tôi trả riêng được không ạ?
-
Давай оставим чаевые. Дава́й оста́вим чаевы́е. · Daváy astávim chiyivýye.Mình để lại tiền boa nhé.
-
Вчера я первый раз приготовил борщ. Вчера́ я пе́рвый раз пригото́вил борщ. · Fchirá ya pérvyy ras prigatóvil borshch.Hôm qua tôi lần đầu nấu món borscht.
-
Давай сегодня поужинаем в кафе. Дава́й сего́дня поу́жинаем в кафе́. · Daváy sivódnya paúzhynayim f kafé.Hôm nay mình ăn tối ở quán cà phê đi.
-
Обычно я готовлю дома, но сегодня закажу еду. Обы́чно я гото́влю до́ма, но сего́дня закажу́ еду́. · Abýchna ya gatóvlyu dóma, no sivódnya zakazhú yidú.Bình thường tôi nấu ở nhà, nhưng hôm nay tôi sẽ gọi đồ ăn.
-
Ты уже поужинал? Ты уже́ поу́жинал? · Ty uzhé paúzhynal?Bạn ăn tối chưa?lịch sự Вы уже поужинали? Вы уже́ поу́жинали? · Vy uzhé paúzhynali?
-
Я ничего не ел с утра. Я ничего́ не ел с утра́. · Ya nichivó ni yel s utrá.Từ sáng đến giờ tôi chưa ăn gì.
-
После ужина мы пили чай с пирогом. По́сле у́жина мы пи́ли чай с пирого́м. · Pósli úzhyna my píli chay s piragóm.Sau bữa tối chúng tôi uống trà với bánh nướng.
-
Я хочу научиться готовить борщ. Я хочу́ научи́ться гото́вить борщ. · Ya khachú nauchítsa gatóvit' borshch.Tôi muốn học nấu món borscht.
-
В холодильнике ничего нет, надо купить продукты. В холоди́льнике ничего́ нет, на́до купи́ть проду́кты. · F khaladíl'niki nichivó net, náda kupít' pradúkty.Trong tủ lạnh chẳng có gì, phải đi mua thực phẩm thôi.
-
Не добавляй слишком много соли. Не добавля́й сли́шком мно́го со́ли. · Ni dabavlyáy slíshkam mnóga sóli.Đừng cho quá nhiều muối.
-
Суп уже готов, садись за стол. Суп уже́ гото́в, сади́сь за стол. · Sup uzhé gatóf, sadís' za stol.Súp xong rồi, ngồi vào bàn đi.
-
Помой, пожалуйста, овощи. Помо́й, пожа́луйста, о́вощи. · Pamóy, pazhálusta, óvashchi.Rửa rau giúp mình nhé.
-
Я забыл купить хлеб. Я забы́л купи́ть хлеб. · Ya zabýl kupít' khlep.Tôi quên mua bánh mì rồi.
-
Этот торт я испекла сама. Э́тот торт я испекла́ сама́. · État tort ya ispiklá samá.Cái bánh này tôi tự nướng đấy.
-
Приходи к нам на ужин в субботу. Приходи́ к нам на у́жин в суббо́ту. · Prikhadí k nam na úzhyn f subótu.Thứ bảy đến nhà mình ăn tối nhé.lịch sự Приходите к нам на ужин в субботу. Приходи́те к нам на у́жин в суббо́ту. · Prikhadíti k nam na úzhyn f subótu.
-
Тебе положить ещё салата? Тебе́ положи́ть ещё сала́та? · Tibé palazhýt' yishchó saláta?Lấy thêm sa lát cho bạn nhé?lịch sự Вам положить ещё салата? Вам положи́ть ещё сала́та? · Vam palazhýt' yishchó saláta?
-
Спасибо, я больше не могу, я наелся. Спаси́бо, я бо́льше не могу́, я нае́лся. · Spasíba, ya ból'shy ni magú, ya nayélsya.Cảm ơn, tôi không ăn nổi nữa, no rồi.
-
Здесь можно вкусно и недорого поесть. Здесь мо́жно вку́сно и недо́рого пое́сть. · Zdes' mózhna fkúsna i nidóraga payést'.Ở đây có thể ăn ngon mà không đắt.
Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.