🇷🇺 tiếng Nga · B1

Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Nga · B1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về ẩm thực và ăn uống, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. рецепт реце́пт · ritsépt
    công thức nấu ăn

    Я готовлю пирог по маминому рецепту.

    Tôi làm bánh theo công thức của mẹ.

  2. ингредиент ингредие́нт · ingridiyént
    nguyên liệu

    В этом блюде всего пять ингредиентов.

    Món này chỉ có năm nguyên liệu.

  3. порция по́рция · pórtsyya
    khẩu phần, suất

    Порции здесь огромные.

    Ở đây khẩu phần rất lớn.

  4. специи спе́ции · spétsyi
    gia vị

    Я люблю мясо с восточными специями.

    Tôi thích thịt tẩm gia vị phương Đông.

  5. мука мука́ · muká
    bột mì

    Купи килограмм муки, будем печь блины.

    Mua một cân bột mì nhé, mình sẽ làm bánh blin.

  6. тесто те́сто · tésta
    bột nhào

    Тесто должно постоять полчаса.

    Bột cần để nghỉ nửa tiếng.

  7. начинка начи́нка · nachínka
    nhân (bánh)

    Какая начинка в этих пирожках?

    Nhân của những chiếc bánh này là gì?

  8. выпечка вы́печка · výpichka
    đồ nướng, bánh nướng

    В этой пекарне вкусная выпечка.

    Tiệm bánh này có đồ nướng rất ngon.

  9. сливки сли́вки · slífki
    kem sữa

    Добавь в соус немного сливок.

    Cho thêm chút kem sữa vào nước sốt.

  10. кефир кефи́р · kifír
    kefir (sữa lên men)

    На ночь я обычно пью кефир.

    Trước khi ngủ tôi thường uống kefir.

  11. фасоль фасо́ль · fasól'
    đậu, đỗ

    Я варю суп с фасолью.

    Tôi đang nấu súp đậu.

  12. консервы консе́рвы · kansérvy
    đồ hộp

    В походе мы ели одни консервы.

    Trong chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi chỉ ăn đồ hộp.

  13. вкус вкус · fkus
    vị, hương vị

    У этого чая странный вкус.

    Trà này có vị lạ.

  14. запах за́пах · zápakh
    mùi, hương

    По всей квартире запах свежего хлеба.

    Cả căn hộ thơm mùi bánh mì mới ra lò.

  15. аппетит аппети́т · apitít
    sự thèm ăn

    У меня совсем нет аппетита.

    Tôi hoàn toàn không thấy thèm ăn.

  16. питание пита́ние · pitániye
    chế độ ăn uống, dinh dưỡng

    Здоровое питание — это важно.

    Ăn uống lành mạnh là điều quan trọng.

  17. сковорода сковорода́ · skavaradá
    chảo

    На сковороде уже жарится рыба.

    Cá đang chiên trên chảo rồi.

  18. кастрюля кастрю́ля · kastryúlya
    nồi

    Вода в кастрюле уже кипит.

    Nước trong nồi đã sôi rồi.

  19. духовка духо́вка · dukhófka
    lò nướng

    Поставь пирог в духовку на сорок минут.

    Cho bánh vào lò nướng bốn mươi phút.

  20. миска ми́ска · míska
    bát tô

    Взбей яйца в глубокой миске.

    Đánh trứng trong một cái bát sâu lòng.

  21. салфетка салфе́тка · salfétka
    khăn giấy ăn

    Салфетки лежат на столе.

    Khăn giấy ăn để trên bàn.

  22. микроволновка микроволно́вка · mikravalnófka
    lò vi sóng

    Можно разогреть это в микроволновке?

    Cái này hâm trong lò vi sóng được không?

  23. доставка доста́вка · dastáfka
    giao hàng

    Доставка занимает около часа.

    Giao hàng mất khoảng một tiếng.

  24. повар по́вар · póvar
    đầu bếp

    Мой брат работает поваром в кафе.

    Anh trai tôi làm đầu bếp ở một quán cà phê.

  25. столовая столо́вая · stalóvaya
    nhà ăn, căng tin

    В нашей столовой недорогие обеды.

    Nhà ăn của chúng tôi có bữa trưa rẻ.

  26. питаться пита́ться · pitátsa
    ăn uống (theo chế độ), sống bằng

    Он питается только овощами и рыбой.

    Anh ấy chỉ ăn rau và cá.

  27. печь печь · pech'
    nướng (bánh)

    Бабушка каждое воскресенье печёт пироги.

    Bà tôi nướng bánh vào mỗi Chủ nhật.

  28. тушить туши́ть · tushýt'
    hầm, om

    Овощи лучше тушить, а не жарить.

    Rau thì hầm sẽ tốt hơn là chiên.

  29. разогревать разогрева́ть · razagrivát'
    hâm nóng

    Я не люблю разогревать вчерашнюю еду.

    Tôi không thích hâm lại đồ ăn của hôm qua.

  30. угощать угоща́ть · ugashchát'
    mời ăn, thết đãi

    Сегодня я угощаю всех кофе.

    Hôm nay tôi mời mọi người cà phê.

  31. наливать налива́ть · nalivát'
    rót, đổ

    Не наливай так много, я не выпью.

    Đừng rót nhiều thế, tôi uống không hết đâu.

  32. пахнуть па́хнуть · pákhnut'
    có mùi, thơm mùi

    На кухне пахнет чем-то вкусным.

    Trong bếp thơm mùi gì đó rất ngon.

  33. портиться по́ртиться · pórtitsa
    bị hỏng, ôi thiu

    Летом молоко быстро портится.

    Mùa hè sữa nhanh bị hỏng.

  34. свежий све́жий · svézhyy
    tươi

    Эта рыба свежая?

    Con cá này có tươi không?

  35. острый о́стрый · óstryy
    cay; sắc

    Мне, пожалуйста, не очень острое.

    Cho tôi món không cay lắm ạ.

  36. жирный жи́рный · zhýrnyy
    béo, nhiều mỡ

    Этот суп для меня слишком жирный.

    Món súp này quá béo đối với tôi.

  37. кислый ки́слый · kíslyy
    chua

    Эти яблоки слишком кислые.

    Mấy quả táo này chua quá.

  38. горький го́рький · gór'kiy
    đắng

    Я люблю горький шоколад.

    Tôi thích sô cô la đen.

  39. сырой сыро́й · syróy
    sống, chưa chín

    Мясо внутри ещё сырое.

    Bên trong miếng thịt vẫn còn sống.

  40. домашний дома́шний · damáshniy
    nhà làm, tự làm

    Это домашнее варенье, попробуй.

    Đây là mứt nhà làm, thử đi.

  41. Я бы съел что-нибудь горячее. Я бы съел что-нибу́дь горя́чее. · Ya by s"yel shto-nibút' garyáchiye.
    Tôi muốn ăn cái gì đó nóng.
  42. Если бы у меня было больше времени, я бы готовил каждый день. Е́сли бы у меня́ бы́ло бо́льше вре́мени, я бы гото́вил ка́ждый день. · Yésli by u minyá býla ból'she vrémini, ya by gatóvil kázhdyy den'.
    Nếu có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ nấu ăn mỗi ngày.
  43. Не могли бы вы принести ещё салфеток? Не могли́ бы вы принести́ ещё салфе́ток? · Ne maglí by vy prinistí yishchó salfétak?
    Anh/chị cho thêm ít khăn giấy được không ạ?
  44. Мясо нужно тушить на медленном огне около часа. Мя́со ну́жно туши́ть на ме́дленном огне́ о́коло ча́са. · Myása núzhna tushýt' na médlinnam agné ókala chása.
    Thịt cần hầm lửa nhỏ khoảng một tiếng.
  45. Разогрей суп в микроволновке. Разогре́й суп в микроволно́вке. · Razagréy sup v mikravalnófki.
    Hâm súp trong lò vi sóng đi.
    lịch sự Разогрейте суп в микроволновке. Разогре́йте суп в микроволно́вке. · Razagréyti sup v mikravalnófki.
  46. Сколько времени готовится это блюдо? Ско́лько вре́мени гото́вится э́то блю́до? · Skól'ka vrémini gatóvitsa éta blyúda?
    Món này nấu mất bao lâu?
  47. Кажется, молоко испортилось — выброси его. Ка́жется, молоко́ испо́ртилось — вы́броси его́. · Kázhytsa, malakó ispórtilas' — výbrasi yevó.
    Hình như sữa hỏng rồi, đổ đi.
  48. Проверь срок годности на упаковке. Прове́рь срок го́дности на упако́вке. · Pravér' srok gódnasti na upakófki.
    Kiểm tra hạn sử dụng trên bao bì đi.
    lịch sự Проверьте срок годности на упаковке. Прове́рьте срок го́дности на упако́вке. · Pravér'ti srok gódnasti na upakófki.
  49. Я стараюсь питаться правильно и есть меньше сладкого. Я стара́юсь пита́ться пра́вильно и есть ме́ньше сла́дкого. · Ya staráyus' pitátsa právil'na i yest' mén'she slátkava.
    Tôi cố gắng ăn uống điều độ và ăn ít đồ ngọt hơn.
  50. Мы заказали еду с доставкой, потому что готовить было некогда. Мы заказа́ли еду́ с доста́вкой, потому́ что гото́вить бы́ло не́когда. · My zakazáli yedú z dastáfkay, patamú shta gatóvit' býla nékagda.
    Chúng tôi đặt đồ ăn giao tận nơi vì không có thời gian nấu.
  51. В этом кафе подают отличные завтраки до двенадцати. В э́том кафе́ подаю́т отли́чные за́втраки до двена́дцати. · V étam kafé padayút atlíchnyye záftraki da dvinátsati.
    Quán cà phê này phục vụ bữa sáng rất ngon đến mười hai giờ.
  52. Она угостила нас домашними пирожками. Она́ угости́ла нас дома́шними пирожка́ми. · Aná ugastíla nas damáshnimi pirashkámi.
    Cô ấy đãi chúng tôi bánh pirozhki nhà làm.
  53. Добавь немного специй, иначе будет совсем пресно. Доба́вь немно́го спе́ций, ина́че бу́дет совсе́м пре́сно. · Dabáf' nimnóga spétsyy, ináche búdit safsém présna.
    Cho thêm chút gia vị đi, không thì nhạt lắm.
  54. Как вкусно пахнет! Что ты печёшь? Как вку́сно па́хнет! Что ты печёшь? · Kak fkúsna pákhnit! Shto ty pichósh?
    Thơm quá! Cậu đang nướng gì thế?
  55. По-моему, суп немного пересолен. По-мо́ему, суп немно́го пересо́лен. · Pa-móyemu, sup nimnóga pirisólin.
    Theo tôi thì món súp hơi mặn.
  56. Я никогда не пробовал такую острую еду. Я никогда́ не про́бовал таку́ю о́струю еду́. · Ya nikagdá ne próbaval takúyu óstruyu yedú.
    Tôi chưa bao giờ ăn món cay như thế này.
  57. Раньше я не ел овощи, а теперь без них не могу. Ра́ньше я не ел о́вощи, а тепе́рь без них не могу́. · Rán'she ya ne yel óvashchi, a tipér' bez nikh ne magú.
    Trước đây tôi không ăn rau, giờ thì không thể thiếu.
  58. Врач посоветовал мне есть меньше жирного и солёного. Врач посове́товал мне есть ме́ньше жи́рного и солёного. · Vrach pasavétaval mne yest' mén'she zhýrnava i salyónava.
    Bác sĩ khuyên tôi ăn ít đồ béo và mặn.
  59. Давай зайдём в магазин по дороге домой. Дава́й зайдём в магази́н по доро́ге домо́й. · Daváy zaydyóm v magazín pa daróge damóy.
    Trên đường về mình ghé qua cửa hàng nhé.
  60. Не забудь выключить духовку, когда достанешь пирог. Не забу́дь вы́ключить духо́вку, когда́ доста́нешь пиро́г. · Ne zabút' výklyuchit' dukhófku, kagdá dastánish pirók.
    Khi lấy bánh ra thì đừng quên tắt lò nhé.
  61. Этот сыр слишком острый на мой вкус. Э́тот сыр сли́шком о́стрый на мой вкус. · État syr slíshkam óstryy na moy fkus.
    Loại phô mai này quá nồng so với khẩu vị của tôi.
  62. Если тесто получилось слишком густым, добавь немного воды. Е́сли те́сто получи́лось сли́шком густы́м, доба́вь немно́го воды́. · Yésli tésta paluchílas' slíshkam gustým, dabáf' nimnóga vadý.
    Nếu bột bị đặc quá thì cho thêm chút nước.
  63. Домашняя еда мне нравится больше, чем ресторанная. Дома́шняя еда́ мне нра́вится бо́льше, чем рестора́нная. · Damáshnyaya yedá mne nrávitsa ból'she, chem ristaránnaya.
    Tôi thích đồ ăn nhà làm hơn đồ ăn nhà hàng.
  64. Что бы ты хотел на десерт? Что бы ты хоте́л на десе́рт? · Shto by ty khatél na disért?
    Cậu muốn ăn gì tráng miệng?
    lịch sự Что бы вы хотели на десерт? Что бы вы хоте́ли на десе́рт? · Shto by vy khatéli na disért?
  65. Официант принёс не то, что мы заказывали. Официа́нт принёс не то, что мы зака́зывали. · Afitsyánt prinyós ne to, shto my zakázyvali.
    Người phục vụ mang nhầm món, không phải món chúng tôi gọi.
  66. Для этого рецепта нужны мука, сливки и три яйца. Для э́того реце́пта нужны́ мука́, сли́вки и три яйца́. · Dlya étava ritsépta nuzhný muká, slífki i tri yaytsá.
    Công thức này cần bột mì, kem sữa và ba quả trứng.
  67. Попробуй соус — по-моему, чего-то не хватает. Попро́буй со́ус — по-мо́ему, чего́-то не хвата́ет. · Papróbuy sóus — pa-móyemu, chivó-ta ne khvatáyet.
    Nếm thử nước sốt đi, tôi thấy hình như thiếu gì đó.
  68. У них всегда свежая выпечка по утрам. У них всегда́ све́жая вы́печка по утра́м. · U nikh fsigdá svézhaya výpichka pa utrám.
    Buổi sáng ở đó luôn có đồ nướng mới ra lò.
  69. Хочешь, я научу тебя готовить блины? Хо́чешь, я научу́ тебя́ гото́вить блины́? · Khóchish, ya nauchú tibyá gatóvit' bliný?
    Cậu có muốn tớ dạy làm bánh blin không?
  70. Осторожно, сковорода горячая! Осторо́жно, сковорода́ горя́чая! · Astarózhna, skavaradá garyáchaya!
    Cẩn thận, chảo nóng đấy!

Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Ẩm thực và ăn uống ở các cấp độ khác