🇷🇺 tiếng Nga · C1
Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Nga · C1
70 từ và cụm từ tiếng Nga về ẩm thực và ăn uống, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
послевкусие послевку́сие · paslifkúsiyehậu vị
У этого вина приятное ореховое послевкусие.
Rượu vang này có hậu vị hạt dẻ dễ chịu.
-
гурман гурма́н · gurmánngười sành ăn
Мой отец — известный гурман и знаток вин.
Bố tôi là người sành ăn nổi tiếng và rất am hiểu rượu vang.
-
лакомство ла́комство · lákamstvamón ngon, đồ ăn khoái khẩu
В детстве мороженое было для нас редким лакомством.
Hồi nhỏ, kem là món ngon hiếm hoi đối với chúng tôi.
-
трапеза тра́пеза · trápizabữa ăn (cách nói trang trọng)
Совместная трапеза объединяет людей лучше слов.
Cùng nhau dùng bữa gắn kết con người hơn cả lời nói.
-
подача пода́ча · padáchacách bày món, cách phục vụ món
Здесь ценят не только вкус, но и подачу блюда.
Ở đây người ta coi trọng không chỉ hương vị mà cả cách bày món.
-
консистенция консисте́нция · kansisténtsyyađộ đặc, kết cấu (món ăn)
Соус должен быть консистенции густой сметаны.
Nước sốt phải đặc như kem chua đặc.
-
нарезка наре́зка · naréskađĩa thịt nguội hoặc phô mai thái lát
К вину мы взяли сырную нарезку.
Chúng tôi gọi một đĩa phô mai thái lát để ăn kèm rượu vang.
-
сервировка сервиро́вка · sirvirófkacách bày bàn ăn
Праздничная сервировка стола заняла целый час.
Việc bày bàn tiệc mất trọn một tiếng đồng hồ.
-
щепотка щепо́тка · shchipótkamột nhúm
Добавьте щепотку соли и щепотку корицы.
Cho vào một nhúm muối và một nhúm quế.
-
ломоть ломо́ть · lamót'lát dày, miếng lớn (bánh mì)
Он отрезал себе большой ломоть чёрного хлеба.
Anh ấy cắt cho mình một lát bánh mì đen thật dày.
-
мякоть мя́коть · myákat'phần thịt (của quả, của miếng thịt)
Возьмите мякоть тыквы и запеките её в духовке.
Lấy phần thịt bí đỏ rồi nướng trong lò.
-
цедра це́дра · tsédravỏ cam chanh bào
Лимонная цедра придаёт выпечке особый аромат.
Vỏ chanh bào cho bánh nướng một hương thơm đặc biệt.
-
закваска заква́ска · zakváskamen cái, men khởi động
Этот хлеб печётся на натуральной закваске.
Loại bánh mì này được nướng bằng men cái tự nhiên.
-
соленья соле́нья · salén'yađồ muối, đồ ngâm
Зимой бабушка достаёт из погреба соленья.
Mùa đông bà lấy đồ muối từ hầm chứa lên.
-
морепродукты морепроду́кты · maripradúktyhải sản
На побережье морепродукты стоят копейки.
Ở vùng ven biển, hải sản rẻ như cho.
-
дичь дичь · dich'thịt thú rừng
В этом ресторане осенью подают дичь.
Vào mùa thu nhà hàng này phục vụ thịt thú rừng.
-
сельдь сельдь · sel't'cá trích
Сельдь под шубой готовят почти в каждой семье.
Món 'cá trích khoác áo lông' hầu như nhà nào cũng làm.
-
скатерть ска́терть · skátirt'khăn trải bàn
На стол постелили белую льняную скатерть.
Người ta trải lên bàn một tấm khăn lanh trắng.
-
изобилие изоби́лие · izabíliyesự dồi dào, phong phú
От изобилия на столе разбегались глаза.
Bàn ăn thịnh soạn đến mức hoa cả mắt.
-
сладкоежка сладкое́жка · slatkayéshkangười hảo ngọt
Я страшный сладкоежка и не могу пройти мимо витрины.
Tôi hảo ngọt kinh khủng, không thể đi ngang qua tủ bánh.
-
фуршет фурше́т · furshéttiệc đứng
После конференции будет небольшой фуршет.
Sau hội nghị sẽ có một tiệc đứng nhỏ.
-
перекус переку́с · pirikúsbữa ăn nhẹ
Возьми орехи с собой на перекус.
Mang theo ít hạt để ăn nhẹ nhé.
-
запивать запива́ть · zapivát'chiêu (thức ăn) bằng đồ uống
Не запивай горячее холодной водой.
Đừng dùng nước lạnh để chiêu món nóng.
-
смаковать смакова́ть · smakavát'nhấm nháp, thưởng thức từ từ
Он не спеша смаковал каждый глоток кофе.
Anh ấy thong thả nhấm nháp từng ngụm cà phê.
-
злоупотреблять злоупотребля́ть · zlaupatriblyát'lạm dụng, dùng quá mức
Врачи советуют не злоупотреблять солью.
Bác sĩ khuyên không nên dùng quá nhiều muối.
-
воздерживаться возде́рживаться · vazdérzhyvatsakiêng, tránh dùng
Перед анализами лучше воздерживаться от жирной пищи.
Trước khi xét nghiệm nên kiêng đồ nhiều dầu mỡ.
-
утолять утоля́ть · utalyát'làm dịu (cơn đói, cơn khát)
Обычная вода утоляет жажду лучше всего.
Nước lọc bình thường giải khát tốt nhất.
-
отведать отве́дать · atvédat'nếm thử, thưởng thức
Обязательно отведайте местного сыра.
Nhất định phải nếm thử phô mai địa phương.
-
томить томи́ть · tamít'om lửa nhỏ, ninh chậm
Мясо нужно томить в горшочке часа три.
Thịt cần om trong nồi đất khoảng ba tiếng.
-
заправлять заправля́ть · zapravlyát'trộn sốt, nêm vào
Салат я заправляю оливковым маслом и лимоном.
Sa lát tôi trộn với dầu ô liu và chanh.
-
уплетать уплета́ть · uplitát'ăn ngấu nghiến
Дети уплетали блины за обе щёки.
Bọn trẻ ăn bánh blin ngấu nghiến.
-
пресытиться пресы́титься · prisýtitsachán ngấy, ngán
За неделю в отеле мы пресытились шведским столом.
Sau một tuần ở khách sạn, chúng tôi đã ngán buffet.
-
изысканный изы́сканный · izýskannyytinh tế, cầu kỳ
Это ресторан с изысканной кухней и высокими ценами.
Đó là nhà hàng có ẩm thực tinh tế và giá cao.
-
приторный при́торный · prítarnyyngọt gắt, ngọt lợ
Крем оказался приторным, я не смог доесть.
Kem ngọt gắt quá, tôi không ăn hết nổi.
-
терпкий те́рпкий · térpkiychát
У молодого вина терпкий вкус.
Rượu vang non có vị chát.
-
наваристый нава́ристый · naváristyy(nước dùng) đậm đà, ngọt nước
Бабушка варит наваристый борщ на кости.
Bà nấu món borscht đậm đà bằng nước hầm xương.
-
рассыпчатый рассы́пчатый · rassýpchatyybở tơi, tơi xốp
Гречка получилась рассыпчатой, как надо.
Kiều mạch nấu ra tơi hạt, đúng chuẩn.
-
привередливый привере́дливый · privirédlivyykén ăn, khó tính
Мой младший сын очень привередлив в еде.
Con trai út của tôi rất kén ăn.
-
скоропортящийся скоропо́ртящийся · skarapórtyashchiysyadễ hỏng, mau ôi
Скоропортящиеся продукты держите в холодильнике.
Thực phẩm dễ hỏng hãy để trong tủ lạnh.
-
на скорую руку на ско́рую ру́ку · na skóruyu rúkulàm vội, làm qua loa
Я приготовил ужин на скорую руку.
Tôi làm bữa tối một cách vội vàng.
-
Просто пальчики оближешь! Про́сто па́льчики обли́жешь! · Prósta pál'chiki ablízhysh!Ngon đến mút tay!
-
Давай заморим червячка, до ужина ещё далеко. Дава́й замори́м червячка́, до у́жина ещё далеко́. · Daváy zamarím chirvichká, da úzhyna yishchó dalikó.Mình ăn tạm chút gì đi, còn lâu mới tới bữa tối.lịch sự Давайте заморим червячка, до ужина ещё далеко. Дава́йте замори́м червячка́, до у́жина ещё далеко́. · Daváyti zamarím chirvichká, da úzhyna yishchó dalikó.
-
Пирожки с пылу с жару — угощайтесь, пока горячие. Пирожки́ с пы́лу с жа́ру — угоща́йтесь, пока́ горя́чие. · Pirashkí s pýlu s zháru — ugashcháytis', paká garyáchiye.Bánh vừa ra lò đấy, mời mọi người ăn khi còn nóng.
-
У меня слюнки текут от одного запаха. У меня́ слю́нки теку́т от одного́ за́паха. · U minyá slyúnki tikút at adnavó zápakha.Chỉ ngửi mùi thôi là tôi đã chảy nước miếng.
-
Аппетит приходит во время еды. Аппети́т прихо́дит во вре́мя еды́. · Apitít prikhódit va vrémya yidý.Ăn vào rồi mới thấy thèm.
-
Здесь так кормят, что за уши не оттащишь. Здесь так ко́рмят, что за у́ши не оттащи́шь. · Zdes' tak kórmyat, shto za úshy ne attashchísh.Ở đây nấu ngon đến mức kéo tai cũng không lôi đi được.
-
Блюдо подаётся с гарниром на выбор. Блю́до подаётся с гарни́ром на вы́бор. · Blyúda padayótsa z garníram na výbar.Món này được phục vụ kèm món ăn kèm tùy chọn.
-
Шеф-повар советует взять утку: её томили всю ночь. Шеф-по́вар сове́тует взять у́тку: её томи́ли всю ночь. · Shef-póvar savétuyet vzyat' útku: yiyó tamíli fsyu noch'.Bếp trưởng gợi ý món vịt, được om suốt cả đêm.
-
Вкус, конечно, на любителя, но попробовать определённо стоит. Вкус, коне́чно, на люби́теля, но попро́бовать определённо сто́ит. · Fkus, kanéshna, na lyubítilya, no papróbavat' apridilyónna stóit.Vị này đúng là kén người, nhưng chắc chắn đáng thử.
-
Не сочтите за придирку, но стейк явно пережарен. Не сочти́те за приди́рку, но стейк я́вно пережа́рен. · Ne sachtíti za pridírku, no steyk yávna pirizháren.Không phải tôi bắt bẻ, nhưng miếng bít tết rõ ràng bị chín quá.
-
Судя по всему, повар не пожалел специй. Су́дя по всему́, по́вар не пожале́л спе́ций. · Súdya pa fsimú, póvar ne pazhalél spétsyy.Xem chừng đầu bếp đã không tiếc gia vị.
-
Хозяйка накрыла такой стол, что мы едва встали из-за него. Хозя́йка накры́ла тако́й стол, что мы едва́ вста́ли и́з-за него́. · Khazyáyka nakrýla takóy stol, shto my yidvá fstáli íz-za nivó.Bà chủ dọn một bàn thịnh soạn đến mức chúng tôi đứng dậy không nổi.
-
Русское гостеприимство подразумевает, что гость не должен уйти голодным. Ру́сское гостеприи́мство подразумева́ет, что гость не до́лжен уйти́ голо́дным. · Rússkaye gastipriímstva padrazumiváyet, shto gost' ne dólzhyn uytí galódnym.Lòng hiếu khách kiểu Nga nghĩa là khách không được ra về khi còn đói.
-
Ты не пробовал добавить в соус немного цедры? Ты не про́бовал доба́вить в со́ус немно́го це́дры? · Ty ne próbaval dabávit' f sóus nimnóga tsédry?Cậu đã thử cho chút vỏ chanh bào vào nước sốt chưa?lịch sự Вы не пробовали добавить в соус немного цедры? Вы не про́бовали доба́вить в со́ус немно́го це́дры? · Vy ne próbavali dabávit' f sóus nimnóga tsédry?
-
Меня всегда поражало, сколько еды выбрасывают в ресторанах. Меня́ всегда́ поража́ло, ско́лько еды́ выбра́сывают в рестора́нах. · Minyá fsigdá parazhála, skól'ka yidý vybrásyvayut v ristaránakh.Tôi luôn kinh ngạc vì lượng thức ăn bị bỏ đi ở các nhà hàng.
-
Чем проще блюдо, тем труднее скрыть небрежность повара. Чем про́ще блю́до, тем трудне́е скрыть небре́жность по́вара. · Chem próshche blyúda, tem trudnéye skryt' nibrézhnast' póvara.Món càng đơn giản thì càng khó giấu sự cẩu thả của đầu bếp.
-
Отказавшись от сахара, я стал гораздо тоньше чувствовать вкус продуктов. Отказа́вшись от са́хара, я стал гора́здо то́ньше чу́вствовать вкус проду́ктов. · Atkazáfshys' at sákhara, ya stal garázda tón'she chústvavat' fkus pradúktaf.Từ khi bỏ đường, tôi cảm nhận vị của thực phẩm tinh tế hơn nhiều.
-
Пирог, испечённый по старинному семейному рецепту, подают у нас на все праздники. Пиро́г, испечённый по стари́нному семе́йному реце́пту, подаю́т у нас на все пра́здники. · Pirók, ispichónnyy pa starínnamu siméynamu ritséptu, padayút u nas na fse prázniki.Chiếc bánh nướng theo công thức gia truyền được dọn ra trong mọi dịp lễ ở nhà tôi.
-
Если бы не строгая диета, я бы с удовольствием остался на десерт. Е́сли бы не стро́гая дие́та, я бы с удово́льствием оста́лся на десе́рт. · Yésli by ne strógaya diéta, ya by s udavól'stviyem astálsya na disért.Nếu không theo chế độ ăn nghiêm ngặt, tôi đã vui lòng ở lại dùng món tráng miệng.
-
Признаться, я предпочёл бы что-нибудь попроще. Призна́ться, я предпочёл бы что-нибу́дь попро́ще. · Priznátsa, ya pritpachól by shto-nibút' papróshche.Thú thật là tôi thích thứ gì đó đơn giản hơn.
-
Со временем начинаешь ценить простую еду без всяких изысков. Со вре́менем начина́ешь цени́ть просту́ю еду́ без вся́ких изы́сков. · Sa vréminim nachináyesh tsynít' prastúyu yidú bes fsyákikh izýskaf.Theo thời gian, người ta bắt đầu trân trọng những món ăn giản dị không cầu kỳ.
-
Позвольте порекомендовать вам вино к этому блюду. Позво́льте порекомендова́ть вам вино́ к э́тому блю́ду. · Pazvól'ti parikamindavát' vam vinó k étamu blyúdu.Cho phép tôi giới thiệu loại rượu vang hợp với món này.
-
Я бы воздержался от острого: завтра у меня ранний рейс. Я бы воздержа́лся от о́строго: за́втра у меня́ ра́нний рейс. · Ya by vazdirzhálsya at óstrava: záftra u minyá ránniy reys.Tôi xin kiêng đồ cay, mai tôi có chuyến bay sớm.
-
На голодный желудок в магазин лучше не ходить. На голо́дный желу́док в магази́н лу́чше не ходи́ть. · Na galódnyy zhylúdak v magazín lútshe ne khadít'.Tốt nhất đừng đi mua đồ ăn khi bụng đói.
-
Он ест всё подряд и никогда не привередничает. Он ест всё подря́д и никогда́ не привере́дничает. · On yest fsyo padryát i nikagdá ne privirédnichayet.Anh ấy ăn gì cũng được và không bao giờ kén chọn.
-
Мы засиделись за чаем и не заметили, как стемнело. Мы засиде́лись за ча́ем и не заме́тили, как стемне́ло. · My zasidélis' za cháyim i ne zamétili, kak stimnéla.Chúng tôi ngồi bên tách trà lâu đến mức không nhận ra trời đã tối.
-
Кухня здесь без изысков, зато порции щедрые, а цены человеческие. Ку́хня здесь без изы́сков, зато́ по́рции ще́дрые, а це́ны челове́ческие. · Kúkhnya zdes' bes izýskaf, zató pórtsyi shchédryye, a tsény chilavéchiskiye.Đồ ăn ở đây không cầu kỳ, bù lại phần rất đầy đặn và giá cả phải chăng.
-
Что до меня, то я начинаю с закусок и только потом беру горячее. Что до меня́, то я начина́ю с заку́сок и то́лько пото́м беру́ горя́чее. · Shto da minyá, to ya nachináyu s zakúsak i tól'ka patóm birú garyáchiye.Riêng tôi thì bắt đầu bằng món khai vị, sau đó mới đến món nóng.
-
Ужин удался на славу — спасибо всем, кто помогал. У́жин уда́лся на сла́ву — спаси́бо всем, кто помога́л. · Úzhyn událsya na slávu — spasíba fsem, kto pamagál.Bữa tối thành công mỹ mãn, cảm ơn tất cả những ai đã giúp.
-
В нашей семье принято, чтобы за стол садились все вместе. В на́шей семье́ при́нято, что́бы за стол сади́лись все вме́сте. · V náshey sim'yé prínyata, shtóby za stol sadílis' fse vmésti.Trong gia đình tôi có lệ là mọi người cùng ngồi vào bàn ăn.
Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.