🇷🇺 tiếng Nga · C1

Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Nga · C1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. мгновение мгнове́ние · mgnavéniye
    khoảnh khắc, tích tắc

    Всё произошло в одно мгновение.

    Mọi chuyện xảy ra trong tích tắc.

  2. отсрочка отсро́чка · atsróchka
    sự hoãn lại, sự gia hạn

    Нам дали отсрочку на две недели.

    Chúng tôi được gia hạn thêm hai tuần.

  3. давность да́вность · dávnast'
    khoảng thời gian đã qua, thời hiệu

    Это фотография двадцатилетней давности.

    Đây là bức ảnh từ hai mươi năm trước.

  4. закономерность закономе́рность · zakanamérnast'
    tính quy luật

    В этих цифрах есть определённая закономерность.

    Trong những con số này có một quy luật nhất định.

  5. погрешность погре́шность · pagréshnast'
    sai số

    Погрешность измерения — около двух процентов.

    Sai số của phép đo khoảng hai phần trăm.

  6. прирост приро́ст · priróst
    mức tăng, sự gia tăng

    Прирост населения в этом году замедлился.

    Mức tăng dân số năm nay đã chậm lại.

  7. убыль у́быль · úbyl'
    sự giảm sút, sự thuyên giảm

    Жара пошла на убыль.

    Cái nóng đã bắt đầu dịu đi.

  8. отрезок отре́зок · atrézak
    khoảng, đoạn (thời gian)

    За короткий отрезок времени он многого добился.

    Trong một khoảng thời gian ngắn anh ấy đã đạt được rất nhiều.

  9. цейтнот цейтно́т · tseytnót
    tình trạng gấp rút về thời gian

    Я весь месяц в цейтноте.

    Cả tháng nay tôi luôn trong tình trạng thiếu thời gian.

  10. дедлайн дедла́йн · dedláyn
    hạn chót, deadline

    Дедлайн перенесли на конец месяца.

    Hạn chót đã được dời sang cuối tháng.

  11. годовщина годовщи́на · gadafshchína
    ngày kỷ niệm

    Завтра годовщина нашей свадьбы.

    Ngày mai là kỷ niệm ngày cưới của chúng tôi.

  12. вечность ве́чность · véchnast'
    sự vĩnh cửu, thiên thu

    Я жду тебя уже целую вечность.

    Mình đợi cậu cả thế kỷ rồi.

  13. сумерки су́мерки · súmirki
    hoàng hôn, lúc chạng vạng

    Мы вернулись домой уже в сумерках.

    Chúng tôi về đến nhà khi trời đã chạng vạng.

  14. долгожитель долгожи́тель · dalgazhýtil'
    người sống thọ

    В этой деревне много долгожителей.

    Ở ngôi làng này có nhiều người sống thọ.

  15. час пик час пик · chas pik
    giờ cao điểm

    В час пик до центра лучше ехать на метро.

    Vào giờ cao điểm nên đi tàu điện ngầm vào trung tâm.

  16. затишье зати́шье · zatísh'ye
    khoảng lặng, sự yên ắng

    Это затишье перед бурей.

    Đây là sự yên ắng trước cơn bão.

  17. круглосуточный круглосу́точный · kruglasútachnyy
    suốt ngày đêm, 24/24

    Рядом есть круглосуточная аптека.

    Gần đây có một hiệu thuốc mở 24/24.

  18. скоротечный скороте́чный · skaratéchnyy
    ngắn ngủi, chóng vánh

    Отпуск оказался скоротечным.

    Kỳ nghỉ trôi qua thật chóng vánh.

  19. сиюминутный сиюмину́тный · siyuminútnyy
    nhất thời, tức thời

    Не принимай решение под влиянием сиюминутных эмоций.

    Đừng quyết định khi đang bị cảm xúc nhất thời chi phối.

  20. допотопный допото́пный · dapatópnyy
    cổ lỗ sĩ, lạc hậu

    В офисе стоит допотопный компьютер.

    Trong văn phòng có một cái máy tính cổ lỗ sĩ.

  21. безотлагательный безотлага́тельный · bizatlagátil'nyy
    cấp bách, không thể trì hoãn

    Вопрос требует безотлагательного решения.

    Vấn đề này đòi hỏi phải giải quyết ngay.

  22. исчисляться исчисля́ться · ishchislyátsa
    lên tới, tính bằng

    Ущерб исчисляется миллионами.

    Thiệt hại lên tới hàng triệu.

  23. насчитывать насчи́тывать · nashchítyvat'
    có tổng cộng, đếm được

    Город насчитывает более миллиона жителей.

    Thành phố có hơn một triệu dân.

  24. истекать истека́ть · istikát'
    hết hạn

    Срок действия карты истекает в марте.

    Thẻ sẽ hết hạn vào tháng Ba.

  25. продлевать продлева́ть · pradlivát'
    gia hạn, kéo dài

    Договор продлевают каждый год.

    Hợp đồng được gia hạn hằng năm.

  26. приурочить приуро́чить · priuróchit'
    tổ chức nhân dịp, định vào dịp

    Выставку приурочили к юбилею города.

    Triển lãm được tổ chức nhân dịp kỷ niệm thành phố.

  27. повременить повремени́ть · pavriminít'
    hoãn lại một chút, chờ thêm

    Давай повременим с покупкой машины.

    Chuyện mua xe mình hoãn lại đã.

  28. коротать корота́ть · karatát'
    giết thời gian, cho qua thời gian

    Мы коротали вечер за разговорами.

    Chúng tôi trò chuyện cho qua buổi tối.

  29. спохватиться спохвати́ться · spakhvatítsa
    chợt nhận ra (khi đã muộn)

    Я спохватился, когда поезд уже ушёл.

    Tôi chợt nhận ra khi tàu đã chạy mất.

  30. зашкаливать зашка́ливать · zashkálivat'
    vượt ngưỡng, cao ngất

    Цены на жильё просто зашкаливают.

    Giá nhà đúng là cao ngất trời.

  31. округлять округля́ть · akruglyát'
    làm tròn (số)

    Он всегда округляет цифры в свою пользу.

    Anh ta luôn làm tròn số theo hướng có lợi cho mình.

  32. мешкать ме́шкать · méshkat'
    lề mề, chần chừ

    Не мешкай, нас уже ждут внизу.

    Đừng lề mề, họ đang đợi mình ở dưới rồi.

  33. впредь впредь · fpret'
    từ nay trở đi

    Впредь будь внимательнее.

    Từ nay về sau hãy cẩn thận hơn.

  34. досрочно досро́чно · dasróchna
    trước thời hạn

    Он досрочно сдал все экзамены.

    Anh ấy đã thi hết các môn trước thời hạn.

  35. задним числом за́дним число́м · zádnim chislóm
    sau khi sự việc đã rồi, hồi tố

    Задним числом легко судить.

    Sau khi mọi chuyện đã rồi thì phán xét rất dễ.

  36. в одночасье в одноча́сье · v adnachás'ye
    chỉ trong một đêm

    Всё изменилось в одночасье.

    Mọi thứ thay đổi chỉ trong một đêm.

  37. то и дело то и де́ло · to i déla
    chốc chốc lại, liên tục

    Он то и дело смотрит на часы.

    Anh ấy chốc chốc lại nhìn đồng hồ.

  38. в кои-то веки в ко́и-то ве́ки · f kói-ta véki
    hoạ hoằn lắm, hiếm hoi lắm

    В кои-то веки мы собрались все вместе.

    Hoạ hoằn lắm chúng tôi mới tụ họp đông đủ.

  39. битый час би́тый час · bítyy chas
    cả tiếng đồng hồ

    Я битый час жду твоего ответа.

    Mình đã đợi câu trả lời của cậu cả tiếng đồng hồ rồi.

  40. ни свет ни заря ни свет ни заря́ · ni svet ni zaryá
    từ lúc tờ mờ sáng

    Он встаёт ни свет ни заря.

    Anh ấy dậy từ lúc tờ mờ sáng.

  41. Не откладывай на завтра то, что можно сделать сегодня. Не откла́дывай на за́втра то, что мо́жно сде́лать сего́дня. · Ni atkládyvay na záftra to, shto mózhna sdélat' sivódnya.
    Việc hôm nay chớ để ngày mai.
  42. Проект нужно завершить в сжатые сроки, иначе мы потеряем заказчика. Прое́кт ну́жно заверши́ть в сжа́тые сро́ки, ина́че мы потеря́ем зака́зчика. · Prayékt núzhna zavershýt' f szhátyye sróki, ináche my patiryáyem zakáshchika.
    Dự án phải hoàn thành trong thời hạn gấp rút, nếu không chúng ta sẽ mất khách hàng.
  43. Оглядываясь назад, я понимаю, что потратил на это лучшие годы. Огля́дываясь наза́д, я понима́ю, что потра́тил на э́то лу́чшие го́ды. · Aglyádyvayas' nazát, ya panimáyu, shto patrátil na éta lúchshyye gódy.
    Nhìn lại, tôi hiểu rằng mình đã dành những năm tháng đẹp nhất cho việc này.
  44. Чем старше становишься, тем быстрее летит время. Чем ста́рше стано́вишься, тем быстре́е лети́т вре́мя. · Chem stárshy stanóvish'sya, tem bystréye litít vrémya.
    Càng lớn tuổi, thời gian càng trôi nhanh.
  45. Договор продлевается автоматически, если ни одна из сторон не возражает. Догово́р продлева́ется автомати́чески, е́сли ни одна́ из сторо́н не возража́ет. · Dagavór pradliváyetsa aftamatíchiski, yésli ni adná is starón ni vazrazháyet.
    Hợp đồng tự động gia hạn nếu không bên nào phản đối.
  46. Согласно данным переписи, за десять лет население города сократилось на восемь процентов. Согла́сно да́нным пе́реписи, за де́сять лет населе́ние го́рода сократи́лось на во́семь проце́нтов. · Saglásna dánnym péripisi, za désyat' let nasiléniye górada sakratílas' na vósim' pratséntaf.
    Theo số liệu điều tra dân số, trong mười năm dân số thành phố đã giảm tám phần trăm.
  47. Документы принимаются вплоть до тридцать первого декабря включительно. Докуме́нты принима́ются вплоть до три́дцать пе́рвого декабря́ включи́тельно. · Dakuménty prinimáyutsa fplot' da trítsat' pérvava dikabryá fklyuchítil'na.
    Hồ sơ được nhận cho đến hết ngày 31 tháng 12.
  48. Я и глазом моргнуть не успел, как отпуск подошёл к концу. Я и гла́зом моргну́ть не успе́л, как о́тпуск подошёл к концу́. · Ya i glázam margnút' ni uspél, kak ótpusk padashól k kantsú.
    Chưa kịp chớp mắt thì kỳ nghỉ đã kết thúc.
  49. Дело не терпит отлагательств. Де́ло не те́рпит отлага́тельств. · Déla ni térpit atlagátil'stf.
    Việc này không thể trì hoãn được.
  50. У меня всё расписано по минутам до конца недели. У меня́ всё распи́сано по мину́там до конца́ неде́ли. · U minyá fsyo raspísana pa minútam da kantsá nidéli.
    Lịch của tôi kín đến từng phút cho tới cuối tuần.
  51. Если мне не изменяет память, мы познакомились лет десять назад. Е́сли мне не изменя́ет па́мять, мы познако́мились лет де́сять наза́д. · Yésli mne ni izminyáyet pámyat', my paznakómilis' let désyat' nazát.
    Nếu tôi nhớ không nhầm thì chúng ta quen nhau khoảng mười năm trước.
  52. Он без пяти минут кандидат наук. Он без пяти́ мину́т кандида́т нау́к. · On bes pití minút kandidát naúk.
    Anh ấy gần như đã là tiến sĩ rồi.
  53. Всему своё время. Всему́ своё вре́мя. · Fsimú svayó vrémya.
    Mọi việc đều có thời điểm của nó.
  54. Работы непочатый край, а сроки горят. Рабо́ты непоча́тый край, а сро́ки горя́т. · Rabóty nipachátyy kray, a sróki garyát.
    Việc thì chất đống mà hạn chót đã cận kề.
  55. Сколько лет прошло, а он совсем не изменился. Ско́лько лет прошло́, а он совсе́м не измени́лся. · Skól'ka let prashló, a on safsém ni izminílsya.
    Bao nhiêu năm trôi qua mà anh ấy chẳng thay đổi chút nào.
  56. Извините, я вынужден вас прервать: у нас на всё про всё пятнадцать минут. Извини́те, я вы́нужден вас прерва́ть: у нас на всё про всё пятна́дцать мину́т. · Izviníte, ya výnuzhdin vas prirvát': u nas na fsyo pra fsyo pitnátsat' minút.
    Xin lỗi, tôi buộc phải ngắt lời: chúng ta chỉ có tất cả mười lăm phút.
  57. Мероприятие приурочено к столетию университета. Мероприя́тие приуро́чено к столе́тию университе́та. · Miripriyátiye priuróchina k stalétiyu univirsitéta.
    Sự kiện được tổ chức nhân dịp một trăm năm thành lập trường đại học.
  58. Мне не привыкать работать в авральном режиме. Мне не привыка́ть рабо́тать в авра́льном режи́ме. · Mne ni privykát' rabótat' v avrál'nam rizhýme.
    Tôi đã quen với kiểu làm việc chạy nước rút.
  59. Он тянет время, чтобы не давать окончательный ответ. Он тя́нет вре́мя, что́бы не дава́ть оконча́тельный отве́т. · On tyánit vrémya, shtóby ni davát' akanchátil'nyy atvét.
    Anh ta câu giờ để khỏi phải đưa ra câu trả lời cuối cùng.
  60. С годами начинаешь ценить каждую свободную минуту. С года́ми начина́ешь цени́ть ка́ждую свобо́дную мину́ту. · S gadámi nachináyesh' tsynít' kázhduyu svabódnuyu minútu.
    Theo năm tháng, ta bắt đầu trân trọng từng phút rảnh rỗi.
  61. Не подскажешь, до какого числа действует это предложение? Не подска́жешь, до како́го числа́ де́йствует э́то предложе́ние? · Ni patskázhysh, da kakóva chislá déystvuyet éta pridlazhéniye?
    Cậu có biết ưu đãi này có hiệu lực đến ngày nào không?
    lịch sự Не подскажете, до какого числа действует это предложение? Не подска́жете, до како́го числа́ де́йствует э́то предложе́ние? · Ni patskázhyte, da kakóva chislá déystvuyet éta pridlazhéniye?
  62. Времени осталось всего ничего, давай ускоримся. Вре́мени оста́лось всего́ ничего́, дава́й уско́римся. · Vrémini astálas' fsivó nichivó, daváy uskórimsya.
    Chẳng còn mấy thời gian đâu, mình tăng tốc thôi.
    lịch sự Времени осталось всего ничего, давайте ускоримся. Вре́мени оста́лось всего́ ничего́, дава́йте уско́римся. · Vrémini astálas' fsivó nichivó, daváyte uskórimsya.
  63. К тому времени, когда мы приехали, гости уже разошлись. К тому́ вре́мени, когда́ мы прие́хали, го́сти уже́ разошли́сь. · K tamú vrémini, kagdá my priyékhali, gósti uzhé razashlís'.
    Đến khi chúng tôi tới thì khách đã về hết.
  64. За последние полгода он ни разу не пришёл вовремя. За после́дние полго́да он ни ра́зу не пришёл во́время. · Za paslédniye palgóda on ni rázu ni prishól vóvrimya.
    Suốt nửa năm qua anh ta chưa lần nào đến đúng giờ.
  65. Поставку перенесли на неопределённый срок. Поста́вку перенесли́ на неопределённый срок. · Pastáfku pirinislí na niapridilyónnyy srok.
    Việc giao hàng bị hoãn vô thời hạn.
  66. Как только освободишься, набери меня. Как то́лько освободи́шься, набери́ меня́. · Kak tól'ka asvabadísh'sya, nabirí minyá.
    Rảnh lúc nào thì gọi cho mình nhé.
    lịch sự Как только освободитесь, наберите меня. Как то́лько освободи́тесь, набери́те меня́. · Kak tól'ka asvabadítes', nabiríte minyá.
  67. Пока суд да дело, прошло полгода. Пока́ суд да де́ло, прошло́ полго́да. · Paká sut da déla, prashló palgóda.
    Trong lúc dây dưa đủ chuyện thì nửa năm đã trôi qua.
  68. Он опережает своё время лет на двадцать. Он опережа́ет своё вре́мя лет на два́дцать. · On apirizháyet svayó vrémya let na dvátsat'.
    Anh ấy đi trước thời đại chừng hai mươi năm.
  69. Точность — вежливость королей. То́чность — ве́жливость короле́й. · Tóchnast' — vézhlivast' karaléy.
    Đúng giờ là phép lịch sự của bậc vua chúa.
  70. Нам предстоит наверстать упущенное за последние месяцы. Нам предстои́т наверста́ть упу́щенное за после́дние ме́сяцы. · Nam pritstayít navirstát' upúshchennaye za paslédniye mésyatsy.
    Chúng ta sẽ phải bù lại những gì đã bỏ lỡ mấy tháng qua.

Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Số đếm, thời gian và lịch ở các cấp độ khác