🇷🇺 tiếng Nga · A1
Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Nga · A1
70 từ và cụm từ tiếng Nga về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
ноль ноль · nol'số không
Сейчас ноль градусов.
Bây giờ là không độ.
-
один оди́н · adínmột
У меня один брат.
Tôi có một người anh em trai.
-
два два · dvahai
Мне нужно два билета.
Tôi cần hai vé.
-
три три · triba
У меня три сестры.
Tôi có ba chị em gái.
-
четыре четы́ре · chitýribốn
В доме четыре комнаты.
Trong nhà có bốn phòng.
-
пять пять · pyat'năm
Урок начинается в пять часов.
Buổi học bắt đầu lúc năm giờ.
-
шесть шесть · shest'sáu
Я встаю в шесть утра.
Tôi dậy lúc sáu giờ sáng.
-
семь семь · sem'bảy
Я приду домой в семь.
Tôi sẽ về nhà lúc bảy giờ.
-
восемь во́семь · vósim'tám
Я сплю восемь часов.
Tôi ngủ tám tiếng.
-
девять де́вять · dévit'chín
Магазин открывается в девять часов.
Cửa hàng mở cửa lúc chín giờ.
-
десять де́сять · désit'mười
У меня есть десять минут.
Tôi có mười phút.
-
сто сто · stomột trăm
Это стоит сто рублей.
Cái này giá một trăm rúp.
-
час час · chasgiờ, tiếng
Я жду тебя уже час.
Tôi đã đợi bạn một tiếng rồi.
-
минута мину́та · minútaphút
Одну минуту, пожалуйста!
Xin đợi một phút!
-
время вре́мя · vrémyathời gian
Время идёт быстро.
Thời gian trôi rất nhanh.
-
сейчас сейча́с · sichásbây giờ
Сейчас три часа.
Bây giờ là ba giờ.
-
сегодня сего́дня · sivódnyahôm nay
Что ты делаешь сегодня вечером?
Tối nay bạn làm gì?
-
завтра за́втра · záftrangày mai
Завтра у меня выходной.
Ngày mai tôi được nghỉ.
-
вчера вчера́ · fchiráhôm qua
Вчера я был дома.
Hôm qua tôi ở nhà.
-
утро у́тро · útrabuổi sáng
Я пью кофе каждое утро.
Tôi uống cà phê mỗi sáng.
-
день день · den'ngày
Хорошего дня!
Chúc một ngày tốt lành!
-
вечер ве́чер · véchirbuổi tối
Вечером мы обычно гуляем.
Buổi tối chúng tôi thường đi dạo.
-
ночь ночь · noch'đêm
Спокойной ночи!
Chúc ngủ ngon!
-
неделя неде́ля · nidélyatuần
Я работаю пять дней в неделю.
Tôi làm việc năm ngày một tuần.
-
месяц ме́сяц · mésitstháng
Мы были там месяц назад.
Chúng tôi đã ở đó một tháng trước.
-
год год · gotnăm
В этом году я учу русский язык.
Năm nay tôi học tiếng Nga.
-
понедельник понеде́льник · panidél'nikthứ Hai
В понедельник у меня встреча.
Thứ Hai tôi có một cuộc hẹn.
-
суббота суббо́та · subótathứ Bảy
В субботу я отдыхаю дома.
Thứ Bảy tôi nghỉ ngơi ở nhà.
-
воскресенье воскресе́нье · vaskrisén'yeChủ nhật
В воскресенье магазины открыты.
Chủ nhật các cửa hàng mở cửa.
-
число число́ · chislóngày (trong tháng), con số
Какое число будет завтра?
Ngày mai là ngày mấy?
-
сколько ско́лько · skól'kabao nhiêu
Сколько это стоит?
Cái này bao nhiêu tiền?
-
когда когда́ · kagdákhi nào
Когда ты придёшь?
Khi nào bạn đến?
-
часы часы́ · chisýđồng hồ
Эти часы очень красивые.
Chiếc đồng hồ này rất đẹp.
-
рано ра́но · ránasớm
Ты пришёл слишком рано.
Bạn đến sớm quá.
-
поздно по́здно · póznamuộn
Уже поздно, пора спать.
Muộn rồi, đến giờ đi ngủ.
-
первый пе́рвый · pérvyythứ nhất, đầu tiên
Январь — первый месяц года.
Tháng Một là tháng đầu tiên của năm.
-
второй второ́й · ftaróythứ hai
Мы живём на втором этаже.
Chúng tôi sống ở tầng hai.
-
половина полови́на · palavínamột nửa
Мы встретимся в половине восьмого.
Chúng ta gặp nhau lúc bảy giờ rưỡi.
-
долго до́лго · dólgalâu
Мы долго ждали автобус.
Chúng tôi đã đợi xe buýt rất lâu.
-
опаздывать опа́здывать · apázdyvat'đến muộn
Я часто опаздываю на работу.
Tôi thường đi làm muộn.
-
Сколько сейчас времени? Ско́лько сейча́с вре́мени? · Skól'ka sichás vrémini?Bây giờ là mấy giờ?
-
Сейчас десять часов утра. Сейча́с де́сять часо́в утра́. · Sichás désit' chisóf utrá.Bây giờ là mười giờ sáng.
-
Какой сегодня день недели? Како́й сего́дня день неде́ли? · Kakóy sivódnya den' nidéli?Hôm nay là thứ mấy?
-
Сегодня вторник, пятое мая. Сего́дня вто́рник, пя́тое ма́я. · Sivódnya ftórnik, pyátaye máya.Hôm nay là thứ Ba, ngày 5 tháng Năm.
-
Мой день рождения в июле. Мой день рожде́ния в ию́ле. · Moy den' razhdéniya v iyúli.Sinh nhật tôi vào tháng Bảy.
-
Во сколько начинается фильм? Во ско́лько начина́ется фильм? · Va skól'ka nachináyitsa fil'm?Phim bắt đầu lúc mấy giờ?
-
Магазин работает с девяти утра до восьми вечера. Магази́н рабо́тает с девяти́ утра́ до восьми́ ве́чера. · Magazín rabótait z divití utrá da vas'mí véchira.Cửa hàng mở cửa từ chín giờ sáng đến tám giờ tối.
-
Я обычно прихожу на работу в девять. Я обы́чно прихожу́ на рабо́ту в де́вять. · Ya abýchna prikhazhú na rabótu v dévit'.Tôi thường đến chỗ làm lúc chín giờ.
-
Извините, я опоздал на пять минут. Извини́те, я опозда́л на пять мину́т. · Izviníti, ya apazdál na pyat' minút.Xin lỗi, tôi đến muộn năm phút.
-
Подожди меня пять минут. Подожди́ меня́ пять мину́т. · Padazhdí minyá pyat' minút.Đợi tôi năm phút nhé.lịch sự Подождите меня, пожалуйста, пять минут. Подожди́те меня́, пожа́луйста, пять мину́т. · Padazhdíti minyá, pazhálusta, pyat' minút.
-
Сколько тебе лет? Ско́лько тебе́ лет? · Skól'ka tibé let?Bạn bao nhiêu tuổi?lịch sự Сколько вам лет? Ско́лько вам лет? · Skól'ka vam let?
-
Мне двадцать пять лет. Мне два́дцать пять лет. · Mne dvátsat' pyat' let.Tôi hai mươi lăm tuổi.
-
Мы встречаемся завтра в два часа. Мы встреча́емся за́втра в два часа́. · My fstricháimsya záftra v dva chisá.Chúng tôi gặp nhau lúc hai giờ ngày mai.
-
Вчера мы гуляли в парке два часа. Вчера́ мы гуля́ли в па́рке два часа́. · Fchirá my gulyáli f párki dva chisá.Hôm qua chúng tôi đi dạo trong công viên hai tiếng.
-
В субботу и воскресенье я не работаю. В суббо́ту и воскресе́нье я не рабо́таю. · F subótu i vaskrisén'ye ya ni rabótayu.Thứ Bảy và Chủ nhật tôi không làm việc.
-
Какое сегодня число? Како́е сего́дня число́? · Kakóye sivódnya chisló?Hôm nay là ngày mấy?
-
Через неделю у меня экзамен. Че́рез неде́лю у меня́ экза́мен. · Chéris nidélyu u minyá ekzámin.Một tuần nữa tôi có kỳ thi.
-
Обед в час дня. Обе́д в час дня. · Abét f chas dnya.Bữa trưa lúc một giờ chiều.
-
Позвони мне вечером, пожалуйста. Позвони́ мне ве́чером, пожа́луйста. · Pazvaní mne véchiram, pazhálusta.Tối gọi cho tôi nhé.lịch sự Позвоните мне вечером, пожалуйста. Позвони́те мне ве́чером, пожа́луйста. · Pazvaníti mne véchiram, pazhálusta.
-
В нашей группе пятнадцать студентов. В на́шей гру́ппе пятна́дцать студе́нтов. · V náshey grúppi pitnátsat' studéntaf.Lớp chúng tôi có mười lăm sinh viên.
-
Урок длится сорок пять минут. Уро́к дли́тся со́рок пять мину́т. · Urók dlítsa sórak pyat' minút.Buổi học kéo dài bốn mươi lăm phút.
-
Завтра будет пятница. За́втра бу́дет пя́тница. · Záftra búdit pyátnitsa.Ngày mai là thứ Sáu.
-
Летом дни длинные, а ночи короткие. Ле́том дни дли́нные, а но́чи коро́ткие. · Létam dni dlínnyye, a nóchi karótkiye.Mùa hè ngày dài còn đêm ngắn.
-
Я приду через полчаса. Я приду́ че́рез полчаса́. · Ya pridú chéris palchisá.Nửa tiếng nữa tôi sẽ đến.
-
Сколько дней в феврале? Ско́лько дней в феврале́? · Skól'ka dney f fivralé?Tháng Hai có bao nhiêu ngày?
-
В году двенадцать месяцев. В году́ двена́дцать ме́сяцев. · V gadú dvinátsat' mésitsaf.Một năm có mười hai tháng.
-
Мы поужинаем в восемь вечера. Мы поу́жинаем в во́семь ве́чера. · My paúzhynaim v vósim' véchira.Chúng tôi sẽ ăn tối lúc tám giờ tối.
-
Извини, сейчас у меня нет времени. Извини́, сейча́с у меня́ нет вре́мени. · Izviní, sichás u minyá nyet vrémini.Xin lỗi, bây giờ tôi không có thời gian.
-
Мне нужно быть дома до одиннадцати. Мне ну́жно быть до́ма до оди́ннадцати. · Mne núzhna byt' dóma da adínnatsati.Tôi phải có mặt ở nhà trước mười một giờ.
-
До встречи в понедельник! До встре́чи в понеде́льник! · Da fstréchi f panidél'nik!Hẹn gặp lại thứ Hai!
Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.