🇷🇺 tiếng Nga · A1

Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Nga · A1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. спасибо спаси́бо · spasíba
    cảm ơn

    Спасибо за подарок!

    Cảm ơn vì món quà!

  2. пожалуйста пожа́луйста · pazhálusta
    làm ơn; không có gì

    Дайте мне воды, пожалуйста.

    Cho tôi xin ít nước.

  3. извините извини́те · izviníte
    xin lỗi

    Извините, где здесь метро?

    Xin lỗi, tàu điện ngầm ở gần đây ở đâu ạ?

  4. да да · da
    vâng, có

    Да, это моя сумка.

    Vâng, đó là túi của tôi.

  5. нет нет · net
    không

    Нет, спасибо, я не хочу.

    Không, cảm ơn, tôi không muốn.

  6. конечно коне́чно · kanéshna
    tất nhiên

    Конечно, я тебе помогу.

    Tất nhiên, mình sẽ giúp bạn.

  7. хорошо хорошо́ · kharashó
    tốt; được

    Хорошо, увидимся завтра.

    Được, mai gặp nhé.

  8. ладно ла́дно · ládna
    được rồi

    Ладно, я подожду тебя здесь.

    Được rồi, mình đợi bạn ở đây.

  9. может быть мо́жет быть · mózhyt byt'
    có lẽ

    Может быть, завтра будет дождь.

    Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.

  10. наверное наве́рное · navérnaye
    chắc là

    Наверное, он сейчас дома.

    Chắc là bây giờ anh ấy đang ở nhà.

  11. точно то́чно · tóchna
    chính xác; chắc chắn

    Ты точно не хочешь чай?

    Bạn chắc là không muốn uống trà chứ?

  12. правда пра́вда · právda
    sự thật; thật à?

    Это правда? Я не верю!

    Thật à? Tôi không tin nổi!

  13. жаль жаль · zhal'
    tiếc quá

    Очень жаль, что ты не придёшь.

    Thật tiếc là bạn không đến được.

  14. очень о́чень · óchin'
    rất

    Сегодня очень холодно на улице.

    Hôm nay ngoài trời rất lạnh.

  15. тоже то́же · tózhe
    cũng

    Я тоже хочу кофе.

    Tôi cũng muốn uống cà phê.

  16. ещё ещё · yishchó
    còn; thêm

    Дайте, пожалуйста, ещё один стакан воды.

    Cho tôi thêm một cốc nước nữa.

  17. уже уже́ · uzhé
    đã ... rồi

    Спасибо, я уже поел.

    Cảm ơn, tôi ăn rồi.

  18. сейчас сейча́с · sichás
    bây giờ

    Сейчас я не могу говорить.

    Bây giờ tôi không nói chuyện được.

  19. потом пото́м · patóm
    sau đó, lát nữa

    Давай поговорим об этом потом.

    Chuyện đó để lát nữa nói nhé.

  20. немного немно́го · nimnóga
    một chút

    Я немного говорю по-русски.

    Tôi nói được một chút tiếng Nga.

  21. много мно́го · mnóga
    nhiều

    У нас много работы сегодня.

    Hôm nay chúng tôi có nhiều việc.

  22. ничего ничего́ · nichivó
    không có gì

    Извини, я ничего не слышу.

    Xin lỗi, tôi không nghe thấy gì cả.

  23. не за что не́ за что · né za shta
    không có gì

    Спасибо за помощь! — Не за что.

    Cảm ơn vì đã giúp! — Không có gì.

  24. вот вот · vot
    đây này

    Вот твой билет и паспорт.

    Đây là vé và hộ chiếu của bạn.

  25. давай дава́й · daváy
    nào; ... đi

    Давай встретимся в семь часов.

    Mình gặp nhau lúc bảy giờ nhé.

  26. удачи уда́чи · udáchi
    chúc may mắn!

    Удачи на новой работе!

    Chúc bạn may mắn ở công việc mới!

  27. поздравляю поздравля́ю · pazdravlyáyu
    chúc mừng

    Поздравляю тебя с днём рождения!

    Chúc mừng sinh nhật bạn!

  28. приятного аппетита прия́тного аппети́та · priyátnava apitíta
    chúc ngon miệng

    Ваш суп готов. Приятного аппетита!

    Súp của bạn xong rồi. Chúc ngon miệng!

  29. будь здоров будь здоро́в · but' zdaróf
    sống lâu nhé! (khi ai đó hắt hơi)

    Апчхи! — Будь здоров, Ваня!

    Hắt xì! — Sống lâu nhé, Vanya!

  30. осторожно осторо́жно · astarózhna
    cẩn thận

    Осторожно, двери закрываются.

    Cẩn thận, cửa đang đóng.

  31. минутку мину́тку · minútku
    chờ một chút

    Одну минутку, я почти готов.

    Chờ một chút, tôi gần xong rồi.

  32. можно мо́жно · mózhna
    có thể ... không?

    Можно посмотреть меню?

    Tôi xem thực đơn được không?

  33. нельзя нельзя́ · nil'zyá
    không được phép

    Здесь нельзя курить, извините.

    Xin lỗi, ở đây không được hút thuốc.

  34. знать знать · znat'
    biết

    Ты знаешь его имя?

    Bạn có biết tên anh ấy không?

  35. понимать понима́ть · panimát'
    hiểu

    Я понимаю по-русски, но говорю плохо.

    Tôi hiểu tiếng Nga nhưng nói còn kém.

  36. говорить говори́ть · gavarít'
    nói

    Вы говорите по-английски?

    Ông/bà có nói tiếng Anh không?

  37. хотеть хоте́ть · khatét'
    muốn

    Что ты хочешь на ужин?

    Bạn muốn ăn gì cho bữa tối?

  38. мочь мочь · moch'
    có thể

    Ты можешь мне помочь?

    Bạn giúp mình được không?

  39. помогать помога́ть · pamagát'
    giúp đỡ

    Он часто помогает маме.

    Anh ấy thường giúp mẹ.

  40. повторить повтори́ть · paftarít'
    nhắc lại

    Повтори это слово ещё раз.

    Nhắc lại từ này một lần nữa đi.

  41. Спасибо большое, вы мне очень помогли. Спаси́бо большо́е, вы мне о́чень помогли́. · Spasíba bal'shóye, vy mne óchin' pamaglí.
    Cảm ơn rất nhiều, ông/bà đã giúp tôi rất nhiều.
  42. Извините за опоздание. Извини́те за опозда́ние. · Izviníte za apazdániye.
    Xin lỗi vì tôi đến muộn.
  43. Ничего страшного, всё в порядке. Ничего́ стра́шного, всё в поря́дке. · Nichivó stráshnava, fsyo f paryátke.
    Không sao đâu, mọi thứ đều ổn.
  44. Как это будет по-русски? Как э́то бу́дет по-ру́сски? · Kak éta búdet pa-rússki?
    Cái này tiếng Nga nói thế nào?
  45. Что это значит? Что э́то зна́чит? · Shto éta znáchit?
    Cái này nghĩa là gì?
  46. Повторите, пожалуйста, ещё раз. Повтори́те, пожа́луйста, ещё раз. · Paftaríte, pazhálusta, yishchó ras.
    Xin nhắc lại một lần nữa.
  47. Говорите, пожалуйста, помедленнее. Говори́те, пожа́луйста, поме́дленнее. · Gavaríte, pazhálusta, pamédlineye.
    Xin nói chậm hơn một chút.
  48. Извините, я вас не понимаю. Извини́те, я вас не понима́ю. · Izviníte, ya vas ne panimáyu.
    Xin lỗi, tôi không hiểu ông/bà nói gì.
  49. Я не знаю, как это сказать. Я не зна́ю, как э́то сказа́ть. · Ya ne znáyu, kak éta skazát'.
    Tôi không biết nói cái này thế nào.
  50. Помогите мне, пожалуйста. Помоги́те мне, пожа́луйста. · Pamagíte mne, pazhálusta.
    Làm ơn giúp tôi với.
  51. Подождите минутку, я сейчас приду. Подожди́те мину́тку, я сейча́с приду́. · Padazhdíte minútku, ya sichás pridú.
    Chờ một chút, tôi đến ngay.
  52. Не волнуйся, всё будет хорошо. Не волну́йся, всё бу́дет хорошо́. · Ne valnúysya, fsyo búdet kharashó.
    Đừng lo, mọi chuyện sẽ ổn thôi.
    lịch sự Не волнуйтесь, всё будет хорошо. Не волну́йтесь, всё бу́дет хорошо́. · Ne valnúytes', fsyo búdet kharashó.
  53. Мне очень жаль, но я не могу прийти. Мне о́чень жаль, но я не могу́ прийти́. · Mne óchin' zhal', no ya ne magú priytí.
    Tôi rất tiếc, nhưng tôi không đến được.
  54. Поздравляю! Я очень рад за тебя. Поздравля́ю! Я о́чень рад за тебя́. · Pazdravlyáyu! Ya óchin' rat za tibyá.
    Chúc mừng nhé! Mình mừng cho bạn lắm.
  55. Удачи тебе завтра на экзамене! Уда́чи тебе́ за́втра на экза́мене! · Udáchi tibé záftra na ekzámine!
    Chúc bạn mai thi tốt nhé!
  56. Хорошего дня! Хоро́шего дня! · Kharóshyva dnya!
    Chúc một ngày tốt lành!
  57. Что случилось? Что случи́лось? · Shto sluchílas'?
    Có chuyện gì vậy?
  58. Конечно, без проблем! Коне́чно, без пробле́м! · Kanéshna, bes problém!
    Tất nhiên rồi, không vấn đề gì!
  59. Не знаю, может быть, завтра. Не зна́ю, мо́жет быть, за́втра. · Ne znáyu, mózhyt byt', záftra.
    Không biết nữa, có lẽ ngày mai.
  60. Хорошо, договорились! Хорошо́, договори́лись! · Kharashó, dagavarílis'!
    Được, vậy chốt nhé!
  61. Как ты думаешь, это хорошая идея? Как ты ду́маешь, э́то хоро́шая иде́я? · Kak ty dúmayesh, éta kharóshaya idéya?
    Bạn thấy sao, đây có phải ý hay không?
    lịch sự Как вы думаете, это хорошая идея? Как вы ду́маете, э́то хоро́шая иде́я? · Kak vy dúmayete, éta kharóshaya idéya?
  62. Мне очень нравится русская музыка. Мне о́чень нра́вится ру́сская му́зыка. · Mne óchin' nrávitsa rússkaya múzyka.
    Tôi rất thích âm nhạc Nga.
  63. Спасибо, не надо. Спаси́бо, не на́до. · Spasíba, ne náda.
    Cảm ơn, không cần đâu.
  64. Простите, я не хотел. Прости́те, я не хоте́л. · Prastíte, ya ne khatél.
    Xin lỗi, tôi không cố ý.
  65. Можно открыть окно? Мо́жно откры́ть окно́? · Mózhna atkrýt' aknó?
    Tôi mở cửa sổ được không?
  66. Я сейчас занят, позвони позже. Я сейча́с за́нят, позвони́ по́зже. · Ya sichás zányat, pazvaní pózzhe.
    Bây giờ mình đang bận, lát nữa gọi lại nhé.
    lịch sự Я сейчас занят, позвоните позже. Я сейча́с за́нят, позвони́те по́зже. · Ya sichás zányat, pazvaníte pózzhe.
  67. Извините, у меня нет времени. Извини́те, у меня́ нет вре́мени. · Izviníte, u minyá net vrémeni.
    Xin lỗi, tôi không có thời gian.
  68. Не за что, я рад помочь. Не́ за что, я рад помо́чь. · Né za shta, ya rat pamóch'.
    Không có gì, mình giúp được là vui rồi.
  69. Всё равно спасибо за помощь. Всё равно́ спаси́бо за по́мощь. · Fsyo ravnó spasíba za pómashch.
    Dù sao cũng cảm ơn bạn đã giúp.
  70. Пожалуйста, напишите здесь ваше имя. Пожа́луйста, напиши́те здесь ва́ше и́мя. · Pazhálusta, napishýte zdes' váshe ímya.
    Xin viết tên của ông/bà vào đây.

Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Câu và cách diễn đạt hằng ngày ở các cấp độ khác