🇷🇺 tiếng Nga · A2

Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Nga · A2

70 từ và cụm từ tiếng Nga về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. кстати кста́ти · kstáti
    nhân tiện

    Кстати, я завтра еду в Москву.

    Nhân tiện, ngày mai mình đi Moskva.

  2. вообще вообще́ · vaapshché
    nói chung; hoàn toàn

    Я вообще не пью кофе.

    Mình hoàn toàn không uống cà phê.

  3. например наприме́р · naprimér
    ví dụ

    Например, можно поехать на море.

    Ví dụ, chúng ta có thể đi biển.

  4. поэтому поэ́тому · paétamu
    vì vậy

    Было холодно, поэтому мы остались дома.

    Trời lạnh nên bọn mình ở nhà.

  5. потому что потому́ что · patamú shta
    bởi vì

    Я не пришёл, потому что заболел.

    Mình không đến vì bị ốm.

  6. значит зна́чит · znáchit
    vậy là

    Значит, завтра встречаемся в семь.

    Vậy là mai bảy giờ mình gặp nhau nhé.

  7. кажется ка́жется · kázhitsa
    hình như

    Кажется, скоро будет дождь.

    Hình như sắp mưa rồi.

  8. по-моему по-мо́ему · pa-móyimu
    theo tôi

    По-моему, этот фильм очень скучный.

    Theo mình thì bộ phim này rất chán.

  9. на самом деле на са́мом де́ле · na sámam déle
    thật ra

    На самом деле я всё уже знаю.

    Thật ra mình đã biết hết rồi.

  10. честно говоря че́стно говоря́ · chésna gavaryá
    thành thật mà nói

    Честно говоря, мне это не очень нравится.

    Thành thật mà nói, mình không thích lắm.

  11. к сожалению к сожале́нию · k sazhaléniyu
    tiếc là

    К сожалению, билетов уже нет.

    Tiếc là vé đã hết rồi.

  12. к счастью к сча́стью · k shchást'yu
    may là

    К счастью, мы успели на поезд.

    May là bọn mình kịp chuyến tàu.

  13. слава богу сла́ва бо́гу · sláva bógu
    may quá, tạ ơn trời

    Слава богу, все живы и здоровы.

    Tạ ơn trời, mọi người đều bình an.

  14. всё-таки всё-таки · fsyó-taki
    dù sao thì vẫn

    Он всё-таки решил остаться дома.

    Cuối cùng anh ấy vẫn quyết định ở nhà.

  15. наоборот наоборо́т · naabarót
    ngược lại

    Мне не жарко, наоборот, холодно.

    Mình không nóng, ngược lại còn thấy lạnh.

  16. зато зато́ · zató
    bù lại

    Квартира маленькая, зато недорогая.

    Căn hộ nhỏ, bù lại thì rẻ.

  17. кроме того кро́ме того́ · króme tavó
    ngoài ra

    Здесь дёшево и, кроме того, очень тихо.

    Ở đây rẻ, ngoài ra còn rất yên tĩnh.

  18. во-первых во-пе́рвых · va-pérvykh
    thứ nhất

    Во-первых, это дорого, во-вторых, далеко.

    Thứ nhất là đắt, thứ hai là xa.

  19. то есть то есть · to yest'
    tức là

    Приходи завтра, то есть в среду.

    Mai đến nhé, tức là thứ Tư.

  20. в общем в о́бщем · v ópshchim
    nói chung là

    В общем, всё прошло нормально.

    Nói chung là mọi việc diễn ra ổn.

  21. вряд ли вряд ли · vryat li
    khó mà, chắc là không

    Вряд ли она согласится.

    Chắc là cô ấy sẽ không đồng ý đâu.

  22. обязательно обяза́тельно · abizátil'na
    nhất định

    Обязательно позвони, когда приедешь.

    Đến nơi nhớ gọi điện nhé.

  23. понятно поня́тно · panyátna
    hiểu rồi

    Понятно, тогда я подожду.

    Hiểu rồi, vậy mình sẽ đợi.

  24. согласен согла́сен · saglásin
    đồng ý

    Ты согласен с этим планом?

    Cậu đồng ý với kế hoạch này chứ?

  25. серьёзно серьёзно · sir'yózna
    nghiêm túc; thật à?

    Ты это серьёзно?

    Cậu nói nghiêm túc đấy à?

  26. ничего себе ничего́ себе́ · nichivó sibé
    ôi trời, ghê thật!

    Ничего себе, какой большой дом!

    Ôi trời, nhà to thật!

  27. как раз как раз · kak ras
    vừa đúng, vừa hay

    Ты как раз вовремя.

    Cậu đến vừa đúng lúc.

  28. наконец наконе́ц · nakanéts
    cuối cùng

    Наконец мы дома!

    Cuối cùng cũng về đến nhà!

  29. сразу сра́зу · srázu
    ngay lập tức

    Я сразу тебе перезвоню.

    Mình gọi lại cho cậu ngay.

  30. почти почти́ · pachtí
    gần như

    Мы почти закончили работу.

    Bọn mình gần như đã xong việc.

  31. слишком сли́шком · slíshkam
    quá

    Здесь слишком шумно.

    Ở đây ồn quá.

  32. довольно дово́льно · davól'na
    khá

    Задача довольно сложная.

    Bài tập này khá khó.

  33. совсем совсе́м · safsém
    hoàn toàn

    Я совсем не устал.

    Mình không mệt chút nào.

  34. нужно ну́жно · núzhna
    cần phải

    Мне нужно купить хлеб.

    Mình cần mua bánh mì.

  35. пора пора́ · pará
    đến lúc rồi

    Уже поздно, пора спать.

    Muộn rồi, đến lúc đi ngủ thôi.

  36. зачем заче́м · zachém
    để làm gì

    Зачем ты это купил?

    Cậu mua cái này để làm gì?

  37. обещать обеща́ть · abishchát'
    hứa

    Он обещал мне помочь.

    Anh ấy đã hứa sẽ giúp mình.

  38. объяснить объясни́ть · ab"yisnít'
    giải thích

    Учитель объяснил нам новое правило.

    Thầy giáo đã giải thích cho bọn mình quy tắc mới.

  39. советовать сове́товать · savétavat'
    khuyên

    Я советую тебе отдохнуть.

    Mình khuyên cậu nên nghỉ ngơi.

  40. шутить шути́ть · shutít'
    đùa

    Он всегда шутит на уроках.

    Cậu ấy lúc nào cũng đùa trong giờ học.

  41. Кстати, ты не знаешь, где Аня? Кста́ти, ты не зна́ешь, где А́ня? · Kstáti, ty ne znáyish, gde Ánya?
    Nhân tiện, cậu có biết Anya ở đâu không?
  42. По-моему, это отличная идея. По-мо́ему, э́то отли́чная иде́я. · Pa-móyimu, éta atlíchnaya idéya.
    Theo mình thì đây là ý rất hay.
  43. Честно говоря, я об этом даже не подумал. Че́стно говоря́, я об э́том да́же не поду́мал. · Chésna gavaryá, ya ab étam dázhe ne padúmal.
    Thành thật mà nói, mình còn chưa nghĩ đến điều đó.
  44. К сожалению, встреча отменилась. К сожале́нию, встре́ча отмени́лась. · K sazhaléniyu, fstrécha atminílas'.
    Tiếc là buổi gặp đã bị huỷ.
  45. Мне кажется, что ты прав. Мне ка́жется, что ты прав. · Mne kázhitsa, shto ty praf.
    Mình thấy cậu nói đúng.
  46. Я с тобой полностью согласен. Я с тобо́й по́лностью согла́сен. · Ya s tabóy pólnast'yu saglásin.
    Mình hoàn toàn đồng ý với cậu.
  47. Не обижайся, я просто пошутил. Не обижа́йся, я про́сто пошути́л. · Ne abizháysa, ya prósta pashutíl.
    Đừng giận nhé, mình chỉ đùa thôi.
  48. Можно задать тебе один вопрос? Мо́жно зада́ть тебе́ оди́н вопро́с? · Mózhna zadát' tibé adín vaprós?
    Mình hỏi cậu một câu được không?
    lịch sự Можно задать вам один вопрос? Мо́жно зада́ть вам оди́н вопро́с? · Mózhna zadát' vam adín vaprós?
  49. Ты можешь объяснить это проще? Ты мо́жешь объясни́ть э́то про́ще? · Ty mózhish ab"yisnít' éta próshche?
    Cậu giải thích đơn giản hơn được không?
    lịch sự Вы можете объяснить это проще? Вы мо́жете объясни́ть э́то про́ще? · Vy mózhite ab"yisnít' éta próshche?
  50. Я обязательно позвоню тебе вечером. Я обяза́тельно позвоню́ тебе́ ве́чером. · Ya abizátil'na pazvanyú tibé véchiram.
    Tối mình nhất định sẽ gọi cho cậu.
  51. Вряд ли он придёт, он сегодня очень занят. Вряд ли он придёт, он сего́дня о́чень за́нят. · Vryat li on pridyót, on sivódnya óchin' zányat.
    Chắc anh ấy không đến đâu, hôm nay anh ấy rất bận.
  52. На самом деле всё было совсем не так. На са́мом де́ле всё бы́ло совсе́м не так. · Na sámam déle fsyo býla safsém ne tak.
    Thật ra mọi chuyện hoàn toàn không phải như vậy.
  53. Слава богу, всё закончилось хорошо. Сла́ва бо́гу, всё зако́нчилось хорошо́. · Sláva bógu, fsyo zakónchilas' kharashó.
    May quá, mọi chuyện đã kết thúc tốt đẹp.
  54. Что ты имеешь в виду? Что ты име́ешь в виду́? · Shto ty iméyish v vidú?
    Ý cậu là gì?
    lịch sự Что вы имеете в виду? Что вы име́ете в виду́? · Shto vy iméyite v vidú?
  55. Я не совсем понимаю, о чём ты говоришь. Я не совсе́м понима́ю, о чём ты говори́шь. · Ya ne safsém panimáyu, a chyom ty gavarísh.
    Mình không hiểu lắm cậu đang nói gì.
  56. Давай встретимся в шесть у метро. Дава́й встре́тимся в шесть у метро́. · Daváy fstrétimsa f shest' u mitró.
    Sáu giờ gặp nhau ở ga tàu điện ngầm nhé.
  57. Я подумаю и скажу тебе завтра. Я поду́маю и скажу́ тебе́ за́втра. · Ya padúmayu i skazhú tibé záftra.
    Mình sẽ suy nghĩ rồi mai trả lời cậu.
  58. Ты уверен, что это правильный адрес? Ты уве́рен, что э́то пра́вильный а́дрес? · Ty uvérin, shto éta právil'ny ádris?
    Cậu chắc đây là đúng địa chỉ chứ?
    lịch sự Вы уверены, что это правильный адрес? Вы уве́рены, что э́то пра́вильный а́дрес? · Vy uvériny, shto éta právil'ny ádris?
  59. Кажется, я забыл телефон дома. Ка́жется, я забы́л телефо́н до́ма. · Kázhitsa, ya zabýl tilifón dóma.
    Hình như mình để quên điện thoại ở nhà.
  60. Может, попробуем ещё раз? Мо́жет, попро́буем ещё раз? · Mózhit, papróbuyim yishchó ras?
    Hay là mình thử lại lần nữa nhé?
  61. Я обещаю, что больше так не буду. Я обеща́ю, что бо́льше так не бу́ду. · Ya abishcháyu, shto ból'she tak ne búdu.
    Mình hứa sẽ không làm thế nữa.
  62. Спасибо, что предупредил меня. Спаси́бо, что предупреди́л меня́. · Spasíba, shto pridupridíl minyá.
    Cảm ơn cậu đã báo trước cho mình.
  63. Извините, что беспокою вас. Извини́те, что беспоко́ю вас. · Izviníte, shto bispakóyu vas.
    Xin lỗi vì đã làm phiền.
  64. Ты не против, если я приду с другом? Ты не про́тив, е́сли я приду́ с дру́гом? · Ty ne prótif, yésli ya pridú s drúgam?
    Cậu có phiền không nếu mình đi cùng một người bạn?
  65. Мне всё равно, решай сам. Мне всё равно́, реша́й сам. · Mne fsyo ravnó, risháy sam.
    Mình sao cũng được, cậu quyết định đi.
  66. Как жаль, что ты не смог прийти! Как жаль, что ты не смог прийти́! · Kak zhal', shto ty ne smok priytí!
    Tiếc quá, cậu đã không đến được!
  67. Дай мне знать, если что-то изменится. Дай мне знать, е́сли что́-то изме́нится. · Day mne znat', yésli shtó-ta izménitsa.
    Có gì thay đổi thì báo mình nhé.
    lịch sự Дайте мне знать, если что-то изменится. Да́йте мне знать, е́сли что́-то изме́нится. · Dáyte mne znat', yésli shtó-ta izménitsa.
  68. По-моему, нам уже пора идти. По-мо́ему, нам уже́ пора́ идти́. · Pa-móyimu, nam uzhé pará ittí.
    Theo mình thì đã đến lúc chúng ta phải đi rồi.
  69. Ты шутишь? Не может быть! Ты шу́тишь? Не мо́жет быть! · Ty shútish? Ne mózhit byt'!
    Cậu đùa à? Không thể tin được!
  70. Если хочешь, я могу тебе помочь. Е́сли хо́чешь, я могу́ тебе́ помо́чь. · Yésli khóchish, ya magú tibé pamóch.
    Nếu cậu muốn, mình có thể giúp cậu.

Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Câu và cách diễn đạt hằng ngày ở các cấp độ khác