🇷🇺 tiếng Nga · B2

Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Nga · B2

70 từ và cụm từ tiếng Nga về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. тем не менее тем не ме́нее · tem ne méneye
    tuy vậy, dù vậy

    Задача сложная, тем не менее мы справились.

    Nhiệm vụ khó, tuy vậy bọn mình vẫn hoàn thành được.

  2. более того бо́лее того́ · bóleye tavó
    hơn nữa, không những thế

    Он согласился и, более того, предложил помощь.

    Anh ấy đồng ý, hơn nữa còn đề nghị giúp đỡ.

  3. таким образом таки́м о́бразом · takím óbrazam
    bằng cách đó, như vậy

    Таким образом, мы сэкономили много времени.

    Bằng cách đó, bọn mình đã tiết kiệm được nhiều thời gian.

  4. в частности в ча́стности · f chásnasti
    đặc biệt là, cụ thể là

    Мне нравится русская литература, в частности Чехов.

    Mình thích văn học Nga, đặc biệt là Chekhov.

  5. как правило как пра́вило · kak právila
    thường thì, theo lệ thường

    Как правило, я встаю в семь утра.

    Thường thì mình dậy lúc bảy giờ sáng.

  6. по сути по су́ти · pa súti
    về bản chất

    По сути, мы говорим об одном и том же.

    Về bản chất, chúng ta đang nói về cùng một điều.

  7. вместе с тем вме́сте с тем · vméste s tem
    đồng thời, mặt khác

    Идея интересная, вместе с тем довольно рискованная.

    Ý tưởng thú vị, đồng thời cũng khá mạo hiểm.

  8. при этом при э́том · pri étam
    đồng thời, mà vẫn

    Он много работает и при этом успевает отдыхать.

    Anh ấy làm việc nhiều mà vẫn kịp nghỉ ngơi.

  9. в то время как в то вре́мя как · f to vrémya kak
    trong khi đó

    Я люблю горы, в то время как жена любит море.

    Mình thích núi, còn vợ mình lại thích biển.

  10. поскольку поско́льку · paskól'ku
    vì, bởi lẽ

    Поскольку все согласны, начинаем работу.

    Vì mọi người đều đồng ý nên chúng ta bắt đầu làm việc.

  11. в противном случае в проти́вном слу́чае · f protívnam slúchaye
    nếu không thì

    Позвоните заранее, в противном случае мест не будет.

    Hãy gọi điện trước, nếu không sẽ hết chỗ.

  12. при условии, что при усло́вии, что · pri uslóvii, shto
    với điều kiện là

    Я подпишу договор при условии, что цена не изменится.

    Tôi sẽ ký hợp đồng với điều kiện giá không thay đổi.

  13. с точки зрения с то́чки зре́ния · s tóchki zréniya
    xét từ góc độ

    С точки зрения закона это невозможно.

    Xét từ góc độ pháp luật thì điều này là không thể.

  14. на мой взгляд на мой взгляд · na moy vzglyat
    theo cách nhìn của tôi

    На мой взгляд, это лучший вариант.

    Theo cách nhìn của mình, đây là phương án tốt nhất.

  15. по большому счёту по большо́му счёту · pa bal'shómu shchótu
    nói chung lại thì

    По большому счёту, нам повезло.

    Nói chung lại thì bọn mình đã may mắn.

  16. в двух словах в двух слова́х · v dvukh slavákh
    nói ngắn gọn

    Объясни в двух словах, в чём проблема.

    Nói ngắn gọn xem vấn đề là gì.

  17. мягко говоря мя́гко говоря́ · myákhka gavaryá
    nói giảm đi thì

    Он был, мягко говоря, недоволен.

    Nói giảm đi thì anh ấy đã rất không hài lòng.

  18. не говоря уже о не говоря́ уже́ о · ne gavaryá uzhé a
    chưa nói đến

    У меня нет сил, не говоря уже о времени.

    Mình không còn sức, chưa nói đến thời gian.

  19. так сказать так сказа́ть · tak skazát'
    có thể nói là

    Он у нас, так сказать, главный по технике.

    Anh ấy có thể nói là người phụ trách kỹ thuật của bọn mình.

  20. как таковой как таково́й · kak takavóy
    đúng nghĩa, tự thân nó

    Проблемы как таковой здесь нет.

    Ở đây không có vấn đề nào đúng nghĩa cả.

  21. при всём уважении при всём уваже́нии · pri fsyom uvazhénii
    với tất cả sự tôn trọng

    При всём уважении, я вынужден не согласиться.

    Với tất cả sự tôn trọng, tôi buộc phải không đồng ý.

  22. впрочем впро́чем · fpróchim
    mà thôi, tuy vậy

    Он опоздал. Впрочем, это неважно.

    Anh ấy đến muộn. Mà thôi, chuyện đó cũng không quan trọng.

  23. пожалуй пожа́луй · pazháluy
    chắc là, thôi thì

    Пожалуй, я останусь дома.

    Chắc mình sẽ ở nhà thôi.

  24. собственно со́бственно · sópstvinna
    thật ra, nói cho đúng

    Собственно, за этим я и пришёл.

    Thật ra mình đến chính là vì việc đó.

  25. по идее по иде́е · pa idéye
    theo lý thì

    По идее, магазин должен быть открыт.

    Theo lý thì cửa hàng phải đang mở.

  26. как-никак как-ника́к · kak-nikák
    dù sao thì cũng

    Он справится, как-никак опыт есть.

    Anh ấy sẽ lo được, dù sao cũng có kinh nghiệm mà.

  27. далеко не далеко́ не · dalikó ne
    hoàn toàn không phải

    Это далеко не единственная проблема.

    Đây hoàn toàn không phải là vấn đề duy nhất.

  28. в связи с в связи́ с · f svyazí s
    do, liên quan đến

    Рейс отменили в связи с погодой.

    Chuyến bay bị huỷ do thời tiết.

  29. учитывать учи́тывать · uchítyvat'
    tính đến, cân nhắc

    Нужно учитывать мнение всех участников.

    Cần tính đến ý kiến của tất cả những người tham gia.

  30. подчеркнуть подчеркну́ть · patchirknút'
    nhấn mạnh

    Хочу подчеркнуть, что это только моё мнение.

    Mình muốn nhấn mạnh rằng đây chỉ là ý kiến của riêng mình.

  31. утверждать утвержда́ть · utvirzhdát'
    khẳng định, quả quyết

    Он утверждает, что ничего не знал.

    Anh ta khẳng định là mình không biết gì cả.

  32. настаивать наста́ивать · nastáivat'
    khăng khăng, kiên quyết

    Она настаивает на своём решении.

    Cô ấy khăng khăng giữ quyết định của mình.

  33. возражать возража́ть · vazrazhát'
    phản đối

    Если никто не возражает, продолжим.

    Nếu không ai phản đối thì chúng ta tiếp tục.

  34. придерживаться приде́рживаться · pridérzhyvatsa
    bám theo, tuân theo

    Давайте придерживаться плана.

    Chúng ta hãy bám theo kế hoạch.

  35. осознавать осознава́ть · asaznavát'
    ý thức được, nhận thức

    Он не осознаёт всей опасности.

    Anh ấy không ý thức được hết mức độ nguy hiểm.

  36. столкнуться столкну́ться · stalknútsa
    vấp phải, đối mặt với

    Мы столкнулись с серьёзной проблемой.

    Bọn mình đã vấp phải một vấn đề nghiêm trọng.

  37. заключаться заключа́ться · zaklyuchátsa
    nằm ở, là ở chỗ

    Сложность заключается в сроках.

    Cái khó nằm ở thời hạn.

  38. воспринимать воспринима́ть · vasprinimát'
    coi là, tiếp nhận

    Не воспринимай его слова всерьёз.

    Đừng coi lời anh ta là nghiêm túc.

  39. предполагать предполага́ть · pritpalagát'
    phỏng đoán, cho rằng

    Я предполагаю, что он уже в курсе.

    Mình đoán là anh ấy đã nắm được rồi.

  40. уверять уверя́ть · uviryát'
    cam đoan, quả quyết với

    Уверяю вас, это не повторится.

    Tôi cam đoan với anh/chị là chuyện này sẽ không tái diễn.

  41. Боюсь, вы меня неправильно поняли. Бою́сь, вы меня́ непра́вильно по́няли. · Bayús', vy minyá neprávil'na pónyali.
    Tôi e là anh/chị đã hiểu nhầm ý tôi.
  42. Я бы не сказал, что это так уж сложно. Я бы не сказа́л, что э́то так уж сло́жно. · Ya by ne skazál, shto éta tak ush slózhna.
    Mình không cho là nó khó đến thế.
  43. Если я правильно понял, речь идёт о переносе встречи. Е́сли я пра́вильно по́нял, речь идёт о перено́се встре́чи. · Yésli ya právil'na pónyal, rech idyót a pirinóse fstréchi.
    Nếu tôi hiểu đúng thì đang nói về việc dời cuộc gặp.
  44. Не могу с вами не согласиться. Не могу́ с ва́ми не согласи́ться. · Ne magú s vámi ne saglasítsa.
    Tôi không thể không đồng ý với anh/chị.
  45. Это, конечно, спорный вопрос, но у меня своё мнение. Э́то, коне́чно, спо́рный вопро́с, но у меня́ своё мне́ние. · Éta, kanéshna, spórny vaprós, no u minyá svayó mnéniye.
    Tất nhiên đây là vấn đề còn tranh cãi, nhưng mình có quan điểm riêng.
  46. Позвольте мне договорить, пожалуйста. Позво́льте мне договори́ть, пожа́луйста. · Pazvól'te mne dagavarít', pazhálusta.
    Xin cho tôi nói hết đã.
  47. Я бы хотел вернуться к тому, о чём мы говорили вчера. Я бы хоте́л верну́ться к тому́, о чём мы говори́ли вчера́. · Ya by khatél virnútsa k tamú, a chyom my gavaríli fchirá.
    Tôi muốn quay lại chuyện chúng ta đã nói hôm qua.
  48. Всё говорит о том, что решение уже принято. Всё говори́т о том, что реше́ние уже́ при́нято. · Fsyo gavarít a tom, shto rishéniye uzhé prínyata.
    Mọi dấu hiệu đều cho thấy quyết định đã được đưa ra.
  49. Мне бы не хотелось, чтобы вы восприняли это как критику. Мне бы не хоте́лось, что́бы вы восприня́ли э́то как кри́тику. · Mne by ne khatélas', shtóby vy vasprinyáli éta kak krítiku.
    Tôi không muốn anh/chị coi đây là lời chỉ trích.
  50. Проблема заключается в том, что у нас слишком мало времени. Пробле́ма заключа́ется в том, что у нас сли́шком ма́ло вре́мени. · Prabléma zaklyucháyitsa f tom, shto u nas slíshkam mála vrémini.
    Vấn đề nằm ở chỗ chúng ta có quá ít thời gian.
  51. Учитывая обстоятельства, я считаю это решение разумным. Учи́тывая обстоя́тельства, я счита́ю э́то реше́ние разу́мным. · Uchítyvaya apstayátil'stva, ya shchitáyu éta rishéniye razúmnym.
    Xét đến hoàn cảnh, tôi cho rằng quyết định này là hợp lý.
  52. Говоря откровенно, меня это не убеждает. Говоря́ открове́нно, меня́ э́то не убежда́ет. · Gavaryá atkravénna, minyá éta ne ubizhdáyit.
    Nói thẳng ra thì điều đó không thuyết phục được tôi.
  53. Я вынужден признать, что был неправ. Я вы́нужден призна́ть, что был непра́в. · Ya výnuzhdin priznát', shto byl nipráf.
    Tôi buộc phải thừa nhận là mình đã sai.
  54. Не пойми меня неправильно, я просто хочу во всём разобраться. Не пойми́ меня́ непра́вильно, я про́сто хочу́ во всём разобра́ться. · Ne paymí minyá neprávil'na, ya prósta khachú va fsyom razabrátsa.
    Đừng hiểu lầm mình, mình chỉ muốn hiểu rõ mọi chuyện thôi.
    lịch sự Не поймите меня неправильно, я просто хочу во всём разобраться. Не пойми́те меня́ непра́вильно, я про́сто хочу́ во всём разобра́ться. · Ne paymíte minyá neprávil'na, ya prósta khachú va fsyom razabrátsa.
  55. С этим трудно спорить, но есть один нюанс. С э́тим тру́дно спо́рить, но есть оди́н нюа́нс. · S étim trúdna spórit', no yest' adín nyuáns.
    Điều đó thì khó mà cãi được, nhưng có một điểm tế nhị.
  56. Давай сначала обсудим детали, а потом примем решение. Дава́й снача́ла обсу́дим дета́ли, а пото́м при́мем реше́ние. · Daváy snachála apsúdim ditáli, a patóm prímim rishéniye.
    Mình bàn chi tiết trước rồi hãy quyết định.
    lịch sự Давайте сначала обсудим детали, а потом примем решение. Дава́йте снача́ла обсу́дим дета́ли, а пото́м при́мем реше́ние. · Daváyte snachála apsúdim ditáli, a patóm prímim rishéniye.
  57. Чем больше я об этом думаю, тем меньше мне это нравится. Чем бо́льше я об э́том ду́маю, тем ме́ньше мне э́то нра́вится. · Chem ból'she ya ab étam dúmayu, tem mén'she mne éta nrávitsa.
    Càng nghĩ về chuyện đó mình càng thấy không thích.
  58. Как бы я ни старался, у меня ничего не выходит. Как бы я ни стара́лся, у меня́ ничего́ не выхо́дит. · Kak by ya ni starálsa, u minyá nichivó ne vykhódit.
    Mình cố cách mấy cũng chẳng ra gì.
  59. Мне не хотелось бы никого обидеть, но так дальше продолжаться не может. Мне не хоте́лось бы никого́ оби́деть, но так да́льше продолжа́ться не мо́жет. · Mne ne khatélas' by nikavó abídit', no tak dál'she pradalzhátsa ne mózhyt.
    Mình không muốn làm mất lòng ai, nhưng không thể cứ tiếp tục thế này.
  60. Я очень ценю вашу откровенность. Я о́чень ценю́ ва́шу открове́нность. · Ya óchin' tsynyú váshu atkravénnast'.
    Tôi rất trân trọng sự thẳng thắn của anh/chị.
  61. Речь идёт не о деньгах, а о принципе. Речь идёт не о деньга́х, а о при́нципе. · Rech idyót ne a din'gákh, a a príntsype.
    Chuyện này không phải vì tiền mà là vì nguyên tắc.
  62. Если я не ошибаюсь, мы уже обсуждали это в прошлый раз. Е́сли я не ошиба́юсь, мы уже́ обсужда́ли э́то в про́шлый раз. · Yésli ya ne ashybáyus', my uzhé apsuzhdáli éta f próshly ras.
    Nếu tôi không nhầm thì lần trước chúng ta đã bàn chuyện này rồi.
  63. У меня несколько иное представление о ситуации. У меня́ не́сколько ино́е представле́ние о ситуа́ции. · U minyá néskal'ka inóye pritstavléniye a situátsyi.
    Tôi có cách nhìn hơi khác về tình hình.
  64. Попробуй взглянуть на это с другой стороны. Попро́буй взгляну́ть на э́то с друго́й стороны́. · Papróbuy vzglyanút' na éta s drugóy staraný.
    Thử nhìn từ góc độ khác xem.
    lịch sự Попробуйте взглянуть на это с другой стороны. Попро́буйте взгляну́ть на э́то с друго́й стороны́. · Papróbuyte vzglyanút' na éta s drugóy staraný.
  65. Не сочтите за грубость, но я вынужден закончить разговор. Не сочти́те за гру́бость, но я вы́нужден зако́нчить разгово́р. · Ne sachtíte za grúbast', no ya výnuzhdin zakónchit' razgavór.
    Xin đừng cho là tôi thô lỗ, nhưng tôi buộc phải kết thúc cuộc nói chuyện.
  66. Мне трудно сказать однозначно, тут всё зависит от обстоятельств. Мне тру́дно сказа́ть однозна́чно, тут всё зави́сит от обстоя́тельств. · Mne trúdna skazát' adnaznáchna, tut fsyo zavísit at apstayátil'stf.
    Mình khó nói dứt khoát được, cái này còn tuỳ hoàn cảnh.
  67. Я так и знал, что этим всё закончится! Я так и знал, что э́тим всё зако́нчится! · Ya tak i znal, shto étim fsyo zakónchitsa!
    Mình đã biết ngay là sẽ kết thúc như thế mà!
  68. Как ни крути, придётся начинать всё заново. Как ни крути́, придётся начина́ть всё за́ново. · Kak ni krutí, pridyótsa nachinát' fsyo zánava.
    Xoay kiểu gì thì cũng phải làm lại từ đầu.
  69. Хотелось бы верить, что всё изменится к лучшему. Хоте́лось бы ве́рить, что всё изме́нится к лу́чшему. · Khatélas' by vérit', shto fsyo izménitsa k lútshymu.
    Mình muốn tin rằng mọi thứ sẽ thay đổi theo hướng tốt hơn.
  70. Давайте не будем делать поспешных выводов. Дава́йте не бу́дем де́лать поспе́шных вы́водов. · Daváyte ne búdim délat' paspéshnykh vývadaf.
    Chúng ta đừng vội kết luận.

Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Câu và cách diễn đạt hằng ngày ở các cấp độ khác