🇷🇺 tiếng Nga · B2

Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Nga · B2

70 từ và cụm từ tiếng Nga về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. приветствовать приве́тствовать · privétstvavat'
    chào đón, chào mừng (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: поприветствовать; + cách đối)

    Директор лично приветствовал каждого гостя.

    Giám đốc đích thân chào từng vị khách.

  2. знакомство знако́мство · znakómstva
    sự quen biết, buổi làm quen (giống trung)

    Наше знакомство началось со случайного разговора.

    Chúng tôi quen nhau bắt đầu từ một cuộc trò chuyện tình cờ.

  3. обращение обраще́ние · abrashchéniye
    cách xưng hô; cách đối xử (giống trung)

    «Дамы и господа» — это официальное обращение.

    «Thưa quý ông quý bà» là cách xưng hô trang trọng.

  4. вежливость ве́жливость · vézhlivast'
    sự lịch sự (giống cái)

    Он согласился только из вежливости.

    Anh ấy đồng ý chỉ vì phép lịch sự.

  5. любезность любе́зность · lyubéznast'
    sự nhã nhặn, cử chỉ tử tế (giống cái)

    Спасибо, вы оказали мне большую любезность.

    Cảm ơn, ông/bà đã rất tử tế với tôi.

  6. признательность призна́тельность · priznátel'nast'
    lòng biết ơn (giống cái; trang trọng hơn спасибо)

    Он с признательностью принял нашу помощь.

    Anh ấy đã nhận sự giúp đỡ của chúng tôi với lòng biết ơn.

  7. соболезнование соболе́знование · sabaléznavaniye
    lời chia buồn (giống trung; thường dùng số nhiều соболезнования)

    Мы выразили семье свои соболезнования.

    Chúng tôi đã gửi lời chia buồn đến gia đình.

  8. комплимент комплиме́нт · kamplimént
    lời khen (giống đực; делать комплимент=khen ngợi)

    Ей приятно, когда ей делают комплименты.

    Cô ấy thích khi được người khác khen.

  9. лесть лесть · lest'
    sự nịnh nọt (giống cái)

    Это уже не комплимент, а грубая лесть.

    Đó không còn là lời khen nữa mà là nịnh nọt lộ liễu.

  10. недоразумение недоразуме́ние · nidarazuméniye
    sự hiểu lầm (giống trung)

    Произошло досадное недоразумение.

    Đã xảy ra một sự hiểu lầm đáng tiếc.

  11. неловкость нело́вкость · nilófkast'
    sự ngượng ngùng, không khí gượng gạo (giống cái)

    Я почувствовал лёгкую неловкость.

    Tôi thấy hơi ngượng.

  12. впечатление впечатле́ние · fpichitléniye
    ấn tượng (giống trung; производить впечатление=gây ấn tượng)

    Город произвёл на меня сильное впечатление.

    Thành phố ấy để lại trong tôi ấn tượng mạnh.

  13. взаимопонимание взаимопонима́ние · vzaimapanimániye
    sự hiểu nhau (giống trung)

    В семье главное — взаимопонимание.

    Trong gia đình, điều quan trọng nhất là hiểu nhau.

  14. доверие дове́рие · davériye
    sự tin tưởng (giống trung; доверие к + cách tặng=tin ai)

    Он быстро заслужил наше доверие.

    Anh ấy nhanh chóng giành được sự tin tưởng của chúng tôi.

  15. приличие прили́чие · prilíchiye
    phép tắc, sự đứng đắn (giống trung; правила приличия=quy tắc lịch sự)

    Правила приличия здесь соблюдают строго.

    Ở đây người ta tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc lịch sự.

  16. обстановка обстано́вка · apstanófka
    bầu không khí, hoàn cảnh

    Встреча прошла в тёплой дружеской обстановке.

    Cuộc gặp diễn ra trong bầu không khí ấm áp, thân thiện.

  17. повод по́вод · póvat
    cớ, dịp, lý do (giống đực; повод для + cách sở hữu)

    Это отличный повод собраться всем вместе.

    Đây là dịp tuyệt vời để mọi người tụ họp.

  18. прощание проща́ние · prashchániye
    sự chia tay (giống trung; на прощание=lúc chia tay)

    Прощание вышло коротким и сухим.

    Cuộc chia tay diễn ra ngắn ngủi và lạnh nhạt.

  19. земляк земля́к · zimlyák
    người đồng hương (nam; nữ землячка)

    Мы земляки — оба родом из Иркутска.

    Chúng tôi là đồng hương — cả hai đều quê ở Irkutsk.

  20. наткнуться наткну́ться · natknútsa
    tình cờ gặp, đụng phải (thể hoàn thành; chưa hoàn thành: натыкаться; на + cách đối)

    В аэропорту я наткнулся на своего преподавателя.

    Ở sân bay tôi tình cờ gặp thầy giáo của mình.

  21. учтивый учти́вый · uchtívyy
    nhã nhặn, lễ độ (tính từ; hơi trang trọng)

    Он написал учтивый, но твёрдый отказ.

    Anh ấy viết một lời từ chối nhã nhặn nhưng dứt khoát.

  22. радушный раду́шный · radúshnyy
    niềm nở, hiếu khách (tính từ; nói về chủ nhà, sự đón tiếp)

    Хозяева оказали нам радушный приём.

    Chủ nhà đã đón tiếp chúng tôi rất niềm nở.

  23. непринуждённый непринуждённый · niprinuzhdyónnyy
    thoải mái, tự nhiên, không gò bó (tính từ)

    На вечеринке царила непринуждённая атмосфера.

    Bữa tiệc tràn ngập bầu không khí thoải mái.

  24. доброжелательный доброжела́тельный · dabrazhylátel'nyy
    có thiện chí, hòa nhã (tính từ)

    У неё доброжелательный и спокойный тон.

    Cô ấy có giọng điệu hòa nhã và điềm tĩnh.

  25. сдержанный сде́ржанный · zdérzhannyy
    dè dặt, kiềm chế (tính từ)

    Ответ был вежливым, но сдержанным.

    Câu trả lời lịch sự nhưng dè dặt.

  26. тактичный такти́чный · taktíchnyy
    tế nhị, khéo léo (tính từ)

    Тактичный человек не станет задавать такие вопросы.

    Người tế nhị sẽ không hỏi những câu như thế.

  27. навязчивый навя́зчивый · navyáshchivyy
    phiền phức, hay bám riết (tính từ)

    Продавец был слишком навязчивым.

    Người bán hàng chèo kéo quá mức.

  28. фамильярный фамилья́рный · famil'yárnyy
    suồng sã, quá suồng sã (tính từ)

    Мне не нравится его фамильярный тон.

    Tôi không thích giọng điệu suồng sã của anh ta.

  29. уместный уме́стный · umésnyy
    thích hợp, đúng lúc đúng chỗ (tính từ; trái nghĩa неуместный)

    Шутка была не совсем уместной.

    Câu đùa đó không được đúng lúc lắm.

  30. замкнутый за́мкнутый · zámknutyy
    khép kín, ít cởi mở (tính từ; nói về người)

    Он замкнутый, но очень надёжный человек.

    Anh ấy khép kín nhưng rất đáng tin cậy.

  31. отзывчивый отзы́вчивый · adzývchivyy
    sẵn lòng giúp đỡ, nhiệt tình (tính từ)

    Соседи у нас на редкость отзывчивые.

    Hàng xóm của chúng tôi tốt bụng hiếm thấy.

  32. торжественный торже́ственный · tarzhéstvennyy
    long trọng, trang nghiêm (tính từ)

    Вечер начался с торжественного приветствия.

    Buổi tối bắt đầu bằng lời chào mừng trang trọng.

  33. мимоходом мимохо́дом · mimakhódam
    tiện thể, lướt qua (trạng từ)

    Он мимоходом поздоровался и убежал.

    Anh ấy chào một câu rồi vội chạy đi.

  34. заочно зао́чно · zaóchna
    chưa gặp mặt, gián tiếp (trạng từ)

    Заочно он казался мне строже.

    Khi chưa gặp mặt, tôi thấy anh ấy nghiêm khắc hơn.

  35. обмениваться обме́ниваться · abménivatsa
    trao đổi cho nhau (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: обменяться; + cách công cụ)

    На конференции мы обменялись визитками.

    Tại hội nghị chúng tôi đã trao đổi danh thiếp.

  36. расставаться расстава́ться · rasstavátsa
    chia tay, xa nhau (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: расстаться; с + cách công cụ)

    Мне тяжело расставаться с друзьями.

    Tôi thấy khó lòng chia tay bạn bè.

  37. дорожить дорожи́ть · darazhýt'
    trân trọng, quý (thể chưa hoàn thành; + cách công cụ)

    Я дорожу его мнением.

    Tôi rất trân trọng ý kiến của anh ấy.

  38. избегать избега́ть · izbigát'
    tránh, né (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: избежать; + cách sở hữu)

    Он избегает разговоров о работе.

    Anh ấy tránh nói chuyện công việc.

  39. упоминать упомина́ть · upaminát'
    nhắc đến, đề cập (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: упомянуть; + cách đối hoặc о + cách giới từ)

    Не упоминай при нём об этом случае.

    Đừng nhắc chuyện đó trước mặt anh ấy.

  40. окликнуть окли́кнуть · aklíknut'
    gọi với, gọi giật lại (thể hoàn thành; chưa hoàn thành: окликать; + cách đối)

    Я окликнул его, но он не обернулся.

    Tôi gọi với theo nhưng anh ấy không quay lại.

  41. От лица всей компании приветствую вас в нашем офисе. От лица́ всей компа́нии приве́тствую вас в на́шем о́фисе. · At litsá fsey kampánii privétstvuyu vas v náshem ófise.
    Thay mặt toàn công ty, tôi xin chào mừng quý vị đến văn phòng chúng tôi.
  42. Мы с ним знакомы заочно: я много слышал о нём от общих друзей. Мы с ним знако́мы зао́чно: я мно́го слы́шал о нём от о́бщих друзе́й. · My s nim znakómy zaóchna: ya mnóga slýshal a nyom at ópshchikh druzéy.
    Tôi và anh ấy biết nhau mà chưa gặp mặt: tôi nghe bạn chung kể nhiều về anh ấy.
  43. Здороваясь, он всегда смотрит человеку прямо в глаза. Здоро́ваясь, он всегда́ смо́трит челове́ку пря́мо в глаза́. · Zdaróvayas', on fsigdá smótrit chilavéku pryáma v glazá.
    Khi chào hỏi, anh ấy luôn nhìn thẳng vào mắt người đối diện.
  44. Судя по всему, вы меня не узнаёте — мы виделись на конференции. Су́дя по всему́, вы меня́ не узнаёте — мы ви́делись на конфере́нции. · Súdya pa fsimú, vy minyá ne uznayóte — my vídelis' na kanfiréntsyi.
    Xem ra anh/chị không nhận ra tôi — chúng ta đã gặp ở hội nghị.
  45. Надеюсь, я не покажусь навязчивым, если предложу как-нибудь встретиться. Наде́юсь, я не покажу́сь навя́зчивым, е́сли предложу́ ка́к-нибудь встре́титься. · Nadéyus', ya ne pakazhús' navyáshchivym, yésli pridlazhú kák-nibud' fstrétitsa.
    Hy vọng tôi không bị coi là phiền khi đề nghị hôm nào đó gặp nhau.
  46. Не успел я поздороваться, как меня уже засыпали вопросами. Не успе́л я поздоро́ваться, как меня́ уже́ засы́пали вопро́сами. · Ne uspél ya pazdaróvatsa, kak minyá uzhé zasýpali vaprósami.
    Tôi còn chưa kịp chào thì đã bị dồn dập hỏi han.
  47. Обменявшись любезностями, собеседники наконец перешли к делу. Обменя́вшись любе́зностями, собесе́дники наконе́ц перешли́ к де́лу. · Abminyáfshys' lyubéznastyami, sabisédniki nakanéts pirishlí k délu.
    Sau khi xã giao vài câu, hai bên cuối cùng cũng vào việc.
  48. Гости, приглашённые на церемонию, уже собрались у входа. Го́сти, приглашённые на церемо́нию, уже́ собра́лись у вхо́да. · Gósti, priglashónnyye na tsyrimóniyu, uzhé sabralís' u fkhóda.
    Các khách mời dự lễ đã tập trung ở lối vào.
  49. Прошу прощения за то, что так и не ответил на ваше письмо. Прошу́ проще́ния за то, что так и не отве́тил на ва́ше письмо́. · Prashú prashchéniya za to, shto tak i ne atvétil na váshe pis'mó.
    Tôi xin lỗi vì đã không hồi âm thư của anh/chị.
  50. От всей души приношу вам свои соболезнования. От всей души́ приношу́ вам свои́ соболе́знования. · At fsey dushý prinashú vam svaí sabaléznavaniya.
    Tôi xin gửi tới anh/chị lời chia buồn sâu sắc nhất.
  51. Мы расстались друзьями, хотя вместе работать больше не будем. Мы расста́лись друзья́ми, хотя́ вме́сте рабо́тать бо́льше не бу́дем. · My rasstális' druz'yámi, khatyá vméste rabótat' ból'she ne búdem.
    Chúng tôi chia tay trong tình bạn, dù sẽ không còn làm việc cùng nhau.
  52. Я очень дорожу нашей дружбой и не хочу потерять её из-за пустяка. Я о́чень дорожу́ на́шей дру́жбой и не хочу́ потеря́ть её из-за пустяка́. · Ya óchen' darazhú náshey drúzhbay i ne khachú patiryát' yeyó iz-za pustiká.
    Mình rất trân trọng tình bạn của chúng ta và không muốn đánh mất nó vì chuyện vặt.
  53. Постарайся избегать слишком личных вопросов при первом знакомстве. Постара́йся избега́ть сли́шком ли́чных вопро́сов при пе́рвом знако́мстве. · Pastaráysya izbigát' slíshkam líchnykh vaprósaf pri pérvam znakómstve.
    Cố tránh hỏi những câu quá riêng tư trong lần đầu gặp mặt nhé.
    lịch sự Постарайтесь избегать слишком личных вопросов при первом знакомстве. Постара́йтесь избега́ть сли́шком ли́чных вопро́сов при пе́рвом знако́мстве. · Pastaráytes' izbigát' slíshkam líchnykh vaprósaf pri pérvam znakómstve.
  54. В неформальной обстановке к руководителю вполне можно обращаться по имени. В неформа́льной обстано́вке к руководи́телю вполне́ мо́жно обраща́ться по и́мени. · V nifarmál'nay apstanófke k rukavadítelyu fpalné mózhna abrashchátsa pa ímeni.
    Trong hoàn cảnh không trang trọng, gọi sếp bằng tên riêng là hoàn toàn bình thường.
  55. Меня окликнули на улице, и я не сразу сообразил, кто это. Меня́ окли́кнули на у́лице, и я не сра́зу сообрази́л, кто э́то. · Minyá aklíknuli na úlitse, i ya ne srázu saabrazíl, kto éta.
    Có người gọi tôi ngoài phố, tôi không nhận ra ngay đó là ai.
  56. Разговор завязался сам собой, и первая неловкость быстро прошла. Разгово́р завяза́лся сам собо́й, и пе́рвая нело́вкость бы́стро прошла́. · Razgavór zavyazálsya sam sabóy, i pérvaya nilófkast' býstra prashlá.
    Câu chuyện tự nhiên bắt đầu, và sự ngượng ngùng ban đầu nhanh chóng tan biến.
  57. Кажется, между нами возникло небольшое недоразумение. Ка́жется, ме́жду на́ми возни́кло небольшо́е недоразуме́ние. · Kázhytsa, mézhdu námi vazníkla nibal'shóye nidarazuméniye.
    Hình như giữa chúng ta có chút hiểu lầm.
  58. Хочу выразить признательность всем, кто нашёл время прийти. Хочу́ вы́разить призна́тельность всем, кто нашёл вре́мя прийти́. · Khachú výrazit' priznátel'nast' fsem, kto nashól vrémya priytí.
    Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn tới tất cả những ai đã dành thời gian đến đây.
  59. Он умеет расположить к себе людей с первых минут разговора. Он уме́ет расположи́ть к себе́ люде́й с пе́рвых мину́т разгово́ра. · On uméyet raspalazhýt' k sibé lyudéy s pérvykh minút razgavóra.
    Anh ấy biết cách chiếm được thiện cảm ngay từ những phút đầu trò chuyện.
  60. Не принимай это на свой счёт: я говорил вообще, а не о тебе. Не принима́й э́то на свой счёт: я говори́л вообще́, а не о тебе́. · Ne prinimáy éta na svoy shchot: ya gavaríl vaapshché, a ne a tibé.
    Đừng nhận về mình nhé, mình nói chung chung chứ không nói về bạn.
    lịch sự Не принимайте это на свой счёт: я говорил вообще, а не о вас. Не принима́йте э́то на свой счёт: я говори́л вообще́, а не о вас. · Ne prinimáyte éta na svoy shchot: ya gavaríl vaapshché, a ne a vas.
  61. По тону письма видно, что отношения между ними уже не такие тёплые. По то́ну письма́ ви́дно, что отноше́ния ме́жду ни́ми уже́ не таки́е тёплые. · Pa tónu pis'má vídna, shto atnashéniya mézhdu ními uzhé ne takíye tyóplyye.
    Nhìn giọng điệu lá thư là biết quan hệ giữa họ không còn nồng ấm như trước.
  62. Она держится сдержанно, но это вовсе не значит, что она недружелюбна. Она́ де́ржится сде́ржанно, но э́то во́все не зна́чит, что она́ недружелю́бна. · Aná dérzhytsa zdérzhanna, no éta vófse ne znáchit, shto aná nidruzhilyúbna.
    Cô ấy tỏ ra dè dặt, nhưng điều đó hoàn toàn không có nghĩa là cô ấy không thân thiện.
  63. Такие комплименты звучат скорее как лесть. Таки́е комплиме́нты звуча́т скоре́е как лесть. · Takíye kampliménty zvuchát skaréye kak lest'.
    Những lời khen như thế nghe giống nịnh nọt hơn.
  64. Не льсти мне — лучше скажи, что ты на самом деле думаешь. Не льсти мне — лу́чше скажи́, что ты на са́мом де́ле ду́маешь. · Ne l'sti mne — lúchshe skazhý, shto ty na sámam déle dúmayesh.
    Đừng nịnh mình, cứ nói thật bạn nghĩ gì đi.
    lịch sự Не льстите мне — лучше скажите, что вы на самом деле думаете. Не льсти́те мне — лу́чше скажи́те, что вы на са́мом де́ле ду́маете. · Ne l'stíte mne — lúchshe skazhýte, shto vy na sámam déle dúmayete.
  65. Знакомство, начавшееся со спора, переросло в крепкую дружбу. Знако́мство, нача́вшееся со спо́ра, переросло́ в кре́пкую дру́жбу. · Znakómstva, nacháfsheyesya sa spóra, pirirasló f krépkuyu drúzhbu.
    Mối quen biết bắt đầu bằng một cuộc tranh cãi đã trở thành tình bạn bền chặt.
  66. Мы упомянули о вас в разговоре, и все сразу вспомнили ваш доклад. Мы упомяну́ли о вас в разгово́ре, и все сра́зу вспо́мнили ваш докла́д. · My upamyanúli a vas v razgavóre, i fse srázu fspómnili vash daklát.
    Chúng tôi nhắc đến anh/chị trong lúc nói chuyện, ai cũng nhớ ngay bài trình bày của anh/chị.
  67. Между нами быстро установилось полное взаимопонимание. Ме́жду на́ми бы́стро установи́лось по́лное взаимопонима́ние. · Mézhdu námi býstra ustanavílas' pólnaye vzaimapanimániye.
    Giữa chúng tôi nhanh chóng hình thành sự hiểu nhau trọn vẹn.
  68. Здесь можно без церемоний — мы все свои. Здесь мо́жно без церемо́ний — мы все свои́. · Zdes' mózhna bes tsyrimóniy — my fse svaí.
    Ở đây khỏi cần khách sáo — toàn người nhà cả thôi.
  69. Прощание затянулось: никто не хотел уходить первым. Проща́ние затяну́лось: никто́ не хоте́л уходи́ть пе́рвым. · Prashchániye zatinúlas': niktó ne khatél ukhadít' pérvym.
    Màn chia tay kéo dài mãi: chẳng ai muốn về trước.
  70. Приветствие в деловом письме задаёт тон всей переписке. Приве́тствие в делово́м письме́ задаёт тон всей перепи́ске. · Privétstviye v dilavóm pis'mé zadayót ton fsey piripíske.
    Lời chào trong thư công việc quyết định giọng điệu của cả cuộc trao đổi.

Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Chào hỏi và Giới thiệu ở các cấp độ khác