🇷🇺 tiếng Nga · C1
Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Nga · C1
70 từ và cụm từ tiếng Nga về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
однофамилец однофами́лец · adnafamíletsngười trùng họ (giống đực)
Мы всего лишь однофамильцы, а не родственники.
Chúng tôi chỉ trùng họ thôi, không phải họ hàng.
-
тёзка тёзка · tyóskangười trùng tên (dùng cho cả nam và nữ)
Мы с ним тёзки: оба Александры.
Tôi và anh ấy trùng tên: cả hai đều là Aleksandr.
-
закадычный закады́чный · zakadýchnyychí cốt (hầu như chỉ đi với друг)
Они закадычные друзья ещё со школы.
Họ là bạn chí cốt từ hồi đi học.
-
душа компании душа́ компа́нии · dushá kampániilinh hồn của nhóm, người làm không khí sôi nổi
Костя везде становится душой компании.
Kostya đi đâu cũng trở thành linh hồn của cả nhóm.
-
светская беседа све́тская бесе́да · svétskaya bisédachuyện trò xã giao
Он мастер вести светскую беседу.
Anh ấy rất giỏi trò chuyện xã giao.
-
застолье засто́лье · zastól'yebữa tiệc quây quần bên bàn ăn (giống trung)
Застолье затянулось до глубокой ночи.
Bữa tiệc kéo dài đến tận đêm khuya.
-
посиделки посиде́лки · pasidélkibuổi tụ tập thân mật (chỉ dùng số nhiều)
Мы устроили дома посиделки с друзьями.
Chúng tôi tổ chức một buổi tụ tập nhỏ với bạn bè ở nhà.
-
тусовка тусо́вка · tusófkabuổi tụ tập, giới, hội (khẩu ngữ, giống cái)
Вчерашняя тусовка получилась шумной.
Buổi tụ tập hôm qua khá ồn ào.
-
новоселье новосе́лье · navasél'yelễ mừng tân gia (giống trung)
Мы зовём вас на новоселье в субботу.
Chúng tôi mời anh chị đến mừng tân gia vào thứ Bảy.
-
именины имени́ны · iminínyngày thánh bổn mạng (chỉ dùng số nhiều)
На именины бабушке всегда дарят цветы.
Vào ngày thánh bổn mạng, mọi người luôn tặng hoa cho bà.
-
напутствие напу́тствие · napútstviyelời dặn dò lúc chia tay (giống trung)
Отец дал мне на дорогу короткое напутствие.
Cha dặn dò tôi vài lời ngắn gọn trước lúc lên đường.
-
недосказанность недоска́занность · nidaskázannast'điều còn chưa nói ra (giống cái)
После разговора осталась какая-то недосказанность.
Sau cuộc nói chuyện vẫn còn điều gì đó chưa được nói ra.
-
субординация субордина́ция · subardinátsyyatôn ti trật tự cấp bậc (giống cái)
В нашей компании субординацию соблюдают строго.
Ở công ty chúng tôi, tôn ti trên dưới được giữ rất nghiêm.
-
подтекст подте́кст · pattéksthàm ý, ẩn ý (giống đực)
В его приветствии слышался явный подтекст.
Trong lời chào của anh ta có một hàm ý rõ ràng.
-
неприязнь неприя́знь · nipriyázn'ác cảm (giống cái; неприязнь к + cách tặng)
Он не скрывает неприязни к пустым разговорам.
Anh ấy không giấu sự ác cảm với những cuộc nói chuyện rỗng tuếch.
-
чопорный чо́порный · chóparnyycứng nhắc, kiểu cách
Приём был чопорным и слишком официальным.
Buổi tiếp đón vừa cứng nhắc vừa quá trang trọng.
-
высокомерный высокоме́рный · vysakomérnyykiêu ngạo, trịch thượng
Меня оттолкнул его высокомерный тон.
Giọng điệu kiêu ngạo của anh ta khiến tôi khó chịu.
-
снисходительный снисходи́тельный · sniskhadítel'nyykẻ cả, bề trên; (к + cách tặng) rộng lượng với
Она снисходительна к чужим ошибкам.
Cô ấy rộng lượng với lỗi lầm của người khác.
-
напускной напускно́й · napusknóygiả tạo, làm bộ
Его весёлость была явно напускной.
Vẻ vui vẻ của anh ta rõ ràng là giả tạo.
-
неподдельный неподде́льный · nipaddél'nyychân thật, không hề giả tạo
Она встретила нас с неподдельной радостью.
Cô ấy đón chúng tôi bằng niềm vui không hề giả tạo.
-
натянутый натя́нутый · natyánutyycăng thẳng, gượng gạo (quan hệ, nụ cười)
После ссоры отношения стали натянутыми.
Sau trận cãi vã, quan hệ giữa họ trở nên căng thẳng.
-
коммуникабельный коммуника́бельный · kammunikábel'nyygiỏi giao tiếp (từ quen thuộc trong hồ sơ xin việc)
В резюме он написал, что коммуникабелен.
Trong hồ sơ xin việc, anh ấy viết rằng mình giỏi giao tiếp.
-
приторный при́торный · prítarnyyngọt xớt, ngọt đến phát ngán
От его приторной любезности становилось неловко.
Sự nhã nhặn ngọt xớt của anh ta khiến người khác thấy ngượng.
-
заискивать заи́скивать · zaískivat'nịnh bợ, lấy lòng (thể chưa hoàn thành; перед + cách công cụ)
Он заискивает перед начальством.
Anh ta hay xu nịnh cấp trên.
-
слыть слыть · slyt'nổi tiếng là, được coi là (thể chưa hoàn thành; + cách công cụ)
Он слывёт гостеприимным хозяином.
Anh ấy nổi tiếng là một chủ nhà hiếu khách.
-
проникнуться прони́кнуться · praníknutsanảy sinh (tình cảm), thấm thía (thể hoàn thành; chưa hoàn thành: проникаться; + cách công cụ)
Мы сразу прониклись к нему симпатией.
Chúng tôi lập tức có thiện cảm với anh ấy.
-
обмолвиться обмо́лвиться · abmólvitsalỡ lời, nhắc thoáng qua (thể hoàn thành; о + cách giới từ)
Он ни словом не обмолвился о ссоре.
Anh ấy không hé một lời nào về vụ cãi nhau.
-
разговориться разговори́ться · razgavarítsabắt chuyện, chuyện trò rôm rả (thể hoàn thành; с + cách công cụ)
В поезде мы разговорились с попутчиком.
Trên tàu, chúng tôi bắt chuyện với người đi cùng.
-
наладить нала́дить · naládit'thiết lập, làm cho ổn thỏa (thể hoàn thành; chưa hoàn thành: налаживать; + cách đối)
Нам удалось наладить контакт с коллегами.
Chúng tôi đã thiết lập được mối liên hệ tốt với các đồng nghiệp.
-
чествовать че́ствовать · chéstvavat'vinh danh, tôn vinh (thể chưa hoàn thành; + cách đối; trang trọng)
Вчера в театре чествовали юбиляра.
Hôm qua ở nhà hát người ta đã vinh danh người mừng ngày kỷ niệm.
-
недолюбливать недолю́бливать · nidalyúblivat'không ưa lắm (thể chưa hoàn thành; + cách đối)
Он недолюбливает шумные компании.
Anh ấy không ưa những nhóm ồn ào.
-
поддакивать подда́кивать · paddákivat'phụ họa, gật gù đồng ý (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: поддакнуть; + cách tặng)
Он вежливо поддакивал гостям.
Anh ấy lịch sự phụ họa theo lời khách.
-
тыкать ты́кать · týkat'xưng hô «ты» với ai (thể chưa hoàn thành; + cách tặng; trái nghĩa: выкать)
В этой фирме все друг другу тыкают.
Ở công ty này mọi người đều xưng «ты» với nhau.
-
невзначай невзнача́й · nivznacháyvô tình, như thể tình cờ (khẩu ngữ)
Она невзначай упомянула о нашей встрече.
Cô ấy vô tình nhắc đến cuộc gặp của chúng tôi.
-
на короткой ноге на коро́ткой ноге́ · na karótkay nagéthân tình, chỗ quen thân (thành ngữ; с + cách công cụ)
Он на короткой ноге с директором.
Anh ấy khá thân tình với giám đốc.
-
с глазу на глаз с гла́зу на глаз · z glázu na glasriêng hai người, mặt đối mặt (thành ngữ)
Давай обсудим это с глазу на глаз.
Chuyện này mình bàn riêng với nhau nhé.
-
по душам по душа́м · pa dushámthật lòng, tâm sự chân thành (thành ngữ)
Мы давно не говорили по душам.
Đã lâu rồi chúng tôi không nói chuyện thật lòng với nhau.
-
лёгок на помине лёгок на поми́не · lyógak na pamínevừa nhắc đã tới (thành ngữ; giống cái: легка на помине)
А вот и он — лёгок на помине!
Kìa anh ấy đến — vừa nhắc đã tới!
-
с распростёртыми объятиями с распростёртыми объя́тиями · s rasprastyórtymi ab"yátiyamivới vòng tay rộng mở (thành ngữ)
В деревне гостей встречают с распростёртыми объятиями.
Ở làng quê, người ta đón khách với vòng tay rộng mở.
-
найти общий язык найти́ о́бщий язы́к · naytí óbshchiy yizýkhợp chuyện, tìm được tiếng nói chung (thành ngữ; thể hoàn thành; с + cách công cụ)
Мы быстро нашли общий язык с соседями.
Chúng tôi nhanh chóng hợp chuyện với hàng xóm.
-
Позвольте от имени коллектива поздравить вас с юбилеем и пожелать крепкого здоровья. Позво́льте от и́мени коллекти́ва поздра́вить вас с юбиле́ем и пожела́ть кре́пкого здоро́вья. · Pazvól'te at ímini kallektíva pazdrávit' vas s yubiléyem i pazhylát' krépkava zdaróv'ya.Cho phép tôi thay mặt tập thể chúc mừng ông nhân dịp kỷ niệm và chúc ông thật nhiều sức khỏe.
-
Какими судьбами? Вот уж кого не ожидал здесь встретить! Каки́ми судьба́ми? Вот уж кого́ не ожида́л здесь встре́тить! · Kakími sud'bámi? Vot ush kavó ne azhydál zdes' fstrétit'!Cơn gió nào đưa bạn tới đây vậy? Không ngờ lại gặp bạn ở đây!
-
Ни пуха ни пера! — В ответ полагается сказать: «К чёрту!» Ни пу́ха ни пера́! — В отве́т полага́ется сказа́ть: «К чёрту!» · Ni púkha ni pirá! — V atvét palagáyetsa skazát': «K chórtu!»Chúc may mắn! — Theo lệ, phải đáp lại: «Xuống địa ngục đi!»
-
С лёгким паром! Чай уже заварен, проходи. С лёгким па́ром! Чай уже́ зава́рен, проходи́. · S lyókhkim páram! Chay uzhé zaváren, prakhadí.Tắm hơi xong khỏe chứ! (nói với người vừa ra khỏi banya) Trà đã pha rồi, vào đi.lịch sự С лёгким паром! Чай уже заварен, проходите. С лёгким па́ром! Чай уже́ зава́рен, проходи́те. · S lyókhkim páram! Chay uzhé zaváren, prakhadíte.
-
Милости просим к столу, всё уже готово. Ми́лости про́сим к столу́, всё уже́ гото́во. · Mílasti prósim k stalú, fsyo uzhé gatóva.Xin mời vào bàn, mọi thứ đã sẵn sàng.
-
С наступающим! Пусть следующий год будет к нам добрее. С наступа́ющим! Пусть сле́дующий год бу́дет к нам добре́е. · S nastupáyushchim! Pust' slédushchiy got búdet k nam dabréye.Chúc mừng năm mới sắp đến! Mong năm tới sẽ dịu dàng hơn với chúng ta.
-
Доброго времени суток! Пишу по поводу нашей вчерашней договорённости. До́брого вре́мени су́ток! Пишу́ по по́воду на́шей вчера́шней договорённости. · Dóbrava vrémini sútak! Pishú pa póvadu náshey fchiráshney dagavaryónnasti.Xin chào (lời mở đầu quen thuộc trong email tiếng Nga)! Tôi viết thư về thỏa thuận hôm qua của chúng ta.
-
Счастливо оставаться, а нам уже пора на поезд. Счастли́во остава́ться, а нам уже́ пора́ на по́езд. · Shchislíva astavátsa, a nam uzhé pará na póyest.Chúc mọi người ở lại mạnh khỏe, chúng tôi phải ra ga cho kịp tàu.
-
Не поминай лихом, если что было не так. Не помина́й ли́хом, е́сли что бы́ло не так. · Ne pamináy líkham, yésli shto býla ne tak.Nếu có điều gì chưa phải, đừng nghĩ xấu về mình nhé.lịch sự Не поминайте лихом, если что было не так. Не помина́йте ли́хом, е́сли что бы́ло не так. · Ne pamináyte líkham, yésli shto býla ne tak.
-
Уходя по-английски, то есть не попрощавшись, вы рискуете обидеть хозяев. Уходя́ по-англи́йски, то есть не попроща́вшись, вы риску́ете оби́деть хозя́ев. · Ukhadyá pa-anglíyski, to yest' ne paprashcháfshys', vy riskúyete abídet' khazyáyef.«Ra về kiểu Anh», tức là đi mà không chào, rất dễ làm phật lòng chủ nhà.
-
Не тыкайте мне, пожалуйста: мы с вами не настолько близко знакомы. Не ты́кайте мне, пожа́луйста: мы с ва́ми не насто́лько бли́зко знако́мы. · Ne týkayte mne, pazhálusta: my s vámi ne nastól'ka blíska znakómy.Xin đừng xưng «ты» với tôi, chúng ta chưa thân đến mức đó.
-
Он с ходу перешёл на «ты», и меня это слегка покоробило. Он с хо́ду перешёл на «ты», и меня́ э́то слегка́ покоро́било. · On s khódu pirishól na «ty», i minyá éta slikhká pakaróbila.Anh ta lập tức chuyển sang xưng «ты», khiến tôi hơi khó chịu.
-
Если бы не общие знакомые, мы бы с ним так и не разговорились. Е́сли бы не о́бщие знако́мые, мы бы с ним так и не разговори́лись. · Yésli by ne óbshchiye znakómyye, my by s nim tak i ne razgavarílis'.Nếu không nhờ mấy người quen chung, tôi và anh ấy đã chẳng bắt chuyện được.
-
Сколько бы лет ни прошло, при встрече мы обнимаемся, как в студенчестве. Ско́лько бы лет ни прошло́, при встре́че мы обнима́емся, как в студе́нчестве. · Skól'ka by let ni prashló, pri fstréche my abnimáyemsya, kak f studénchestve.Dù bao nhiêu năm trôi qua, gặp nhau chúng tôi vẫn ôm nhau như thời sinh viên.
-
Судя по тому, как сухо он поздоровался, обида ещё не прошла. Су́дя по тому́, как су́хо он поздоро́вался, оби́да ещё не прошла́. · Súdya pa tamú, kak súkha on pazdaróvalsya, abída yishchó ne prashlá.Cứ nhìn cách anh ta chào nhạt nhẽo là biết vẫn còn giận.
-
Разговор ограничился дежурными фразами о погоде и пробках. Разгово́р ограни́чился дежу́рными фра́зами о пого́де и про́бках. · Razgavór agraníchilsya dizhúrnymi frázami a pagóde i própkakh.Câu chuyện chỉ dừng ở mấy câu xã giao về thời tiết và kẹt xe.
-
За годы работы он оброс полезными знакомствами по всей стране. За го́ды рабо́ты он обро́с поле́зными знако́мствами по всей стране́. · Za gódy rabóty on abrós paléznymi znakómstvami pa fsey strané.Qua nhiều năm làm việc, anh ấy gây dựng được quan hệ hữu ích khắp cả nước.
-
При всей своей внешней приветливости он никого не подпускает близко. При всей свое́й вне́шней приве́тливости он никого́ не подпуска́ет бли́зко. · Pri fsey svayéy vnéshney privétlivasti on nikavó ne patpuskáyet blíska.Bề ngoài anh ấy rất niềm nở, nhưng không cho ai đến gần thật sự.
-
Не сочтите за назойливость, но мне очень хотелось бы продолжить наше знакомство. Не сочти́те за назо́йливость, но мне о́чень хоте́лось бы продо́лжить на́ше знако́мство. · Ne sachtíte za nazóylivast', no mne óchen' khatélas' by pradólzhyt' náshe znakómstva.Mong ông đừng cho là tôi phiền phức, nhưng tôi rất muốn giữ liên lạc tiếp.
-
От имени оргкомитета благодарю всех, кто откликнулся на наше приглашение. От и́мени оргкомите́та благодарю́ всех, кто откли́кнулся на на́ше приглаше́ние. · At ímini argkamitéta blagadaryú fsekh, kto atklíknulsya na náshe priglashéniye.Thay mặt ban tổ chức, tôi xin cảm ơn tất cả những ai đã nhận lời mời của chúng tôi.
-
Поздоровавшись с каждым, он занял своё место в президиуме. Поздоро́вавшись с ка́ждым, он за́нял своё ме́сто в прези́диуме. · Pazdaróvafshys' s kázhdym, on zányal svayó mésta f prizídiume.Sau khi chào hỏi từng người, ông ấy ngồi vào chỗ trên đoàn chủ tịch.
-
На официальном приёме младшего по возрасту принято представлять старшему. На официа́льном приёме мла́дшего по во́зрасту при́нято представля́ть ста́ршему. · Na afitsyál'nam priyóme mládshyva pa vózrastu prínyata pridstavlyát' stárshymu.Trong tiệc chiêu đãi chính thức, người ta thường giới thiệu người ít tuổi hơn với người lớn tuổi.
-
В телефонном разговоре стоит сразу назвать себя: «Здравствуйте, это Иван Петров». В телефо́нном разгово́ре сто́ит сра́зу назва́ть себя́: «Здра́вствуйте, э́то Ива́н Петро́в». · F tilifónnam razgavóre stóit srázu nazvát' sibyá: «Zdrástvuyte, éta Iván Pitróf».Khi gọi điện nên xưng danh ngay: «Xin chào, tôi là Ivan Petrov».
-
Не хочу навязываться, но, может быть, как-нибудь выпьем кофе? Не хочу́ навя́зываться, но, мо́жет быть, как-нибу́дь вы́пьем ко́фе? · Ne khachú navyázyvatsa, no, mózhyt byt', kak-nibút' výp'yem kófe?Tôi không muốn làm phiền, nhưng hôm nào mình đi uống cà phê nhé?
-
Он поблагодарил меня так витиевато, что я не сразу понял, за что. Он поблагодари́л меня́ так витиева́то, что я не сра́зу по́нял, за что. · On pablagadaríl minyá tak vitiyeváta, shto ya ne srázu pónyal, za shto.Anh ấy cảm ơn tôi bằng những lời hoa mỹ đến mức tôi không hiểu ngay là vì chuyện gì.
-
Знакомство лучше начинать не с расспросов, а с пары слов о себе. Знако́мство лу́чше начина́ть не с расспро́сов, а с па́ры слов о себе́. · Znakómstva lúchshe nachinát' ne s rassprósaf, a s páry slof a sibé.Khi làm quen, tốt hơn là nói vài câu về mình thay vì hỏi han dồn dập.
-
Извинившись за поздний звонок, он объяснил, что дело не терпит отлагательств. Извини́вшись за по́здний звоно́к, он объясни́л, что де́ло не те́рпит отлага́тельств. · Izvinífshys' za pózdniy zvanók, on ab"yasníl, shto déla ne térpit atlagátel'stf.Sau khi xin lỗi vì gọi muộn, anh ấy giải thích rằng việc này không thể trì hoãn.
-
Хозяйка встретила нас так, будто мы не виделись целую вечность. Хозя́йка встре́тила нас так, бу́дто мы не ви́делись це́лую ве́чность. · Khazyáyka fstrétila nas tak, búdta my ne vídelis' tséluyu véchnast'.Bà chủ nhà đón chúng tôi như thể đã cả thế kỷ không gặp.
-
Стоило мне заикнуться об отъезде, как посыпались вопросы и советы. Сто́ило мне заикну́ться об отъе́зде, как посы́пались вопро́сы и сове́ты. · Stóila mne zaiknútsa ab at"yézde, kak pasýpalis' vaprósy i savéty.Tôi vừa hé ra chuyện sắp đi là câu hỏi và lời khuyên đổ dồn tới.
-
Мы расстаёмся ненадолго, так что не будем говорить громких слов. Мы расстаёмся ненадо́лго, так что не бу́дем говори́ть гро́мких слов. · My rasstayómsya ninadólga, tak shto ne búdem gavarít' grómkikh slof.Chúng ta chỉ xa nhau ít lâu thôi, nên đừng nói những lời to tát.
Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.