🇷🇺 tiếng Nga · B1
Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Nga · B1
70 từ và cụm từ tiếng Nga về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
обращаться обраща́ться · abrashchátsaxưng hô, tìm đến nhờ vả (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: обратиться; dùng к + cách tặng)
К кому мне обращаться с этим вопросом?
Tôi nên hỏi ai về vấn đề này?
-
беседа бесе́да · bisédacuộc chuyện trò
У нас была долгая беседа за чаем.
Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu bên tách trà.
-
собеседник собесе́дник · sabisédnikngười đối thoại (nam; nữ собеседница)
Он внимательный и приятный собеседник.
Anh ấy là người trò chuyện chăm chú và dễ chịu.
-
болтать болта́ть · baltát'tán gẫu (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: поболтать; khẩu ngữ)
Мы полчаса болтали о всякой ерунде.
Chúng tôi tán gẫu đủ thứ chuyện vớ vẩn suốt nửa tiếng.
-
шутить шути́ть · shutít'nói đùa (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: пошутить)
Он всегда шутит, когда волнуется.
Anh ấy luôn pha trò khi hồi hộp.
-
кивать кива́ть · kivát'gật đầu (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: кивнуть)
Она молча кивала в ответ на его слова.
Cô ấy lặng lẽ gật đầu đáp lại lời anh ấy.
-
махать маха́ть · makhát'vẫy (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: помахать; dùng cách công cụ)
Дети махали нам рукой с автобуса.
Bọn trẻ vẫy tay chào chúng tôi từ trên xe buýt.
-
целовать целова́ть · tsylavát'hôn (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: поцеловать; cách đối)
Бабушка целует внучку в щёку.
Bà hôn lên má cháu gái.
-
рукопожатие рукопожа́тие · rukapazhátiyecái bắt tay
Крепкое рукопожатие — знак уважения.
Cái bắt tay chắc chắn là dấu hiệu của sự tôn trọng.
-
новость но́вость · nóvast'tin tức (giống cái; số nhiều новости)
У меня для тебя хорошая новость!
Mình có một tin vui cho bạn!
-
грубый гру́бый · grúbyythô lỗ, cộc cằn
Не будь таким грубым с гостями.
Đừng thô lỗ với khách như thế.
-
любезный любе́зный · lyubéznyynhã nhặn, ân cần (будьте любезны=làm ơn)
Будьте любезны, подождите минуту.
Phiền anh chờ một phút ạ.
-
дружелюбный дружелю́бный · druzhylyúbnyythân thiện
У них очень дружелюбный коллектив.
Tập thể của họ rất thân thiện.
-
гостеприимство гостеприи́мство · gastipriímstvalòng hiếu khách
Спасибо за ваше гостеприимство!
Cảm ơn lòng hiếu khách của quý vị!
-
приём приём · priyómsự tiếp đón, tiệc chiêu đãi; giờ tiếp khách
В посольстве сегодня официальный приём.
Hôm nay ở đại sứ quán có tiệc chiêu đãi chính thức.
-
обычай обы́чай · abýchayphong tục
У них есть обычай встречать гостей хлебом и солью.
Họ có phong tục đón khách bằng bánh mì và muối.
-
принято при́нято · prínyatatheo thông lệ thì phải… (vô nhân xưng; + động từ nguyên thể)
В гостях принято снимать обувь.
Khi đến nhà người khác, theo thông lệ phải cởi giày.
-
уважение уваже́ние · uvazhéniyesự tôn trọng (с уважением=trân trọng, cuối thư)
С уважением, Анна Соколова.
Trân trọng, Anna Sokolova.
-
уважаемый уважа́емый · uvazháyemyykính thưa, kính gửi (mở đầu thư trang trọng)
Уважаемые коллеги, начнём нашу встречу.
Kính thưa các đồng nghiệp, chúng ta bắt đầu cuộc họp.
-
этикет этике́т · etikétphép xã giao
Он хорошо знает правила делового этикета.
Anh ấy nắm rõ các quy tắc lễ nghi trong kinh doanh.
-
манеры мане́ры · manérycung cách, phép tắc (số nhiều)
У этого мальчика прекрасные манеры.
Cậu bé này rất có phép tắc.
-
связь связь · svyas'sự liên lạc, mối liên hệ (giống cái)
Мы почти потеряли связь после школы.
Sau khi ra trường, chúng tôi gần như mất liên lạc.
-
поддерживать подде́рживать · paddérzhyvat'duy trì; ủng hộ (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: поддержать; cách đối)
Я стараюсь поддерживать хорошие отношения с соседями.
Tôi cố gắng giữ quan hệ tốt với hàng xóm.
-
просьба про́сьба · próz'balời nhờ vả, yêu cầu
У меня к вам небольшая просьба.
Tôi có một việc nhỏ muốn nhờ anh.
-
перебивать перебива́ть · piribivát'ngắt lời (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: перебить; cách đối)
Невежливо перебивать старших.
Ngắt lời người lớn là bất lịch sự.
-
соглашаться соглаша́ться · saglashátsađồng ý (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: согласиться; с + cách công cụ / на + cách đối)
Я не всегда с ним соглашаюсь.
Tôi không phải lúc nào cũng đồng ý với anh ấy.
-
отказываться отка́зываться · atkázyvatsatừ chối (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: отказаться; от + cách sở hữu)
Он никогда не отказывается от чашки чая.
Anh ấy không bao giờ từ chối một tách trà.
-
договариваться догова́риваться · dagavárivatsahẹn, thỏa thuận (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: договориться; о + cách giới từ)
Мы всегда договариваемся о встрече заранее.
Chúng tôi luôn hẹn gặp trước.
-
навещать навеща́ть · navishchát'đến thăm (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: навестить; cách đối)
Друзья часто навещают его в больнице.
Bạn bè thường đến thăm anh ấy ở bệnh viện.
-
напоминать напомина́ть · napaminát'nhắc nhở (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: напомнить; người dùng cách tặng, о + cách giới từ)
Напомни мне позвонить Ольге вечером.
Nhắc mình tối nay gọi cho Olga nhé.
-
вспоминать вспомина́ть · fspaminát'nhớ lại (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: вспомнить; cách đối hoặc о + cách giới từ)
Мы часто вспоминаем тот вечер.
Chúng tôi thường nhớ lại buổi tối hôm đó.
-
привыкать привыка́ть · privykát'quen dần với (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: привыкнуть; к + cách tặng)
Он постепенно привыкает к нашим обычаям.
Anh ấy đang dần quen với phong tục của chúng tôi.
-
поживать пожива́ть · pazhyvát'sống, xoay xở ra sao (thể chưa hoàn thành; Как вы поживаете?=anh dạo này thế nào)
Как поживает ваша семья?
Gia đình anh dạo này thế nào?
-
тост тост · tostlời chúc rượu
Отец произнёс красивый тост за молодых.
Bố đã nói một lời chúc rượu thật hay dành cho đôi vợ chồng mới.
-
чокаться чо́каться · chókatsachạm ly (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: чокнуться; с + cách công cụ)
Мы чокаемся и пьём за здоровье хозяев.
Chúng tôi chạm ly và uống mừng sức khỏe của chủ nhà.
-
прохожий прохо́жий · prakhózhyyngười qua đường (biến cách như tính từ; nữ прохожая)
Я спросил дорогу у прохожего.
Tôi hỏi đường một người qua đường.
-
искренний и́скренний · ískrenniychân thành
Примите мои искренние поздравления!
Xin nhận lời chúc mừng chân thành của tôi!
-
заранее зара́нее · zaráneyetrước, từ trước
Мы заранее предупредили хозяев о приезде.
Chúng tôi đã báo trước cho chủ nhà về việc sẽ đến.
-
с удовольствием с удово́льствием · s udavól'stviyemrất sẵn lòng (câu nhận lời mời thông dụng)
Приходи к нам в гости! — С удовольствием!
Đến nhà chúng mình chơi nhé! — Rất sẵn lòng!
-
речь речь · rech'bài phát biểu; lời ăn tiếng nói (giống cái)
Её речь на празднике всем очень понравилась.
Bài phát biểu của cô ấy trong buổi lễ được mọi người rất thích.
-
Сколько лет, сколько зим! Ты совсем не изменился. Ско́лько лет, ско́лько зим! Ты совсе́м не измени́лся. · Skól'ka let, skól'ka zim! Ty savsém ne izminílsa.Lâu lắm rồi mới gặp! Bạn chẳng thay đổi gì cả.
-
Давай перейдём на ты, так будет намного проще. Дава́й перейдём на ты, так бу́дет намно́го про́ще. · Daváy piriydyóm na ty, tak búdet namnóga próshche.Mình xưng hô thân mật đi, như thế sẽ thoải mái hơn nhiều.
-
Дорогие друзья, я рад приветствовать вас на нашем празднике! Дороги́е друзья́, я рад приве́тствовать вас на на́шем пра́зднике! · Daragíye druz'yá, ya rat privétstvavat' vas na náshem práznike!Các bạn thân mến, tôi rất vui được chào đón các bạn đến với ngày lễ của chúng tôi!
-
Уважаемый Иван Петрович, благодарю вас за быстрый ответ. Уважа́емый Ива́н Петро́вич, благодарю́ вас за бы́стрый отве́т. · Uvazháyemyy Iván Pitróvich, blagadaryú vas za býstryy atvét.Kính gửi ông Ivan Petrovich, cảm ơn ông đã trả lời nhanh chóng.
-
Если бы я знал, что ты зайдёшь, я бы испёк пирог. Е́сли бы я знал, что ты зайдёшь, я бы испёк пиро́г. · Yésli by ya znal, shto ty zaydyósh', ya by ispyók pirók.Nếu biết bạn sẽ ghé qua thì mình đã nướng bánh rồi.
-
При встрече мужчины обычно пожимают друг другу руку. При встре́че мужчи́ны обы́чно пожима́ют друг дру́гу ру́ку. · Pri fstréche mushchíny abýchna pazhymáyut druk drúgu rúku.Khi gặp nhau, đàn ông thường bắt tay nhau.
-
К незнакомому человеку в России принято обращаться на «вы». К незнако́мому челове́ку в Росси́и при́нято обраща́ться на «вы». · K niznakómamu chilavéku v Rassíi prínyata abrashchátsa na «vy».Ở Nga, với người lạ người ta thường xưng hô bằng «вы».
-
Мне неловко отказываться от приглашения, но в этот раз я не смогу. Мне нело́вко отка́зываться от приглаше́ния, но в э́тот раз я не смогу́. · Mne nilófka atkázyvatsa at priglashéniya, no v état ras ya ne smagú.Từ chối lời mời thì thật ngại, nhưng lần này tôi không đi được.
-
Не перебивай меня, пожалуйста, дай договорить. Не перебива́й меня́, пожа́луйста, дай договори́ть. · Ne piribiváy minyá, pazhálusta, day dagavarít'.Làm ơn đừng ngắt lời mình, để mình nói hết đã.lịch sự Не перебивайте меня, пожалуйста, дайте договорить. Не перебива́йте меня́, пожа́луйста, да́йте договори́ть. · Ne piribiváyte minyá, pazhálusta, dáyte dagavarít'.
-
У каждого народа свои обычаи приветствия. У ка́ждого наро́да свои́ обы́чаи приве́тствия. · U kázhdava naróda svaí abýchai privétstviya.Mỗi dân tộc đều có phong tục chào hỏi riêng.
-
Давайте договоримся встретиться в четверг после работы. Дава́йте договори́мся встре́титься в четве́рг по́сле рабо́ты. · Daváyte dagavarímsa fstrétitsa f chitvérk pósle rabóty.Chúng ta hẹn gặp nhau vào thứ Năm sau giờ làm nhé.
-
Он протянул мне руку, и мы обменялись крепким рукопожатием. Он протяну́л мне ру́ку, и мы обменя́лись кре́пким рукопожа́тием. · On pratinúl mne rúku, i my abminyális' krépkim rukapazhátiyem.Anh ấy chìa tay ra và chúng tôi bắt tay nhau thật chặt.
-
Я хочу произнести тост за наших дорогих гостей! Я хочу́ произнести́ тост за на́ших дороги́х госте́й! · Ya khachú praiznistí tost za náshykh daragíkh gastéy!Tôi xin phép nói lời chúc rượu mừng các vị khách quý!
-
Нас приняли так гостеприимно, что уезжать совсем не хотелось. Нас при́няли так гостеприи́мно, что уезжа́ть совсе́м не хоте́лось. · Nas prínyali tak gastipriímna, shto uyizhát' savsém ne khatélas'.Họ tiếp đón chúng tôi nồng hậu đến mức chẳng muốn về chút nào.
-
Если будешь в Казани, обязательно заезжай к нам в гости. Е́сли бу́дешь в Каза́ни, обяза́тельно заезжа́й к нам в го́сти. · Yésli búdesh' f Kazáni, abyazátel'na zayizháy k nam v gósti.Nếu có dịp đến Kazan, nhất định ghé nhà mình chơi nhé.lịch sự Если будете в Казани, обязательно заезжайте к нам в гости. Е́сли бу́дете в Каза́ни, обяза́тельно заезжа́йте к нам в го́сти. · Yésli búdete f Kazáni, abyazátel'na zayizháyte k nam v gósti.
-
Я бы с удовольствием остался подольше, но завтра рано вставать. Я бы с удово́льствием оста́лся подо́льше, но за́втра ра́но встава́ть. · Ya by s udavól'stviyem astálsa padól'she, no záftra rána fstavát'.Mình rất muốn ở lại lâu hơn, nhưng mai phải dậy sớm.
-
Позвольте представить вам нашего нового руководителя. Позво́льте предста́вить вам на́шего но́вого руководи́теля. · Pazvól'te pritstávit' vam náshyva nóvava rukavadítelya.Cho phép tôi giới thiệu với quý vị người quản lý mới của chúng tôi.
-
Не стесняйся, подойди и поздоровайся с ними. Не стесня́йся, подойди́ и поздоро́вайся с ни́ми. · Ne stisnyáysa, padaydí i pazdaróvaysa s ními.Đừng ngại, lại chào họ đi.
-
Не забудь поблагодарить хозяйку за ужин. Не забу́дь поблагодари́ть хозя́йку за у́жин. · Ne zabút' pablagadarít' khazyáyku za úzhyn.Đừng quên cảm ơn bà chủ nhà về bữa tối nhé.
-
Даже после переезда мы стараемся поддерживать связь. Да́же по́сле перее́зда мы стара́емся подде́рживать связь. · Dázhe pósle piriyézda my staráyemsa paddérzhyvat' svyas'.Ngay cả sau khi chuyển nhà, chúng tôi vẫn cố giữ liên lạc.
-
Мне очень жаль, что мы так и не увиделись. Мне о́чень жаль, что мы так и не уви́делись. · Mne óchen' zhal', shto my tak i ne uvídelis'.Mình rất tiếc vì cuối cùng chúng ta đã không gặp được nhau.
-
Заранее спасибо за ответ, буду ждать вашего письма. Зара́нее спаси́бо за отве́т, бу́ду ждать ва́шего письма́. · Zaráneye spasíba za atvét, búdu zhdat' váshyva pis'má.Cảm ơn trước vì câu trả lời, tôi sẽ chờ thư của anh.
-
Она искренне обрадовалась, когда увидела нас на пороге. Она́ и́скренне обра́довалась, когда́ уви́дела нас на поро́ге. · Aná ískrenne abrádavalas', kagdá uvídela nas na paróge.Cô ấy thật lòng vui mừng khi thấy chúng tôi ở ngưỡng cửa.
-
Извини, если я тебя чем-то обидел. Извини́, е́сли я тебя́ че́м-то оби́дел. · Izviní, yésli ya tibyá chem-ta abídel.Xin lỗi nếu mình có làm gì đó khiến bạn buồn lòng.lịch sự Извините, если я вас чем-то обидел. Извини́те, е́сли я вас че́м-то оби́дел. · Izviníte, yésli ya vas chem-ta abídel.
-
Приятно, что ты нашёл время навестить бабушку. Прия́тно, что ты нашёл вре́мя навести́ть ба́бушку. · Priyátna, shto ty nashól vrémya navistít' bábushku.Thật vui vì bạn đã dành thời gian đến thăm bà.
-
Он вежливо кивнул мне и прошёл мимо. Он ве́жливо кивну́л мне и прошёл ми́мо. · On vézhliva kivnúl mne i prashól míma.Anh ấy lịch sự gật đầu với tôi rồi đi qua.
-
Как только приедешь, напиши мне пару слов. Как то́лько прие́дешь, напиши́ мне па́ру слов. · Kak tól'ka priyédesh', napishý mne páru slof.Vừa đến nơi thì nhắn cho mình vài chữ nhé.lịch sự Как только приедете, напишите мне пару слов. Как то́лько прие́дете, напиши́те мне па́ру слов. · Kak tól'ka priyédete, napishýte mne páru slof.
-
На прощание она помахала нам рукой из окна. На проща́ние она́ помаха́ла нам руко́й из окна́. · Na prashchániye aná pamakhála nam rukóy iz akná.Lúc chia tay, cô ấy vẫy tay chào chúng tôi từ cửa sổ.
-
Пишите, звоните, не пропадайте! Пиши́те, звони́те, не пропада́йте! · Pishýte, zvaníte, ne prapadáyte!Nhớ viết thư, gọi điện, đừng biến mất nhé!
-
Ну всё, мне пора бежать. Спишемся! Ну всё, мне пора́ бежа́ть. Спи́шемся! · Nu fsyo, mne pará bizhát'. Spíshemsa!Thôi, mình phải chạy đây. Nhắn tin cho nhau nhé!
Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.