🇷🇺 tiếng Nga · A2

Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Nga · A2

70 từ và cụm từ tiếng Nga về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. отчество о́тчество · ótchistva
    phụ danh (tên đệm lấy theo tên cha)

    Его зовут Иван, а отчество — Сергеевич.

    Anh ấy tên là Ivan, còn phụ danh là Sergeyevich.

  2. знакомый знако́мый · znakómyy
    người quen (nam); quen thuộc

    Он мой старый знакомый.

    Anh ấy là người quen cũ của tôi.

  3. гость гость · gost'
    khách

    Сегодня вечером у нас будут гости.

    Tối nay nhà chúng tôi có khách.

  4. хозяин хозя́ин · khazyáin
    chủ nhà, chủ nhân (số nhiều хозяева)

    Наш хозяин угостил нас чаем с пирогом.

    Chủ nhà đã mời chúng tôi trà và bánh.

  5. сосед сосе́д · sasét
    hàng xóm (nam; nữ соседка)

    Сосед снизу пригласил нас на чай.

    Người hàng xóm tầng dưới mời chúng tôi uống trà.

  6. приятель прия́тель · priyátel'
    bạn bè, người bạn (ít thân hơn друг)

    Мы с приятелем ходили в кино.

    Tôi và người bạn đã đi xem phim.

  7. приветствие приве́тствие · privétstviye
    lời chào

    В письме он написал короткое приветствие.

    Trong thư anh ấy đã viết một lời chào ngắn.

  8. вежливый ве́жливый · vézhlivyy
    lịch sự

    Он очень вежливый молодой человек.

    Anh ấy là một chàng trai rất lịch sự.

  9. приветливый приве́тливый · privétlivyy
    niềm nở, thân thiện

    У неё приветливая улыбка.

    Cô ấy có nụ cười niềm nở.

  10. взаимно взаи́мно · vzaímna
    tôi cũng vậy, bạn cũng thế nhé

    Приятного вечера! — Спасибо, взаимно!

    Chúc buổi tối vui vẻ! — Cảm ơn, bạn cũng vậy nhé!

  11. здороваться здоро́ваться · zdaróvatsa
    chào hỏi (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: поздороваться; dùng с + cách công cụ)

    В деревне здороваются даже с незнакомыми.

    Ở nông thôn, người ta chào cả người lạ.

  12. прощаться проща́ться · prashchátsa
    chia tay, từ biệt (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: попрощаться; dùng с + cách công cụ)

    Мы долго прощались у вокзала.

    Chúng tôi đã chia tay rất lâu trước nhà ga.

  13. представлять представля́ть · pritstavlyát'
    giới thiệu (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: представить; cách đối + cách tặng)

    Директор представляет нового сотрудника коллегам.

    Giám đốc đang giới thiệu nhân viên mới với các đồng nghiệp.

  14. приглашать приглаша́ть · priglashát'
    mời (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: пригласить)

    Я часто приглашаю друзей на ужин.

    Tôi thường mời bạn bè đến ăn tối.

  15. приглашение приглаше́ние · priglashéniye
    lời mời, thiệp mời

    Я получил приглашение на свадьбу.

    Tôi đã nhận được thiệp mời đám cưới.

  16. поздравлять поздравля́ть · pazdravlyát'
    chúc mừng (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: поздравить; cách đối + с + cách công cụ)

    Мы поздравляем маму с праздником.

    Chúng tôi chúc mừng mẹ nhân ngày lễ.

  17. желать жела́ть · zhylát'
    chúc (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: пожелать; người dùng cách tặng, vật dùng cách sở hữu)

    Желаю тебе крепкого здоровья!

    Chúc bạn thật nhiều sức khỏe!

  18. благодарить благодари́ть · blagadarít'
    cảm ơn (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: поблагодарить; cách đối + за + cách đối)

    Мы благодарим вас за тёплый приём.

    Chúng tôi cảm ơn sự đón tiếp nồng hậu của quý vị.

  19. извиняться извиня́ться · izvinyátsa
    xin lỗi (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: извиниться; перед + cách công cụ, за + cách đối)

    Не нужно извиняться, всё в порядке.

    Không cần xin lỗi đâu, mọi chuyện ổn mà.

  20. улыбаться улыба́ться · ulybátsa
    mỉm cười (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: улыбнуться; người dùng cách tặng)

    Она улыбается всем гостям.

    Cô ấy mỉm cười với tất cả khách.

  21. улыбка улы́бка · ulýpka
    nụ cười

    Он встретил меня с улыбкой.

    Anh ấy đón tôi bằng một nụ cười.

  22. обнимать обнима́ть · abnimát'
    ôm (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: обнять)

    Бабушка обнимает внуков при встрече.

    Bà ôm các cháu mỗi khi gặp.

  23. общаться обща́ться · apshchátsa
    giao tiếp, qua lại (thể chưa hoàn thành; dùng с + cách công cụ)

    Мы мало общаемся с соседями.

    Chúng tôi ít giao tiếp với hàng xóm.

  24. звонить звони́ть · zvanít'
    gọi điện (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: позвонить; người dùng cách tặng)

    Я звоню маме каждый вечер.

    Tối nào tôi cũng gọi điện cho mẹ.

  25. заходить заходи́ть · zakhadít'
    ghé qua (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: зайти; dùng к + cách tặng)

    Заходите к нам почаще!

    Hãy ghé qua chỗ chúng tôi thường xuyên hơn nhé!

  26. встречать встреча́ть · fstrichát'
    đón, gặp (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: встретить)

    Мы встречаем гостей в аэропорту.

    Chúng tôi đón khách ở sân bay.

  27. надеяться наде́яться · nadéyatsa
    hy vọng, trông cậy (thể chưa hoàn thành; dùng на + cách đối)

    Надеюсь, скоро увидимся!

    Hy vọng chúng ta sẽ sớm gặp lại!

  28. разговор разгово́р · razgavór
    cuộc trò chuyện

    У нас был долгий разговор о работе.

    Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện dài về công việc.

  29. праздник пра́здник · práznik
    ngày lễ, dịp lễ

    Новый год — мой любимый праздник.

    Tết dương lịch là ngày lễ tôi thích nhất.

  30. подарок пода́рок · padárak
    món quà

    Я купил маме подарок на праздник.

    Tôi đã mua quà ngày lễ cho mẹ.

  31. здоровье здоро́вье · zdaróv'ye
    sức khỏe

    За ваше здоровье!

    Chúc sức khỏe quý vị!

  32. успех успе́х · uspékh
    thành công

    Его концерт имел большой успех.

    Buổi hòa nhạc của anh ấy đã rất thành công.

  33. настроение настрое́ние · nastrayéniye
    tâm trạng

    Сегодня у меня отличное настроение!

    Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt!

  34. занят за́нят · zányat
    bận (dạng ngắn giống đực; giống cái занята, số nhiều заняты)

    Извини, сейчас я очень занят.

    Xin lỗi, bây giờ mình rất bận.

  35. кстати кста́ти · kstáti
    nhân tiện; đúng lúc

    Кстати, как твои родители?

    Nhân tiện, bố mẹ bạn thế nào?

  36. наконец-то наконе́ц-то · nakanéts-ta
    cuối cùng thì, rốt cuộc

    Наконец-то мы с тобой встретились!

    Cuối cùng thì chúng ta cũng gặp được nhau!

  37. вместе вме́сте · vméste
    cùng nhau

    Давай пойдём на праздник вместе.

    Chúng ta cùng đi dự lễ nhé.

  38. ничего ничего́ · nichivó
    không gì cả; (khi đáp lại) không sao đâu

    Прости, пожалуйста! — Ничего, я не обиделся.

    Cho mình xin lỗi nhé! — Không sao, mình không giận đâu.

  39. не за что не́ за что · né za shta
    có gì đâu, không cần cảm ơn

    Спасибо, что подвезли! — Не за что.

    Cảm ơn đã cho đi nhờ xe! — Có gì đâu.

  40. провожать провожа́ть · pravazhát'
    tiễn (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: проводить)

    Хозяева проводили нас до двери.

    Chủ nhà tiễn chúng tôi ra tận cửa.

  41. Разрешите представиться: меня зовут Игорь Смирнов. Разреши́те предста́виться: меня́ зову́т И́горь Смирно́в. · Razrishýte pritstávitsa: minyá zavút Ígar' Smirnóf.
    Cho phép tôi tự giới thiệu: tôi tên là Igor Smirnov.
  42. В России к учителю обращаются по имени и отчеству. В Росси́и к учи́телю обраща́ются по и́мени и о́тчеству. · V Rassíi k uchítelyu abrashcháyutsa pa ímeni i ótchistvu.
    Ở Nga, người ta gọi thầy cô bằng tên và phụ danh.
  43. Извините, мы с вами где-то уже встречались? Извини́те, мы с ва́ми где́-то уже́ встреча́лись? · Izviníte, my s vámi gdé-ta uzhé fstrichális'?
    Xin lỗi, hình như chúng ta đã gặp nhau ở đâu đó rồi?
  44. Я хочу пригласить тебя на свой день рождения. Я хочу́ пригласи́ть тебя́ на свой день рожде́ния. · Ya khachú priglasít' tibyá na svoy den' razhdéniya.
    Mình muốn mời bạn đến dự sinh nhật của mình.
  45. Спасибо за приглашение, я обязательно приду! Спаси́бо за приглаше́ние, я обяза́тельно приду́! · Spasíba za priglashéniye, ya abyazátel'na pridú!
    Cảm ơn vì lời mời, mình nhất định sẽ đến!
  46. Поздравляю тебя с Новым годом! Поздравля́ю тебя́ с Но́вым го́дом! · Pazdravlyáyu tibyá s Nóvym gódam!
    Chúc mừng năm mới!
    lịch sự Поздравляю вас с Новым годом! Поздравля́ю вас с Но́вым го́дом! · Pazdravlyáyu vas s Nóvym gódam!
  47. Желаю вам успехов в работе и хорошего настроения. Жела́ю вам успе́хов в рабо́те и хоро́шего настрое́ния. · Zhyláyu vam uspékhaf v rabóte i kharóshyva nastrayéniya.
    Chúc anh thành công trong công việc và luôn vui vẻ.
  48. Извини, что я вчера тебе не позвонил. Извини́, что я вчера́ тебе́ не позвони́л. · Izviní, shto ya fchirá tibé ne pazvaníl.
    Xin lỗi vì hôm qua mình đã không gọi cho bạn.
  49. Ничего страшного, я всё понимаю. Ничего́ стра́шного, я всё понима́ю. · Nichivó stráshnava, ya fsyo panimáyu.
    Không sao đâu, mình hiểu mà.
  50. Что нового? Как твоя семья? Что но́вого? Как твоя́ семья́? · Shto nóvava? Kak tvayá sim'yá?
    Có gì mới không? Gia đình bạn thế nào?
  51. Вчера я случайно встретил старого друга в метро. Вчера́ я случа́йно встре́тил ста́рого дру́га в метро́. · Fchirá ya slucháyna fstrétil stárava drúga v mitró.
    Hôm qua tôi tình cờ gặp một người bạn cũ trên tàu điện ngầm.
  52. Мы договорились созвониться на следующей неделе. Мы договори́лись созвони́ться на сле́дующей неде́ле. · My dagavarílis' sazvanítsa na sléduyushchey nidéle.
    Chúng tôi đã hẹn tuần sau gọi điện cho nhau.
  53. Заходи ко мне в гости, я буду очень рад! Заходи́ ко мне в го́сти, я бу́ду о́чень рад! · Zakhadí ka mne v gósti, ya búdu óchen' rat!
    Ghé nhà mình chơi nhé, mình sẽ rất vui!
    lịch sự Заходите ко мне в гости, я буду очень рад! Заходи́те ко мне в го́сти, я бу́ду о́чень рад! · Zakhadíte ka mne v gósti, ya búdu óchen' rat!
  54. Спасибо, что пришли, мы вас очень ждали. Спаси́бо, что пришли́, мы вас о́чень жда́ли. · Spasíba, shto prishlí, my vas óchen' zhdáli.
    Cảm ơn mọi người đã đến, chúng tôi đã rất mong.
  55. Извините за беспокойство, можно вас на минутку? Извини́те за беспоко́йство, мо́жно вас на мину́тку? · Izviníte za bispakóystva, mózhna vas na minútku?
    Xin lỗi đã làm phiền, cho tôi hỏi một chút được không?
  56. Ты не занят в субботу вечером? Ты не за́нят в суббо́ту ве́чером? · Ty ne zányat f subbótu véchiram?
    Tối thứ Bảy bạn có bận không?
    lịch sự Вы не заняты в субботу вечером? Вы не за́няты в суббо́ту ве́чером? · Vy ne zányaty f subbótu véchiram?
  57. К сожалению, мне уже пора прощаться. К сожале́нию, мне уже́ пора́ проща́ться. · K sazhaléniyu, mne uzhé pará prashchátsa.
    Rất tiếc, đã đến lúc tôi phải chia tay rồi.
  58. Я провожу тебя до метро, там и попрощаемся. Я провожу́ тебя́ до метро́, там и попроща́емся. · Ya pravazhú tibyá da mitró, tam i paprashcháyemsa.
    Mình tiễn bạn ra ga tàu điện ngầm, rồi chia tay ở đó.
  59. Позвони мне, пожалуйста, когда доедешь домой. Позвони́ мне, пожа́луйста, когда́ дое́дешь домо́й. · Pazvaní mne, pazhálusta, kagdá dayédesh' damóy.
    Về đến nhà thì gọi cho mình nhé.
    lịch sự Позвоните мне, пожалуйста, когда доедете домой. Позвони́те мне, пожа́луйста, когда́ дое́дете домо́й. · Pazvaníte mne, pazhálusta, kagdá dayédete damóy.
  60. Мы будем очень скучать по тебе. Мы бу́дем о́чень скуча́ть по тебе́. · My búdem óchen' skuchát' pa tibé.
    Chúng tôi sẽ rất nhớ bạn.
  61. Счастливого пути! Напиши, как долетишь. Счастли́вого пути́! Напиши́, как долети́шь. · Shchislívava putí! Napishý, kak dalitísh'.
    Thượng lộ bình an! Đến nơi nhớ nhắn cho mình.
  62. Всего доброго и берегите себя! Всего́ до́брого и береги́те себя́! · Fsivó dóbrava i birigíte sibyá!
    Chúc mọi điều tốt lành và giữ gìn sức khỏe nhé!
  63. Рада была вас видеть, приходите ещё! Ра́да была́ вас ви́деть, приходи́те ещё! · Ráda bylá vas vídet', prikhadíte yishchó!
    Rất vui được gặp anh, lần sau lại đến nhé!
  64. Приятного аппетита! Угощайтесь, пожалуйста. Прия́тного аппети́та! Угоща́йтесь, пожа́луйста. · Priyátnava appitíta! Ugashcháytes', pazhálusta.
    Chúc ngon miệng! Mời mọi người tự nhiên ạ.
  65. С праздником! Пусть у вас всё будет хорошо. С пра́здником! Пусть у вас всё бу́дет хорошо́. · S práznikam! Pust' u vas fsyo búdet kharashó.
    Chúc mừng ngày lễ! Chúc anh mọi sự tốt đẹp.
  66. Спасибо за подарок, мне очень приятно! Спаси́бо за пода́рок, мне о́чень прия́тно! · Spasíba za padárak, mne óchen' priyátna!
    Cảm ơn món quà, mình vui lắm!
  67. Он всегда здоровается со всеми соседями. Он всегда́ здоро́вается со все́ми сосе́дями. · On fsigdá zdaróvayetsa sa fsémi sasédyami.
    Anh ấy luôn chào hỏi tất cả hàng xóm.
  68. Она приветливо улыбнулась и пожала мне руку. Она́ приве́тливо улыбну́лась и пожа́ла мне ру́ку. · Aná privétliva ulybnúlas' i pazhála mne rúku.
    Cô ấy mỉm cười niềm nở và bắt tay tôi.
  69. Когда мы прощались, она крепко меня обняла. Когда́ мы проща́лись, она́ кре́пко меня́ обняла́. · Kagdá my prashchális', aná krépka minyá abnilá.
    Khi chúng tôi chia tay, cô ấy đã ôm tôi thật chặt.
  70. Мы редко видимся, но часто общаемся по телефону. Мы ре́дко ви́димся, но ча́сто обща́емся по телефо́ну. · My rétka vídimsa, no chásta apshcháyemsa pa tilifónu.
    Chúng tôi ít khi gặp nhau nhưng thường nói chuyện qua điện thoại.

Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Chào hỏi và Giới thiệu ở các cấp độ khác