🇷🇺 tiếng Nga · A1

Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Nga · A1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. привет приве́т · privét
    chào (thân mật)

    Привет, я Аня!

    Chào, mình là Anya!

  2. здравствуйте здра́вствуйте · zdrástvuyte
    xin chào (lịch sự)

    Здравствуйте, Анна Петровна!

    Xin chào bà Anna Petrovna!

  3. пока пока́ · paká
    tạm biệt (thân mật)

    Пока, до завтра!

    Tạm biệt, mai gặp nhé!

  4. до свидания до свида́ния · da svidániya
    tạm biệt

    До свидания, спасибо за всё!

    Tạm biệt, cảm ơn vì tất cả!

  5. до встречи до встре́чи · da fstréchi
    hẹn gặp lại

    До встречи в субботу!

    Hẹn gặp lại vào thứ Bảy!

  6. доброе утро до́брое у́тро · dóbraye útra
    chào buổi sáng

    Доброе утро, мама!

    Chào buổi sáng, mẹ!

  7. добрый день до́брый день · dóbryy den'
    chào buổi chiều

    Добрый день! Вы Мария?

    Chào buổi chiều! Chị là Maria phải không?

  8. добрый вечер до́брый ве́чер · dóbryy vécher
    chào buổi tối

    Добрый вечер, дорогие гости!

    Chào buổi tối, quý khách thân mến!

  9. спокойной ночи споко́йной но́чи · spakóynay nóchi
    chúc ngủ ngon

    Спокойной ночи, приятных снов!

    Ngủ ngon nhé, mơ đẹp!

  10. добро пожаловать добро́ пожа́ловать · dabró pazhálavat'
    chào mừng

    Добро пожаловать в Москву!

    Chào mừng đến Moskva!

  11. спасибо спаси́бо · spasíba
    cảm ơn

    Большое спасибо за помощь!

    Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã giúp đỡ!

  12. пожалуйста пожа́луйста · pazhálusta
    làm ơn; không có gì

    Дайте, пожалуйста, воду.

    Cho tôi xin nước với.

  13. извините извини́те · izviníte
    xin lỗi

    Извините, я не понял.

    Xin lỗi, tôi chưa hiểu.

  14. да да · da
    vâng, có

    Да, конечно, приходи в гости!

    Vâng, tất nhiên rồi, đến chơi nhé!

  15. нет нет · nyet
    không

    Нет, я сегодня не могу.

    Không, hôm nay tôi không thể.

  16. как дела как дела́ · kak dilá
    bạn khỏe không?

    Как дела на работе?

    Công việc thế nào?

  17. хорошо хорошо́ · kharashó
    tốt, ổn

    Спасибо, у меня всё хорошо.

    Cảm ơn, mọi thứ với tôi đều ổn.

  18. плохо пло́хо · plókha
    tệ, kém

    Извините, я плохо слышу.

    Xin lỗi, tôi nghe không rõ.

  19. нормально норма́льно · narmál'na
    bình thường, ổn

    Как дела? — Нормально, спасибо.

    Bạn khỏe không? — Bình thường, cảm ơn.

  20. очень о́чень · óchen'
    rất

    Мне очень нравится Москва.

    Tôi rất thích Moskva.

  21. приятно прия́тно · priyátna
    dễ chịu; (dùng riêng) hân hạnh

    Очень приятно, меня зовут Пётр.

    Rất hân hạnh, tôi tên là Pyotr.

  22. рад рад · rat
    vui, mừng (dạng giống đực)

    Я рад тебя видеть!

    Mình rất vui khi gặp bạn!

  23. имя и́мя · ímya
    tên

    У неё красивое имя.

    Cô ấy có một cái tên đẹp.

  24. фамилия фами́лия · famíliya
    họ

    Напишите здесь имя и фамилию.

    Hãy viết tên và họ vào đây.

  25. звать звать · zvat'
    gọi (tên) (thể chưa hoàn thành)

    Мою сестру зовут Лена.

    Em gái tôi tên là Lena.

  26. знакомиться знако́миться · znakómitsa
    làm quen (thể chưa hoàn thành, dùng с + cách công cụ)

    Давай знакомиться: я Максим.

    Làm quen nhé: mình là Maksim.

  27. друг друг · druk
    bạn (nam)

    Это мой друг Саша.

    Đây là bạn tôi, Sasha.

  28. подруга подру́га · padrúga
    bạn (nữ)

    Моя подруга живёт в Казани.

    Bạn nữ của tôi sống ở Kazan.

  29. человек челове́к · chilavék
    người

    Он очень добрый человек.

    Anh ấy là một người rất tốt bụng.

  30. девушка де́вушка · dévushka
    cô gái (cũng dùng để gọi)

    Эта девушка — моя сестра.

    Cô gái đó là em gái tôi.

  31. женщина же́нщина · zhénshchina
    phụ nữ

    Эта женщина — наш новый врач.

    Người phụ nữ này là bác sĩ mới của chúng tôi.

  32. мужчина мужчи́на · mushchína
    đàn ông

    Тот мужчина — мой сосед.

    Người đàn ông đó là hàng xóm của tôi.

  33. говорить говори́ть · gavarít'
    nói (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: сказать)

    Я немного говорю по-русски.

    Tôi nói được một chút tiếng Nga.

  34. понимать понима́ть · panimát'
    hiểu (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: понять)

    Ты понимаешь по-английски?

    Bạn hiểu tiếng Anh không?

  35. жить жить · zhyt'
    sống, ở (thể chưa hoàn thành)

    Я живу в Санкт-Петербурге.

    Tôi sống ở Sankt-Peterburg.

  36. работать рабо́тать · rabótat'
    làm việc (thể chưa hoàn thành; nghề nghiệp dùng cách công cụ)

    Моя мама работает в школе.

    Mẹ tôi làm việc ở trường học.

  37. учиться учи́ться · uchítsa
    học, đi học (thể chưa hoàn thành)

    Я учусь в университете.

    Tôi học ở trường đại học.

  38. откуда отку́да · atkúda
    từ đâu

    Скажите, откуда вы?

    Cho hỏi, anh từ đâu đến?

  39. язык язы́к · yizýk
    ngôn ngữ; lưỡi

    Русский язык очень красивый.

    Tiếng Nga rất đẹp.

  40. русский ру́сский · rússkiy
    (thuộc) Nga; người Nga (nam)

    Наш учитель — русский.

    Thầy giáo của chúng tôi là người Nga.

  41. Здравствуйте! Меня зовут Мария. Здра́вствуйте! Меня́ зову́т Мари́я. · Zdrástvuyte! Minyá zavút Maríya.
    Xin chào! Tôi tên là Maria.
  42. Как тебя зовут? Как тебя́ зову́т? · Kak tibyá zavút?
    Bạn tên là gì?
    lịch sự Как вас зовут? Как вас зову́т? · Kak vas zavút?
  43. Очень приятно познакомиться! О́чень прия́тно познако́миться! · Óchen' priyátna paznakómitsa!
    Rất vui được làm quen!
  44. Как у тебя дела? Как у тебя́ дела́? · Kak u tibyá dilá?
    Dạo này bạn thế nào?
    lịch sự Как у вас дела? Как у вас дела́? · Kak u vas dilá?
  45. Спасибо, всё отлично! А у тебя? Спаси́бо, всё отли́чно! А у тебя́? · Spasíba, fsyo atlíchna! A u tibyá?
    Cảm ơn, mọi thứ tuyệt lắm! Còn bạn?
  46. Не очень хорошо, я немного устал. Не о́чень хорошо́, я немно́го уста́л. · Ne óchen' kharashó, ya nimnóga ustál.
    Không tốt lắm, tôi hơi mệt.
  47. Я из России, а вы откуда? Я из Росси́и, а вы отку́да? · Ya iz Rassíi, a vy atkúda?
    Tôi đến từ Nga, còn anh từ đâu?
  48. Я живу в Москве уже два года. Я живу́ в Москве́ уже́ два го́да. · Ya zhyvú v Maskvé uzhé dva góda.
    Tôi đã sống ở Moskva được hai năm rồi.
  49. Кем вы работаете? Кем вы рабо́таете? · Kem vy rabótayete?
    Anh làm nghề gì?
  50. Я работаю врачом в большой больнице. Я рабо́таю врачо́м в большо́й больни́це. · Ya rabótayu vrachóm v bal'shóy bal'nítse.
    Tôi làm bác sĩ ở một bệnh viện lớn.
  51. Сколько тебе лет? Ско́лько тебе́ лет? · Skól'ka tibé let?
    Bạn bao nhiêu tuổi?
    lịch sự Сколько вам лет? Ско́лько вам лет? · Skól'ka vam let?
  52. Мне двадцать пять лет. Мне два́дцать пять лет. · Mne dvátsat' pyat' let.
    Tôi hai mươi lăm tuổi.
  53. Это моя жена Ольга. Э́то моя́ жена́ О́льга. · Éta mayá zhyná Ól'ga.
    Đây là vợ tôi, Olga.
  54. Познакомьтесь, это мой коллега Антон. Познако́мьтесь, э́то мой колле́га Анто́н. · Paznakóm'tes', éta moy kalléga Antón.
    Xin giới thiệu, đây là đồng nghiệp của tôi, Anton.
  55. Рад с вами познакомиться. Рад с ва́ми познако́миться. · Rat s vámi paznakómitsa.
    Rất vui được làm quen với anh.
  56. Извините за опоздание! Извини́те за опозда́ние! · Izviníte za apazdániye!
    Xin lỗi vì đã đến muộn!
  57. Простите, я вас не понял. Прости́те, я вас не по́нял. · Prastíte, ya vas ne pónyal.
    Xin lỗi, tôi chưa hiểu ý anh.
  58. Повторите, пожалуйста, ещё раз. Повтори́те, пожа́луйста, ещё раз. · Paftaríte, pazhálusta, yishchó ras.
    Xin nhắc lại một lần nữa.
  59. Вы говорите по-английски? Вы говори́те по-англи́йски? · Vy gavaríte pa-anglíyski?
    Anh có nói tiếng Anh không?
  60. Я ещё плохо говорю по-русски. Я ещё пло́хо говорю́ по-ру́сски. · Ya yishchó plókha gavaryú pa-rússki.
    Tôi vẫn nói tiếng Nga còn kém.
  61. Давно не виделись! Давно́ не ви́делись! · Davnó ne vídelis'!
    Lâu rồi không gặp!
  62. Передай привет маме! Переда́й приве́т ма́ме! · Piridáy privét máme!
    Cho mình gửi lời chào mẹ bạn nhé!
  63. Мне пора идти, до свидания! Мне пора́ идти́, до свида́ния! · Mne pará ittí, da svidániya!
    Đến lúc tôi phải đi rồi, tạm biệt!
  64. Спасибо за всё, до встречи! Спаси́бо за всё, до встре́чи! · Spasíba za fsyo, da fstréchi!
    Cảm ơn vì tất cả, hẹn gặp lại!
  65. Хорошего дня! Хоро́шего дня! · Kharóshyva dnya!
    Chúc một ngày tốt lành!
  66. Удачи тебе на экзамене! Уда́чи тебе́ на экза́мене! · Udáchi tibé na ekzámene!
    Chúc bạn thi tốt nhé!
  67. С днём рождения! С днём рожде́ния! · S dnyom razhdéniya!
    Chúc mừng sinh nhật!
  68. Приятно было поговорить, пока! Прия́тно бы́ло поговори́ть, пока́! · Priyátna býla pagavarít', paká!
    Nói chuyện với bạn rất vui, tạm biệt!
  69. Добро пожаловать! Проходите, пожалуйста. Добро́ пожа́ловать! Проходи́те, пожа́луйста. · Dabró pazhálavat'! Prakhadíte, pazhálusta.
    Chào mừng! Mời vào ạ.
  70. Извините, как ваше имя и фамилия? Извини́те, как ва́ше и́мя и фами́лия? · Izviníte, kak váshe ímya i famíliya?
    Xin lỗi, tên và họ của anh là gì?

Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Chào hỏi và Giới thiệu ở các cấp độ khác