🇷🇺 tiếng Nga · C1
Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Nga · C1
70 từ và cụm từ tiếng Nga về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
мировоззрение мировоззре́ние · miravazzréniyethế giới quan, quan niệm sống
У нас с ним совершенно разное мировоззрение.
Tôi và anh ấy có thế giới quan hoàn toàn khác nhau.
-
самообладание самооблада́ние · samaabladániyesự tự chủ, sự bình tĩnh
Он сохранял самообладание до последнего.
Anh ấy giữ được bình tĩnh cho đến phút cuối.
-
проницательность проница́тельность · pranitsátel'nast'sự tinh tường, khả năng nhìn thấu
Меня поражает её проницательность.
Tôi luôn kinh ngạc trước sự tinh tường của cô ấy.
-
великодушие великоду́шие · vilikadúshyyesự độ lượng, lòng khoan dung
Он проявил великодушие и не стал мстить.
Anh ấy đã tỏ ra độ lượng và không trả thù.
-
лицемерие лицеме́рие · litsymériyesự đạo đức giả
Терпеть не могу лицемерие.
Tôi không chịu nổi sự đạo đức giả.
-
тщеславие тщесла́вие · tshchisláviyetính hư vinh, thói háo danh
В нём говорит обычное тщеславие.
Đó chẳng qua là tính hư vinh của anh ta.
-
самолюбие самолю́бие · samalyúbiyelòng tự ái
Ты задел его самолюбие.
Bạn đã chạm vào lòng tự ái của anh ấy.
-
натура нату́ра · natúrabản tính, tính khí
Он широкая натура, ничего не жалеет для друзей.
Anh ấy vốn rộng rãi, không tiếc gì với bạn bè.
-
кругозор кругозо́р · krugazórtầm hiểu biết, tầm nhìn
У него на редкость широкий кругозор.
Anh ấy có tầm hiểu biết rộng hiếm thấy.
-
чуткость чу́ткость · chútkast'sự tinh tế, sự chu đáo
Меня тронула его чуткость.
Tôi đã rất cảm động trước sự tinh tế của anh ấy.
-
благородство благоро́дство · blagarótstvasự cao thượng
В его поступке было настоящее благородство.
Trong hành động của anh ấy có sự cao thượng thật sự.
-
предвзятость предвзя́тость · pridvzyátast'định kiến, thành kiến
Я стараюсь судить без предвзятости.
Tôi cố gắng đánh giá mà không có định kiến.
-
подхалим подхали́м · patkhalímkẻ nịnh bợ
Начальник любит подхалимов.
Sếp thích những kẻ nịnh bợ.
-
зануда зану́да · zanúdangười tẻ nhạt, kẻ lắm lời
Не будь занудой, пойдём с нами!
Đừng có tẻ nhạt thế, đi với bọn mình đi!
-
выскочка вы́скочка · výskachkakẻ thích nổi bật, kẻ mới nổi
В коллективе его считают выскочкой.
Trong tập thể, anh ta bị coi là kẻ thích nổi bật.
-
чудак чуда́к · chudákngười lập dị, người kỳ quặc
Он чудак, но человек хороший.
Anh ấy hơi lập dị nhưng là người tốt.
-
заурядный зауря́дный · zauryádnyytầm thường, không có gì nổi bật
Он оказался вполне заурядным человеком.
Hoá ra anh ta là một người khá tầm thường.
-
бескорыстный бескоры́стный · biskarýsnyyvô tư, không vụ lợi
Это была бескорыстная помощь.
Đó là sự giúp đỡ vô tư, không vụ lợi.
-
покладистый покла́дистый · pakládistyydễ tính, dễ chiều
С покладистым человеком легко работать.
Làm việc với người dễ tính thì rất nhẹ nhàng.
-
дотошный дото́шный · datóshnyytỉ mỉ, chi li
Он дотошный, всё проверит по три раза.
Anh ấy rất tỉ mỉ, cái gì cũng kiểm tra ba lần.
-
прямолинейный прямолине́йный · primalinéynyythẳng thừng, nói thẳng không nể
Он слишком прямолинейный, многих это задевает.
Anh ấy quá thẳng thắn, nhiều người vì thế mà phật lòng.
-
обходительный обходи́тельный · apkhadítel'nyynhã nhặn, khéo cư xử
Он умеет быть обходительным с клиентами.
Anh ấy biết cách cư xử nhã nhặn với khách hàng.
-
ранимый рани́мый · ranímyydễ tổn thương, mong manh
Он кажется грубым, но на самом деле очень ранимый.
Anh ấy trông thô ráp nhưng thật ra rất dễ tổn thương.
-
беспринципный беспринци́пный · bisprintsýpnyykhông có nguyên tắc, bất chấp
Это беспринципный человек, ему нельзя верить.
Đó là kẻ không có nguyên tắc, không thể tin được.
-
добросовестный добросо́вестный · dabrasóvisnyytận tâm, có trách nhiệm
Она добросовестный работник.
Cô ấy là một nhân viên tận tâm.
-
своенравный своенра́вный · svayinrávnyyương bướng, thất thường
У неё своенравный характер.
Cô ấy có tính khí ương bướng.
-
слыть слыть · slyt'nổi tiếng là, được coi là
Она слывёт прекрасным специалистом.
Cô ấy nổi tiếng là một chuyên gia xuất sắc.
-
недолюбливать недолю́бливать · nidalyúblivat'không ưa, không có thiện cảm
Он меня недолюбливает, я это чувствую.
Anh ta không ưa tôi, tôi cảm nhận được điều đó.
-
потакать потака́ть · patakát'nuông chiều, chiều theo
Не надо потакать его капризам.
Không nên chiều theo những đòi hỏi thất thường của anh ta.
-
перечить пере́чить · piréchit'cãi lại, chống đối
Отцу он никогда не перечил.
Anh ấy chưa bao giờ cãi lại cha mình.
-
уживаться ужива́ться · uzhyvátsahoà hợp được, sống chung êm thấm
Он ни с кем не уживается.
Anh ta chẳng hoà hợp được với ai.
-
заискивать заи́скивать · zaískivat'xun xoe, lấy lòng
Он заискивает перед начальством.
Anh ta luôn xun xoe trước cấp trên.
-
сторониться сторони́ться · staranítsaxa lánh, tránh mặt
После развода он стал сторониться людей.
Sau khi ly hôn, anh ấy bắt đầu xa lánh mọi người.
-
преклоняться преклоня́ться · priklanyátsavô cùng khâm phục, tôn kính
Я преклоняюсь перед её мужеством.
Tôi vô cùng khâm phục lòng dũng cảm của cô ấy.
-
поступиться поступи́ться · pastupítsatừ bỏ, nhượng bộ (nguyên tắc, quyền lợi)
Ради карьеры он не поступится принципами.
Vì sự nghiệp, anh ấy sẽ không từ bỏ nguyên tắc của mình.
-
душа компании душа́ компа́нии · dushá kampániilinh hồn của cuộc vui
Твой брат — настоящая душа компании.
Anh trai bạn đúng là linh hồn của mọi cuộc vui.
-
белая ворона бе́лая воро́на · bélaya varónangười lạc lõng, kẻ khác biệt
В классе он был белой вороной.
Ở lớp, cậu ấy là người lạc lõng.
-
себе на уме себе́ на уме́ · sibyé na umékín tiếng mà lắm toan tính
Он тихий, но себе на уме.
Anh ta ít nói nhưng bụng dạ có tính toán riêng.
-
не разлей вода не разле́й вода́ · ni razléy vadáthân như hình với bóng
Они дружат с детства — не разлей вода.
Họ chơi với nhau từ nhỏ, thân như hình với bóng.
-
тёртый калач тёртый кала́ч · tyórtyy kaláchdân từng trải, tay lão luyện
Его не обманешь, он тёртый калач.
Không lừa được anh ta đâu, anh ta là dân từng trải.
-
За внешней сдержанностью скрывается очень тёплый человек. За вне́шней сде́ржанностью скрыва́ется о́чень тёплый челове́к. · Za vnéshney sdérzhannast'yu skryváyetsa óchin' tyóplyy chilavék.Đằng sau vẻ lạnh lùng bề ngoài là một con người rất ấm áp.
-
Он прекрасно знает себе цену и не станет навязываться. Он прекра́сно зна́ет себе́ це́ну и не ста́нет навя́зываться. · On prikrásna znáyet sibyé tsénu i ni stánit navyázyvatsa.Anh ấy biết rõ giá trị của mình và không bao giờ cố lấy lòng ai.
-
Мне импонирует его умение признавать чужую правоту. Мне импони́рует его́ уме́ние признава́ть чужу́ю правоту́. · Mne impaníruyet yevó uméniye priznavát' chuzhúyu pravatú.Tôi có thiện cảm với việc anh ấy biết thừa nhận người khác đúng.
-
Она человек настроения: сегодня душа нараспашку, завтра слова не вытянешь. Она́ челове́к настрое́ния: сего́дня душа́ нараспа́шку, за́втра сло́ва не вы́тянешь. · Aná chilavék nastrayéniya: sivódnya dushá naraspáshku, záftra slóva ni výtyanish.Cô ấy là người thất thường: hôm nay cởi mở hết lòng, mai lại không moi được lời nào.
-
Как ни крути, характер у него не сахар. Как ни крути́, хара́ктер у него́ не са́хар. · Kak ni krutí, kharákter u nivó ni sákhar.Nói gì thì nói, tính anh ta không dễ chịu chút nào.
-
Люди тянутся к нему, и я прекрасно понимаю почему. Лю́ди тя́нутся к нему́, и я прекра́сно понима́ю почему́. · Lyúdi tyánutsa k nimú, i ya prikrásna panimáyu pachimú.Mọi người bị anh ấy thu hút, và tôi hoàn toàn hiểu vì sao.
-
Не бросайся людьми — потом будет некому позвонить. Не броса́йся людьми́ — пото́м бу́дет не́кому позвони́ть. · Ni brasáysya lyud'mí — patóm búdit nékamu pazvanít'.Đừng vứt bỏ người khác dễ dàng, rồi sẽ chẳng còn ai để gọi đâu.lịch sự Не бросайтесь людьми — потом будет некому позвонить. Не броса́йтесь людьми́ — пото́м бу́дет не́кому позвони́ть. · Ni brasáytes' lyud'mí — patóm búdit nékamu pazvanít'.
-
Мы знакомы столько лет, что научились не задавать лишних вопросов. Мы знако́мы сто́лько лет, что научи́лись не задава́ть ли́шних вопро́сов. · My znakómy stól'ka let, shto nauchílis' ni zadavát' líshnikh vaprósaf.Chúng tôi quen nhau lâu đến mức đã học được cách không hỏi những câu thừa.
-
Первое время он держался особняком, а потом постепенно оттаял. Пе́рвое вре́мя он держа́лся особняко́м, а пото́м постепе́нно отта́ял. · Pérvaye vrémya on dirzhálsya asabnyakóm, a patóm pastipénna attáyal.Ban đầu anh ấy sống tách biệt, sau đó dần dần cởi mở hơn.
-
Я бы не сказал, что он злой, — скорее избалованный. Я бы не сказа́л, что он злой, — скоре́е избало́ванный. · Ya by ni skazál, shto on zloy, — skaréye izbalóvannyy.Tôi không nói anh ta xấu tính, đúng hơn là được nuông chiều quá.
-
Что бы о нём ни говорили, мне он симпатичен. Что бы о нём ни говори́ли, мне он симпати́чен. · Shto by a nyom ni gavaríli, mne on simpatíchin.Người ta nói gì về anh ấy cũng mặc, tôi vẫn thấy có cảm tình.
-
Ему проще промолчать, чем выяснять отношения. Ему́ про́ще промолча́ть, чем выясня́ть отноше́ния. · Yimú próshche pramalchát', chem vyyisnyát' atnashéniya.Anh ấy thà im lặng còn hơn phải làm rõ mọi chuyện.
-
Не будь к нему так строг: он не со зла, просто не подумал. Не будь к нему́ так строг: он не со зла, про́сто не поду́мал. · Ni but' k nimú tak strok: on ni sa zla, prósta ni padúmal.Đừng khắt khe với cậu ấy quá, không phải ác ý đâu, chỉ là chưa nghĩ tới thôi.lịch sự Не будьте к нему так строги: он не со зла, просто не подумал. Не бу́дьте к нему́ так стро́ги: он не со зла, про́сто не поду́мал. · Ni bút'te k nimú tak strógi: on ni sa zla, prósta ni padúmal.
-
С годами я стал гораздо терпимее к чужим слабостям. С года́ми я стал гора́здо терпи́мее к чужи́м сла́бостям. · S gadámi ya stal garázda tirpímeye k chuzhým slábastyam.Qua năm tháng, tôi trở nên khoan dung hơn nhiều với khuyết điểm của người khác.
-
Между нами никогда не было недосказанности. Ме́жду на́ми никогда́ не́ было недоска́занности. · Mézhdu námi nikagdá né byla nidaskázannasti.Giữa chúng tôi chưa bao giờ có điều gì phải giấu giếm.
-
Порой достаточно одного взгляда, чтобы понять, что человек не в духе. Поро́й доста́точно одного́ взгля́да, что́бы поня́ть, что челове́к не в ду́хе. · Paróy dastátachna adnavó vzglyáda, shtóby panyát', shto chilavék ni v dúkhe.Đôi khi chỉ một ánh mắt là đủ biết người ta đang không vui.
-
В нашей семье не принято выносить сор из избы. В на́шей семье́ не при́нято выноси́ть сор из избы́. · V náshey sim'yé ni prínyata vynasít' sor iz izbý.Nhà tôi không có thói vạch áo cho người xem lưng.
-
Он из хорошей семьи, но само по себе это ещё ни о чём не говорит. Он из хоро́шей семьи́, но само́ по себе́ э́то ещё ни о чём не говори́т. · On is kharóshey sim'í, no samó pa sibyé éta yishchó ni a chyom ni gavarít.Anh ta xuất thân từ gia đình tử tế, nhưng bản thân điều đó chẳng nói lên gì.
-
Мне довелось работать с людьми, у которых было чему поучиться. Мне довело́сь рабо́тать с людьми́, у кото́рых бы́ло чему́ поучи́ться. · Mne davilós' rabótat' s lyud'mí, u katórykh býla chimú pauchítsa.Tôi từng có dịp làm việc với những người mà mình học hỏi được nhiều.
-
Рядом с ней почему-то не хочется врать. Ря́дом с ней почему́-то не хо́чется врать. · Ryádam s ney pachimú-ta ni khóchitsa vrat'.Ở bên cô ấy, chẳng hiểu sao người ta không muốn nói dối.
-
Он давно перерос своё окружение. Он давно́ переро́с своё окруже́ние. · On davnó pirirós svayó akruzhéniye.Anh ấy đã vượt xa cái vòng bạn bè cũ của mình từ lâu.
-
Чужая душа — потёмки. Чужа́я душа́ — потёмки. · Chuzháya dushá — patyómki.Lòng người khó dò. (tục ngữ)
-
С ним лучше не спорить: он всё равно останется при своём мнении. С ним лу́чше не спо́рить: он всё равно́ оста́нется при своём мне́нии. · S nim lútshe ni spórit': on fsyo ravnó astánitsa pri svayóm mnénii.Tốt nhất đừng tranh cãi với anh ta, đằng nào anh ta cũng giữ ý mình.
-
Как бы вы охарактеризовали его как человека? Как бы вы охарактеризова́ли его́ как челове́ка? · Kak by vy akharaktirizaváli yevó kak chilavéka?Anh/chị sẽ nhận xét anh ấy là người thế nào?
-
Я привык судить о людях по делам, а не по словам. Я привы́к суди́ть о лю́дях по дела́м, а не по слова́м. · Ya privýk sudít' a lyúdyakh pa dilám, a ni pa slavám.Tôi quen đánh giá con người qua việc làm chứ không qua lời nói.
-
Он человек старой закалки: для него репутация превыше всего. Он челове́к ста́рой зака́лки: для него́ репута́ция превы́ше всего́. · On chilavék stáray zakálki: dlya nivó riputátsyya privýshe fsivó.Ông ấy thuộc lớp người xưa, với ông danh dự là trên hết.
-
Между ними пробежала чёрная кошка. Ме́жду ни́ми пробежа́ла чёрная ко́шка. · Mézhduními prabizhála chyórnaya kóshka.Giữa hai người đã có chuyện, quan hệ trở nên lạnh nhạt. (thành ngữ)
-
Со стороны кажется, что у них всё безоблачно, но это далеко не так. Со стороны́ ка́жется, что у них всё безо́блачно, но э́то далеко́ не так. · Sa staraný kázhytsa, shto u nikh fsyo bizóblachna, no éta dalikó ni tak.Nhìn từ bên ngoài thì tưởng họ êm đẹp, nhưng thực tế khác xa.
-
Он и мухи не обидит. Он и му́хи не оби́дит. · On i múkhi ni abídit.Anh ấy hiền đến mức không nỡ giết một con ruồi. (thành ngữ)
-
Скажи честно, каким ты его находишь? Скажи́ че́стно, каки́м ты его́ нахо́дишь? · Skazhý chésna, kakím ty yevó nakhódish'?Nói thật đi, bạn thấy anh ta là người thế nào?lịch sự Скажите честно, каким вы его находите? Скажи́те че́стно, каки́м вы его́ нахо́дите? · Skazhýte chésna, kakím vy yevó nakhódite?
Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.