🇷🇺 tiếng Nga · B2

Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Nga · B2

70 từ và cụm từ tiếng Nga về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. окружение окруже́ние · akruzhéniye
    những người xung quanh, môi trường

    Человек во многом зависит от своего окружения.

    Con người phụ thuộc rất nhiều vào môi trường xung quanh.

  2. знакомство знако́мство · znakómstva
    sự quen biết, việc làm quen

    Наше знакомство началось со случайного разговора.

    Chúng tôi quen nhau bắt đầu từ một cuộc trò chuyện tình cờ.

  3. единомышленник единомы́шленник · yidinamýshlinnik
    người cùng chí hướng

    Я наконец нашёл единомышленников.

    Cuối cùng tôi cũng tìm được những người cùng chí hướng.

  4. наставник наста́вник · nastávnik
    người thầy, người dìu dắt

    Он стал для меня настоящим наставником.

    Anh ấy đã trở thành một người thầy thực sự với tôi.

  5. приятель прия́тель · priyátel'
    bạn xã giao, bạn thường

    Он мне скорее приятель, чем друг.

    Anh ấy là bạn xã giao hơn là bạn thân.

  6. воспитание воспита́ние · vaspitániye
    sự giáo dục, cách dạy dỗ

    Сразу видно человека с хорошим воспитанием.

    Người được dạy dỗ tử tế thì nhìn là biết ngay.

  7. черта черта́ · chirtá
    nét, đặc điểm

    Упрямство — его главная черта характера.

    Bướng bỉnh là nét tính cách chính của anh ấy.

  8. достоинство досто́инство · dastóinstva
    phẩm giá; ưu điểm

    Он с достоинством принял отказ.

    Anh ấy đã đón nhận lời từ chối một cách đường hoàng.

  9. самооценка самооце́нка · samaatsénka
    sự tự đánh giá bản thân

    У него заниженная самооценка.

    Anh ấy đánh giá bản thân quá thấp.

  10. репутация репута́ция · riputátsyya
    danh tiếng, tiếng tăm

    Он дорожит своей репутацией.

    Anh ấy rất coi trọng danh tiếng của mình.

  11. доверие дове́рие · davériye
    niềm tin, sự tin cậy

    Доверие легко потерять и трудно вернуть.

    Niềm tin dễ mất mà khó lấy lại.

  12. предрассудок предрассу́док · pridrassúdak
    định kiến

    Он свободен от предрассудков.

    Anh ấy không có định kiến.

  13. одиночество одино́чество · adinóchistva
    sự cô đơn

    Он тяжело переносит одиночество.

    Anh ấy rất khó chịu đựng nỗi cô đơn.

  14. зависть за́висть · závist'
    sự ghen tị

    В его словах слышалась зависть.

    Trong lời anh ta nghe rõ sự ghen tị.

  15. терпение терпе́ние · tirpéniye
    sự kiên nhẫn

    С детьми нужно огромное терпение.

    Với trẻ con thì cần rất nhiều kiên nhẫn.

  16. обаяние обая́ние · abayániye
    sức hút, sự duyên dáng

    В нём есть какое-то особое обаяние.

    Ở anh ấy có một sức hút rất đặc biệt.

  17. ответственность отве́тственность · atvétstvinnast'
    trách nhiệm

    Он взял ответственность на себя.

    Anh ấy đã nhận trách nhiệm về mình.

  18. компромисс компроми́сс · kampramíss
    sự thỏa hiệp

    Он никогда не идёт на компромисс.

    Anh ta không bao giờ chịu thỏa hiệp.

  19. надёжный надёжный · nadyózhnyy
    đáng tin cậy

    Это надёжный человек, он не подведёт.

    Đây là người đáng tin cậy, anh ấy sẽ không làm bạn thất vọng.

  20. отзывчивый отзы́вчивый · adzývchivyy
    nhiệt tình, sẵn lòng giúp đỡ

    Соседка у нас очень отзывчивая.

    Bà hàng xóm của chúng tôi rất nhiệt tình.

  21. вспыльчивый вспы́льчивый · fspýl'chivyy
    nóng tính

    Он вспыльчивый, но быстро отходит.

    Anh ấy nóng tính nhưng nguôi rất nhanh.

  22. целеустремлённый целеустремлённый · tsylistrimlyónnyy
    có chí hướng, quyết tâm theo đuổi mục tiêu

    Она целеустремлённая и всегда добивается своего.

    Cô ấy rất có chí hướng và luôn đạt được điều mình muốn.

  23. порядочный поря́дочный · paryádachnyy
    tử tế, đàng hoàng

    Порядочный человек так не поступит.

    Người tử tế sẽ không hành xử như vậy.

  24. высокомерный высокоме́рный · vysakamérnyy
    kiêu ngạo, ngạo mạn

    Мне не нравится его высокомерный тон.

    Tôi không thích cái giọng kiêu ngạo của anh ta.

  25. замкнутый за́мкнутый · zámknutyy
    khép kín, ít cởi mở

    В детстве он был замкнутым ребёнком.

    Hồi nhỏ anh ấy là một đứa trẻ khép kín.

  26. обидчивый оби́дчивый · abítchivyy
    hay tự ái, dễ giận

    С ним трудно: он очень обидчивый.

    Ở cùng anh ta rất mệt: anh ta hay tự ái lắm.

  27. требовательный тре́бовательный · trébavatil'nyy
    khắt khe, đòi hỏi cao

    Она требовательна к себе и к другим.

    Cô ấy khắt khe với bản thân và với người khác.

  28. равнодушный равноду́шный · ravnadúshnyy
    thờ ơ, dửng dưng

    Он не остался равнодушным к чужой беде.

    Anh ấy đã không thờ ơ trước nỗi khổ của người khác.

  29. сдержанный сде́ржанный · zdérzhannyy
    kín đáo, biết kiềm chế

    Он человек сдержанный, эмоций не показывает.

    Anh ấy là người kín đáo, không bộc lộ cảm xúc.

  30. легкомысленный легкомы́сленный · likhkamýslinnyy
    nông nổi, thiếu suy nghĩ

    Это был легкомысленный поступок.

    Đó là một hành động thiếu suy nghĩ.

  31. ценить цени́ть · tsynít'
    trân trọng, đánh giá cao

    Я очень ценю твою поддержку.

    Tôi rất trân trọng sự ủng hộ của cậu.

  32. разбираться разбира́ться · razbirátsa
    am hiểu, sành về

    Она хорошо разбирается в людях.

    Cô ấy rất giỏi nhìn người.

  33. заступаться заступа́ться · zastupátsa
    bênh vực, đứng ra bảo vệ

    Он всегда заступается за младших.

    Anh ấy luôn bênh vực những đứa nhỏ hơn.

  34. прощать проща́ть · prashchát'
    tha thứ

    Он легко прощает людям ошибки.

    Anh ấy dễ dàng tha thứ lỗi lầm của người khác.

  35. обижаться обижа́ться · abizhátsa
    tự ái, giận dỗi

    Она обижается на любую критику.

    Cô ấy tự ái với bất kỳ lời phê bình nào.

  36. пренебрегать пренебрега́ть · prinibrigát'
    coi nhẹ, xem thường

    Нельзя пренебрегать мнением коллег.

    Không được xem thường ý kiến của đồng nghiệp.

  37. подражать подража́ть · padrazhát'
    bắt chước

    Дети подражают взрослым во всём.

    Trẻ con bắt chước người lớn trong mọi thứ.

  38. считаться счита́ться · shchitátsa
    tính đến, tôn trọng; được coi là

    Он совсем не считается с чужим мнением.

    Anh ta hoàn toàn không đếm xỉa đến ý kiến người khác.

  39. проявлять проявля́ть · prayivlyát'
    thể hiện, bộc lộ

    Он редко проявляет свои чувства.

    Anh ấy hiếm khi bộc lộ cảm xúc của mình.

  40. разочароваться разочарова́ться · razacharavátsa
    thất vọng về

    Я в нём сильно разочаровался.

    Tôi đã rất thất vọng về anh ta.

  41. Мне кажется, что первое впечатление часто бывает обманчивым. Мне ка́жется, что пе́рвое впечатле́ние ча́сто быва́ет обма́нчивым. · Mne kázhytsa, shto pérvaye fpichatléniye chásta byváyet abmánchivym.
    Tôi thấy ấn tượng đầu tiên thường hay đánh lừa chúng ta.
  42. Человек, выросший в такой семье, вряд ли станет эгоистом. Челове́к, вы́росший в тако́й семье́, вряд ли ста́нет эгои́стом. · Chilavék, výrasshyy f takóy sim'yé, vryat li stánit egaístam.
    Một người lớn lên trong gia đình như thế khó mà trở nên ích kỷ.
  43. Общаясь с ним, начинаешь понимать, что он гораздо глубже, чем кажется. Обща́ясь с ним, начина́ешь понима́ть, что он гора́здо глу́бже, чем ка́жется. · Apshcháyas' s nim, nachináyesh' panimát', shto on garázda glúbzhe, chem kázhytsa.
    Trò chuyện với anh ấy, bạn sẽ nhận ra anh ấy sâu sắc hơn vẻ ngoài nhiều.
  44. Я стараюсь не осуждать людей, пока не узнаю их поближе. Я стара́юсь не осужда́ть люде́й, пока́ не узна́ю их побли́же. · Ya staráyus' ni asuzhdát' lyudéy, paká ni uznáyu ikh pablízhe.
    Tôi cố không phán xét người khác khi chưa hiểu rõ họ.
  45. Как бы он ни старался, всем всё равно не угодишь. Как бы он ни стара́лся, всем всё равно́ не угоди́шь. · Kak by on ni starálsya, fsem fsyo ravnó ni ugadísh'.
    Dù anh ấy cố gắng đến đâu thì cũng không thể làm vừa lòng tất cả.
  46. По-моему, надёжность в человеке важнее обаяния. По-мо́ему, надёжность в челове́ке важне́е обая́ния. · Pa-móyimu, nadyózhnast' f chilavéke vazhnéye abayániya.
    Theo tôi, ở một con người thì sự đáng tin quan trọng hơn sức hút.
  47. Не могу сказать, что мы близки, но отношения у нас ровные. Не могу́ сказа́ть, что мы близки́, но отноше́ния у нас ро́вные. · Ni magú skazát', shto my bliskí, no atnashéniya u nas róvnyye.
    Không thể nói là chúng tôi thân, nhưng quan hệ vẫn êm đẹp.
  48. Мне неловко об этом говорить, но он сильно изменился в худшую сторону. Мне нело́вко об э́том говори́ть, но он си́льно измени́лся в ху́дшую сто́рону. · Mne nilófka ab étam gavarít', no on síl'na izminílsya f khúdshuyu stóranu.
    Tôi ngại nói điều này, nhưng anh ta đã thay đổi theo hướng xấu đi nhiều.
  49. Он не привык, чтобы ему возражали. Он не привы́к, что́бы ему́ возража́ли. · On ni privýk, shtóby yimú vazrazháli.
    Anh ta không quen với việc bị người khác phản bác.
  50. Я бы на твоём месте с ним не связывался. Я бы на твоём ме́сте с ним не свя́зывался. · Ya by na tvayóm méste s nim ni svyázyvalsya.
    Nếu là cậu thì tôi sẽ không dính dáng đến anh ta.
    lịch sự Я бы на вашем месте с ним не связывался. Я бы на ва́шем ме́сте с ним не свя́зывался. · Ya by na váshem méste s nim ni svyázyvalsya.
  51. Ему свойственно преувеличивать свои заслуги. Ему́ сво́йственно преувели́чивать свои́ заслу́ги. · Yimú svóystvinna priuvilíchivat' svaí zaslúgi.
    Anh ta có thói quen phóng đại công lao của mình.
  52. Мы разошлись во взглядах, но остались в хороших отношениях. Мы разошли́сь во взгля́дах, но оста́лись в хоро́ших отноше́ниях. · My razashlís' va vzglyádakh, no astális' f kharóshykh atnashéniyakh.
    Chúng tôi bất đồng quan điểm nhưng vẫn giữ quan hệ tốt.
  53. Судя по всему, он человек нелёгкой судьбы. Су́дя по всему́, он челове́к нелёгкой судьбы́. · Súdya pa fsimú, on chilavék nilyókhkay sud'bý.
    Xem chừng anh ấy là người có số phận không dễ dàng.
  54. Она из тех, кто никогда не жалуется. Она́ из тех, кто никогда́ не жа́луется. · Aná is tekh, kto nikagdá ni zháluyetsa.
    Cô ấy thuộc kiểu người không bao giờ than vãn.
  55. Меня раздражает, когда человек говорит одно, а делает другое. Меня́ раздража́ет, когда́ челове́к говори́т одно́, а де́лает друго́е. · Minyá razdrazháyet, kagdá chilavék gavarít adnó, a délayet drugóye.
    Tôi khó chịu khi ai đó nói một đằng làm một nẻo.
  56. Стоит ему появиться, как все замолкают. Сто́ит ему́ появи́ться, как все замолка́ют. · Stóit yimú payivítsa, kak fse zamalkáyut.
    Anh ta vừa xuất hiện là mọi người im bặt.
  57. Не стоит требовать от людей больше, чем они могут дать. Не сто́ит тре́бовать от люде́й бо́льше, чем они́ мо́гут дать. · Ni stóit trébavat' at lyudéy ból'she, chem aní mógut dat'.
    Không nên đòi hỏi ở người khác nhiều hơn những gì họ có thể cho.
  58. Он способен обидеть человека одним словом. Он спосо́бен оби́деть челове́ка одни́м сло́вом. · On spasóbin abídit' chilavéka adním slóvam.
    Anh ta có thể làm người khác tổn thương chỉ bằng một câu nói.
  59. Мы с ним понимаем друг друга с полуслова. Мы с ним понима́ем друг дру́га с полусло́ва. · My s nim panimáyem druk drúga s paluslóva.
    Tôi và anh ấy hiểu nhau chỉ qua nửa lời.
  60. Как ты думаешь, стоит ли ему рассказать правду? Как ты ду́маешь, сто́ит ли ему́ рассказа́ть пра́вду? · Kak ty dúmayesh', stóit li yimú rasskazát' právdu?
    Cậu nghĩ có nên nói thật với anh ấy không?
    lịch sự Как вы думаете, стоит ли ему рассказать правду? Как вы ду́маете, сто́ит ли ему́ рассказа́ть пра́вду? · Kak vy dúmayete, stóit li yimú rasskazát' právdu?
  61. Она умеет расположить к себе с первой минуты. Она́ уме́ет расположи́ть к себе́ с пе́рвой мину́ты. · Aná uméyet raspalazhýt' k sibé s pérvay minúty.
    Cô ấy có thể chiếm được thiện cảm ngay từ phút đầu.
  62. Меня воспитывали в строгости, и я благодарен за это. Меня́ воспи́тывали в стро́гости, и я благода́рен за э́то. · Minyá vaspítyvali f strógasti, i ya blagadárin za éta.
    Tôi được nuôi dạy nghiêm khắc và tôi biết ơn vì điều đó.
  63. Люди, привыкшие всё контролировать, редко бывают счастливы. Лю́ди, привы́кшие всё контроли́ровать, ре́дко быва́ют сча́стливы. · Lyúdi, privýkshyye fsyo kantralíravat', rétka byváyut shcháslivy.
    Những người quen kiểm soát mọi thứ hiếm khi hạnh phúc.
  64. Прости, если мои слова прозвучали резко. Прости́, е́сли мои́ слова́ прозвуча́ли ре́зко. · Prastí, yésli maí slavá prazvucháli réska.
    Xin lỗi nếu lời tôi nói nghe có phần gay gắt.
    lịch sự Простите, если мои слова прозвучали резко. Прости́те, е́сли мои́ слова́ прозвуча́ли ре́зко. · Prastíte, yésli maí slavá prazvucháli réska.
  65. Он рос без отца, и это наложило отпечаток на его характер. Он рос без отца́, и э́то наложи́ло отпеча́ток на его́ хара́ктер. · On ros bis attsá, i éta nalazhýla atpichátak na yevó kharákter.
    Anh ấy lớn lên không có cha, và điều đó để lại dấu ấn trong tính cách anh ấy.
  66. Считается, что характер формируется в детстве. Счита́ется, что хара́ктер форми́руется в де́тстве. · Shchitáyetsa, shto kharákter farmíruyetsa v détstve.
    Người ta cho rằng tính cách được hình thành từ thời thơ ấu.
  67. Я бы предпочёл обсудить это с ним наедине. Я бы предпочёл обсуди́ть э́то с ним наедине́. · Ya by pritpachól absudít' éta s nim nayidiné.
    Tôi muốn nói chuyện này riêng với anh ấy hơn.
  68. При всех его недостатках он остаётся моим лучшим другом. При всех его́ недоста́тках он остаётся мои́м лу́чшим дру́гом. · Pri fsekh yevó nidastátkakh on astayótsa maím lúchshym drúgam.
    Dù có bao nhiêu khuyết điểm, anh ấy vẫn là bạn thân nhất của tôi.
  69. В любом коллективе найдётся человек, который всем недоволен. В любо́м коллекти́ве найдётся челове́к, кото́рый всем недово́лен. · V lyubóm kalliktíve naydyótsa chilavék, katóryy fsem nidavólin.
    Trong tập thể nào cũng có một người bất mãn với mọi thứ.
  70. Со временем понимаешь, что близких людей нужно беречь. Со вре́менем понима́ешь, что бли́зких люде́й ну́жно бере́чь. · Sa vréminim panimáyesh', shto blískikh lyudéy núzhna biréch'.
    Theo thời gian, ta hiểu rằng phải trân trọng những người thân thiết.

Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Con người, gia đình và cảm xúc ở các cấp độ khác