🇷🇺 tiếng Nga · A2
Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Nga · A2
70 từ và cụm từ tiếng Nga về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
родственник ро́дственник · ródstvinnikhọ hàng
У нас много родственников в Петербурге.
Chúng tôi có nhiều họ hàng ở Saint Petersburg.
-
тётя тётя · tyótyacô, dì
Моя тётя работает медсестрой.
Dì tôi làm y tá.
-
дядя дя́дя · dyádyachú, cậu
Дядя подарил мне велосипед.
Chú tôi đã tặng tôi một chiếc xe đạp.
-
внук внук · vnukcháu trai
Дедушка гуляет с внуком в парке.
Ông đang đi dạo với cháu trai trong công viên.
-
внучка вну́чка · vnúchkacháu gái
Наша внучка пойдёт в школу осенью.
Cháu gái chúng tôi sẽ đi học vào mùa thu.
-
племянник племя́нник · plimyánnikcháu trai (con của anh chị em)
Мой племянник учится в третьем классе.
Cháu trai tôi học lớp ba.
-
фамилия фами́лия · famíliyahọ
После свадьбы она взяла фамилию мужа.
Sau đám cưới, cô ấy lấy họ của chồng.
-
отчество о́тчество · ótchistvaphụ danh (tên đệm theo tên cha)
Его отчество — Петрович.
Phụ danh của anh ấy là Petrovich.
-
взрослый взро́слый · vzróslyyngười lớn, trưởng thành
Билет для взрослых стоит дороже.
Vé người lớn đắt hơn.
-
подросток подро́сток · padróstakthiếu niên
Подростки много времени проводят в телефоне.
Thanh thiếu niên dành nhiều thời gian cho điện thoại.
-
парень па́рень · páren'chàng trai; bạn trai
Этот парень живёт в соседнем доме.
Chàng trai này sống ở tòa nhà bên cạnh.
-
девушка де́вушка · dévushkacô gái; bạn gái
У моего брата есть девушка.
Anh trai tôi có bạn gái.
-
гость гость · gost'khách
К нам сегодня придут гости.
Hôm nay nhà chúng tôi có khách đến.
-
знакомый знако́мый · znakómyyngười quen
Я встретил знакомого в метро.
Tôi gặp một người quen trên tàu điện ngầm.
-
коллега колле́га · kallégađồng nghiệp
Мои коллеги очень дружные.
Các đồng nghiệp của tôi rất hòa thuận.
-
одноклассник однокла́ссник · adnaklássnikbạn cùng lớp
Мы с одноклассниками встречаемся каждый год.
Tôi và các bạn cùng lớp gặp nhau mỗi năm.
-
начальник нача́льник · nachál'niksếp
Наш начальник всегда приходит первым.
Sếp của chúng tôi luôn đến đầu tiên.
-
характер хара́ктер · kharáktertính cách
У неё сложный характер.
Cô ấy có tính cách khó chiều.
-
внешность вне́шность · vnéshnast'ngoại hình
Внешность не самое главное.
Ngoại hình không phải là điều quan trọng nhất.
-
возраст во́зраст · vózrasttuổi, độ tuổi
Мы с ним одного возраста.
Tôi và anh ấy bằng tuổi nhau.
-
молодёжь молодёжь · maladyósh'giới trẻ
Молодёжь любит встречаться в этом кафе.
Giới trẻ thích hẹn gặp ở quán cà phê này.
-
пожилой пожило́й · pazhylóylớn tuổi, cao tuổi
В автобусе надо уступать место пожилым людям.
Trên xe buýt nên nhường chỗ cho người lớn tuổi.
-
серьёзный серьёзный · sir'yóznyynghiêm túc
Он серьёзный и ответственный человек.
Anh ấy là người nghiêm túc và có trách nhiệm.
-
вежливый ве́жливый · vézhlivyylịch sự
Продавец был очень вежливый.
Người bán hàng rất lịch sự.
-
строгий стро́гий · strógiynghiêm khắc
У нас строгая, но хорошая учительница.
Cô giáo chúng tôi nghiêm khắc nhưng tốt.
-
спокойный споко́йный · spakóynyyđiềm tĩnh
Она спокойная и никогда не кричит.
Cô ấy điềm tĩnh và không bao giờ quát tháo.
-
общительный общи́тельный · apshchítil'nyyhòa đồng, cởi mở
Моя дочь очень общительная девочка.
Con gái tôi là một cô bé rất hòa đồng.
-
ленивый лени́вый · linívyylười biếng
Не будь таким ленивым, помоги мне!
Đừng lười thế, giúp tôi một tay đi!
-
честный че́стный · chésnyytrung thực
Он честный человек, ему можно верить.
Anh ấy là người trung thực, có thể tin được.
-
смешной смешно́й · smishnóyhài hước, buồn cười
Твой брат такой смешной!
Anh trai cậu buồn cười thật đấy!
-
общаться обща́ться · apshchátsagiao tiếp, qua lại
Мы часто общаемся с соседями.
Chúng tôi thường qua lại với hàng xóm.
-
жениться жени́ться · zhynítsa(đàn ông) kết hôn, cưới vợ
Мой брат женился на Кате.
Anh trai tôi đã cưới Katya.
-
родиться роди́ться · radítsasinh ra, chào đời
Я родился в маленьком городе.
Tôi sinh ra ở một thành phố nhỏ.
-
воспитывать воспи́тывать · vaspítyvat'nuôi dạy
Она одна воспитывает двоих детей.
Cô ấy một mình nuôi hai đứa con.
-
заботиться забо́титься · zabótitsachăm sóc, quan tâm
Она заботится о больной маме.
Cô ấy chăm sóc người mẹ bị bệnh.
-
доверять доверя́ть · daviryát'tin tưởng
Я полностью доверяю своему другу.
Tôi hoàn toàn tin tưởng bạn mình.
-
уважать уважа́ть · uvazhát'tôn trọng, kính trọng
Дети должны уважать старших.
Trẻ con nên kính trọng người lớn tuổi.
-
ссориться ссо́риться · ssóritsacãi nhau
Мы редко ссоримся с сестрой.
Tôi với chị hiếm khi cãi nhau.
-
приглашать приглаша́ть · priglashát'mời
Мы приглашаем друзей на ужин.
Chúng tôi mời bạn bè đến ăn tối.
-
поздравлять поздравля́ть · pazdravlyát'chúc mừng
Я поздравляю тебя с днём рождения!
Chúc mừng sinh nhật bạn!
-
Кем работают твои родители? Кем рабо́тают твои́ роди́тели? · Kem rabótayut tvaí radíteli?Bố mẹ bạn làm nghề gì?lịch sự Кем работают ваши родители? Кем рабо́тают ва́ши роди́тели? · Kem rabótayut váshy radíteli?
-
Мой старший брат женат, у него двое детей. Мой ста́рший брат жена́т, у него́ дво́е дете́й. · Moy stárshyy brat zhynát, u nivó dvóye ditéy.Anh trai tôi đã lập gia đình và có hai con.
-
Моя сестра ещё не замужем. Моя́ сестра́ ещё не за́мужем. · Mayá sistrá yishchó ni zámuzhym.Chị tôi vẫn chưa lập gia đình.
-
Опиши, как выглядит твой друг. Опиши́, как вы́глядит твой друг. · Apishý, kak výglyadit tvoy druk.Hãy tả xem bạn của cậu trông thế nào.lịch sự Опишите, как выглядит ваш друг. Опиши́те, как вы́глядит ваш друг. · Apishýte, kak výglyadit vash druk.
-
Он высокий, с короткими светлыми волосами. Он высо́кий, с коро́ткими све́тлыми волоса́ми. · On vysókiy, s karótkimi svétlymi valasámi.Anh ấy cao, tóc ngắn màu sáng.
-
Она носит очки и всегда улыбается. Она́ но́сит очки́ и всегда́ улыба́ется. · Aná nósit achkí i vsigdá ulybáyetsa.Cô ấy đeo kính và luôn mỉm cười.
-
С кем ты вчера ходил в кино? С кем ты вчера́ ходи́л в кино́? · S kem ty fchirá khadíl f kinó?Hôm qua cậu đi xem phim với ai?lịch sự С кем вы вчера ходили в кино? С кем вы вчера́ ходи́ли в кино́? · S kem vy fchirá khadíli f kinó?
-
Мы познакомились с ним на работе три года назад. Мы познако́мились с ним на рабо́те три го́да наза́д. · My paznakómilis' s nim na rabóte tri góda nazát.Chúng tôi quen anh ấy ở chỗ làm ba năm trước.
-
Ты не знаешь, кто эта женщина в красном пальто? Ты не зна́ешь, кто э́та же́нщина в кра́сном пальто́? · Ty ni znáyesh', kto éta zhénshchina f krásnam pal'tó?Cậu có biết người phụ nữ mặc áo khoác đỏ kia là ai không?
-
Мне кажется, мы где-то уже встречались. Мне ка́жется, мы где́-то уже́ встреча́лись. · Mne kázhytsa, my gdé-ta uzhé fstrichális'.Tôi cảm thấy hình như chúng ta đã gặp nhau ở đâu đó.
-
У нас в семье все любят готовить. У нас в семье́ все лю́бят гото́вить. · U nas f sim'yé fse lyúbyat gatóvit'.Trong nhà tôi ai cũng thích nấu ăn.
-
Мои родители вместе уже двадцать пять лет. Мои́ роди́тели вме́сте уже́ два́дцать пять лет. · Maí radíteli vméste uzhé dvátsat' pyat' let.Bố mẹ tôi đã bên nhau hai mươi lăm năm rồi.
-
В детстве я много времени проводил у бабушки. В де́тстве я мно́го вре́мени проводи́л у ба́бушки. · V détstve ya mnóga vrémini pravadíl u bábushki.Hồi nhỏ tôi hay ở nhà bà.
-
Мы поссорились, но потом помирились. Мы поссо́рились, но пото́м помири́лись. · My passórilis', no patóm pamirílis'.Chúng tôi đã cãi nhau, nhưng sau đó làm lành.
-
Не обижайся, я пошутил. Не обижа́йся, я пошути́л. · Ni abizháysya, ya pashutíl.Đừng giận, tôi đùa thôi.
-
Передай привет своей маме! Переда́й приве́т свое́й ма́ме! · Piridáy privét svayéy máme!Cho tôi gửi lời chào mẹ cậu nhé!lịch sự Передайте привет вашей маме! Переда́йте приве́т ва́шей ма́ме! · Piridáyte privét váshey máme!
-
Кто старше — ты или твоя сестра? Кто ста́рше — ты и́ли твоя́ сестра́? · Kto stárshe — ty íli tvayá sistrá?Cậu với chị cậu ai lớn hơn?
-
Я старше её на три года. Я ста́рше её на три го́да. · Ya stárshe yeyó na tri góda.Tôi hơn cô ấy ba tuổi.
-
С ним очень легко общаться. С ним о́чень легко́ обща́ться. · S nim óchin' likhkó apshchátsa.Nói chuyện với anh ấy rất dễ chịu.
-
Он мне сразу понравился. Он мне сра́зу понра́вился. · On mne srázu panrávilsya.Tôi có thiện cảm với anh ấy ngay lập tức.
-
Мы всей семьёй поедем на дачу в субботу. Мы всей семьёй пое́дем на да́чу в суббо́ту. · My fsey sim'yóy payédim na dáchu f subbótu.Thứ Bảy cả nhà tôi sẽ đi nhà vườn ngoại ô.
-
Мне повезло с друзьями. Мне повезло́ с друзья́ми. · Mne pavizló z druz'yámi.Tôi may mắn có những người bạn tốt.
-
Мой сосед всегда готов помочь. Мой сосе́д всегда́ гото́в помо́чь. · Moy sasét vsigdá gatóf pamóch'.Hàng xóm của tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ.
-
Давай пригласим их к нам в гости. Дава́й пригласи́м их к нам в го́сти. · Daváy priglasím ikh k nam v gósti.Mình mời họ đến nhà chơi đi.
-
Поздравляю вас с рождением сына! Поздравля́ю вас с рожде́нием сы́на! · Pazdravlyáyu vas s razhdéniyem sýna!Chúc mừng anh chị vừa sinh con trai!
-
У него трудный возраст: ему четырнадцать. У него́ тру́дный во́зраст: ему́ четы́рнадцать. · U nivó trúdnyy vózrast: yimú chitýrnatsat'.Thằng bé đang ở tuổi khó bảo: mười bốn tuổi.
-
Мои родители всегда поддерживают меня. Мои́ роди́тели всегда́ подде́рживают меня́. · Maí radíteli vsigdá paddérzhyvayut minyá.Bố mẹ luôn ủng hộ tôi.
-
Он совсем не изменился за эти годы. Он совсе́м не измени́лся за э́ти го́ды. · On safsém ni izminílsya za éti gódy.Anh ấy chẳng thay đổi gì trong những năm qua.
-
Мы с ним договорились встретиться в пятницу. Мы с ним договори́лись встре́титься в пя́тницу. · My s nim dagavarílis' fstrétitsa f pyátnitsu.Tôi và anh ấy đã hẹn gặp vào thứ Sáu.
-
Я очень горжусь своей семьёй. Я о́чень горжу́сь свое́й семьёй. · Ya óchin' garzhús' svayéy sim'yóy.Tôi rất tự hào về gia đình mình.
Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.