🇷🇺 tiếng Nga · B1
Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Nga · B1
70 từ và cụm từ tiếng Nga về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
личность ли́чность · líchnast'nhân cách, cá tính
Он яркая личность.
Anh ấy là một người rất cá tính.
-
поколение поколе́ние · pakaléniyethế hệ
Наше поколение выросло без интернета.
Thế hệ chúng tôi lớn lên khi chưa có internet.
-
родные родны́е · radnýyengười thân
Все мои родные живут далеко.
Người thân của tôi đều sống ở xa.
-
близнецы близнецы́ · bliznitsýcặp sinh đôi
Они близнецы, но совсем не похожи.
Họ là sinh đôi nhưng chẳng giống nhau chút nào.
-
отчим о́тчим · ótchimcha dượng
У неё хорошие отношения с отчимом.
Cô ấy có quan hệ tốt với cha dượng.
-
мачеха ма́чеха · máchikhamẹ kế
Мачеха воспитывала его с пяти лет.
Mẹ kế đã nuôi anh ấy từ khi anh năm tuổi.
-
ровесник рове́сник · ravésnikngười bằng tuổi
Мы с сестрой почти ровесники.
Tôi với chị gần như bằng tuổi.
-
незнакомец незнако́мец · niznakómitsngười lạ
На улице ко мне подошёл незнакомец.
Trên phố có một người lạ tiến lại gần tôi.
-
собеседник собесе́дник · sabisédnikngười trò chuyện cùng
Он прекрасный собеседник.
Anh ấy là một người trò chuyện rất thú vị.
-
толпа толпа́ · talpáđám đông
Я потерял его в толпе.
Tôi lạc mất anh ấy trong đám đông.
-
поведение поведе́ние · pavidéniyecách cư xử, hành vi
Меня удивило его поведение.
Tôi ngạc nhiên vì cách cư xử của anh ta.
-
общество о́бщество · ópshchistvaxã hội
Современное общество быстро меняется.
Xã hội hiện đại thay đổi rất nhanh.
-
недостаток недоста́ток · nidastátakkhuyết điểm, nhược điểm
У каждого человека есть недостатки.
Ai cũng có khuyết điểm.
-
поступок посту́пок · pastúpakhành động, việc làm
Это был очень смелый поступок.
Đó là một hành động rất dũng cảm.
-
ребята ребя́та · ribyátacác cậu, mọi người
Ребята, кто идёт с нами?
Này các cậu, ai đi cùng bọn mình không?
-
рост рост · rostchiều cao
Он высокого роста.
Anh ấy có dáng người cao.
-
прозвище про́звище · prózvishchebiệt danh
В школе у меня было смешное прозвище.
Hồi đi học tôi có một biệt danh buồn cười.
-
скромный скро́мный · skrómnyykhiêm tốn
Он очень скромный, никогда не хвастается.
Anh ấy rất khiêm tốn, không bao giờ khoe khoang.
-
упрямый упря́мый · upryámyybướng bỉnh, cố chấp
Мой сын очень упрямый ребёнок.
Con trai tôi là một đứa trẻ rất bướng bỉnh.
-
щедрый ще́дрый · shchédryyhào phóng, rộng rãi
Он щедрый человек и всегда всех угощает.
Anh ấy hào phóng và luôn đãi mọi người.
-
жадный жа́дный · zhádnyytham lam, keo kiệt
Он жадный: никогда ни с кем не делится.
Anh ta keo kiệt, chẳng bao giờ chia sẻ với ai.
-
внимательный внима́тельный · vnimátil'nyychu đáo, cẩn thận
Мой муж очень внимательный: он помнит все даты.
Chồng tôi rất chu đáo: anh ấy nhớ hết mọi ngày kỷ niệm.
-
трудолюбивый трудолюби́вый · trudalyubívyychăm chỉ, siêng năng
Наши студенты умные и трудолюбивые.
Sinh viên của chúng tôi thông minh và chăm chỉ.
-
застенчивый засте́нчивый · zasténchivyynhút nhát, e thẹn
Он застенчивый и стесняется говорить первым.
Anh ấy nhút nhát và ngại bắt chuyện trước.
-
уверенный уве́ренный · uvérinnyytự tin
Она уверенная в себе женщина.
Cô ấy là một người phụ nữ tự tin.
-
талантливый тала́нтливый · talántlivyytài năng
Наш новый коллега очень талантливый.
Đồng nghiệp mới của chúng tôi rất tài năng.
-
любопытный любопы́тный · lyubapýtnyytò mò, hiếu kỳ
Дети очень любопытные и всё спрашивают.
Trẻ con rất tò mò và hỏi đủ thứ.
-
эгоистичный эгоисти́чный · egaistíchnyyích kỷ
Он эгоистичный и думает только о себе.
Anh ta ích kỷ, chỉ nghĩ đến bản thân.
-
относиться относи́ться · atnasítsađối xử, có thái độ với
Он хорошо относится к детям.
Anh ấy đối xử tốt với trẻ con.
-
отличаться отлича́ться · atlichátsakhác với, khác biệt
Он ничем не отличается от других.
Anh ta chẳng khác gì những người khác.
-
напоминать напомина́ть · napaminát'nhắc nhớ, làm nhớ đến
Ты напоминаешь мне мою сестру.
Cậu làm mình nhớ đến em gái mình.
-
завидовать зави́довать · zavídavat'ghen tị, đố kỵ
Я никому не завидую.
Tôi không ghen tị với ai cả.
-
восхищаться восхища́ться · vaskhishchátsangưỡng mộ, thán phục
Все восхищаются её талантом.
Ai cũng ngưỡng mộ tài năng của cô ấy.
-
хвалить хвали́ть · khvalít'khen ngợi
Учительница хвалит его за старание.
Cô giáo khen anh ấy vì sự cố gắng.
-
ругать руга́ть · rugát'mắng, la rầy
Родители ругали меня за плохие оценки.
Bố mẹ mắng tôi vì điểm kém.
-
обманывать обма́нывать · abmányvat'lừa dối
Не обманывай меня, скажи правду.
Đừng lừa tôi, hãy nói thật đi.
-
избегать избега́ть · izbigát'tránh, né tránh
Он избегает разговоров о семье.
Anh ấy tránh nói chuyện về gia đình.
-
сочувствовать сочу́вствовать · sachústvavat'đồng cảm, thông cảm
Я тебе искренне сочувствую.
Tôi thực sự đồng cảm với bạn.
-
сплетничать спле́тничать · splétnichat'buôn chuyện, nói xấu sau lưng
Не люблю, когда сплетничают о коллегах.
Tôi không thích khi người ta buôn chuyện về đồng nghiệp.
-
влиять влия́ть · vliyát'ảnh hưởng đến
Друзья сильно влияют на подростков.
Bạn bè ảnh hưởng nhiều đến thanh thiếu niên.
-
Расскажи, что он за человек. Расскажи́, что он за челове́к. · Rasskazhý, shto on za chilavék.Kể tôi nghe anh ta là người thế nào đi.lịch sự Расскажите, что он за человек. Расскажи́те, что он за челове́к. · Rasskazhýte, shto on za chilavék.
-
У нас с ним много общего. У нас с ним мно́го о́бщего. · U nas s nim mnóga ópshchiva.Tôi và anh ấy có nhiều điểm chung.
-
Мы очень разные, но прекрасно ладим. Мы о́чень ра́зные, но прекра́сно ла́дим. · My óchin' ráznyye, no prikrásna ládim.Chúng tôi rất khác nhau nhưng lại rất hợp nhau.
-
Он производит хорошее впечатление. Он произво́дит хоро́шее впечатле́ние. · On praizvódit kharósheye fpichatléniye.Anh ấy tạo được ấn tượng tốt.
-
На него всегда можно положиться. На него́ всегда́ мо́жно положи́ться. · Na nivó vsigdá mózhna palazhýtsa.Lúc nào cũng có thể tin cậy vào anh ấy.
-
Я бы не стал ему доверять. Я бы не стал ему́ доверя́ть. · Ya by ni stal yimú daviryát'.Nếu là tôi thì tôi sẽ không tin anh ta.
-
Если бы не друзья, я бы не справился. Е́сли бы не друзья́, я бы не спра́вился. · Yésli by ni druz'yá, ya by ni správilsya.Nếu không có bạn bè thì tôi đã không vượt qua được.
-
Она умеет слушать, и это большая редкость. Она́ уме́ет слу́шать, и э́то больша́я ре́дкость. · Aná uméyet slúshat', i éta bal'sháya rétkast'.Cô ấy biết lắng nghe, và đó là điều hiếm có.
-
Он всегда говорит то, что думает. Он всегда́ говори́т то, что ду́мает. · On vsigdá gavarít to, shto dúmayet.Anh ấy luôn nói thẳng những gì mình nghĩ.
-
Мне не нравится, как он относится к людям. Мне не нра́вится, как он отно́сится к лю́дям. · Mne ni nrávitsa, kak on atnósitsa k lyúdyam.Tôi không thích cách anh ta đối xử với mọi người.
-
Не суди о человеке по внешности. Не суди́ о челове́ке по вне́шности. · Ni sudí a chilavéke pa vnéshnasti.Đừng đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.lịch sự Не судите о человеке по внешности. Не суди́те о челове́ке по вне́шности. · Ni sudíte a chilavéke pa vnéshnasti.
-
Он человек слова: сказал — сделал. Он челове́к сло́ва: сказа́л — сде́лал. · On chilavék slóva: skazál — zdélal.Anh ấy là người giữ lời: nói là làm.
-
Постарайся его понять, ему сейчас нелегко. Постара́йся его́ поня́ть, ему́ сейча́с нелегко́. · Pastaráysya yevó panyát', yimú sichás nilikhkó.Cố hiểu cho anh ấy đi, lúc này anh ấy không dễ dàng gì.lịch sự Постарайтесь его понять, ему сейчас нелегко. Постара́йтесь его́ поня́ть, ему́ сейча́с нелегко́. · Pastaráytis' yevó panyát', yimú sichás nilikhkó.
-
Познакомьте меня, пожалуйста, с вашим коллегой. Познако́мьте меня́, пожа́луйста, с ва́шим колле́гой. · Paznakóm'te minyá, pazhálusta, s váshym kallégay.Xin hãy giới thiệu tôi với đồng nghiệp của anh.
-
Он вырос в большой дружной семье. Он вы́рос в большо́й дру́жной семье́. · On výras v bal'shóy drúzhnay sim'yé.Anh ấy lớn lên trong một gia đình đông người và hòa thuận.
-
Мои родители развелись, когда мне было десять лет. Мои́ роди́тели развели́сь, когда́ мне бы́ло де́сять лет. · Maí radíteli razvilís', kagdá mne býla désyat' let.Bố mẹ tôi ly hôn khi tôi mười tuổi.
-
Моя двоюродная сестра вышла замуж за испанца. Моя́ двою́родная сестра́ вы́шла за́муж за испа́нца. · Mayá dvayúradnaya sistrá výshla zámush za ispántsa.Chị họ tôi lấy chồng người Tây Ban Nha.
-
Мы знакомы с детства. Мы знако́мы с де́тства. · My znakómy z détstva.Chúng tôi quen nhau từ nhỏ.
-
Он мне как старший брат. Он мне как ста́рший брат. · On mne kak stárshyy brat.Anh ấy như một người anh trai với tôi.
-
С возрастом характер человека меняется. С во́зрастом хара́ктер челове́ка меня́ется. · S vózrastam kharákter chilavéka minyáyetsa.Tính cách con người thay đổi theo tuổi tác.
-
Мы поддерживаем связь, хотя живём в разных странах. Мы подде́рживаем связь, хотя́ живём в ра́зных стра́нах. · My paddérzhyvayem svyas', khatyá zhyvyóm v ráznykh stránakh.Chúng tôi vẫn giữ liên lạc dù sống ở các nước khác nhau.
-
Несмотря на разницу в возрасте, они лучшие друзья. Несмотря́ на ра́зницу в во́зрасте, они́ лу́чшие друзья́. · Nismatryá na ráznitsu v vózraste, aní lúchshyye druz'yá.Dù chênh lệch tuổi tác, họ vẫn là bạn thân nhất.
-
Он совсем не умеет признавать свои ошибки. Он совсе́м не уме́ет признава́ть свои́ оши́бки. · On safsém ni uméyet priznavát' svaí ashýpki.Anh ta hoàn toàn không biết thừa nhận sai lầm của mình.
-
Он сделал вид, что не заметил меня. Он сде́лал вид, что не заме́тил меня́. · On zdélal vit, shto ni zamétil minyá.Anh ta giả vờ như không nhìn thấy tôi.
-
Ему можно рассказать всё, он никому не передаст. Ему́ мо́жно рассказа́ть всё, он никому́ не переда́ст. · Yimú mózhna rasskazát' fsyo, on nikamú ni piridást.Có thể kể với anh ấy mọi chuyện, anh ấy sẽ không nói lại với ai.
-
Он легко находит общий язык с людьми. Он легко́ нахо́дит о́бщий язы́к с людьми́. · On likhkó nakhódit ópshchiy yizýk s lyud'mí.Anh ấy dễ dàng hòa hợp với mọi người.
-
Кто бы мог подумать, что они поженятся! Кто бы мог поду́мать, что они́ поже́нятся! · Kto by mok padúmat', shto aní pazhényatsa!Ai mà ngờ được là họ sẽ cưới nhau!
-
Чем старше становишься, тем труднее заводить друзей. Чем ста́рше стано́вишься, тем трудне́е заводи́ть друзе́й. · Chem stárshe stanóvish'sya, tem trudnéye zavadít' druzéy.Càng lớn tuổi thì càng khó kết bạn.
-
Не принимай его слова близко к сердцу. Не принима́й его́ слова́ бли́зко к се́рдцу. · Ni prinimáy yevó slavá blíska k sértsu.Đừng để bụng những lời anh ta nói.lịch sự Не принимайте его слова близко к сердцу. Не принима́йте его́ слова́ бли́зко к се́рдцу. · Ni prinimáyte yevó slavá blíska k sértsu.
-
Мне бы хотелось быть похожим на своего деда. Мне бы хоте́лось быть похо́жим на своего́ де́да. · Mne by khatélas' byt' pakhózhym na svayivó déda.Tôi muốn được giống ông nội mình.
Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.