🇷🇺 tiếng Nga · B2
Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Nga · B2
70 từ và cụm từ tiếng Nga về mua sắm & tiền bạc, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
спрос спрос · sprosnhu cầu (thị trường)
Спрос на эти наушники очень высокий.
Nhu cầu với loại tai nghe này rất cao.
-
конкуренция конкуре́нция · kankuryéntsyyasự cạnh tranh
Между магазинами электроники большая конкуренция.
Giữa các cửa hàng điện tử có sự cạnh tranh lớn.
-
торговля торго́вля · targóvlyathương mại, việc buôn bán
Онлайн-торговля растёт с каждым годом.
Thương mại trực tuyến tăng trưởng theo từng năm.
-
дефицит дефици́т · difitsýtsự thiếu hụt, khan hàng
В магазинах начался дефицит сахара.
Các cửa hàng bắt đầu khan hiếm đường.
-
инфляция инфля́ция · inflyátsyyalạm phát
Из-за инфляции продукты подорожали.
Vì lạm phát nên thực phẩm đã tăng giá.
-
прибыль при́быль · príbyl'lợi nhuận
Магазин получает прибыль с каждой продажи.
Cửa hàng có lợi nhuận từ mỗi lần bán.
-
выручка вы́ручка · výruchkadoanh thu
Вечером кассир считает выручку за день.
Buổi tối nhân viên thu ngân đếm doanh thu trong ngày.
-
убыток убы́ток · ubýtakkhoản lỗ
Продавать по такой цене — работать в убыток.
Bán với giá đó là làm ăn thua lỗ.
-
поставщик поставщи́к · pastafshchíknhà cung cấp
Наш поставщик задерживает партию товара.
Nhà cung cấp của chúng tôi đang chậm giao lô hàng.
-
маркетинг ма́ркетинг · márkitinktiếp thị, marketing
Успех этого бренда — результат хорошего маркетинга.
Thành công của thương hiệu này là nhờ marketing tốt.
-
лояльность лоя́льность · layál'nast'sự trung thành (chương trình khách hàng thân thiết)
За участие в программе лояльности дают баллы.
Tham gia chương trình khách hàng thân thiết thì được tích điểm.
-
сбережения сбереже́ния · zbirizhéniyatiền tiết kiệm
Он потратил все сбережения на машину.
Anh ấy đã tiêu hết tiền tiết kiệm vào chiếc xe.
-
соблазн собла́зн · sabláznsự cám dỗ
В такие магазины лучше не заходить: слишком много соблазнов.
Tốt nhất đừng vào những cửa hàng như thế, cám dỗ nhiều quá.
-
ажиотаж ажиота́ж · azhyatáshcơn sốt (mua sắm)
Вокруг новой модели начался настоящий ажиотаж.
Xung quanh mẫu mới đã bùng lên cơn sốt thật sự.
-
шопоголик шопоголи́к · shapagalíkngười nghiện mua sắm
Моя сестра — настоящий шопоголик.
Chị tôi đúng là một người nghiện mua sắm.
-
предпочтение предпочте́ние · pritpachtyéniyesự ưu tiên, sự ưa chuộng
Я отдаю предпочтение местным производителям.
Tôi ưu tiên các nhà sản xuất trong nước.
-
надёжность надёжность · nadyózhnast'độ tin cậy
Для меня надёжность важнее цены.
Với tôi, độ tin cậy quan trọng hơn giá.
-
мелочь ме́лочь · myélach'tiền lẻ; chuyện vặt
У меня в кармане одна мелочь.
Trong túi tôi chỉ có tiền lẻ.
-
барахолка барахо́лка · barakhólkachợ trời, chợ đồ cũ
На барахолке я купил старинную лампу.
Tôi mua được một chiếc đèn cổ ở chợ trời.
-
импульсивный импульси́вный · impul'sívnybốc đồng, theo cảm hứng
Это была импульсивная покупка.
Đó là một lần mua sắm bốc đồng.
-
скупой скупо́й · skupóykeo kiệt
Скупой платит дважды.
"Người keo kiệt trả tiền hai lần" (tục ngữ Nga: ham rẻ hóa đắt).
-
расточительный расточи́тельный · rastachítyel'nyhoang phí
У него расточительный образ жизни.
Anh ta có lối sống hoang phí.
-
навязчивый навя́зчивый · navyáshchivyhay chèo kéo, phiền toái
Здесь очень навязчивые продавцы.
Nhân viên bán hàng ở đây rất hay chèo kéo.
-
существенный суще́ственный · sushchéstvinnyđáng kể
Для меня это существенная разница в цене.
Với tôi thì đó là chênh lệch giá đáng kể.
-
заманчивый зама́нчивый · zamánchivyhấp dẫn, mời gọi
Условия заманчивые, но я не спешу.
Điều kiện hấp dẫn, nhưng tôi không vội.
-
необоснованный необосно́ванный · niabasnóvannyvô căn cứ, vô lý
Цена здесь необоснованно высокая.
Giá ở đây cao một cách vô lý.
-
экологичный экологи́чный · ekalagíchnythân thiện với môi trường
Мы выбираем экологичную упаковку.
Chúng tôi chọn bao bì thân thiện với môi trường.
-
одноразовый однора́зовый · adnarázavydùng một lần
В магазине больше нет одноразовых пакетов.
Cửa hàng không còn túi dùng một lần nữa.
-
сомнительный сомни́тельный · samnítyel'nyđáng ngờ
У этого продавца сомнительная репутация.
Người bán này có tiếng tăm đáng ngờ.
-
оптом о́птом · óptammua sỉ, mua buôn
Оптом получается заметно дешевле.
Mua sỉ thì rõ ràng rẻ hơn.
-
приобретать приобрета́ть · priabritát'mua, sắm (trang trọng)
Товар можно приобрести в фирменном магазине.
Có thể mua sản phẩm tại cửa hàng chính hãng.
-
оплачивать опла́чивать · apláchivat'thanh toán (khoản gì)
Заказ можно оплатить при получении.
Có thể thanh toán đơn hàng khi nhận.
-
окупаться окупа́ться · akupátsahoàn vốn, đáng đồng tiền
Хорошая техника окупается со временем.
Đồ điện tốt dùng lâu sẽ hoàn vốn.
-
обходиться обходи́ться · apkhadítsatốn của ai bao nhiêu
Ремонт обошёлся нам в сто тысяч.
Việc sửa chữa tốn của chúng tôi một trăm nghìn.
-
уговаривать угова́ривать · ugavárivat'thuyết phục, nài nỉ
Не уговаривай меня, я уже решил.
Đừng thuyết phục mình nữa, mình quyết định rồi.
-
поддаваться поддава́ться · paddavátsachịu thua, bị cuốn theo
Старайся не поддаваться рекламе и скидкам.
Cố đừng để bị quảng cáo và giảm giá cuốn đi.
-
уступать уступа́ть · ustupát'bớt giá, nhường
Продавец уступил мне двести рублей.
Người bán đã bớt cho tôi hai trăm rúp.
-
нуждаться нужда́ться · nuzhdátsacần đến
Мы не нуждаемся в новой мебели.
Chúng tôi không cần đồ nội thất mới.
-
воздерживаться возде́рживаться · vazdyérzhyvatsakiêng, hạn chế
В этом месяце я воздерживаюсь от лишних трат.
Tháng này tôi hạn chế những khoản chi không cần thiết.
-
рассчитываться рассчи́тываться · rasshchítyvatsathanh toán, trả tiền
Я рассчитаюсь на кассе картой.
Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ ở quầy.
-
Прежде чем совершить крупную покупку, я неделю изучаю отзывы и характеристики. Пре́жде чем соверши́ть кру́пную поку́пку, я неде́лю изуча́ю о́тзывы и характери́стики. · Pryézhdye chem savirshýt' krúpnuyu pakúpku, ya nidyélyu izucháyu ótzyvy i kharaktirístiki.Trước khi mua món lớn, tôi dành cả tuần nghiên cứu đánh giá và thông số.
-
Реклама заставляет нас покупать вещи, без которых мы прекрасно обходились. Рекла́ма заставля́ет нас покупа́ть ве́щи, без кото́рых мы прекра́сно обходи́лись. · Rikláma zastavlyáyet nas pakupát' vyéshchi, bes katórykh my prikrásna apkhadílis'.Quảng cáo khiến chúng ta mua những thứ mà trước đây không có vẫn ổn.
-
Магазины специально ставят сладости у кассы, рассчитывая на импульсивные покупки. Магази́ны специа́льно ста́вят сла́дости у ка́ссы, рассчи́тывая на импульси́вные поку́пки. · Magazíny spitsyál'na stávyat sládasti u kássy, rasshchítyvaya na impul'sívnyye pakúpki.Các cửa hàng cố tình bày kẹo cạnh quầy thu ngân để nhắm vào việc mua bốc đồng.
-
Товар, купленный со скидкой, тоже подлежит возврату. Това́р, ку́пленный со ски́дкой, то́же подлежи́т возвра́ту. · Tavár, kúplinny sa skítkay, tózhy padlizhýt vazvrátu.Hàng mua giảm giá cũng được trả lại.
-
Не поддавайся на красивые обещания рекламы, лучше сравни цены. Не поддава́йся на краси́вые обеща́ния рекла́мы, лу́чше сравни́ це́ны. · Nye paddaváysya na krasívyye abishchániya riklámy, lúchshe sravní tsény.Đừng tin vào những lời hứa hoa mỹ của quảng cáo, tốt hơn là so sánh giá.lịch sự Не поддавайтесь на красивые обещания рекламы, лучше сравните цены. Не поддава́йтесь на краси́вые обеща́ния рекла́мы, лу́чше сравни́те це́ны. · Nye paddaváytyes' na krasívyye abishchániya riklámy, lúchshe sravnítye tsény.
-
Судя по отзывам, этот бренд сильно переоценён. Су́дя по о́тзывам, э́тот бренд си́льно переоценён. · Súdya pa ótzyvam, état brent síl'na piriatsynyón.Nhìn vào đánh giá thì thương hiệu này bị thổi phồng quá mức.
-
Цены на продукты растут быстрее, чем зарплаты. Це́ны на проду́кты расту́т быстре́е, чем зарпла́ты. · Tsény na pradúkty rastút bystryéye, chem zarpláty.Giá thực phẩm tăng nhanh hơn tiền lương.
-
В условиях инфляции люди начинают экономить даже на еде. В усло́виях инфля́ции лю́ди начина́ют эконо́мить да́же на еде́. · V uslóviyakh inflyátsyi lyúdi nachináyut ekanómit' dázhy na yidyé.Trong hoàn cảnh lạm phát, người ta bắt đầu tiết kiệm cả tiền ăn.
-
Деньги, потраченные на ерунду, уже не вернёшь. Де́ньги, потра́ченные на ерунду́, уже́ не вернёшь. · Dyén'gi, patráchinnyye na yirundú, uzhé nye virnyósh.Tiền đã tiêu vào những thứ vô bổ thì không lấy lại được.
-
Если бы я не поддался соблазну, я бы сэкономил половину зарплаты. Е́сли бы я не подда́лся собла́зну, я бы сэконо́мил полови́ну зарпла́ты. · Yésli by ya nye paddálsya sabláznu, ya by sekanómil palavínu zarpláty.Nếu tôi không sa vào cám dỗ thì đã tiết kiệm được nửa tháng lương.
-
Этот телефон обошёлся мне в две зарплаты, но он того стоит. Э́тот телефо́н обошёлся мне в две зарпла́ты, но он того́ сто́ит. · État tilifón abashólsya mnye v dvye zarpláty, no on tavó stóit.Chiếc điện thoại này tốn của tôi hai tháng lương, nhưng rất đáng.
-
Сравнив цены в нескольких местах, я понял, что здесь дороже всего. Сравни́в це́ны в не́скольких места́х, я по́нял, что здесь доро́же всего́. · Sravníf tsény v nyéskal'kikh mistákh, ya pónyal, shto zdyes' darózhy fsivó.Sau khi so giá ở vài nơi, tôi nhận ra ở đây đắt nhất.
-
Продавец так уговаривал меня, что я в итоге купил совершенно ненужную вещь. Продаве́ц так угова́ривал меня́, что я в ито́ге купи́л соверше́нно нену́жную вещь. · Pradavyéts tak ugavárival minyá, shto ya v itógye kupíl savirshénna ninúzhnuyu vyeshch'.Người bán nài nỉ đến mức cuối cùng tôi mua một món hoàn toàn vô dụng.
-
Я стараюсь рассчитываться картой, потому что так проще следить за расходами. Я стара́юсь рассчи́тываться ка́ртой, потому́ что так про́ще следи́ть за расхо́дами. · Ya staráyus' rasshchítyvatsa kártay, patamú shto tak próshchye slidít' za raskhódami.Tôi cố thanh toán bằng thẻ, vì như thế dễ theo dõi chi tiêu hơn.
-
Качественная обувь стоит дороже, но она окупается за пару лет. Ка́чественная о́бувь сто́ит доро́же, но она́ окупа́ется за па́ру лет. · Káchistvinnaya óbuf' stóit darózhy, no aná akupáyetsa za páru lyet.Giày tốt thì đắt hơn, nhưng vài năm là hoàn vốn.
-
Скидка тут условная: цену подняли прямо перед распродажей. Ски́дка тут усло́вная: це́ну подня́ли пря́мо пе́ред распрода́жей. · Skítka tut uslóvnaya: tsénu padnyáli pryáma pyérid raspradázhyey.Giảm giá ở đây chỉ là hình thức: họ vừa nâng giá ngay trước đợt sale.
-
По закону вы имеете право вернуть товар надлежащего качества. По зако́ну вы име́ете пра́во верну́ть това́р надлежа́щего ка́чества. · Pa zakónu vy imyéyetye práva virnút' tavár nadlizháshchiva káchistva.Theo luật, bạn có quyền trả lại hàng dù hàng không có lỗi.
-
Если тебя не устраивает качество, попроси жалобную книгу. Е́сли тебя́ не устра́ивает ка́чество, попроси́ жа́лобную кни́гу. · Yésli tibyá nye ustráivayet káchistva, paprasí zhálabnuyu knígu.Nếu bạn không hài lòng về chất lượng thì hãy đòi sổ góp ý.lịch sự Если вас не устраивает качество, попросите жалобную книгу. Е́сли вас не устра́ивает ка́чество, попроси́те жа́лобную кни́гу. · Yésli vas nye ustráivayet káchistva, paprasítye zhálabnuyu knígu.
-
Магазин отказался принимать товар без упаковки, ссылаясь на правила. Магази́н отказа́лся принима́ть това́р без упако́вки, ссыла́ясь на пра́вила. · Magazín atkazálsya prinimát' tavár bes upakófki, ssyláyas' na právila.Cửa hàng viện dẫn quy định và từ chối nhận lại hàng không có bao bì.
-
Спрос на эту модель вырос настолько, что её нет ни в одном магазине. Спрос на э́ту моде́ль вы́рос насто́лько, что её нет ни в одно́м магази́не. · Spros na étu madyél' výras nastól'ka, shto yiyó nyet ni v adnóm magazínye.Nhu cầu với mẫu này tăng đến mức không cửa hàng nào còn hàng.
-
Чем больше выбор, тем труднее принять решение. Чем бо́льше вы́бор, тем трудне́е приня́ть реше́ние. · Chem ból'shy výbar, tyem trudnyéye prinyát' rishéniye.Càng nhiều lựa chọn thì càng khó quyết định.
-
Многие покупают вещи, которые им на самом деле не нужны. Мно́гие покупа́ют ве́щи, кото́рые им на са́мом де́ле не нужны́. · Mnógiye pakupáyut vyéshchi, katóryye im na sámam dyélye nye nuzhný.Nhiều người mua những thứ mà thực ra họ không cần.
-
Мне трудно воздерживаться от спонтанных покупок в интернете. Мне тру́дно возде́рживаться от спонта́нных поку́пок в интерне́те. · Mnye trúdna vazdyérzhyvatsa at spantánnykh pakúpak v internétye.Tôi khó mà kiềm chế được việc mua hàng ngẫu hứng trên mạng.
-
На барахолке можно наткнуться на настоящую редкость. На барахо́лке мо́жно наткну́ться на настоя́щую ре́дкость. · Na barakhólkye mózhna natknútsa na nastayáshchuyu ryétkast'.Ở chợ trời có thể tình cờ gặp được món đồ hiếm thật sự.
-
Продавец обязан предупредить покупателя о недостатках товара. Продаве́ц обя́зан предупреди́ть покупа́теля о недоста́тках това́ра. · Pradavyéts abyázan pridupridít' pakupátilya a nidastátkakh tavára.Người bán có nghĩa vụ báo trước cho người mua về khuyết điểm của hàng.
-
Он такой скупой, что готов ехать через весь город ради скидки в сто рублей. Он тако́й скупо́й, что гото́в е́хать че́рез весь го́род ра́ди ски́дки в сто рубле́й. · On takóy skupóy, shto gatóf yékhat' chéris vyes' górat rádi skítki f sto rublyéy.Anh ta keo đến mức sẵn sàng đi xuyên thành phố chỉ vì được giảm một trăm rúp.
-
Стоит ли платить втрое больше только за логотип? Сто́ит ли плати́ть втро́е бо́льше то́лько за логоти́п? · Stóit li platít' ftróye ból'shy tól'ka za lagatíp?Có đáng trả gấp ba lần chỉ vì cái logo không?
-
Заказ, отправленный неделю назад, до сих пор не пришёл. Зака́з, отпра́вленный неде́лю наза́д, до сих пор не пришёл. · Zakás, atprávlinny nidyélyu nazát, da sikh por nye prishól.Đơn hàng gửi cách đây một tuần đến giờ vẫn chưa tới.
-
Лучше дождаться, когда ажиотаж спадёт и цены вернутся к прежним. Лу́чше дожда́ться, когда́ ажиота́ж спадёт и це́ны верну́тся к пре́жним. · Lúchshe dazhdátsa, kagdá azhyatásh spadyót i tsény virnútsa k pryézhnim.Tốt hơn là chờ cơn sốt lắng xuống và giá trở lại như cũ.
-
Оформляя заказ, обязательно проверь адрес доставки. Оформля́я зака́з, обяза́тельно прове́рь а́дрес доста́вки. · Afarmlyáya zakás, abyazátyel'na pravyér' ádris dastáfki.Khi đặt hàng, nhớ kiểm tra địa chỉ giao hàng nhé.lịch sự Оформляя заказ, обязательно проверьте адрес доставки. Оформля́я зака́з, обяза́тельно прове́рьте а́дрес доста́вки. · Afarmlyáya zakás, abyazátyel'na pravyér'tye ádris dastáfki.
Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.