🇷🇺 tiếng Nga · C1
Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Nga · C1
70 từ và cụm từ tiếng Nga về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
агломерация агломера́ция · aglamirátsyyavùng đô thị, chùm đô thị
В агломерацию входит около двадцати городов.
Vùng đô thị này gồm khoảng hai mươi thành phố.
-
мегаполис мегапо́лис · migapólissiêu đô thị
Жизнь в мегаполисе выматывает.
Sống ở siêu đô thị rất bào mòn sức lực.
-
градостроительство градострои́тельство · gradastraítil'stvaquy hoạch đô thị
Он специалист по градостроительству.
Anh ấy là chuyên gia quy hoạch đô thị.
-
периферия перифери́я · pirifiríyavùng ngoại biên, tỉnh lẻ
На периферии зарплаты заметно ниже.
Ở các tỉnh lẻ, lương thấp hơn thấy rõ.
-
глубинка глуби́нка · glubínkavùng sâu vùng xa
Он вырос в глубинке и гордится этим.
Anh ấy lớn lên ở vùng sâu vùng xa và tự hào về điều đó.
-
промзона промзо́на · pramzónakhu công nghiệp
За гаражами начинается старая промзона.
Phía sau dãy nhà xe là khu công nghiệp cũ.
-
трущобы трущо́бы · trushchóbykhu ổ chuột
Этот квартал давно превратился в трущобы.
Khu phố này từ lâu đã biến thành khu ổ chuột.
-
подворотня подворо́тня · padvarótnyacổng vòm dẫn vào sân
Идите через подворотню во двор.
Hãy đi qua cổng vòm vào trong sân.
-
закоулок закоу́лок · zakaúlakngõ ngách
Он знает все закоулки старого города.
Anh ấy biết hết các ngõ ngách của khu phố cổ.
-
перепутье перепу́тье · piripút'yengã ba đường, bước ngoặt
Я сейчас на перепутье и не знаю, что выбрать.
Tôi đang ở ngã ba đường và không biết chọn gì.
-
просёлок просёлок · prasyólakđường đất nông thôn
После дождя просёлок размыло.
Sau mưa, con đường đất bị xói lở.
-
бездорожье бездоро́жье · bizdarózh'yetình trạng không có đường sá
Из-за бездорожья туда ездят только на внедорожниках.
Vì không có đường tử tế nên đến đó người ta chỉ đi xe địa hình.
-
распутица распу́тица · raspútitsamùa đường lầy lội
Весной из-за распутицы деревня отрезана от мира.
Mùa xuân, vì đường lầy lội mà ngôi làng bị cô lập với bên ngoài.
-
ландшафт ландша́фт · landsháftcảnh quan
Новый мост испортил городской ландшафт.
Cây cầu mới đã phá hỏng cảnh quan thành phố.
-
черта черта́ · chirtáranh giới (в черте города = trong địa giới thành phố)
Дача находится уже за чертой города.
Nhà nghỉ ngoại ô đã nằm ngoài địa giới thành phố.
-
подступы по́дступы · pótstupycửa ngõ, khu vực tiếp cận
Пробки начинаются уже на подступах к городу.
Tắc đường bắt đầu ngay từ cửa ngõ thành phố.
-
торец торе́ц · tarétsmặt đầu hồi của tòa nhà
Вход в аптеку с торца дома.
Lối vào hiệu thuốc ở mặt đầu hồi của tòa nhà.
-
запустение запусте́ние · zapusténiyesự hoang phế, xuống cấp
Усадьба пришла в полное запустение.
Khu điền trang đã hoàn toàn hoang phế.
-
неблагополучный неблагополу́чный · niblagapalúchnyynhiều tệ nạn, kém an toàn
Раньше это был неблагополучный район.
Trước đây đây là khu vực nhiều tệ nạn.
-
невзрачный невзра́чный · nivzráchnyyxoàng xĩnh, không bắt mắt
За невзрачной дверью прячется отличный ресторан.
Sau cánh cửa xoàng xĩnh là một nhà hàng tuyệt vời.
-
обветшалый обветша́лый · abvitshályycũ nát, xuống cấp
Обветшалые дома скоро снесут.
Những ngôi nhà cũ nát sắp bị phá dỡ.
-
укромный укро́мный · ukrómnyykín đáo, khuất nẻo
В парке есть укромный уголок со скамейкой.
Trong công viên có một góc khuất với chiếc ghế dài.
-
злачный зла́чный · zláchnyyăn chơi, tai tiếng
Этот клуб считается злачным местом.
Câu lạc bộ đó bị coi là chỗ ăn chơi tai tiếng.
-
глухой глухо́й · glukhóyhẻo lánh, vắng vẻ
Они живут в глухой деревне без интернета.
Họ sống ở một ngôi làng hẻo lánh không có internet.
-
непроходимый непроходи́мый · niprakhadímyykhông thể đi qua
Тропа заросла и стала непроходимой.
Lối mòn mọc đầy cỏ và đã không đi qua được nữa.
-
живописный живопи́сный · zhyvapísnyynên thơ, đẹp như tranh
Дорога вдоль озера удивительно живописная.
Con đường ven hồ đẹp đến lạ.
-
приземистый призе́мистый · prizémistyythấp và bè
На углу стоит приземистое кирпичное здание.
Ở góc phố có một tòa nhà gạch thấp bè.
-
поодаль по́одаль · póadal'cách một quãng
Поодаль от дороги стоит часовня.
Cách con đường một quãng có một nhà nguyện nhỏ.
-
вплотную вплотну́ю · fplatnúyusát vào, kề sát
Новый дом построили вплотную к школе.
Tòa nhà mới được xây sát ngay cạnh trường học.
-
вглубь вглубь · vglup'vào sâu trong
Не уходите вглубь двора, там темно.
Đừng đi sâu vào trong sân, ở đó tối lắm.
-
вплоть до вплоть до · fplot' damãi cho đến tận
Набережную расширят вплоть до старого моста.
Bờ kè sẽ được mở rộng mãi tới tận cây cầu cũ.
-
пробираться пробира́ться · prabirátsalen lỏi đi qua
Нам пришлось пробираться через стройку.
Chúng tôi phải len qua công trường.
-
раскинуться раски́нуться · raskínutsatrải rộng ra
Город раскинулся на обоих берегах реки.
Thành phố trải rộng trên cả hai bờ sông.
-
возвышаться возвыша́ться · vazvyshátsasừng sững vươn lên
Над крышами возвышается телебашня.
Tháp truyền hình sừng sững vươn lên trên các mái nhà.
-
курсировать курси́ровать · kursíravat'chạy tuyến qua lại
Между вокзалом и аэропортом курсирует экспресс.
Giữa nhà ga và sân bay có tàu tốc hành chạy qua lại.
-
изобиловать изоби́ловать · izabílavat'dồi dào, có rất nhiều
Старый центр изобилует уютными кафе.
Khu trung tâm cổ có vô số quán cà phê ấm cúng.
-
пустовать пустова́ть · pustavát'bỏ trống
Половина помещений в здании пустует.
Một nửa mặt bằng trong tòa nhà đang bỏ trống.
-
затеряться затеря́ться · zatiryátsalẩn khuất, lọt thỏm
Магазинчик затерялся среди высоток.
Cửa hàng nhỏ lọt thỏm giữa những tòa cao tầng.
-
рукой подать руко́й пода́ть · rukóy padát'gần trong gang tấc
Отсюда до моря рукой подать.
Từ đây ra biển gần trong gang tấc.
-
у чёрта на куличках у чёрта на кули́чках · u chórta na kulíchkakhở tận nơi khỉ ho cò gáy
Их офис находится у чёрта на куличках.
Văn phòng của họ ở tận nơi khỉ ho cò gáy.
-
По всей видимости, мы забрели не в тот двор. По всей ви́димости, мы забрели́ не в тот двор. · Pa fsey vídimasti, my zabrilí ne f tot dvor.Xem chừng chúng ta đã đi lạc vào nhầm sân rồi.
-
Дом расположен в пешей доступности от метро, что и объясняет цену. Дом располо́жен в пе́шей досту́пности от метро́, что и объясня́ет це́ну. · Dom raspalózhen f péshey dastúpnasti at mitró, shto i ab"yisnyáyet tsénu.Tòa nhà nằm trong khoảng cách đi bộ tới tàu điện ngầm, và chính điều đó lý giải cái giá.
-
Простите, а к набережной отсюда можно выйти, минуя стройку? Прости́те, а к на́бережной отсю́да мо́жно вы́йти, мину́я стро́йку? · Prastíte, a k nábirizhnay atsyúda mózhna výyti, minúya stróyku?Xin lỗi, từ đây có thể ra bờ kè mà không phải đi qua công trường không ạ?
-
Этот переулок вечно перекопан: то трубы меняют, то плитку кладут. Э́тот переу́лок ве́чно переко́пан: то тру́бы меня́ют, то пли́тку кладу́т. · État piriúlak véchna pirikópan: to trúby minyáyut, to plítku kladút.Con ngõ này lúc nào cũng bị đào bới: khi thì thay ống nước, khi thì lát gạch.
-
Навигатор упорно ведёт нас в объезд, хотя дорога прямо перед нами. Навига́тор упо́рно ведёт нас в объе́зд, хотя́ доро́га пря́мо пе́ред на́ми. · Navigátar upórna vidyót nas v ab"yést, khatyá daróga pryáma périd námi.Đường ngay trước mặt mà định vị cứ khăng khăng dẫn chúng ta đi vòng.
-
Место, конечно, глухое, зато воздух и тишина. Ме́сто, коне́чно, глухо́е, зато́ во́здух и тишина́. · Mésta, kanéchna, glukhóye, zató vózdukh i tishyná.Chỗ này đúng là hẻo lánh thật, bù lại có không khí trong lành và yên tĩnh.
-
Посетителей просят обходить здание слева: главный вход давно закрыт. Посети́телей про́сят обходи́ть зда́ние сле́ва: гла́вный вход давно́ закры́т. · Pasitítiley prósyat abkhadít' zdániye slyéva: glávnyy fkhot davnó zakrýt.Khách được đề nghị đi vòng qua bên trái tòa nhà: cửa chính đã đóng từ lâu.
-
Я знаю этот город вдоль и поперёк, могу вести с закрытыми глазами. Я зна́ю э́тот го́род вдоль и поперёк, могу́ вести́ с закры́тыми глаза́ми. · Ya znáyu état górat vdol' i piripyók, magú vistí s zakrýtymi glazámi.Tôi thuộc thành phố này như lòng bàn tay, nhắm mắt cũng lái được.
-
Заблудиться здесь невозможно: все улицы сходятся к площади. Заблуди́ться здесь невозмо́жно: все у́лицы схо́дятся к пло́щади. · Zabludítsa zdes' nivazmózhna: fse úlitsy skhódyatsa k plóshchadi.Ở đây không thể lạc được: mọi con phố đều đổ về quảng trường.
-
Объект расположен в черте города, но за пределами зоны платной парковки. Объе́кт располо́жен в черте́ го́рода, но за преде́лами зо́ны платно́й парко́вки. · Ab"yékt raspalózhen f chirté górada, no za pridélami zóny platnóy parkófki.Công trình nằm trong địa giới thành phố nhưng ngoài khu vực đỗ xe thu phí.
-
Выехав на кольцевую, не перестраивайтесь до самого поворота на юг. Вы́ехав на кольцеву́ю, не перестра́ивайтесь до са́мого поворо́та на юг. · Výyekhaf na kal'tsyvúyu, ne piristráivaytes' da sámava pavaróta na yuk.Ra đến đường vành đai thì đừng chuyển làn cho tới tận lối rẽ đi phía nam.
-
В центре яблоку негде упасть, а в двух кварталах — ни души. В це́нтре я́блоку не́где упа́сть, а в двух кварта́лах — ни души́. · F tséntre yábloku négde upást', a v dvukh kvartálakh — ni dushý.Ở trung tâm đông không chỗ chen chân, còn cách đó hai dãy phố thì không một bóng người.
-
Дом, в который мы едем, стоит на отшибе, за железной дорогой. Дом, в кото́рый мы е́дем, стои́т на отши́бе, за желе́зной доро́гой. · Dom, f katóryy my yédim, staít na atshýbe, za zhylyéznay darógay.Ngôi nhà chúng ta đang tới nằm tách biệt một mình, phía bên kia đường sắt.
-
Захвати зонт: до остановки идти минут пятнадцать дворами. Захвати́ зонт: до остано́вки идти́ мину́т пятна́дцать двора́ми. · Zakhvatí zont: da astanófki ittí minút pitnátsat' dvarámi.Mang theo ô nhé, đi xuyên các sân tới trạm mất khoảng mười lăm phút.lịch sự Захватите зонт: до остановки идти минут пятнадцать дворами. Захвати́те зонт: до остано́вки идти́ мину́т пятна́дцать двора́ми. · Zakhvatíte zont: da astanófki ittí minút pitnátsat' dvarámi.
-
Городские власти обещают благоустроить пустырь за школой. Городски́е вла́сти обеща́ют благоустро́ить пусты́рь за шко́лой. · Garatskíye vlásti abishcháyut blagaustróit' pustýr' za shkólay.Chính quyền thành phố hứa sẽ chỉnh trang bãi đất trống sau trường học.
-
Пока доберёшься до этого пляжа, семь потов сойдёт. Пока́ доберёшься до э́того пля́жа, семь пото́в сойдёт. · Paká dabiryósh'sya da étava plyázha, sem' patóf saydyót.Đi được tới bãi biển đó thì cũng đổ mồ hôi hột.lịch sự Пока доберётесь до этого пляжа, семь потов сойдёт. Пока́ доберётесь до э́того пля́жа, семь пото́в сойдёт. · Paká dabiryótes' da étava plyázha, sem' patóf saydyót.
-
Улицу назвали в честь поэта, но местные по-прежнему говорят «на Садовой». У́лицу назва́ли в честь поэ́та, но ме́стные по-пре́жнему говоря́т «на Садо́вой». · Úlitsu nazváli f chest' paéta, no mésnyye pa-prézhnimu gavaryát «na Sadóvay».Con phố được đặt theo tên nhà thơ, nhưng dân địa phương vẫn gọi là "phố Sadovaya".
-
На метро выйдет быстрее, но с двумя пересадками и долгими переходами. На метро́ вы́йдет быстре́е, но с двумя́ переса́дками и до́лгими перехо́дами. · Na mitró výydit bystréye, no z dvumyá pirisátkami i dólgimi pirikhódami.Đi tàu điện ngầm sẽ nhanh hơn, nhưng phải chuyển tuyến hai lần và đi bộ khá xa.
-
Мы полдня искали вход, а он, как выяснилось, был в подворотне. Мы полдня́ иска́ли вход, а он, как вы́яснилось, был в подворо́тне. · My paldnyá iskáli fkhot, a on, kak výyasnilas', byl f padvarótne.Chúng tôi tìm lối vào cả nửa ngày, hóa ra nó nằm trong cổng vòm.
-
У нас не двор, а проходной двор: кто угодно ходит туда-сюда. У нас не двор, а проходно́й двор: кто уго́дно хо́дит туда́-сюда́. · U nas ne dvor, a prakhadnóy dvor: kto ugódna khódit tudá-syudá.Sân nhà tôi chẳng ra sân, thành chỗ đi tắt, ai cũng ra vào được.
-
Стоит свернуть с проспекта, как попадаешь в тихие дворы девятнадцатого века. Сто́ит сверну́ть с проспе́кта, как попада́ешь в ти́хие дворы́ девятна́дцатого ве́ка. · Stóit svirnút' s praspékta, kak papadáyesh' f tíkhiye dvarý divitnátsatava véka.Chỉ cần rẽ khỏi đại lộ là bạn lọt vào những khoảnh sân yên tĩnh từ thế kỷ mười chín.
-
Жить в спальном районе я бы не стал, каким бы зелёным он ни был. Жить в спа́льном райо́не я бы не стал, каки́м бы зелёным он ни был. · Zhyt' f spál'nam rayóne ya by ne stal, kakím by zilyónym on ni byl.Dù nhiều cây xanh đến đâu, tôi cũng sẽ không sống ở khu dân cư ngoại vi.
-
Кафе прячется в подвале, вывески почти не видно с улицы. Кафе́ пря́чется в подва́ле, вы́вески почти́ не ви́дно с у́лицы. · Kafé pryáchetsa f padvále, výviski pachtí ne vídna s úlitsy.Quán cà phê nấp dưới tầng hầm, từ ngoài phố gần như không thấy biển hiệu.
-
Уважаемые пассажиры, поезд следует до станции «Спортивная». Уважа́емые пассажи́ры, по́езд сле́дует до ста́нции «Спорти́вная». · Uvazháyemyye passazhýry, póyist slyéduyet da stántsyi «Spartívnaya».Kính thưa quý khách, đoàn tàu chạy đến ga Sportivnaya.
-
Сколько ни объясняй дорогу по телефону, всё равно кто-нибудь заблудится. Ско́лько ни объясня́й доро́гу по телефо́ну, всё равно́ кто-нибудь заблу́дится. · Skól'ka ni ab"yisnyáy darógu pa tilifónu, fsyo ravnó kto-nibut' zablúditsa.Có giải thích đường qua điện thoại thế nào thì vẫn có người bị lạc.
-
Дорога петляет по холмам, так что до перевала ещё далеко. Доро́га петля́ет по холма́м, так что до перева́ла ещё далеко́. · Daróga pitlyáyet pa khalmám, tak shto da pirivála yishchó dalikó.Con đường quanh co qua các ngọn đồi, còn xa mới tới đèo.
-
Раз уж мы здесь, давай заглянем в тот двор с фресками. Раз уж мы здесь, дава́й загля́нем в тот двор с фре́сками. · Ras ush my zdes', daváy zaglyánim f tot dvor s fréskami.Đã đến đây rồi thì mình ghé xem cái sân có tranh tường đi.lịch sự Раз уж мы здесь, давайте заглянем в тот двор с фресками. Раз уж мы здесь, дава́йте загля́нем в тот двор с фре́сками. · Ras ush my zdes', daváyte zaglyánim f tot dvor s fréskami.
-
Ради такого вида не жалко подняться пешком на двенадцатый этаж. Ра́ди тако́го ви́да не жа́лко подня́ться пешко́м на двена́дцатый эта́ж. · Rádi takóva vída ne zhálka padnyátsa pishkóm na dvinátsatyy etásh.Vì khung cảnh như vậy thì leo bộ lên tầng mười hai cũng đáng.
-
После реконструкции площадь не узнать. По́сле реконстру́кции пло́щадь не узна́ть. · Pósle rikanstrúktsyi plóshchat' ne uznát'.Sau đợt cải tạo, quảng trường thay đổi đến không nhận ra.
-
Спасибо за подсказку, иначе я искал бы этот вход до вечера. Спаси́бо за подска́зку, ина́че я иска́л бы э́тот вход до ве́чера. · Spasíba za patskásku, ináche ya iskál by état fkhot da véchira.Cảm ơn anh/chị đã mách, không thì tôi tìm lối vào này đến tối mất.
Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.