🇷🇺 tiếng Nga · A2
Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Nga · A2
70 từ và cụm từ tiếng Nga về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
перекрёсток перекрёсток · pirikryóstakngã tư
Аптека сразу за перекрёстком.
Hiệu thuốc ở ngay sau ngã tư.
-
светофор светофо́р · svitafórđèn giao thông
Светофор не работает, будьте осторожны.
Đèn giao thông bị hỏng, hãy cẩn thận.
-
переход перехо́д · pirikhótvạch sang đường, đường ngầm
Переходите дорогу только по переходу.
Chỉ qua đường ở vạch sang đường thôi.
-
тротуар тротуа́р · tratuárvỉa hè
Идите по тротуару до конца улицы.
Hãy đi trên vỉa hè đến cuối phố.
-
район райо́н · rayónquận, khu
Я живу в тихом районе.
Tôi sống ở một khu yên tĩnh.
-
здание зда́ние · zdániyetòa nhà
Это здание построили в прошлом году.
Tòa nhà này được xây năm ngoái.
-
вход вход · fkhotlối vào
Вход в музей с другой стороны.
Lối vào bảo tàng ở phía bên kia.
-
выход вы́ход · výkhatlối ra
Идите к выходу номер три.
Hãy đi ra cửa số ba.
-
подъезд подъе́зд · pad"yéstcửa vào (khu chung cư)
Мы живём в третьем подъезде.
Chúng tôi ở lối vào số ba.
-
лифт лифт · liftthang máy
Лифт справа от входа.
Thang máy ở bên phải lối vào.
-
лестница ле́стница · lyésnitsacầu thang
Поднимитесь по лестнице на третий этаж.
Hãy đi cầu thang lên tầng ba.
-
двор двор · dvorsân trong
Машина стоит во дворе.
Xe đang đỗ trong sân.
-
станция ста́нция · stántsyyaga, trạm
На какой станции мне выходить?
Tôi nên xuống ở ga nào?
-
аэропорт аэропо́рт · aerapórtsân bay
Автобус в аэропорт идёт сорок минут.
Xe buýt ra sân bay đi mất bốn mươi phút.
-
театр теа́тр · tiátrnhà hát
Мы идём в театр в субботу.
Thứ Bảy chúng tôi đi nhà hát.
-
церковь це́рковь · tsérkaf'nhà thờ
За мостом стоит старая церковь.
Bên kia cầu có một nhà thờ cổ.
-
библиотека библиоте́ка · bibliatékathư viện
Библиотека закрывается в восемь.
Thư viện đóng cửa lúc tám giờ.
-
парковка парко́вка · parkófkachỗ đỗ xe
Где здесь бесплатная парковка?
Quanh đây có chỗ đỗ xe miễn phí ở đâu?
-
пробка про́бка · própkatắc đường
Мы опоздали из-за пробки.
Chúng tôi đến muộn vì tắc đường.
-
набережная на́бережная · nábirizhnayabờ kè, đường ven sông
Давай погуляем по набережной.
Mình đi dạo dọc bờ sông nhé.
-
деревня дере́вня · dirévnyalàng, quê
Летом мы ездим в деревню к бабушке.
Mùa hè chúng tôi về quê thăm bà.
-
напротив напро́тив · naprótifđối diện
Кинотеатр напротив станции метро.
Rạp chiếu phim ở đối diện ga tàu điện ngầm.
-
около о́коло · ókalagần, cạnh
Встретимся около театра в семь.
Bảy giờ mình gặp nhau ở gần nhà hát nhé.
-
между ме́жду · mézhdugiữa
Аптека между банком и почтой.
Hiệu thuốc nằm giữa ngân hàng và bưu điện.
-
слева сле́ва · slyévabên trái
Слева вы увидите большой парк.
Bên trái quý vị sẽ thấy một công viên lớn.
-
справа спра́ва · správabên phải
Магазин справа от аптеки.
Cửa hàng ở bên phải hiệu thuốc.
-
впереди впереди́ · fpiridíphía trước
Впереди будет большой перекрёсток.
Phía trước sẽ có một ngã tư lớn.
-
назад наза́д · nazáttrở lại, lùi lại
Идите назад до светофора.
Hãy đi ngược lại đến chỗ đèn giao thông.
-
обратно обра́тно · abrátnatrở về, lượt về
Обратно мы поедем на такси.
Lúc về chúng ta sẽ đi taxi.
-
пешком пешко́м · pishkómđi bộ
До центра можно дойти пешком за десять минут.
Đi bộ đến trung tâm mất mười phút.
-
вокруг вокру́г · vakrúkxung quanh
Вокруг площади много кафе.
Quanh quảng trường có nhiều quán cà phê.
-
ближайший ближа́йший · blizháyshyygần nhất
Где ближайшая аптека?
Hiệu thuốc gần nhất ở đâu?
-
соседний сосе́дний · sasédniybên cạnh, kế bên
Магазин в соседнем доме.
Cửa hàng ở tòa nhà bên cạnh.
-
главный гла́вный · glávnyychính
Это главная улица города.
Đây là con phố chính của thành phố.
-
подсказать подсказа́ть · patskazát'chỉ giúp, mách
Подскажите, какой автобус идёт в центр.
Cho hỏi xe buýt nào đi vào trung tâm ạ?
-
дойти дойти́ · daytíđi bộ tới
Мы дошли до площади за пять минут.
Chúng tôi đi bộ đến quảng trường mất năm phút.
-
добраться добра́ться · dabrátsađến được
Как лучше добраться до аэропорта?
Đến sân bay thì đi thế nào là tốt nhất?
-
сесть сесть · sest'ngồi; lên (xe)
Сядьте на пятый автобус.
Hãy lên xe buýt số năm.
-
выйти вы́йти · výytira ngoài; xuống xe
Выйдите на следующей остановке.
Hãy xuống ở trạm tiếp theo.
-
искать иска́ть · iskát'tìm
Я ищу гостиницу «Москва».
Tôi đang tìm khách sạn Moskva.
-
Вы не подскажете, как добраться до Красной площади? Вы не подска́жете, как добра́ться до Кра́сной пло́щади? · Vy ne patskázhyte, kak dabrátsa da Krásnay plóshchadi?Anh/chị cho hỏi đến Quảng trường Đỏ đi thế nào ạ?
-
Идите вдоль набережной до второго моста. Иди́те вдоль на́бережной до второ́го моста́. · Idíte vdol' nábirizhnay da ftaróva mastá.Hãy đi dọc bờ sông đến cây cầu thứ hai.
-
На втором перекрёстке поверните налево. На второ́м перекрёстке поверни́те нале́во. · Na ftaróm pirikryóstke pavirníte nalyéva.Đến ngã tư thứ hai thì rẽ trái.
-
Сколько времени идти пешком до вокзала? Ско́лько вре́мени идти́ пешко́м до вокза́ла? · Skól'ka vrémini ittí pishkóm da vagzála?Đi bộ đến ga tàu mất bao lâu?
-
Лучше поехать на метро — на дорогах пробки. Лу́чше пое́хать на метро́ — на доро́гах про́бки. · Lútshe payékhat' na mitró — na darógakh própki.Tốt hơn là đi tàu điện ngầm, đường đang tắc.
-
Мы вчера долго искали этот музей. Мы вчера́ до́лго иска́ли э́тот музе́й. · My vcherá dólga iskáli état muzéy.Hôm qua chúng tôi đã tìm bảo tàng đó rất lâu.
-
Кажется, мы свернули не туда. Ка́жется, мы сверну́ли не туда́. · Kázhetsa, my svirnúli ne tudá.Hình như chúng ta rẽ nhầm đường rồi.
-
Спроси у водителя, где выходить. Спроси́ у води́теля, где выходи́ть. · Sprasí u vadítilya, gde vykhadít'.Hỏi tài xế xem xuống ở đâu nhé.lịch sự Спросите у водителя, где выходить. Спроси́те у води́теля, где выходи́ть. · Sprasíte u vadítilya, gde vykhadít'.
-
Вход в наш офис со двора. Вход в наш о́фис со двора́. · Fkhot v nash ófis sa dvará.Lối vào văn phòng chúng tôi ở phía sân trong.
-
На каком этаже находится ваш офис? На како́м этаже́ нахо́дится ваш о́фис? · Na kakóm etazhé nakhóditsa vash ófis?Văn phòng của anh/chị ở tầng mấy?
-
Отсюда до аэропорта примерно сорок километров. Отсю́да до аэропо́рта приме́рно со́рок киломе́тров. · Atsyúda da aerapórta primérna sórak kilamétraf.Từ đây đến sân bay khoảng bốn mươi ki lô mét.
-
Я подожду тебя у входа в парк. Я подожду́ тебя́ у вхо́да в парк. · Ya padazhdú tibyá u fkhóda f park.Mình sẽ đợi bạn ở cổng công viên.lịch sự Я подожду вас у входа в парк. Я подожду́ вас у вхо́да в парк. · Ya padazhdú vas u fkhóda f park.
-
В этом районе трудно найти парковку. В э́том райо́не тру́дно найти́ парко́вку. · V étam rayóne trúdna naytí parkófku.Ở khu này rất khó tìm chỗ đỗ xe.
-
Раньше здесь был рынок, а теперь торговый центр. Ра́ньше здесь был ры́нок, а тепе́рь торго́вый центр. · Rán'she zdes' byl rýnak, a tipér' targóvyy tsentr.Trước đây ở đây là chợ, giờ là trung tâm thương mại.
-
Мне нужно сделать пересадку на другую линию. Мне ну́жно сде́лать переса́дку на другу́ю ли́нию. · Mne núzhna sdélat' pirisátku na drugúyu líniyu.Tôi cần chuyển sang tuyến khác.
-
Пройдите два квартала и увидите церковь. Пройди́те два кварта́ла и уви́дите це́рковь. · Praydíte dva kvartála i uvídite tsérkaf'.Đi qua hai dãy phố là sẽ thấy nhà thờ.
-
Я плохо знаю этот город, я здесь недавно. Я пло́хо зна́ю э́тот го́род, я здесь неда́вно. · Ya plókha znáyu état górat, ya zdes' nidávna.Tôi chưa rành thành phố này, tôi mới đến đây.
-
Автобус номер семь останавливается около театра. Авто́бус но́мер семь остана́вливается о́коло теа́тра. · Aftóbus nómer sem' astanávlivayetsa ókala tiátra.Xe buýt số bảy dừng ở gần nhà hát.
-
Где мне лучше выйти, чтобы попасть на площадь? Где мне лу́чше вы́йти, что́бы попа́сть на пло́щадь? · Gde mne lútshe výyti, shtóby papást' na plóshchat'?Tôi nên xuống ở đâu để ra quảng trường?
-
Переходить дорогу здесь опасно. Переходи́ть доро́гу здесь опа́сно. · Pirikhadít' darógu zdes' apásna.Qua đường ở đây rất nguy hiểm.
-
Где здесь можно поймать такси? Где здесь мо́жно пойма́ть такси́? · Gde zdes' mózhna paymát' taksí?Quanh đây bắt taxi ở đâu được?
-
В прошлом году мы переехали в другой район. В про́шлом году́ мы перее́хали в друго́й райо́н. · F próshlam gadú my piriyékhali v drugóy rayón.Năm ngoái chúng tôi chuyển sang khu khác.
-
Рядом со станцией есть аптека и супермаркет. Ря́дом со ста́нцией есть апте́ка и суперма́ркет. · Ryádam sa stántsyey yest' aptéka i supirmárkit.Cạnh nhà ga có hiệu thuốc và siêu thị.
-
Я никогда не был в этой части города. Я никогда́ не был в э́той ча́сти го́рода. · Ya nikagdá ne byl v étay chásti górada.Tôi chưa bao giờ đến khu vực này của thành phố.
-
Извините, вы не знаете, где ближайший банкомат? Извини́те, вы не зна́ете, где ближа́йший банкома́т? · Izviníte, vy ne znáyete, gde blizháyshyy bankamát?Xin lỗi, anh/chị có biết máy ATM gần nhất ở đâu không?
-
Дорога до деревни занимает два часа. Доро́га до дере́вни занима́ет два часа́. · Daróga da dirévni zanimáyet dva chasá.Đường về làng mất hai tiếng.
-
Скажите, а музей далеко от гостиницы? Скажи́те, а музе́й далеко́ от гости́ницы? · Skazhýte, a muzéy dalikó at gastínitsy?Cho hỏi, bảo tàng có xa khách sạn không?
-
Нам надо перейти на другую сторону улицы. Нам на́до перейти́ на другу́ю сто́рону у́лицы. · Nam náda piriytí na drugúyu stóranu úlitsy.Chúng ta phải sang bên kia đường.
-
Позвони мне, когда будешь около дома. Позвони́ мне, когда́ бу́дешь о́коло до́ма. · Pazvaní mne, kagdá búdish' ókala dóma.Khi nào gần đến nhà thì gọi cho mình nhé.lịch sự Позвоните мне, когда будете около дома. Позвони́те мне, когда́ бу́дете о́коло до́ма. · Pazvaníte mne, kagdá búdite ókala dóma.
-
Большое спасибо, вы мне очень помогли. Большо́е спаси́бо, вы мне о́чень помогли́. · Bal'shóye spasíba, vy mne óchen' pamaglí.Cảm ơn nhiều, anh/chị đã giúp tôi rất nhiều.
Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.