🇷🇺 tiếng Nga · A2
Du lịch & Giao thông bằng tiếng Nga · A2
70 từ và cụm từ tiếng Nga về du lịch & giao thông, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
вокзал вокза́л · vagzálga tàu
Мы встретились на вокзале.
Chúng tôi gặp nhau ở ga tàu.
-
остановка остано́вка · astanófkatrạm dừng xe
Остановка находится через дорогу.
Trạm xe buýt ở bên kia đường.
-
станция ста́нция · stántsyyaga (tàu điện ngầm)
На этой станции всегда много людей.
Ga này lúc nào cũng đông người.
-
метро метро́ · mitrótàu điện ngầm
До центра быстрее на метро.
Đi tàu điện ngầm vào trung tâm nhanh hơn.
-
вагон ваго́н · vagóntoa tàu
Наши места в шестом вагоне.
Chỗ của chúng tôi ở toa số sáu.
-
купе купе́ · kupékhoang tàu
Мы едем в купе на четверых.
Chúng tôi đi khoang bốn giường.
-
пассажир пассажи́р · passazhýrhành khách
Все пассажиры уже в самолёте.
Tất cả hành khách đã ở trên máy bay.
-
посадка поса́дка · pasátkaviệc lên máy bay; hạ cánh
Посадка на рейс уже началась.
Chuyến bay đã bắt đầu cho lên máy bay.
-
пересадка переса́дка · pirisátkaviệc chuyển tàu, nối chuyến
В Стамбуле у нас пересадка.
Chúng tôi nối chuyến ở Istanbul.
-
отправление отправле́ние · atpravlyéniyesự khởi hành
До отправления пять минут.
Còn năm phút nữa là khởi hành.
-
прибытие прибы́тие · pribýtiyesự đến nơi
Время прибытия — восемь утра.
Giờ đến là tám giờ sáng.
-
задержка заде́ржка · zadyérshkasự trễ, sự hoãn
Из-за погоды была задержка.
Vì thời tiết nên đã bị hoãn.
-
ключ ключ · klyuchchìa khóa
Оставьте ключ на стойке.
Xin để chìa khóa ở quầy lễ tân.
-
этаж эта́ж · etáshtầng
Ресторан находится на первом этаже.
Nhà hàng nằm ở tầng một.
-
лифт лифт · liftthang máy
Лифт не работает, идите по лестнице.
Thang máy hỏng rồi, mời đi thang bộ.
-
полотенце полоте́нце · palatyéntsekhăn tắm
Можно ещё одно полотенце?
Cho tôi thêm một cái khăn được không?
-
бронь бронь · bron'chỗ đã đặt trước
У меня бронь на имя Иванов.
Tôi có đặt phòng dưới tên Ivanov.
-
наличные нали́чные · nalíchnyyetiền mặt
Можно заплатить наличными?
Tôi trả bằng tiền mặt được không?
-
валюта валю́та · valyútatiền tệ
Какую валюту здесь принимают?
Ở đây nhận loại tiền nào?
-
скидка ски́дка · skítkagiảm giá
Для студентов есть скидка.
Có giảm giá cho sinh viên.
-
прямой прямо́й · primóythẳng, trực tiếp
Есть прямой рейс до Казани?
Có chuyến bay thẳng tới Kazan không?
-
карта ка́рта · kártabản đồ; thẻ
На карте это совсем рядом.
Trên bản đồ thì rất gần.
-
маршрут маршру́т · marshrútlộ trình
Мы выбрали интересный маршрут.
Chúng tôi đã chọn một lộ trình thú vị.
-
путь путь · put'đường đi; đường ray
В пути мы были два дня.
Chúng tôi đi đường mất hai ngày.
-
площадь пло́щадь · plóshchit'quảng trường
Красная площадь находится в центре.
Quảng trường Đỏ nằm ở trung tâm.
-
мост мост · mostcây cầu
Мы гуляли по мосту вечером.
Buổi tối chúng tôi đi dạo trên cầu.
-
посольство посо́льство · pasól'stvađại sứ quán
Мне нужно в посольство за визой.
Tôi cần đến đại sứ quán để xin thị thực.
-
страховка страхо́вка · strakhófkabảo hiểm
Без страховки лучше не ехать.
Không có bảo hiểm thì tốt nhất đừng đi.
-
сумка су́мка · súmkatúi xách
Моя сумка осталась в такси.
Túi của tôi để quên trên taxi.
-
бронировать брони́ровать · braníravat'đặt trước
Я бронирую номер через интернет.
Tôi đặt phòng qua mạng.
-
останавливаться остана́вливаться · astanávlivatsaở trọ; dừng lại
Мы останавливались в маленькой гостинице.
Chúng tôi đã ở một khách sạn nhỏ.
-
садиться сади́ться · sadítsangồi xuống; lên xe
Садитесь на пятый автобус.
Bạn hãy lên xe buýt số năm.
-
выходить выходи́ть · vykhadít'đi ra; xuống xe
Мне выходить на следующей остановке.
Tôi xuống ở trạm tiếp theo.
-
успеть успе́ть · uspyét'kịp
Мы успели на последний поезд.
Chúng tôi kịp chuyến tàu cuối.
-
уезжать уезжа́ть · uyizzhát'rời đi (bằng xe)
Мы уезжаем завтра утром.
Sáng mai chúng tôi rời đi.
-
вернуться верну́ться · virnútsatrở về
Я вернусь домой в воскресенье.
Chủ nhật tôi sẽ về nhà.
-
платить плати́ть · platít'trả tiền
Мы платим за номер картой.
Chúng tôi trả tiền phòng bằng thẻ.
-
удобный удо́бный · udóbnyytiện lợi, thoải mái
Это очень удобный рейс.
Đây là chuyến bay rất tiện.
-
дешёвый дешёвый · dishóvyyrẻ
Я нашёл дешёвые билеты.
Tôi đã tìm được vé rẻ.
-
заранее зара́нее · zaráneyetrước, từ trước
Купи билеты заранее, будет дешевле.
Mua vé trước đi, sẽ rẻ hơn.
-
Скажите, пожалуйста, как пройти к вокзалу? Скажи́те, пожа́луйста, как пройти́ к вокза́лу? · Skazhýte, pazhálusta, kak praytí k vagzálu?Xin cho hỏi, đi tới ga tàu thế nào ạ?
-
Мы уже прошли регистрацию и сдали чемоданы. Мы уже́ прошли́ регистра́цию и сда́ли чемода́ны. · My uzhé prashlí rigistrátsyyu i sdáli chimadány.Chúng tôi đã làm thủ tục và gửi va li rồi.
-
Наш рейс задержали на три часа. Наш рейс задержа́ли на три часа́. · Nash reys zadirzháli na tri chisá.Chuyến bay của chúng tôi bị hoãn ba tiếng.
-
Где находится выход на посадку? Где нахо́дится вы́ход на поса́дку? · Gde nakhóditsa výkhat na pasátku?Cửa lên máy bay ở đâu ạ?
-
Извините, это место занято? Извини́те, э́то ме́сто за́нято? · Izviníte, éta myésta zányata?Xin lỗi, chỗ này có ai ngồi chưa ạ?
-
Наш поезд отходит с пятого пути. Наш по́езд отхо́дит с пя́того пути́. · Nash póyist atkhódit s pyátava putí.Tàu của chúng tôi chạy từ đường ray số năm.
-
В каком вагоне наши места? В како́м ваго́не на́ши места́? · F kakóm vagóne náshy mistá?Chỗ của chúng ta ở toa nào?
-
Сколько остановок до центра? Ско́лько остано́вок до це́нтра? · Skól'ka astanóvak da tséntra?Tới trung tâm còn mấy trạm?
-
Мне нужно сделать пересадку в Москве. Мне ну́жно сде́лать переса́дку в Москве́. · Mnye núzhna sdyélat' pirisátku v Maskvé.Tôi phải chuyển tàu ở Moskva.
-
На какой станции мне выходить? На како́й ста́нции мне выходи́ть? · Na kakóy stántsyi mnye vykhadít'?Tôi nên xuống ở ga nào?
-
Я хочу продлить бронь ещё на один день. Я хочу́ продли́ть бронь ещё на оди́н день. · Ya khachú pradlít' bron' yishchó na adín dyen'.Tôi muốn gia hạn đặt phòng thêm một ngày.
-
Во сколько нужно освободить номер? Во ско́лько ну́жно освободи́ть но́мер? · Va skól'ka núzhna asvabadít' nómir?Mấy giờ phải trả phòng ạ?
-
Завтрак включён в стоимость номера? За́втрак включён в сто́имость но́мера? · Záftrak fklyuchón f stóimast' nómira?Bữa sáng đã bao gồm trong giá phòng chưa ạ?
-
В номере не работает интернет. В но́мере не рабо́тает интерне́т. · V nómire ni rabótayet internét.Trong phòng mạng không dùng được.
-
Можно оставить вещи у вас до вечера? Мо́жно оста́вить ве́щи у вас до ве́чера? · Mózhna astávit' vyéshchi u vas da véchira?Tôi gửi đồ ở chỗ các bạn đến tối được không?
-
Мы приехали рано, и номер ещё не был готов. Мы прие́хали ра́но, и но́мер ещё не был гото́в. · My priyékhali rána, i nómir yishchó ni byl gatóf.Chúng tôi đến sớm nên phòng vẫn chưa sẵn sàng.
-
Сколько будет стоить доехать до центра? Ско́лько бу́дет сто́ить дое́хать до це́нтра? · Skól'ka búdit stóit' dayékhat' da tséntra?Đi tới trung tâm hết bao nhiêu tiền?
-
Остановите здесь, пожалуйста. Останови́те здесь, пожа́луйста. · Astanavíte zdes', pazhálusta.Làm ơn dừng ở đây.
-
Вы принимаете карты? Вы принима́ете ка́рты? · Vy prinimáyete kárty?Ở đây có nhận thẻ không ạ?
-
Я забыл сумку в такси. Я забы́л су́мку в такси́. · Ya zabýl súmku f taksí.Tôi để quên túi trên taxi.
-
Помогите, пожалуйста, я заблудился. Помоги́те, пожа́луйста, я заблуди́лся. · Pamagíte, pazhálusta, ya zabludílsa.Làm ơn giúp tôi, tôi bị lạc đường.
-
Мы гуляли по городу целый день и очень устали. Мы гуля́ли по го́роду це́лый день и о́чень уста́ли. · My gulyáli pa góradu tsélyy dyen' i óchin' ustáli.Chúng tôi đi dạo khắp thành phố cả ngày nên rất mệt.
-
Летом здесь много туристов, поэтому мы приехали весной. Ле́том здесь мно́го тури́стов, поэ́тому мы прие́хали весно́й. · Lyétam zdes' mnóga turístaf, paétamu my priyékhali visnóy.Mùa hè ở đây rất đông khách du lịch nên chúng tôi đến vào mùa xuân.
-
Если будет хорошая погода, мы поедем за город. Е́сли бу́дет хоро́шая пого́да, мы пое́дем за́ город. · Ésli búdit kharóshaya pagóda, my payédim zá gorat.Nếu thời tiết đẹp, chúng tôi sẽ đi ngoại ô.
-
Я никогда не был за границей. Я никогда́ не был за грани́цей. · Ya nikagdá ni byl za granítsey.Tôi chưa bao giờ ra nước ngoài.
-
В следующем году мы полетим в Японию. В сле́дующем году́ мы полети́м в Япо́нию. · F slyéduyushchem gadú my palitím v Yapóniyu.Năm sau chúng tôi sẽ bay sang Nhật Bản.
-
Не забудь взять с собой тёплую одежду. Не забу́дь взять с собо́й тёплую оде́жду. · Ni zabút' vzyat' s sabóy tyópluyu adyézhdu.Đừng quên mang theo quần áo ấm nhé.lịch sự Не забудьте взять с собой тёплую одежду. Не забу́дьте взять с собо́й тёплую оде́жду. · Ni zabút'te vzyat' s sabóy tyópluyu adyézhdu.
-
Позвони мне, когда приедешь в отель. Позвони́ мне, когда́ прие́дешь в оте́ль. · Pazvaní mnye, kagdá priyédish v atél'.Đến khách sạn thì gọi cho mình nhé.lịch sự Позвоните мне, когда приедете в отель. Позвони́те мне, когда́ прие́дете в оте́ль. · Pazvaníte mnye, kagdá priyédite v atél'.
-
Что вы посоветуете посмотреть в этом городе? Что вы посове́туете посмотре́ть в э́том го́роде? · Shto vy pasavyétuyete pasmatryét' v étam górade?Bạn khuyên nên tham quan gì ở thành phố này?
-
Мы отлично провели время в этой поездке. Мы отли́чно провели́ вре́мя в э́той пое́здке. · My atlíchna pravilí vryémya v étay payéstke.Chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời trong chuyến đi này.
Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.