🇷🇺 tiếng Nga · A2

Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Nga · A2

70 từ và cụm từ tiếng Nga về sức khỏe & cơ thể, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. поликлиника поликли́ника · paliklínika
    phòng khám đa khoa

    Наша поликлиника работает до восьми.

    Phòng khám của chúng tôi mở đến tám giờ.

  2. терапевт терапе́вт · tirapéft
    bác sĩ nội khoa

    Сначала надо пойти к терапевту.

    Trước tiên phải đến gặp bác sĩ nội khoa.

  3. медсестра медсестра́ · mitsistrá
    y tá

    Медсестра сделала мне укол.

    Y tá đã tiêm cho tôi.

  4. стоматолог стомато́лог · stamatólak
    nha sĩ

    Я боюсь ходить к стоматологу.

    Tôi sợ đi khám nha sĩ.

  5. приём приём · priyóm
    buổi khám bệnh

    Приём у врача в три часа.

    Lịch khám với bác sĩ là lúc ba giờ.

  6. осмотр осмо́тр · asmótr
    sự khám bệnh, kiểm tra sức khỏe

    Раз в год я прохожу медицинский осмотр.

    Mỗi năm tôi khám sức khỏe một lần.

  7. анализ ана́лиз · anális
    xét nghiệm

    Мне нужно сдать анализ крови.

    Tôi cần làm xét nghiệm máu.

  8. укол уко́л · ukól
    mũi tiêm

    Не бойся, укол совсем не больно.

    Đừng sợ, tiêm không đau chút nào đâu.

  9. прививка приви́вка · privífka
    tiêm phòng

    Осенью я делаю прививку от гриппа.

    Mùa thu tôi đi tiêm phòng cúm.

  10. операция опера́ция · apirátsyya
    ca phẫu thuật

    Операция прошла хорошо.

    Ca phẫu thuật đã diễn ra tốt đẹp.

  11. давление давле́ние · davléniye
    huyết áp

    У бабушки высокое давление.

    Bà tôi bị huyết áp cao.

  12. мазь мазь · mas'
    thuốc mỡ

    Эта мазь помогает от боли в спине.

    Thuốc mỡ này giúp giảm đau lưng.

  13. капли ка́пли · kápli
    thuốc nhỏ

    Врач выписал мне капли в нос.

    Bác sĩ đã kê cho tôi thuốc nhỏ mũi.

  14. пластырь пла́стырь · plástyr'
    băng cá nhân

    Наклей пластырь на палец.

    Dán băng cá nhân vào ngón tay đi.

  15. бинт бинт · bint
    băng gạc

    У тебя есть чистый бинт?

    Bạn có băng gạc sạch không?

  16. витамин витами́н · vitamín
    vitamin

    Зимой я пью витамины.

    Mùa đông tôi uống vitamin.

  17. справка спра́вка · správka
    giấy xác nhận của bác sĩ

    Мне нужна справка для работы.

    Tôi cần giấy xác nhận của bác sĩ để nộp cho công ty.

  18. травма тра́вма · trávma
    chấn thương

    Он получил травму на тренировке.

    Anh ấy bị chấn thương khi tập luyện.

  19. перелом перело́м · pirilóm
    gãy xương

    У неё перелом руки.

    Cô ấy bị gãy tay.

  20. ожог ожо́г · azhók
    vết bỏng

    Я получил ожог, когда готовил ужин.

    Tôi bị bỏng khi đang nấu bữa tối.

  21. слабость сла́бость · slábast'
    cảm giác yếu sức

    После болезни у меня сильная слабость.

    Sau khi ốm tôi thấy rất yếu sức.

  22. аппетит аппети́т · apitít
    sự thèm ăn

    У меня совсем нет аппетита.

    Tôi hoàn toàn không thấy thèm ăn.

  23. диета дие́та · diyéta
    chế độ ăn kiêng

    Врач посоветовал мне сесть на диету.

    Bác sĩ khuyên tôi nên ăn kiêng.

  24. вес вес · ves
    cân nặng

    Я слежу за своим весом.

    Tôi để ý đến cân nặng của mình.

  25. привычка привы́чка · privýchka
    thói quen

    Курить — вредная привычка.

    Hút thuốc là một thói quen có hại.

  26. шея ше́я · shéya
    cổ

    У меня болит шея после компьютера.

    Sau khi ngồi máy tính, cổ tôi bị đau.

  27. колено коле́но · kaléna
    đầu gối

    Я упал и разбил колено.

    Tôi ngã và bị thương ở đầu gối.

  28. плечо плечо́ · plichó
    vai

    Мне трудно поднять руку — болит плечо.

    Tôi khó nhấc tay lên vì đau vai.

  29. грудь грудь · grut'
    ngực

    У меня болит в груди, когда я дышу.

    Khi thở tôi thấy đau ngực.

  30. кожа ко́жа · kózha
    da

    У ребёнка очень нежная кожа.

    Da của trẻ rất mỏng manh.

  31. полезный поле́зный · paléznyy
    có lợi, tốt cho sức khỏe

    Овощи очень полезны для здоровья.

    Rau rất tốt cho sức khỏe.

  32. вредный вре́дный · vrédnyy
    có hại

    Сахар вреден для зубов.

    Đường có hại cho răng.

  33. дышать дыша́ть · dyshát'
    thở

    Дышите глубже, пожалуйста.

    Xin hãy hít thở sâu hơn.

  34. кашлять ка́шлять · káshlyat'
    ho

    Он кашляет уже неделю.

    Anh ấy đã ho cả tuần rồi.

  35. чихать чиха́ть · chikhát'
    hắt hơi

    Весной я часто чихаю.

    Mùa xuân tôi hay hắt hơi.

  36. тошнить тошни́ть · tashnít'
    buồn nôn

    Меня тошнит с утра.

    Từ sáng tôi đã thấy buồn nôn.

  37. лечить лечи́ть · lichít'
    chữa trị

    Этот врач лечит детей.

    Bác sĩ này chữa bệnh cho trẻ em.

  38. поправиться попра́виться · paprávitsa
    khỏe lại

    Он быстро поправился после гриппа.

    Anh ấy nhanh chóng khỏe lại sau khi bị cúm.

  39. худеть худе́ть · khudét'
    sụt cân

    Летом я всегда худею.

    Mùa hè tôi luôn sụt cân.

  40. курить кури́ть · kurít'
    hút thuốc

    Здесь нельзя курить.

    Ở đây không được hút thuốc.

  41. Я записался к стоматологу на среду. Я записа́лся к стомато́логу на сре́ду. · Ya zapisálsya k stamatólagu na srédu.
    Tôi đã đặt lịch khám nha sĩ vào thứ Tư.
  42. Можно вызвать врача на дом? Мо́жно вы́звать врача́ на дом? · Mózhna výzvat' vrachá na dom?
    Có thể mời bác sĩ đến khám tại nhà không ạ?
  43. Что вас беспокоит? Что вас беспоко́ит? · Shto vas bispakóit?
    Anh/chị thấy khó chịu ở đâu ạ? (câu bác sĩ hay hỏi)
  44. У меня кружится голова. У меня́ кру́жится голова́. · U minyá krúzhytsa galavá.
    Tôi bị chóng mặt.
  45. Вчера у меня была температура тридцать восемь. Вчера́ у меня́ была́ температу́ра три́дцать во́семь. · Fchirá u minyá bylá timpiratúra trítsat' vósim'.
    Hôm qua tôi sốt ba mươi tám độ.
  46. Врач выписал мне антибиотики. Врач вы́писал мне антибио́тики. · Vrach výpisal mne antibiótiki.
    Bác sĩ đã kê thuốc kháng sinh cho tôi.
  47. Это лекарство надо пить после еды. Э́то лека́рство на́до пить по́сле еды́. · Éta likárstva náda pit' pósli yidý.
    Thuốc này phải uống sau khi ăn.
  48. Мне сделали рентген руки. Мне сде́лали рентге́н руки́. · Mne zdélali rintgén rukí.
    Tôi đã được chụp X-quang tay.
  49. Тебе нужно бросить курить. Тебе́ ну́жно бро́сить кури́ть. · Tibé núzhna brósit' kurít'.
    Bạn cần bỏ thuốc lá.
    lịch sự Вам нужно бросить курить. Вам ну́жно бро́сить кури́ть. · Vam núzhna brósit' kurít'.
  50. Я стараюсь есть меньше сладкого. Я стара́юсь есть ме́ньше сла́дкого. · Ya staráyus' yest' mén'shy sládkava.
    Tôi cố gắng ăn ít đồ ngọt hơn.
  51. Занимайся спортом — это полезно для сердца. Занима́йся спо́ртом — э́то поле́зно для се́рдца. · Zanimáysya spórtam — éta palézna dlya sértsa.
    Hãy chơi thể thao đi, rất tốt cho tim.
  52. Я хожу в бассейн два раза в неделю. Я хожу́ в бассе́йн два ра́за в неде́лю. · Ya khazhú v basséyn dva ráza v nidélyu.
    Tôi đi bể bơi hai lần một tuần.
  53. Если будет хуже, позвони мне. Е́сли бу́дет ху́же, позвони́ мне. · Ésli búdit khúzhy, pazvaní mne.
    Nếu nặng hơn thì gọi cho mình nhé.
    lịch sự Если будет хуже, позвоните мне. Е́сли бу́дет ху́же, позвони́те мне. · Ésli búdit khúzhy, pazvaníti mne.
  54. Врач сказал, что мне нужно больше двигаться. Врач сказа́л, что мне ну́жно бо́льше дви́гаться. · Vrach skazál, shto mne núzhna ból'shy dvígatsa.
    Bác sĩ nói tôi cần vận động nhiều hơn.
  55. Я не курю уже пять лет. Я не курю́ уже́ пять лет. · Ya ni kuryú uzhé pyat' let.
    Tôi đã không hút thuốc được năm năm rồi.
  56. Извините, как найти кабинет номер пять? Извини́те, как найти́ кабине́т но́мер пять? · Izviníti, kak naytí kabinét nómir pyat'?
    Xin lỗi, phòng khám số năm đi thế nào ạ?
  57. Я потерял очки и теперь плохо вижу. Я потеря́л очки́ и тепе́рь пло́хо ви́жу. · Ya patiryál achkí i tipér' plókha vízhu.
    Tôi làm mất kính nên bây giờ nhìn không rõ.
  58. Мне нельзя есть орехи. Мне нельзя́ есть оре́хи. · Mne nil'zyá yest' arékhi.
    Tôi không được ăn các loại hạt.
  59. Он лежит в больнице после операции. Он лежи́т в больни́це по́сле опера́ции. · On lizhýt v bal'nítse pósli apirátsyi.
    Anh ấy đang nằm viện sau ca phẫu thuật.
  60. Когда мне можно будет вернуться на работу? Когда́ мне мо́жно бу́дет верну́ться на рабо́ту? · Kagdá mne mózhna búdit virnútsa na rabótu?
    Khi nào tôi có thể đi làm lại được ạ?
  61. Я взял больничный на три дня. Я взял больни́чный на три дня. · Ya vzyal bal'níchnyy na tri dnya.
    Tôi đã xin nghỉ ốm ba ngày.
  62. Не забудь выпить лекарство перед сном. Не забу́дь вы́пить лека́рство пе́ред сном. · Ni zabúd' výpit' likárstva périd snom.
    Đừng quên uống thuốc trước khi ngủ nhé.
    lịch sự Не забудьте выпить лекарство перед сном. Не забу́дьте вы́пить лека́рство пе́ред сном. · Ni zabúd'ti výpit' likárstva périd snom.
  63. У меня кончились таблетки, надо купить новые. У меня́ ко́нчились табле́тки, на́до купи́ть но́вые. · U minyá kónchilis' tablétki, náda kupít' nóvyye.
    Tôi hết thuốc rồi, phải mua thêm.
  64. Мне нужно меньше нервничать. Мне ну́жно ме́ньше не́рвничать. · Mne núzhna mén'shy nérvnichat'.
    Tôi cần bớt căng thẳng lại.
  65. Я сдал анализы, результаты будут завтра. Я сдал ана́лизы, результа́ты бу́дут за́втра. · Ya zdal análizy, rizul'táty búdut záftra.
    Tôi đã làm xét nghiệm, ngày mai có kết quả.
  66. Она следит за здоровьем: не курит и много гуляет. Она́ следи́т за здоро́вьем: не ку́рит и мно́го гуля́ет. · Aná slidít za zdaróv'yem: ni kúrit i mnóga gulyáyit.
    Cô ấy giữ gìn sức khỏe: không hút thuốc và đi bộ nhiều.
  67. Мне стало лучше после укола. Мне ста́ло лу́чше по́сле уко́ла. · Mne stála lúchshy pósli ukóla.
    Sau khi tiêm tôi thấy đỡ hơn.
  68. Что мне делать, если боль не пройдёт? Что мне де́лать, е́сли боль не пройдёт? · Shto mne délat', ésli bol' ni praydyót?
    Nếu cơn đau không hết thì tôi phải làm gì ạ?
  69. У вас есть медицинская страховка? У вас есть медици́нская страхо́вка? · U vas yest' miditsýnskaya strakhófka?
    Anh/chị có bảo hiểm y tế không ạ?
  70. Желаю тебе скорее поправиться! Жела́ю тебе́ скоре́е попра́виться! · Zhyláyu tibé skaréye paprávitsa!
    Chúc bạn mau khỏe lại nhé!
    lịch sự Желаю вам скорее поправиться! Жела́ю вам скоре́е попра́виться! · Zhyláyu vam skaréye paprávitsa!

Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sức khỏe & Cơ thể ở các cấp độ khác