🇷🇺 tiếng Nga · A2

Màu sắc & Hình dạng bằng tiếng Nga · A2

70 từ và cụm từ tiếng Nga về màu sắc & hình dạng, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. оттенок отте́нок · atténak
    sắc độ, tông màu

    Мне нравится этот оттенок зелёного.

    Tôi thích sắc xanh lá này.

  2. бежевый бе́жевый · bézhyvyy
    màu be

    Она купила бежевое пальто.

    Cô ấy đã mua một chiếc áo khoác màu be.

  3. бордовый бордо́вый · bardóvyy
    màu đỏ rượu vang

    Она была в бордовом платье.

    Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ rượu vang.

  4. золотой золото́й · zalatóy
    bằng vàng, màu vàng kim

    У неё красивое золотое кольцо.

    Cô ấy có một chiếc nhẫn vàng đẹp.

  5. серебряный сере́бряный · sirébrinyy
    bằng bạc, màu bạc

    Я подарил маме серебряный браслет.

    Tôi đã tặng mẹ một chiếc vòng tay bạc.

  6. сиреневый сире́невый · sirénivyy
    màu tím nhạt

    Она выбрала сиреневую сумку.

    Cô ấy đã chọn một chiếc túi màu tím nhạt.

  7. бирюзовый бирюзо́вый · biryuzóvyy
    màu ngọc lam

    Море здесь бирюзового цвета.

    Biển ở đây có màu ngọc lam.

  8. тёмно-синий тёмно-си́ний · tyómna-síniy
    màu xanh navy

    Он был в тёмно-синем костюме.

    Anh ấy mặc bộ vest màu xanh navy.

  9. светло-зелёный све́тло-зелёный · svétla-zilyónyy
    màu xanh lá nhạt

    Мы покрасили стены в светло-зелёный цвет.

    Chúng tôi đã sơn tường màu xanh lá nhạt.

  10. чёрно-белый чёрно-бе́лый · chórna-bélyy
    đen trắng

    Я люблю чёрно-белые фотографии.

    Tôi thích những bức ảnh đen trắng.

  11. цветной цветно́й · tsvitnóy
    có màu, màu sắc

    Дети рисуют цветными карандашами.

    Bọn trẻ vẽ bằng bút chì màu.

  12. бледный бле́дный · blédnyy
    xanh xao, nhợt nhạt

    После болезни он был очень бледный.

    Sau khi ốm, anh ấy rất xanh xao.

  13. прозрачный прозра́чный · prazráchnyy
    trong suốt

    Вода в озере совсем прозрачная.

    Nước trong hồ hoàn toàn trong suốt.

  14. блестящий блестя́щий · blistyáshchiy
    sáng bóng, lấp lánh

    На ней было блестящее платье.

    Cô ấy mặc một chiếc váy lấp lánh.

  15. пятно пятно́ · pitnó
    vết bẩn, đốm

    У меня на рубашке пятно от кофе.

    Áo sơ mi của tôi có vết cà phê.

  16. полоска поло́ска · palóska
    sọc, kẻ sọc

    Мне нравится рубашка в тонкую полоску.

    Tôi thích chiếc áo sơ mi kẻ sọc nhỏ.

  17. полосатый полоса́тый · palasátyy
    kẻ sọc, vằn

    У соседей полосатый кот.

    Nhà hàng xóm có một con mèo vằn.

  18. клетка кле́тка · klétka
    ô vuông, kẻ ca rô

    Он носит рубашку в клетку.

    Anh ấy mặc áo sơ mi kẻ ca rô.

  19. узор узо́р · uzór
    hoa văn, họa tiết

    На платке красивый узор.

    Trên chiếc khăn có hoa văn rất đẹp.

  20. радуга ра́дуга · ráduga
    cầu vồng

    После дождя мы увидели радугу.

    Sau cơn mưa, chúng tôi nhìn thấy cầu vồng.

  21. тень тень · ten'
    bóng, bóng râm

    Давай сядем в тени.

    Chúng ta ngồi vào chỗ bóng râm đi.

  22. фигура фигу́ра · figúra
    hình, dáng người

    Ребёнок рисует простые фигуры.

    Đứa trẻ đang vẽ những hình đơn giản.

  23. овал ова́л · avál
    hình bầu dục

    Нарисуйте овал в центре листа.

    Hãy vẽ một hình bầu dục ở giữa tờ giấy.

  24. овальный ова́льный · avál'nyy
    hình bầu dục

    У нас овальный стол.

    Chúng tôi có một chiếc bàn hình bầu dục.

  25. ромб ромб · romp
    hình thoi

    На ткани маленькие ромбы.

    Trên vải có những hình thoi nhỏ.

  26. шар шар · shar
    quả cầu, khối cầu

    Мы купили детям воздушные шары.

    Chúng tôi đã mua bóng bay cho bọn trẻ.

  27. угол у́гол · úgal
    góc

    Шкаф стоит в углу комнаты.

    Cái tủ đứng ở góc phòng.

  28. сторона сторона́ · staraná
    cạnh, phía

    У квадрата четыре одинаковые стороны.

    Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.

  29. прямой прямо́й · primóy
    thẳng

    Проведи прямую линию.

    Hãy kẻ một đường thẳng.

  30. кривой криво́й · krivóy
    cong, méo

    Он нарисовал кривой круг.

    Anh ấy đã vẽ một hình tròn méo.

  31. плоский пло́ский · plóskiy
    phẳng, dẹt

    Этот камень совсем плоский.

    Hòn đá này rất dẹt.

  32. острый о́стрый · óstryy
    nhọn, sắc

    У этой звезды острые углы.

    Ngôi sao này có các góc nhọn.

  33. толстый то́лстый · tólstyy
    dày, béo

    Это очень толстая книга.

    Đây là một cuốn sách rất dày.

  34. тонкий то́нкий · tónkiy
    mỏng, mảnh

    У неё тонкие пальцы.

    Cô ấy có những ngón tay thon.

  35. размер разме́р · razmér
    kích thước, cỡ

    Какого размера эта коробка?

    Cái hộp này cỡ bao nhiêu?

  36. одинаковый одина́ковый · adinákavyy
    giống hệt nhau

    У нас одинаковые рюкзаки.

    Chúng tôi có những chiếc ba lô giống hệt nhau.

  37. кисть кисть · kist'
    cây cọ vẽ

    Мне нужна тонкая кисть.

    Tôi cần một cây cọ nhỏ.

  38. красить кра́сить · krásit'
    sơn, nhuộm

    Летом мы будем красить забор.

    Vào mùa hè chúng tôi sẽ sơn hàng rào.

  39. подходить подходи́ть · patkhadít'
    hợp với

    Этот цвет тебе очень подходит.

    Màu này rất hợp với bạn.

  40. выглядеть вы́глядеть · výglidit'
    trông có vẻ

    В этом платье ты выглядишь прекрасно.

    Bạn trông thật tuyệt trong chiếc váy đó.

  41. В этом магазине есть такая же куртка, но другого цвета. В э́том магази́не есть така́я же ку́ртка, но друго́го цве́та. · V étam magazíni yest' takáya zhy kúrtka, no drugóva tsvéta.
    Cửa hàng này có chiếc áo khoác y hệt nhưng khác màu.
  42. Извините, а есть такие же кроссовки, но на размер больше? Извини́те, а есть таки́е же кроссо́вки, но на разме́р бо́льше? · Izviníti, a yest' takíye zhy krassófki, no na razmér ból'shy?
    Xin lỗi, đôi giày thể thao này có cỡ lớn hơn một size không ạ?
  43. Тебе больше идёт зелёный, чем красный. Тебе́ бо́льше идёт зелёный, чем кра́сный. · Tibé ból'shy idyót zilyónyy, chem krásnyy.
    Màu xanh lá hợp với bạn hơn màu đỏ.
    lịch sự Вам больше идёт зелёный, чем красный. Вам бо́льше идёт зелёный, чем кра́сный. · Vam ból'shy idyót zilyónyy, chem krásnyy.
  44. Я покрасила волосы в тёмный цвет. Я покра́сила во́лосы в тёмный цвет. · Ya pakrásila vólasy f tyómnyy tsvet.
    Tôi đã nhuộm tóc màu tối.
  45. Осторожно, у этой вазы очень острый край. Осторо́жно, у э́той ва́зы о́чень о́стрый край. · Astarózhna, u étay vázy óchin' óstryy kray.
    Cẩn thận, mép của chiếc bình này rất sắc.
  46. Раньше эта комната была светло-жёлтой. Ра́ньше э́та ко́мната была́ све́тло-жёлтой. · Rán'shy éta kómnata bylá svétla-zhóltay.
    Trước đây căn phòng này màu vàng nhạt.
  47. Как вы думаете, какой цвет лучше подойдёт к этому дивану? Как вы ду́маете, како́й цвет лу́чше подойдёт к э́тому дива́ну? · Kak vy dúmayete, kakóy tsvet lúchshy padaydyót k étamu divánu?
    Theo bạn, màu nào hợp với chiếc ghế sofa này hơn?
  48. Я не могу выбрать между синим и зелёным. Я не могу́ вы́брать ме́жду си́ним и зелёным. · Ya ni magú výbrat' mézhdu sínim i zilyónym.
    Tôi không thể chọn giữa màu xanh dương và màu xanh lá.
  49. Эти два оттенка почти одинаковые. Э́ти два отте́нка почти́ одина́ковые. · Éti dva atténka pachtí adinákavyye.
    Hai sắc màu này gần như giống nhau.
  50. Летом я обычно ношу светлую одежду. Ле́том я обы́чно ношу́ све́тлую оде́жду. · Létam ya abýchna nashú svétluyu adézhdu.
    Vào mùa hè tôi thường mặc đồ màu sáng.
  51. У тебя на щеке краска. У тебя́ на щеке́ кра́ска. · U tibyá na shchiké kráska.
    Trên má bạn có dính màu vẽ.
  52. Как убрать это пятно с белой рубашки? Как убра́ть э́то пятно́ с бе́лой руба́шки? · Kak ubrát' éta pitnó z bélay rubáshki?
    Làm sao để tẩy vết bẩn này trên áo sơ mi trắng?
  53. В детстве я любил рисовать радугу. В де́тстве я люби́л рисова́ть ра́дугу. · V détstvi ya lyubíl risavát' rádugu.
    Hồi nhỏ tôi thích vẽ cầu vồng.
  54. Нарисуй, пожалуйста, треугольник над кругом. Нарису́й, пожа́луйста, треуго́льник над кру́гом. · Narisúy, pazhálusta, triugól'nik nat krúgam.
    Hãy vẽ một hình tam giác phía trên hình tròn.
  55. Мне нравится эта юбка в клетку. Мне нра́вится э́та ю́бка в кле́тку. · Mne nrávitsa éta yúpka f klétku.
    Tôi thích chiếc váy kẻ ca rô này.
  56. Ты не знаешь, где мои цветные карандаши? Ты не зна́ешь, где мои́ цветны́е карандаши́? · Ty ni znáyesh, gde maí tsvitnýye karandashý?
    Bạn có biết bút chì màu của tôi ở đâu không?
  57. Купи, пожалуйста, белую краску для стен. Купи́, пожа́луйста, бе́лую кра́ску для стен. · Kupí, pazhálusta, béluyu krásku dlya sten.
    Bạn mua giúp mình sơn trắng để sơn tường nhé.
    lịch sự Купите, пожалуйста, белую краску для стен. Купи́те, пожа́луйста, бе́лую кра́ску для стен. · Kupíte, pazhálusta, béluyu krásku dlya sten.
  58. Эта футболка мне мала, нужен другой размер. Э́та футбо́лка мне мала́, ну́жен друго́й разме́р. · Éta fudbólka mne malá, núzhyn drugóy razmér.
    Chiếc áo phông này chật với tôi, tôi cần cỡ khác.
  59. Аптека находится на углу. Апте́ка нахо́дится на углу́. · Aptéka nakhóditsa na uglú.
    Hiệu thuốc nằm ở góc phố.
  60. Мне больше нравятся тёмные цвета, чем яркие. Мне бо́льше нра́вятся тёмные цвета́, чем я́ркие. · Mne ból'shy nrávyatsa tyómnyye tsvitá, chem yárkiye.
    Tôi thích màu tối hơn màu sặc sỡ.
  61. Земля круглая, как шар. Земля́ кру́глая, как шар. · Zimlyá krúglaya, kak shar.
    Trái Đất tròn như một quả bóng.
  62. Осенью деревья становятся золотыми. О́сенью дере́вья стано́вятся золоты́ми. · Ósin'yu dirév'ya stanóvyatsa zalatými.
    Vào mùa thu, cây cối chuyển sang màu vàng óng.
  63. Это кольцо золотое или серебряное? Э́то кольцо́ золото́е и́ли сере́бряное? · Éta kal'tsó zalatóye íli sirébrinaye?
    Chiếc nhẫn này bằng vàng hay bằng bạc?
  64. Ты сегодня бледная. Ты хорошо себя чувствуешь? Ты сего́дня бле́дная. Ты хорошо́ себя́ чу́вствуешь? · Ty sivódnya blédnaya. Ty kharashó sibyá chúvstvuyesh?
    Hôm nay bạn trông xanh xao. Bạn có khỏe không?
    lịch sự Вы сегодня бледная. Вы хорошо себя чувствуете? Вы сего́дня бле́дная. Вы хорошо́ себя́ чу́вствуете? · Vy sivódnya blédnaya. Vy kharashó sibyá chúvstvuyete?
  65. В детской комнате мы повесили полосатые шторы. В де́тской ко́мнате мы пове́сили полоса́тые што́ры. · V détskay kómnati my pavésili palasátyye shtóry.
    Chúng tôi đã treo rèm kẻ sọc trong phòng trẻ em.
  66. Дайте, пожалуйста, две кисти и чёрную краску. Да́йте, пожа́луйста, две ки́сти и чёрную кра́ску. · Dáyte, pazhálusta, dve kísti i chórnuyu krásku.
    Cho tôi hai cây cọ và màu đen ạ.
  67. Дети сделали из бумаги разные фигуры: круги, ромбы и звёзды. Де́ти сде́лали из бума́ги ра́зные фигу́ры: круги́, ро́мбы и звёзды. · Déti sdélali iz bumági ráznyye figúry: krugí, rómby i zvyózdy.
    Bọn trẻ đã làm nhiều hình bằng giấy: hình tròn, hình thoi và ngôi sao.
  68. Вечером тени становятся длиннее. Ве́чером те́ни стано́вятся длинне́е. · Véchiram téni stanóvyatsa dlinnéye.
    Buổi chiều tối, bóng đổ dài hơn.
  69. Он подарил ей букет из белых и сиреневых цветов. Он подари́л ей буке́т из бе́лых и сире́невых цвето́в. · On padaríl yey bukét iz bélykh i sirénivykh tsvitóf.
    Anh ấy đã tặng cô ấy một bó hoa trắng và tím nhạt.
  70. На фотографии всё чёрно-белое, но мне так даже больше нравится. На фотогра́фии всё чёрно-бе́лое, но мне так да́же бо́льше нра́вится. · Na fatagráfii fsyo chórna-bélaye, no mne tak dázhy ból'shy nrávitsa.
    Bức ảnh hoàn toàn đen trắng, nhưng tôi lại thích như vậy hơn.

Luyện màu sắc & hình dạng trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Màu sắc & Hình dạng ở các cấp độ khác