🇷🇺 tiếng Nga · B1

Màu sắc & Hình dạng bằng tiếng Nga · B1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về màu sắc & hình dạng, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. насыщенный насы́щенный · nasýshchinnyy
    đậm, bão hòa (màu)

    Стены покрасили в насыщенный синий цвет.

    Người ta đã sơn tường màu xanh đậm.

  2. приглушённый приглушённый · priglushónnyy
    dịu, trầm (màu)

    Мне нравятся приглушённые оттенки, а не яркие.

    Tôi thích những sắc màu dịu hơn là màu sặc sỡ.

  3. пастельный пасте́льный · pastél'nyy
    màu pastel

    Детскую комнату оформили в пастельных тонах.

    Phòng trẻ em được trang trí bằng tông màu pastel.

  4. однотонный одното́нный · adnatónnyy
    trơn, một màu

    Для собеседования лучше надеть что-то однотонное.

    Đi phỏng vấn thì nên mặc đồ trơn một màu.

  5. кремовый кре́мовый · krémavyy
    màu kem

    Мы выбрали кремовый цвет для кухни.

    Chúng tôi đã chọn màu kem cho nhà bếp.

  6. малиновый мали́новый · malínavyy
    màu đỏ mâm xôi

    У неё яркая малиновая помада.

    Cô ấy dùng thỏi son màu đỏ mâm xôi rực rỡ.

  7. салатовый сала́товый · salátavyy
    màu xanh nõn chuối

    Она купила салатовый чехол для телефона.

    Cô ấy đã mua một ốp điện thoại màu xanh nõn chuối.

  8. изумрудный изумру́дный · izumrúdnyy
    màu xanh ngọc lục bảo

    Летом лес становится изумрудным.

    Vào mùa hè, rừng chuyển sang màu xanh ngọc lục bảo.

  9. алый а́лый · ályy
    màu đỏ tươi

    Алые розы стоят дороже всего.

    Hoa hồng đỏ tươi đắt nhất.

  10. тусклый ту́склый · túsklyy
    mờ, xỉn

    В коридоре очень тусклый свет.

    Ánh sáng trong hành lang rất mờ.

  11. матовый ма́товый · mátavyy
    mờ, lì (không bóng)

    Эта краска матовая, она не блестит.

    Loại sơn này là sơn mờ, không bóng.

  12. неоновый нео́новый · niónavyy
    neon, huỳnh quang

    Вечером включаются неоновые вывески.

    Buổi tối, các biển hiệu neon được bật lên.

  13. яркость я́ркость · yárkast'
    độ sáng

    Убавь яркость экрана, пожалуйста.

    Giảm độ sáng màn hình giúp mình nhé.

  14. гамма га́мма · gámma
    gam màu

    Мне нравится цветовая гамма этого сайта.

    Tôi thích gam màu của trang web này.

  15. палитра пали́тра · palítra
    bảng màu

    У художника на палитре десятки оттенков.

    Trên bảng màu của họa sĩ có hàng chục sắc màu.

  16. сочетание сочета́ние · sachitániye
    sự kết hợp

    Это очень удачное сочетание цветов.

    Đây là một sự kết hợp màu sắc rất hợp lý.

  17. сочетаться сочета́ться · sachitátsa
    hợp với, đi cùng với

    Этот галстук хорошо сочетается с рубашкой.

    Chiếc cà vạt này rất hợp với áo sơ mi.

  18. контраст контра́ст · kantrást
    sự tương phản

    Чёрный на белом даёт сильный контраст.

    Màu đen trên nền trắng tạo sự tương phản mạnh.

  19. фон фон · fon
    nền, phông nền

    Текст на тёмном фоне читать труднее.

    Chữ trên nền tối khó đọc hơn.

  20. выцветать выцвета́ть · vytsvitát'
    bạc màu, phai màu

    Тёмные ткани быстро выцветают на солнце.

    Vải màu sẫm nhanh bạc màu dưới nắng.

  21. различать различа́ть · razlichát'
    phân biệt

    Не все люди хорошо различают оттенки.

    Không phải ai cũng phân biệt tốt các sắc độ.

  22. выделяться выделя́ться · vydilyátsa
    nổi bật

    Красная куртка сильно выделяется в толпе.

    Chiếc áo khoác đỏ rất nổi bật giữa đám đông.

  23. объём объём · ab"yóm
    khối, thể tích

    Тень придаёт рисунку объём.

    Bóng đổ tạo khối cho bức vẽ.

  24. объёмный объёмный · ab"yómnyy
    có khối, bồng bềnh

    Эта причёска делает волосы более объёмными.

    Kiểu tóc này làm tóc bồng bềnh hơn.

  25. куб куб · kup
    hình lập phương

    Нарисуйте куб и закрасьте одну сторону.

    Hãy vẽ một hình lập phương và tô kín một mặt.

  26. цилиндр цили́ндр · tsylíndr
    hình trụ

    Банка имеет форму цилиндра.

    Cái lon có hình trụ.

  27. конус ко́нус · kónus
    hình nón

    На дороге стоят оранжевые конусы.

    Trên đường có những chiếc nón giao thông màu cam.

  28. пирамида пирами́да · piramída
    kim tự tháp, hình chóp

    Мы видели египетские пирамиды.

    Chúng tôi đã nhìn thấy kim tự tháp Ai Cập.

  29. спираль спира́ль · spirál'
    hình xoắn ốc

    Нарисуй спираль, начиная от центра.

    Hãy vẽ một hình xoắn ốc bắt đầu từ tâm.

  30. полукруг полукру́г · palukrúk
    nửa hình tròn

    Дети сели полукругом вокруг учителя.

    Bọn trẻ ngồi thành nửa vòng tròn quanh cô giáo.

  31. крест крест · krest
    hình chữ thập, dấu chéo

    На карте место отмечено крестом.

    Trên bản đồ, vị trí được đánh dấu bằng hình chữ thập.

  32. симметричный симметри́чный · simitríchnyy
    đối xứng

    Лицо человека никогда не бывает полностью симметричным.

    Khuôn mặt con người không bao giờ hoàn toàn đối xứng.

  33. контур ко́нтур · kóntur
    đường viền, đường nét

    Сначала обведи контур карандашом.

    Trước tiên hãy đồ đường viền bằng bút chì.

  34. изгиб изги́б · izgíp
    chỗ uốn, đường cong

    Мне нравится плавный изгиб этой вазы.

    Tôi thích đường cong mềm mại của chiếc bình này.

  35. изогнутый изо́гнутый · izógnutyy
    cong, uốn cong

    У лампы изогнутая ножка.

    Chiếc đèn có chân cong.

  36. закруглённый закруглённый · zakruglyónnyy
    bo tròn

    У телефона закруглённые углы.

    Chiếc điện thoại có các góc bo tròn.

  37. край край · kray
    mép, rìa

    Не ставь чашку на самый край стола.

    Đừng đặt cốc sát mép bàn.

  38. поверхность пове́рхность · pavérkhnast'
    bề mặt

    Краска ложится только на сухую поверхность.

    Sơn chỉ bám trên bề mặt khô.

  39. гладкий гла́дкий · glátkiy
    nhẵn, mịn

    После ремонта стены стали ровными и гладкими.

    Sau khi sửa chữa, tường trở nên phẳng và nhẵn.

  40. шершавый шерша́вый · shyrshávyy
    nhám, ráp

    Кора дерева шершавая на ощупь.

    Vỏ cây sờ vào thấy nhám.

  41. Этот оттенок слишком яркий — я бы выбрал что-нибудь поспокойнее. Э́тот отте́нок сли́шком я́ркий — я бы вы́брал что́-нибудь поспоко́йнее. · État atténak slíshkam yárkiy — ya by výbral shtó-nibut' paspakóyneye.
    Sắc màu này quá chói, tôi thì sẽ chọn cái gì đó dịu hơn.
  42. Мне кажется, эти два цвета плохо сочетаются друг с другом. Мне ка́жется, э́ти два цве́та пло́хо сочета́ются друг с дру́гом. · Mne kázhytsa, éti dva tsvéta plókha sachitáyutsa druk s drúgam.
    Tôi thấy hai màu này không hợp nhau lắm.
  43. На белом фоне текст читается гораздо лучше. На бе́лом фо́не текст чита́ется гора́здо лу́чше. · Na bélam fóni tekst chitáyetsa garázda lúchshy.
    Trên nền trắng, chữ dễ đọc hơn nhiều.
  44. Если бы стены были светлее, комната казалась бы больше. Е́сли бы сте́ны бы́ли светле́е, ко́мната каза́лась бы бо́льше. · Yésli by stény býli svitléye, kómnata kazálas' by ból'shy.
    Nếu tường sáng màu hơn thì căn phòng sẽ trông rộng hơn.
  45. Шторы выцвели на солнце и стали почти белыми. Што́ры вы́цвели на со́лнце и ста́ли почти́ бе́лыми. · Shtóry výtsvili na sóntse i stáli pachtí bélymi.
    Rèm cửa bị nắng làm bạc màu, gần như trắng ra.
  46. Логотип должен хорошо смотреться и в чёрно-белом варианте. Логоти́п до́лжен хорошо́ смотре́ться и в чёрно-бе́лом вариа́нте. · Lagatíp dólzhyn kharashó smatrétsa i f chórna-bélam variánti.
    Logo cũng phải trông đẹp ở phiên bản đen trắng.
  47. Я плохо различаю оттенки серого. Я пло́хо различа́ю отте́нки се́рого. · Ya plókha razlicháyu atténki sérava.
    Tôi phân biệt các sắc xám không tốt lắm.
  48. В интерьере лучше использовать не больше трёх цветов. В интерье́ре лу́чше испо́льзовать не бо́льше трёх цвето́в. · V intir'yéri lúchshy ispól'zavat' ni ból'shy tryokh tsvitóf.
    Trong nội thất, tốt nhất là không dùng quá ba màu.
  49. Мой чемодан прямоугольный, тёмно-синего цвета, с яркой красной лентой. Мой чемода́н прямоуго́льный, тёмно-си́него цве́та, с я́ркой кра́сной ле́нтой. · Moy chimadán primaugól'nyy, tyómna-sínyeva tsvéta, s yárkay krásnay léntay.
    Vali của tôi hình chữ nhật, màu xanh navy, có buộc một dải ruy băng đỏ tươi.
  50. Красный цвет привлекает внимание, поэтому его часто используют в рекламе. Кра́сный цвет привлека́ет внима́ние, поэ́тому его́ ча́сто испо́льзуют в рекла́ме. · Krásnyy tsvet privlikáyet vnimániye, paétamu yevó chásta ispól'zuyut v riklámi.
    Màu đỏ thu hút sự chú ý nên thường được dùng trong quảng cáo.
  51. Дорожные знаки треугольной формы предупреждают об опасности. Доро́жные зна́ки треуго́льной фо́рмы предупрежда́ют об опа́сности. · Darózhnyye znáki triugól'nay fórmy priduprizhdáyut ab apásnasti.
    Biển báo giao thông hình tam giác cảnh báo nguy hiểm.
  52. Для стен возьмите матовую краску, а не глянцевую. Для стен возьми́те ма́товую кра́ску, а не гля́нцевую. · Dlya sten vaz'míte mátavuyu krásku, a ni glyántsyvuyu.
    Với tường thì hãy lấy sơn mờ, đừng lấy sơn bóng.
  53. Он покрасил комнату в такой яркий цвет, что там невозможно находиться. Он покра́сил ко́мнату в тако́й я́ркий цвет, что там невозмо́жно находи́ться. · On pakrásil kómnatu f takóy yárkiy tsvet, shto tam nivazmózhna nakhadítsa.
    Anh ấy sơn phòng màu chói đến mức không thể ở trong đó được.
  54. Давай выберем что-нибудь однотонное, без узоров. Дава́й вы́берем что́-нибудь одното́нное, без узо́ров. · Daváy výbirim shtó-nibut' adnatónnaye, biz uzórav.
    Mình chọn cái gì trơn một màu, không hoa văn nhé.
    lịch sự Давайте выберем что-нибудь однотонное, без узоров. Дава́йте вы́берем что́-нибудь одното́нное, без узо́ров. · Daváyte výbirim shtó-nibut' adnatónnaye, biz uzórav.
  55. У этой чашки неровный край, будь осторожнее. У э́той ча́шки неро́вный край, будь осторо́жнее. · U étay cháshki niróvnyy kray, but' astarózhneye.
    Cái cốc này có mép không phẳng, cẩn thận nhé.
    lịch sự У этой чашки неровный край, будьте осторожнее. У э́той ча́шки неро́вный край, бу́дьте осторо́жнее. · U étay cháshki niróvnyy kray, bút'te astarózhneye.
  56. Поверхность стола должна быть абсолютно гладкой. Пове́рхность стола́ должна́ быть абсолю́тно гла́дкой. · Pavérkhnast' stalá dalzhná byt' apsalyútna glátkay.
    Bề mặt bàn phải hoàn toàn nhẵn.
  57. Художник сначала намечает контур, а потом добавляет цвет. Худо́жник снача́ла намеча́ет ко́нтур, а пото́м добавля́ет цвет. · Khudózhnik snachála namicháyet kóntur, a patóm dabavlyáyet tsvet.
    Họa sĩ phác đường viền trước rồi mới thêm màu.
  58. Раньше я думала, что фиолетовый и сиреневый — это одно и то же. Ра́ньше я ду́мала, что фиоле́товый и сире́невый — э́то одно́ и то же. · Rán'shy ya dúmala, shto fialétavyy i sirénivyy — éta adnó i to zhy.
    Trước đây tôi từng nghĩ màu tím và màu tím nhạt là một.
  59. На солнце ткань выглядит светлее, чем в помещении. На со́лнце ткань вы́глядит светле́е, чем в помеще́нии. · Na sóntse tkan' výglidit svitléye, chem f pamishchénii.
    Ngoài nắng, tấm vải trông sáng màu hơn so với trong nhà.
  60. Мне бы хотелось, чтобы кухня была в тёплых тонах. Мне бы хоте́лось, что́бы ку́хня была́ в тёплых тона́х. · Mne by khatélas', shtóby kúkhnya bylá f tyóplykh tanákh.
    Tôi muốn nhà bếp mang tông màu ấm.
  61. Эта картина написана в очень тёмной гамме. Э́та карти́на напи́сана в о́чень тёмной га́мме. · Éta kartína napísana v óchin' tyómnay gámme.
    Bức tranh này được vẽ với gam màu rất tối.
  62. Ребёнок построил из кубиков высокую пирамиду. Ребёнок постро́ил из ку́биков высо́кую пирами́ду. · Ribyónak pastróil is kúbikaf vysókuyu piramídu.
    Đứa trẻ đã xếp một kim tự tháp cao bằng các khối gỗ.
  63. Ступеньки поднимаются вверх по спирали. Ступе́ньки поднима́ются вверх по спира́ли. · Stupén'ki padnimáyutsa vverkh pa spiráli.
    Các bậc thang đi lên theo hình xoắn ốc.
  64. Дизайнер предложил сделать углы более закруглёнными. Диза́йнер предложи́л сде́лать углы́ бо́лее закруглёнными. · Dizáynir pridlazhýl sdélat' uglý bóleye zakruglyónnymi.
    Nhà thiết kế đề nghị bo tròn các góc nhiều hơn.
  65. Судя по цвету, эти яблоки ещё не созрели. Су́дя по цве́ту, э́ти я́блоки ещё не созре́ли. · Súdya pa tsvétu, éti yáblaki yishchó ni sazréli.
    Nhìn màu thì mấy quả táo này chưa chín.
  66. В темноте все цвета кажутся серыми. В темноте́ все цвета́ ка́жутся се́рыми. · F timnaté fse tsvitá kázhutsa sérymi.
    Trong bóng tối, mọi màu sắc đều trông xám xịt.
  67. Чем ярче свет, тем бледнее смотрится этот оттенок. Чем я́рче свет, тем бледне́е смо́трится э́тот отте́нок. · Chem yárche svet, tem blidnéye smótritsa état atténak.
    Ánh sáng càng mạnh thì sắc màu này trông càng nhạt.
  68. Опишите, пожалуйста, вашу сумку: цвет, форму и размер. Опиши́те, пожа́луйста, ва́шу су́мку: цвет, фо́рму и разме́р. · Apishýte, pazhálusta, váshu súmku: tsvet, fórmu i razmér.
    Xin hãy mô tả chiếc túi của quý khách: màu sắc, hình dáng và kích thước.
  69. Мой брат не различает красный и зелёный: у него дальтонизм. Мой брат не различа́ет кра́сный и зелёный: у него́ дальтони́зм. · Moy brat ni razlicháyet krásnyy i zilyónyy: u nivó dal'tanízm.
    Anh trai tôi không phân biệt được màu đỏ và màu xanh lá vì bị mù màu.
  70. Одинаковые вещи разного цвета могут выглядеть совершенно по-разному. Одина́ковые ве́щи ра́зного цве́та мо́гут вы́глядеть соверше́нно по-ра́зному. · Adinákavyye véshchi ráznava tsvéta mógut výglidit' savirshénna pa-ráznamu.
    Cùng một món đồ nhưng khác màu có thể trông hoàn toàn khác nhau.

Luyện màu sắc & hình dạng trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Màu sắc & Hình dạng ở các cấp độ khác