🇷🇺 tiếng Nga · A2

Quần áo & Thời trang bằng tiếng Nga · A2

70 từ và cụm từ tiếng Nga về quần áo & thời trang, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. пиджак пиджа́к · pidzhák
    áo vest

    Он снял пиджак и сел за стол.

    Anh ấy cởi áo vest ra rồi ngồi vào bàn.

  2. пуховик пухови́к · pukhavík
    áo phao

    Я купил тёплый пуховик на зиму.

    Tôi đã mua một chiếc áo phao ấm cho mùa đông.

  3. плащ плащ · plashch
    áo mưa

    Возьми плащ, будет дождь.

    Mang theo áo mưa đi, trời sắp mưa đấy.

  4. шуба шу́ба · shúba
    áo lông thú

    Её шуба очень тёплая.

    Chiếc áo lông thú của cô ấy rất ấm.

  5. толстовка толсто́вка · talstófka
    áo nỉ

    Он ходит в толстовке и джинсах.

    Anh ấy hay mặc áo nỉ với quần jean.

  6. жилет жиле́т · zhylét
    áo gi lê

    Официант был в чёрном жилете.

    Người phục vụ mặc áo gi lê màu đen.

  7. галстук га́лстук · gálstuk
    cà vạt

    Он редко носит галстук.

    Anh ấy ít khi đeo cà vạt.

  8. пижама пижа́ма · pizháma
    bộ đồ ngủ

    Дети уже в пижамах.

    Bọn trẻ đã mặc đồ ngủ rồi.

  9. халат хала́т · khalát
    áo choàng ở nhà

    Утром я хожу дома в халате.

    Buổi sáng tôi mặc áo choàng đi lại trong nhà.

  10. купальник купа́льник · kupál'nik
    đồ bơi (nữ)

    Не забудь купальник, едем на море.

    Đừng quên đồ bơi nhé, mình đi biển đấy.

  11. колготки колго́тки · kalgótki
    quần tất

    Мне нужны чёрные колготки.

    Tôi cần một chiếc quần tất màu đen.

  12. ботинки боти́нки · batínki
    giày bốt cổ thấp

    Эти ботинки удобные и тёплые.

    Đôi bốt này vừa thoải mái vừa ấm.

  13. платок плато́к · platók
    khăn trùm đầu

    В церкви женщины надевают платок.

    Trong nhà thờ phụ nữ trùm khăn lên đầu.

  14. кошелёк кошелёк · kashylyók
    ví tiền

    Я потерял кошелёк в магазине.

    Tôi đã làm mất ví trong cửa hàng.

  15. зонт зонт · zont
    cái ô

    Я оставил зонт в кафе.

    Tôi để quên cái ô ở quán cà phê.

  16. кольцо кольцо́ · kal'tsó
    nhẫn

    Он подарил ей кольцо.

    Anh ấy đã tặng cô ấy một chiếc nhẫn.

  17. серьги се́рьги · sér'gi
    hoa tai

    Мне нравятся эти золотые серьги.

    Tôi thích đôi hoa tai vàng này.

  18. браслет брасле́т · braslét
    vòng tay

    Она носит браслет на левой руке.

    Cô ấy đeo vòng tay ở tay trái.

  19. украшение украше́ние · ukrashéniye
    đồ trang sức

    Она любит простые украшения.

    Cô ấy thích đồ trang sức đơn giản.

  20. рукав рука́в · rukáf
    tay áo

    Рукава слишком длинные.

    Tay áo dài quá.

  21. воротник воротни́к · varatník
    cổ áo

    У рубашки грязный воротник.

    Cổ áo sơ mi bị bẩn.

  22. молния мо́лния · mólniya
    khóa kéo (cũng có nghĩa là tia chớp)

    У куртки сломалась молния.

    Khóa kéo của áo khoác bị hỏng rồi.

  23. каблук каблу́к · kablúk
    gót giày

    Я не могу ходить на высоких каблуках.

    Tôi không đi được giày cao gót.

  24. шнурки шнурки́ · shnurkí
    dây giày

    Завяжи шнурки, пожалуйста.

    Buộc dây giày lại đi.

  25. вешалка ве́шалка · véshalka
    móc treo quần áo

    Повесь пальто на вешалку.

    Treo áo măng tô lên móc đi.

  26. ткань ткань · tkan'
    vải

    Это очень мягкая ткань.

    Đây là loại vải rất mềm.

  27. шерсть шерсть · sherst'
    len, lông cừu

    Этот свитер из шерсти.

    Chiếc áo len này làm bằng len lông cừu.

  28. кожа ко́жа · kózha
    da thuộc; da

    Это сумка из натуральной кожи.

    Đây là túi làm bằng da thật.

  29. стиль стиль · stil'
    phong cách

    У неё свой стиль в одежде.

    Cô ấy có phong cách ăn mặc riêng.

  30. скидка ски́дка · skítka
    giảm giá

    На это платье скидка тридцать процентов.

    Chiếc váy này giảm giá ba mươi phần trăm.

  31. распродажа распрода́жа · raspradázha
    đợt giảm giá

    Я купила эти сапоги на распродаже.

    Tôi mua đôi bốt này trong đợt giảm giá.

  32. яркий я́ркий · yárkiy
    sặc sỡ, tươi sáng

    Мне нравятся яркие цвета.

    Tôi thích những màu tươi sáng.

  33. тёмный тёмный · tyómnyy
    sẫm màu, tối

    Он выбрал тёмный костюм.

    Anh ấy đã chọn bộ vest màu sẫm.

  34. узкий у́зкий · úskiy
    chật, bó sát

    Мне не нравятся узкие джинсы.

    Tôi không thích quần jean bó.

  35. свободный свобо́дный · svabódnyy
    rộng, thoải mái

    Летом удобнее носить свободную одежду.

    Mùa hè mặc quần áo rộng thì thoải mái hơn.

  36. примерять примеря́ть · primiryát'
    mặc thử

    Она примеряет платье перед зеркалом.

    Cô ấy đang mặc thử váy trước gương.

  37. стирать стира́ть · stirát'
    giặt

    Я стираю вещи по субботам.

    Tôi giặt đồ vào các ngày thứ Bảy.

  38. гладить гла́дить · gládit'
    là, ủi

    Надо погладить рубашку.

    Cần phải là chiếc áo sơ mi.

  39. переодеться переоде́ться · piriadétsa
    thay quần áo

    Я хочу переодеться после работы.

    Tôi muốn thay quần áo sau khi đi làm về.

  40. выглядеть вы́глядеть · výglidit'
    trông có vẻ

    В этом костюме ты выглядишь отлично.

    Bạn mặc bộ vest này trông rất đẹp.

  41. Эта рубашка мне мала. Э́та руба́шка мне мала́. · Éta rubáshka mne malá.
    Chiếc áo sơ mi này nhỏ so với tôi.
  42. Пиджак мне немного велик. Пиджа́к мне немно́го вели́к. · Pidzhák mne nimnóga vilík.
    Chiếc áo vest hơi rộng so với tôi.
  43. У вас есть эта модель в чёрном цвете? У вас есть э́та моде́ль в чёрном цве́те? · U vas yest' éta madél' f chyórnam tsvéte?
    Anh/chị có mẫu này màu đen không?
  44. Можно вернуть, если не подойдёт? Мо́жно верну́ть, е́сли не подойдёт? · Mózhna virnút', yésli ne padaydyót?
    Nếu không vừa thì trả lại được không ạ?
  45. Я хочу поменять эту футболку на другой размер. Я хочу́ поменя́ть э́ту футбо́лку на друго́й разме́р. · Ya khachú paminyát' étu futbólku na drugóy razmér.
    Tôi muốn đổi chiếc áo phông này sang cỡ khác.
  46. Эти джинсы сидят идеально. Э́ти джи́нсы сидя́т идеа́льно. · Éti dzhýnsy sidyát idiál'na.
    Chiếc quần jean này vừa vặn hoàn hảo.
  47. В чём ты пойдёшь на свадьбу? В чём ты пойдёшь на сва́дьбу? · F chyom ty paydyósh na svád'bu?
    Bạn sẽ mặc gì đi đám cưới?
    lịch sự В чём вы пойдёте на свадьбу? В чём вы пойдёте на сва́дьбу? · F chyom vy paydyóte na svád'bu?
  48. Мне нечего надеть. Мне не́чего наде́ть. · Mne néchiva nadét'.
    Tôi chẳng có gì để mặc cả.
  49. Я подарила ему галстук на день рождения. Я подари́ла ему́ га́лстук на день рожде́ния. · Ya padaríla yemú gálstuk na den' razhdéniya.
    Tôi đã tặng anh ấy một chiếc cà vạt nhân sinh nhật.
  50. Этот свитер нельзя стирать в машинке. Э́тот сви́тер нельзя́ стира́ть в маши́нке. · État svíter nil'zyá stirát' v mashýnke.
    Chiếc áo len này không giặt máy được.
  51. Мне нужно погладить брюки перед встречей. Мне ну́жно погла́дить брю́ки пе́ред встре́чей. · Mne núzhna pagládit' bryúki périd fstréchey.
    Tôi cần là quần trước buổi gặp.
  52. Одевайся теплее, на улице минус десять. Одева́йся тепле́е, на у́лице ми́нус де́сять. · Adiváysya tipléye, na úlitse mínus désit'.
    Mặc ấm vào, ngoài trời âm mười độ đấy.
    lịch sự Одевайтесь теплее, на улице минус десять. Одева́йтесь тепле́е, на у́лице ми́нус де́сять. · Adiváytis' tipléye, na úlitse mínus désit'.
  53. Я всегда покупаю одежду в интернете. Я всегда́ покупа́ю оде́жду в интерне́те. · Ya fsigdá pakupáyu adézhdu v internéte.
    Tôi luôn mua quần áo trên mạng.
  54. На этой неделе в магазине большая распродажа. На э́той неде́ле в магази́не больша́я распрода́жа. · Na étay nidéle v magazíne bal'sháya raspradázha.
    Tuần này cửa hàng có đợt giảm giá lớn.
  55. Я купил куртку со скидкой пятьдесят процентов. Я купи́л ку́ртку со ски́дкой пятьдеся́т проце́нтов. · Ya kupíl kúrtku sa skítkay pidisyát pratséntaf.
    Tôi đã mua áo khoác với giá giảm năm mươi phần trăm.
  56. Она всегда одевается очень стильно. Она́ всегда́ одева́ется о́чень сти́льно. · Aná fsigdá adiváyetsa óchin' stíl'na.
    Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc rất sành điệu.
  57. Тебе больше идёт синий цвет, чем зелёный. Тебе́ бо́льше идёт си́ний цвет, чем зелёный. · Tibé ból'she idyót síniy tsvet, chem zilyónyy.
    Màu xanh dương hợp với bạn hơn màu xanh lá.
    lịch sự Вам больше идёт синий цвет, чем зелёный. Вам бо́льше идёт си́ний цвет, чем зелёный. · Vam ból'she idyót síniy tsvet, chem zilyónyy.
  58. Этот шарф хорошо подходит к твоему пальто. Э́тот шарф хорошо́ подхо́дит к твоему́ пальто́. · État sharf kharashó patkhódit k tvayemú pal'tó.
    Chiếc khăn này rất hợp với áo măng tô của bạn.
  59. Я потерял одну перчатку. Я потеря́л одну́ перча́тку. · Ya patiryál adnú pirchátku.
    Tôi làm mất một chiếc găng tay.
  60. У меня порвались джинсы. У меня́ порва́лись джи́нсы. · U minyá parvális' dzhýnsy.
    Quần jean của tôi bị rách rồi.
  61. Надо пришить пуговицу. На́до приши́ть пу́говицу. · Náda prishýt' púgavitsu.
    Cần phải khâu lại chiếc cúc.
  62. Раньше я никогда не носил костюм. Ра́ньше я никогда́ не носи́л костю́м. · Rán'she ya nikagdá ne nasíl kastyúm.
    Trước đây tôi chưa bao giờ mặc vest.
  63. Завтра похолодает, возьми шарф. За́втра похолода́ет, возьми́ шарф. · Záftra pakhaladáyet, vaz'mí sharf.
    Mai trời lạnh hơn đấy, mang khăn theo đi.
  64. Такая сумка стоит очень дорого. Така́я су́мка сто́ит о́чень до́рого. · Takáya súmka stóit óchin' dóraga.
    Loại túi như thế rất đắt.
  65. В офисе у нас строгий дресс-код. В о́фисе у нас стро́гий дресс-ко́д. · V ófise u nas strógiy dress-kód.
    Ở văn phòng chúng tôi có quy định trang phục nghiêm ngặt.
  66. На вечеринку я надену что-нибудь яркое. На вечери́нку я наде́ну что́-нибудь я́ркое. · Na vichirínku ya nadénu shtó-nibud' yárkaye.
    Đi tiệc tôi sẽ mặc gì đó sặc sỡ.
  67. Где ты купила эти серьги? Где ты купи́ла э́ти се́рьги? · Gde ty kupíla éti sér'gi?
    Bạn mua đôi hoa tai này ở đâu vậy?
    lịch sự Где вы купили эти серьги? Где вы купи́ли э́ти се́рьги? · Gde vy kupíli éti sér'gi?
  68. Мне нужно что-то удобное для путешествия. Мне ну́жно что́-то удо́бное для путеше́ствия. · Mne núzhna shtó-ta udóbnaye dlya putishéstviya.
    Tôi cần thứ gì đó thoải mái để đi du lịch.
  69. Извините, у вас есть такие туфли тридцать восьмого размера? Извини́те, у вас есть таки́е ту́фли три́дцать восьмо́го разме́ра? · Izviníte, u vas yest' takíye túfli trítsat' vas'móva razméra?
    Xin lỗi, đôi giày này có cỡ ba mươi tám không ạ?
  70. Я хожу в этой куртке уже пять лет. Я хожу́ в э́той ку́ртке уже́ пять лет. · Ya khazhú v étay kúrtke uzhé pyat' let.
    Tôi đã mặc chiếc áo khoác này được năm năm rồi.

Luyện quần áo & thời trang trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Quần áo & Thời trang ở các cấp độ khác