🇷🇺 tiếng Nga · C1
Quần áo & Thời trang bằng tiếng Nga · C1
70 từ và cụm từ tiếng Nga về quần áo & thời trang, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
изысканный изы́сканный · izýskannyytinh tế, cầu kỳ sang trọng
Мне нравится изысканная простота этого пальто.
Tôi thích sự đơn giản tinh tế của chiếc áo măng tô này.
-
лаконичный лакони́чный · lakaníchnyygọn gàng, tối giản
Мне ближе лаконичный крой без лишних деталей.
Tôi thích đường cắt gọn gàng, không rườm rà hơn.
-
броский бро́ский · bróskiybắt mắt, nổi bật
Броский шарф оживил весь образ.
Chiếc khăn bắt mắt đã làm cả bộ đồ sinh động hẳn lên.
-
добротный добро́тный · dabrótnyychắc chắn, bền tốt
Мне нужны добротные ботинки на каждый день.
Tôi cần một đôi bốt chắc chắn để đi hằng ngày.
-
вычурный вы́чурный · výchurnyycầu kỳ rườm rà
Платье показалось мне слишком вычурным.
Chiếc váy đó với tôi trông quá cầu kỳ.
-
кричащий крича́щий · kricháshchiychói, lòe loẹt
Кричащий принт быстро надоедает.
Họa tiết lòe loẹt thì rất nhanh chán.
-
немаркий нема́ркий · nimárkiykhó lộ vết bẩn
Для поездок беру немаркие вещи.
Đi xa tôi hay mang những món đồ khó lộ vết bẩn.
-
потрёпанный потрёпанный · patryópannyycũ nát, tơi tả
У пиджака потрёпанные манжеты.
Chiếc áo vest có phần cổ tay đã sờn rách.
-
затрапезный затрапе́зный · zatrapéznyyxuềnh xoàng, luộm thuộm
В таком затрапезном виде на встречу не ходят.
Không ai đi gặp gỡ với bộ dạng luộm thuộm như thế cả.
-
опрятный опря́тный · apryátnyygọn gàng, tươm tất
Он всегда опрятен, даже дома.
Anh ấy lúc nào cũng tươm tất, kể cả ở nhà.
-
неряшливый неря́шливый · niryáshlivyycẩu thả, xộc xệch
Неряшливый вид портит любое впечатление.
Vẻ ngoài cẩu thả làm hỏng mọi ấn tượng.
-
холёный холёный · khalyónyychăm chút kỹ lưỡng
Она выглядела холёной и уверенной.
Cô ấy trông chăm chút kỹ lưỡng và đầy tự tin.
-
чопорный чо́порный · chópornyycứng nhắc, kiểu cách
Этот костюм смотрится слишком чопорно.
Bộ vest này trông quá cứng nhắc.
-
небрежный небре́жный · nibrézhnyybuông lơi, tự nhiên như không cố ý
Мне нравится эта небрежная элегантность.
Tôi thích vẻ thanh lịch buông lơi ấy.
-
щеголять щеголя́ть · shchigalyát'diện để khoe, phô ra
Зимой он щеголяет без шапки.
Mùa đông anh ấy vẫn cố tình đi đầu trần cho oách.
-
облачиться облачи́ться · ablachítsakhoác lên người (nói vui)
Ради собеседования пришлось облачиться в костюм.
Vì buổi phỏng vấn mà tôi phải khoác lên người bộ vest.
-
обзавестись обзавести́сь · abzavistís'sắm cho mình
Пора обзавестись приличным зимним пальто.
Đã đến lúc sắm cho mình một chiếc áo măng tô mùa đông tử tế.
-
подшить подши́ть · patshýt'lên gấu, khâu viền
Брюки длинноваты, надо подшить.
Quần hơi dài, cần lên gấu lại.
-
заштопать зашто́пать · zashtópat'mạng lại, vá lỗ thủng
Бабушка заштопала мне носок.
Bà đã mạng lại chiếc tất cho tôi.
-
прохудиться прохуди́ться · prakhudítsamòn thủng, rách lỗ
Сапоги прохудились как раз перед морозами.
Đôi bốt thủng đúng ngay trước đợt rét.
-
растянуться растяну́ться · rastinútsabị giãn, mất phom
Ворот у футболки совсем растянулся.
Cổ chiếc áo phông đã giãn hết cả.
-
придавать придава́ть · pridavát'mang lại, tạo thêm (cho)
Ремень придаёт образу законченность.
Chiếc thắt lưng mang lại sự hoàn chỉnh cho tổng thể.
-
слыть слыть · slyt'nổi tiếng là, được coi là
Он слывёт большим модником.
Anh ấy nổi tiếng là người rất sành ăn mặc.
-
обноски обно́ски · abnóskiquần áo cũ người khác bỏ
Ему надоело донашивать чужие обноски.
Anh ấy chán ngấy việc mặc lại đồ cũ của người khác.
-
шмотки шмо́тки · shmótkiquần áo (khẩu ngữ)
Он спустил всю зарплату на шмотки.
Anh ta nướng sạch tháng lương vào quần áo.
-
пошив поши́в · pashýfviệc may (đo)
В ателье принимают заказы на индивидуальный пошив.
Tiệm may đó nhận đặt may đo theo yêu cầu.
-
выкройка вы́кройка · výkraykarập, mẫu cắt may
Она шьёт по готовым выкройкам.
Cô ấy may theo rập có sẵn.
-
отделка отде́лка · atdélkaphần viền trang trí
У пальто красивая отделка по краю.
Chiếc áo măng tô có phần viền rất đẹp.
-
изнанка изна́нка · iznánkamặt trái (của vải, áo)
Гладить лучше с изнанки.
Là ở mặt trái thì tốt hơn.
-
подол подо́л · padólgấu váy, tà áo
Подол платья немного испачкался.
Gấu chiếc váy bị bẩn một chút.
-
манжета манже́та · manzhétacổ tay áo
Манжеты рубашки застёгиваются на запонки.
Cổ tay chiếc sơ mi này cài bằng khuy măng sét.
-
лацкан ла́цкан · látskanve áo
На лацкане пиджака был маленький значок.
Trên ve áo vest có gắn một chiếc huy hiệu nhỏ.
-
ворс ворс · vorslớp lông vải, tuyết vải
У этого пальто мягкий короткий ворс.
Chiếc áo măng tô này có lớp lông ngắn và mềm.
-
катышки ка́тышки · kátyshkivón xù lông (trên áo len)
На свитере уже появились катышки.
Chiếc áo len đã bắt đầu vón xù lông.
-
посадка поса́дка · pasátkađộ vừa vặn, phom dáng
У этих брюк отличная посадка.
Chiếc quần này có phom rất chuẩn.
-
фактура факту́ра · faktúrakết cấu bề mặt vải
Мне нравится плотная фактура этой ткани.
Tôi thích kết cấu dày dặn của loại vải này.
-
ассортимент ассортиме́нт · asartiméntchủng loại hàng, mặt hàng
В этом магазине небогатый ассортимент обуви.
Cửa hàng này có ít chủng loại giày dép.
-
уценка уце́нка · utsénkahạ giá (do lỗi, tồn kho)
Это платье продают с уценкой.
Chiếc váy này được bán hạ giá.
-
барахолка барахо́лка · barakhólkachợ đồ cũ
На барахолке можно найти отличные вещи.
Ở chợ đồ cũ có thể tìm được những món rất hay.
-
с иголочки с иго́лочки · s igólachkichỉn chu như mới, bảnh bao
На встречу он пришёл одетый с иголочки.
Anh ấy đến buổi gặp với bộ dạng bảnh bao không chê vào đâu được.
-
«По одёжке встречают, по уму провожают» — так говорит русская пословица. «По одёжке встреча́ют, по уму́ провожа́ют» — так говори́т ру́сская посло́вица. · «Pa adyózhke fstricháyut, pa umú pravazháyut» — tak gavarít rússkaya paslóvitsa.Tục ngữ Nga có câu: "Đón người bằng áo quần, tiễn người bằng trí tuệ."
-
Не гонитесь за брендами: дорогая вещь ещё не значит уместная. Не гони́тесь за бре́ндами: дорога́я вещь ещё не зна́чит уме́стная. · Ne ganítis' za bréndami: daragáya veshch' yeshchó ne znáchit uméstnaya.Đừng chạy theo thương hiệu: đồ đắt tiền chưa chắc đã phù hợp.
-
Кажется, ты немного переусердствовал с аксессуарами. Ка́жется, ты немно́го переусе́рдствовал с аксессуа́рами. · Kázhetsa, ty nimnóga piriusérstvaval s aksisuárami.Hình như bạn hơi lạm dụng phụ kiện rồi đấy.lịch sự Кажется, вы немного переусердствовали с аксессуарами. Ка́жется, вы немно́го переусе́рдствовали с аксессуа́рами. · Kázhetsa, vy nimnóga piriusérstvavali s aksisuárami.
-
Хороший пиджак должен сидеть как влитой. Хоро́ший пиджа́к до́лжен сиде́ть как влито́й. · Kharóshyy pidzhák dólzhen sidét' kak vlitóy.Một chiếc áo vest tốt phải vừa như in trên người.
-
Умение одеваться — это не про деньги, а про чувство меры. Уме́ние одева́ться — э́то не про де́ньги, а про чу́вство ме́ры. · Uméniye adivátsa — éta ne pra dén'gi, a pra chústva méry.Biết ăn mặc không phải chuyện tiền bạc, mà là chuyện biết chừng mực.
-
Масс-маркет всё чаще копирует находки с подиума. Масс-ма́ркет всё ча́ще копи́рует нахо́дки с по́диума. · Mass-márkit fsyo cháshche kapíruyet nakhótki s pódiuma.Hàng đại trà ngày càng hay sao chép ý tưởng từ sàn diễn.
-
Если бы не мороз, я бы ни за что не надел этот пуховик. Е́сли бы не моро́з, я бы ни за что не наде́л э́тот пухови́к. · Yésli by ne marós, ya by ni za shto ne nadél état pukhavík.Không phải vì trời rét thì đời nào tôi mặc chiếc áo phao này.
-
Не понимаю, зачем платить втридорога за рваные джинсы. Не понима́ю, заче́м плати́ть втри́дорога за рва́ные джи́нсы. · Ne panimáyu, zachém platít' ftrídaraga za rványye dzhýnsy.Tôi không hiểu vì sao phải trả giá cắt cổ cho chiếc quần jean rách.
-
Стоило мне надеть светлое пальто, как я тут же испачкалась. Сто́ило мне наде́ть све́тлое пальто́, как я тут же испа́чкалась. · Stóila mne nadét' svétlaye pal'tó, kak ya tut zhe ispáchkalas'.Vừa mặc chiếc áo măng tô màu sáng lên là tôi làm bẩn ngay.
-
Вещь может быть модной и при этом совершенно тебе не идти. Вещь мо́жет быть мо́дной и при э́том соверше́нно тебе́ не идти́. · Veshch' mózhet byt' módnay i pri étam savirshénna tibé ne ittí.Một món đồ có thể hợp mốt mà lại chẳng hợp với bạn chút nào.lịch sự Вещь может быть модной и при этом совершенно вам не идти. Вещь мо́жет быть мо́дной и при э́том соверше́нно вам не идти́. · Veshch' mózhet byt' módnay i pri étam savirshénna vam ne ittí.
-
Мне неловко возвращать вещь, которую я уже надевала. Мне нело́вко возвраща́ть вещь, кото́рую я уже́ надева́ла. · Mne nilófka vazvrashchát' veshch', katóruyu ya uzhé nadivála.Tôi thấy ngại khi trả lại món đồ mình đã mặc rồi.
-
Он одевается нарочито просто, и это стоит немалых денег. Он одева́ется наро́чито про́сто, и э́то сто́ит нема́лых де́нег. · On adiváyetsa naróchita prósta, i éta stóit nimálykh dénik.Anh ta cố tình ăn mặc giản dị, mà cái giản dị ấy tốn khối tiền.
-
Капсульный гардероб избавляет от утренних мучений. Ка́псульный гардеро́б избавля́ет от у́тренних муче́ний. · Kápsul'nyy gardiróp izbavlyáyet at útrinnikh muchéniy.Tủ đồ tối giản giúp bạn thoát khỏi cảnh vật vã mỗi sáng.
-
Вы не отложите эту куртку до вечера? Вы не отло́жите э́ту ку́ртку до ве́чера? · Vy ne atlózhyte étu kúrtku da véchira?Anh/chị giữ giúp tôi chiếc áo khoác này đến tối được không ạ?
-
У меня рука не поднимается выбросить эти кроссовки. У меня́ рука́ не поднима́ется вы́бросить э́ти кроссо́вки. · U minyá ruká ne padnimáyetsa výbrasit' éti krassófki.Tôi chẳng nỡ vứt đôi giày thể thao này đi.
-
Она умеет собрать эффектный образ буквально из ничего. Она́ уме́ет собра́ть эффе́ктный о́браз буква́льно из ничего́. · Aná uméyet sabrát' efféktnyy óbras bukvál'na iz nichivó.Cô ấy có thể tạo ra một bộ đồ ấn tượng từ gần như không có gì.
-
Мода циклична: то, что казалось нелепым, лет через двадцать возвращается. Мо́да цикли́чна: то, что каза́лось неле́пым, лет че́рез два́дцать возвраща́ется. · Móda tsyklíchna: to, shto kazálas' nilépym, let chéris dvátsat' vazvrashcháyetsa.Thời trang có tính chu kỳ: thứ từng bị chê lố bịch, hai chục năm sau lại quay về.
-
Вещи из дешёвой синтетики выглядят плохо, как их ни утюжь. Ве́щи из дешёвой синте́тики вы́глядят пло́хо, как их ни утю́жь. · Véshchi iz dishóvay sintétiki výglidyat plókha, kak ikh ni utyúsh.Đồ làm từ sợi tổng hợp rẻ tiền thì là kiểu gì cũng xấu.
-
В подростковом возрасте мне казалось, что все разглядывают мою одежду. В подростко́вом во́зрасте мне каза́лось, что все разгля́дывают мою́ оде́жду. · F padrastkóvam vózraste mne kazálas', shto fse razglyádyvayut mayú adézhdu.Hồi mới lớn tôi cứ tưởng ai cũng soi quần áo của mình.
-
Прежде чем покупать, спросите себя: надену ли я это хотя бы десять раз? Пре́жде чем покупа́ть, спроси́те себя́: наде́ну ли я э́то хотя́ бы де́сять раз? · Prézhde chem pakupát', sprasíte sibyá: nadénu li ya éta khatyá by désit' ras?Trước khi mua, hãy tự hỏi: mình có mặc nó ít nhất mười lần không?
-
Простите за прямоту, но этот оттенок вам совершенно не идёт. Прости́те за прямоту́, но э́тот отте́нок вам соверше́нно не идёт. · Prastíte za primatú, no état atténak vam savirshénna ne idyót.Xin lỗi vì nói thẳng, nhưng tông màu này hoàn toàn không hợp với anh/chị.
-
Не бойся выделяться, но знай меру. Не бо́йся выделя́ться, но знай ме́ру. · Ne bóysya vydilyátsa, no znay méru.Đừng ngại nổi bật, nhưng phải biết chừng mực.lịch sự Не бойтесь выделяться, но знайте меру. Не бо́йтесь выделя́ться, но зна́йте ме́ру. · Ne bóytis' vydilyátsa, no znáyte méru.
-
Он из тех, кто не выйдет из дома в мятой рубашке. Он из тех, кто не вы́йдет из до́ма в мя́той руба́шке. · On is tekh, kto ne výydit iz dóma v myátay rubáshke.Anh ấy thuộc kiểu người không bao giờ ra khỏi nhà với chiếc sơ mi nhàu.
-
Честно говоря, я не различаю все эти оттенки бежевого. Че́стно говоря́, я не различа́ю все э́ти отте́нки бе́жевого. · Chésna gavaryá, ya ne razlicháyu fse éti atténki bézhyvava.Thành thật mà nói, tôi chẳng phân biệt nổi các sắc be này.
-
Обувь стоит покупать вечером, когда нога немного отекает. О́бувь сто́ит покупа́ть ве́чером, когда́ нога́ немно́го отека́ет. · Óbuf' stóit pakupát' véchiram, kagdá nagá nimnóga atikáyet.Nên mua giày vào buổi tối, khi chân đã hơi phù ra.
-
Мне бы что-нибудь неброское, но не совсем скучное. Мне бы что́-нибудь небро́ское, но не совсе́м ску́чное. · Mne by shtó-nibud' nibróskaye, no ne safsém skúshnaye.Tôi muốn thứ gì đó kín đáo, nhưng đừng nhạt quá.
-
Многие до сих пор уверены, что мужчине достаточно двух костюмов. Мно́гие до сих пор уве́рены, что мужчи́не доста́точно двух костю́мов. · Mnógiye da sikh por uvériny, shto mushchíne dastátachna dvukh kastyúmaf.Nhiều người đến giờ vẫn tin rằng đàn ông chỉ cần hai bộ vest là đủ.
-
Кожаную обувь нужно сушить вдали от батареи. Ко́жаную о́бувь ну́жно суши́ть вдали́ от батаре́и. · Kózhanuyu óbuf' núzhna sushýt' vdalí at bataréi.Giày da phải hong khô ở xa lò sưởi.
-
На официальном приёме к дресс-коду относятся строго. На официа́льном приёме к дресс-ко́ду отно́сятся стро́го. · Na afitsyál'nam priyóme k dress-kódu atnósyatsa stróga.Ở tiệc chiêu đãi chính thức, quy định trang phục được áp dụng nghiêm.
-
Настоящий стиль начинается там, где заканчивается желание всем нравиться. Настоя́щий стиль начина́ется там, где зака́нчивается жела́ние всем нра́виться. · Nastayáshchiy stil' nachináyetsa tam, gde zakánchivayetsa zhylániye fsem nrávitsa.Phong cách thật sự bắt đầu ở nơi mong muốn làm hài lòng tất cả mọi người kết thúc.
Luyện quần áo & thời trang trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.