🇷🇺 tiếng Nga · A1

Công nghệ & Internet bằng tiếng Nga · A1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về công nghệ & internet, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. телефон телефо́н · tilifón
    điện thoại

    Дай мне телефон, пожалуйста.

    Đưa điện thoại cho mình với.

  2. смартфон смартфо́н · smartfón
    điện thoại thông minh

    Это мой новый смартфон.

    Đây là điện thoại thông minh mới của tôi.

  3. компьютер компью́тер · kamp'yútir
    máy tính

    У нас дома есть компьютер.

    Ở nhà chúng tôi có máy tính.

  4. ноутбук ноутбу́к · nautbúk
    máy tính xách tay

    Ноутбук лежит на столе.

    Máy tính xách tay nằm trên bàn.

  5. интернет интерне́т · internét
    internet

    У меня дома быстрый интернет.

    Ở nhà tôi internet rất nhanh.

  6. вай-фай вай-фа́й · vay-fáy
    Wi-Fi

    Какой здесь пароль от вай-фая?

    Mật khẩu Wi-Fi ở đây là gì?

  7. сайт сайт · sayt
    trang web

    Я часто читаю этот сайт.

    Tôi thường đọc trang web này.

  8. почта по́чта · póchta
    thư, email

    Я проверяю почту утром.

    Tôi kiểm tra email vào buổi sáng.

  9. пароль паро́ль · paról'
    mật khẩu

    Я не помню пароль.

    Tôi không nhớ mật khẩu.

  10. номер но́мер · nómir
    số

    Дай мне свой номер телефона.

    Cho mình số điện thoại của bạn nhé.

  11. экран экра́н · ekrán
    màn hình

    У телефона большой экран.

    Điện thoại có màn hình lớn.

  12. кнопка кно́пка · knópka
    nút bấm

    Нажми эту кнопку.

    Bấm nút này đi.

  13. зарядка заря́дка · zaryátka
    bộ sạc, việc sạc

    Я забыл зарядку дома.

    Tôi để quên bộ sạc ở nhà.

  14. батарея батаре́я · bataréya
    pin

    Батарея почти села.

    Pin gần hết rồi.

  15. наушники нау́шники · naúshniki
    tai nghe

    Где мои наушники?

    Tai nghe của tôi đâu rồi?

  16. камера ка́мера · kámira
    máy ảnh, camera

    В этом телефоне хорошая камера.

    Điện thoại này có camera tốt.

  17. принтер при́нтер · príntir
    máy in

    Этот принтер печатает очень быстро.

    Máy in này in rất nhanh.

  18. видео ви́део · vídia
    video

    Мы смотрим видео на телефоне.

    Chúng tôi xem video trên điện thoại.

  19. флешка фле́шка · fléshka
    USB

    Все фотографии на этой флешке.

    Tất cả ảnh đều nằm trong chiếc USB này.

  20. сообщение сообще́ние · saapshchéniye
    tin nhắn

    Мне пришло новое сообщение.

    Tôi vừa nhận được một tin nhắn mới.

  21. приложение приложе́ние · prilazhéniye
    ứng dụng

    В этом приложении можно учить слова.

    Trong ứng dụng này có thể học từ vựng.

  22. файл файл · fayl
    tệp tin

    Отправь мне этот файл.

    Gửi cho mình tệp này nhé.

  23. планшет планше́т · planshét
    máy tính bảng

    Ребёнок играет на планшете.

    Đứa bé đang chơi trên máy tính bảng.

  24. мышь мышь · mysh'
    chuột (máy tính)

    Где компьютерная мышь?

    Chuột máy tính đâu rồi?

  25. клавиатура клавиату́ра · klaviatúra
    bàn phím

    На клавиатуре русские буквы.

    Trên bàn phím có chữ cái tiếng Nga.

  26. ссылка ссы́лка · ssýlka
    đường link

    Открой эту ссылку.

    Mở đường link này đi.

  27. сеть сеть · set'
    mạng, sóng

    Здесь нет сети.

    Ở đây không có sóng.

  28. розетка розе́тка · razétka
    ổ cắm điện

    Здесь нет свободной розетки.

    Ở đây không có ổ cắm nào trống.

  29. заряжать заряжа́ть · zaryazhát'
    sạc

    Я заряжаю телефон каждый вечер.

    Tối nào tôi cũng sạc điện thoại.

  30. чат чат · chat
    cuộc trò chuyện, chat

    Напиши мне в чате.

    Nhắn cho mình trong chat nhé.

  31. звонок звоно́к · zvanók
    cuộc gọi

    Я жду важный звонок.

    Tôi đang chờ một cuộc gọi quan trọng.

  32. открывать открыва́ть · atkryvát'
    mở

    Я открываю сайт на телефоне.

    Tôi mở trang web trên điện thoại.

  33. включать включа́ть · fklyuchát'
    bật

    Она включает телевизор вечером.

    Buổi tối cô ấy bật ti vi.

  34. выключать выключа́ть · vyklyuchát'
    tắt

    Я выключаю телефон ночью.

    Ban đêm tôi tắt điện thoại.

  35. работать рабо́тать · rabótat'
    làm việc; hoạt động

    Интернет сегодня плохо работает.

    Hôm nay internet hoạt động không tốt.

  36. быстрый бы́стрый · býstryy
    nhanh

    Этот телефон очень быстрый.

    Chiếc điện thoại này rất nhanh.

  37. отправлять отправля́ть · atpravlyát'
    gửi

    Я отправляю тебе фотографию.

    Mình gửi ảnh cho bạn nhé.

  38. скачать скача́ть · skachát'
    tải xuống

    Я хочу скачать это приложение.

    Tôi muốn tải ứng dụng này.

  39. пользоваться по́льзоваться · pól'zavatsa
    sử dụng

    Я пользуюсь этим приложением.

    Tôi dùng ứng dụng này.

  40. онлайн онла́йн · anláyn
    trực tuyến, online

    Мой друг сейчас онлайн.

    Bạn tôi đang online.

  41. Извините, здесь есть вай-фай? Извини́те, здесь есть вай-фа́й? · Izviníte, zdes' yest' vay-fáy?
    Xin lỗi, ở đây có Wi-Fi không ạ?
  42. Мой телефон не работает. Мой телефо́н не рабо́тает. · Moy tilifón ni rabótayet.
    Điện thoại của tôi không hoạt động.
  43. У меня телефон сел. У меня́ телефо́н сел. · U minyá tilifón sel.
    Điện thoại của tôi hết pin rồi.
  44. Можно зарядить телефон? Мо́жно заряди́ть телефо́н? · Mózhna zaryadít' tilifón?
    Tôi sạc điện thoại được không ạ?
  45. Я тебе позвоню вечером. Я тебе́ позвоню́ ве́чером. · Ya tibé pazvanyú véchiram.
    Tối mình gọi cho bạn nhé.
  46. Позвони мне, пожалуйста. Позвони́ мне, пожа́луйста. · Pazvaní mne, pazhálusta.
    Gọi cho mình nhé.
    lịch sự Позвоните мне, пожалуйста. Позвони́те мне, пожа́луйста. · Pazvaníte mne, pazhálusta.
  47. Ты получил моё сообщение? Ты получи́л моё сообще́ние? · Ty paluchíl mayó saapshchéniye?
    Bạn nhận được tin nhắn của mình chưa?
  48. Какой у тебя номер телефона? Како́й у тебя́ но́мер телефо́на? · Kakóy u tibyá nómir tilifóna?
    Số điện thoại của bạn là gì?
    lịch sự Какой у вас номер телефона? Како́й у вас но́мер телефо́на? · Kakóy u vas nómir tilifóna?
  49. Здесь плохой интернет. Здесь плохо́й интерне́т. · Zdes' plakhóy internét.
    Ở đây internet kém.
  50. Я не понимаю, как это работает. Я не понима́ю, как э́то рабо́тает. · Ya ni panimáyu, kak éta rabótayet.
    Tôi không hiểu cái này hoạt động thế nào.
  51. Отправь мне фотографию, пожалуйста. Отпра́вь мне фотогра́фию, пожа́луйста. · Atpráf' mne fatagráfiyu, pazhálusta.
    Gửi cho mình bức ảnh nhé.
  52. Давай посмотрим это видео вместе. Дава́й посмо́трим э́то ви́део вме́сте. · Daváy pasmótrim éta vídia vméste.
    Mình cùng xem video này nhé.
  53. У тебя есть зарядка для телефона? У тебя́ есть заря́дка для телефо́на? · U tibyá yest' zaryátka dlya tilifóna?
    Bạn có bộ sạc điện thoại không?
  54. Эти наушники очень удобные. Э́ти нау́шники о́чень удо́бные. · Éti naúshniki óchin' udóbnyye.
    Cái tai nghe này rất thoải mái.
  55. Извините, где здесь розетка? Извини́те, где здесь розе́тка? · Izviníte, gde zdes' razétka?
    Xin lỗi, ổ cắm điện ở đâu ạ?
  56. Я купил новый компьютер. Я купи́л но́вый компью́тер. · Ya kupíl nóvyy kamp'yútir.
    Tôi đã mua một máy tính mới.
  57. Этот сайт мне очень нравится. Э́тот сайт мне о́чень нра́вится. · État sayt mne óchin' nrávitsa.
    Tôi rất thích trang web này.
  58. Что ты делаешь в интернете? Что ты де́лаешь в интерне́те? · Shto ty délayesh' v internéti?
    Bạn đang làm gì trên mạng?
  59. Я часто покупаю вещи в интернете. Я ча́сто покупа́ю ве́щи в интерне́те. · Ya chásta pakupáyu véshchi v internéti.
    Tôi thường mua đồ trên mạng.
  60. Я не могу открыть этот файл. Я не могу́ откры́ть э́тот файл. · Ya ni magú atkrýt' état fayl.
    Tôi không mở được tệp này.
  61. Подожди, я включу компьютер. Подожди́, я включу́ компью́тер. · Padazhdí, ya fklyuchú kamp'yútir.
    Đợi chút, mình bật máy tính đã.
  62. Выключи, пожалуйста, телевизор. Вы́ключи, пожа́луйста, телеви́зор. · Výklyuchi, pazhálusta, tilivízar.
    Tắt ti vi giúp mình nhé.
  63. Мой брат играет в компьютерные игры. Мой брат игра́ет в компью́терные и́гры. · Moy brat igráyet f kamp'yútirnyye ígry.
    Em trai tôi chơi game máy tính.
  64. Дети много сидят в телефонах. Де́ти мно́го сидя́т в телефо́нах. · Déti mnóga sidyát f tilifónakh.
    Bọn trẻ dành quá nhiều thời gian cho điện thoại.
  65. Пришли мне ссылку на этот сайт. Пришли́ мне ссы́лку на э́тот сайт. · Prishlí mne ssýlku na état sayt.
    Gửi cho mình đường link trang web này nhé.
  66. Сколько стоит этот телефон? Ско́лько сто́ит э́тот телефо́н? · Skól'ka stóit état tilifón?
    Điện thoại này giá bao nhiêu?
  67. Мой ноутбук работает очень медленно. Мой ноутбу́к рабо́тает о́чень ме́дленно. · Moy nautbúk rabótayet óchin' médlinna.
    Máy tính xách tay của tôi chạy rất chậm.
  68. Я забыл пароль от почты. Я забы́л паро́ль от по́чты. · Ya zabýl paról' at póchty.
    Tôi quên mật khẩu email rồi.
  69. Ты можешь помочь мне с компьютером? Ты мо́жешь помо́чь мне с компью́тером? · Ty mózhesh' pamóch' mne s kamp'yútiram?
    Bạn giúp mình với cái máy tính được không?
    lịch sự Вы можете помочь мне с компьютером? Вы мо́жете помо́чь мне с компью́тером? · Vy mózhete pamóch' mne s kamp'yútiram?
  70. Не забудь зарядить телефон. Не забу́дь заряди́ть телефо́н. · Ni zabút' zaryadít' tilifón.
    Đừng quên sạc điện thoại nhé.

Luyện công nghệ & internet trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công nghệ & Internet ở các cấp độ khác