🇷🇺 tiếng Nga · A1

Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Nga · A1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về động vật & thiên nhiên, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. животное живо́тное · zhyvótnaye
    động vật

    Какое твоё любимое животное?

    Động vật yêu thích của bạn là gì?

  2. собака соба́ка · sabáka
    con chó

    У нас дома живёт большая собака.

    Nhà chúng tôi có một con chó to.

  3. кошка ко́шка · kóshka
    con mèo

    Кошка спит на диване.

    Con mèo đang ngủ trên ghế sofa.

  4. птица пти́ца · ptítsa
    con chim

    Утром за окном поют птицы.

    Buổi sáng chim hót ngoài cửa sổ.

  5. лошадь ло́шадь · lóshat'
    con ngựa

    Эта лошадь очень красивая.

    Con ngựa này rất đẹp.

  6. корова коро́ва · karóva
    con bò

    Корова даёт молоко.

    Con bò cho sữa.

  7. медведь медве́дь · midvyét'
    con gấu

    В русском лесу живут медведи.

    Trong rừng Nga có gấu sinh sống.

  8. волк волк · volk
    con sói

    Волк — опасное животное.

    Sói là loài vật nguy hiểm.

  9. лиса лиса́ · lisá
    con cáo

    Лиса живёт в лесу.

    Cáo sống trong rừng.

  10. заяц за́яц · záyits
    con thỏ

    Заяц бегает очень быстро.

    Con thỏ chạy rất nhanh.

  11. мышь мышь · mysh'
    con chuột

    Кошка поймала мышь.

    Con mèo đã bắt được một con chuột.

  12. свинья свинья́ · svin'yá
    con lợn

    На ферме живут свиньи и куры.

    Trên trang trại có lợn và gà.

  13. курица ку́рица · kúritsa
    con gà

    Бабушка кормит кур каждое утро.

    Bà cho gà ăn mỗi sáng.

  14. котёнок котёнок · katyónak
    mèo con

    Наш котёнок очень любит играть.

    Chú mèo con của chúng tôi rất thích chơi.

  15. щенок щено́к · shchinók
    chó con

    Мама купила мне щенка.

    Mẹ đã mua cho tôi một chú chó con.

  16. утка у́тка · útka
    con vịt

    На озере плавают утки.

    Trên hồ có những con vịt đang bơi.

  17. комар кома́р · kamár
    con muỗi

    Летом в лесу много комаров.

    Mùa hè trong rừng có rất nhiều muỗi.

  18. хвост хвост · khvost
    cái đuôi

    У собаки длинный хвост.

    Con chó có cái đuôi dài.

  19. лапа ла́па · lápa
    bàn chân (thú)

    Кот дал мне лапу.

    Con mèo đưa chân cho tôi.

  20. зоопарк зоопа́рк · zaapárk
    sở thú

    В воскресенье мы идём в зоопарк.

    Chủ nhật chúng tôi đi sở thú.

  21. природа приро́да · priróda
    thiên nhiên

    Я люблю отдыхать на природе.

    Tôi thích nghỉ ngơi giữa thiên nhiên.

  22. дерево де́рево · dyériva
    cái cây

    Во дворе растёт большое дерево.

    Trong sân có một cây to.

  23. лес лес · lyes
    rừng

    Осенью лес очень красивый.

    Mùa thu khu rừng rất đẹp.

  24. цветок цвето́к · tsvitók
    bông hoa

    Он подарил мне красивый цветок.

    Anh ấy tặng tôi một bông hoa đẹp.

  25. трава трава́ · travá
    cỏ

    Дети сидят на зелёной траве.

    Bọn trẻ đang ngồi trên bãi cỏ xanh.

  26. лист лист · list
    chiếc lá

    Осенью листья падают.

    Mùa thu lá rụng.

  27. река река́ · riká
    con sông

    В нашем городе есть большая река.

    Ở thành phố chúng tôi có một con sông lớn.

  28. озеро о́зеро · ózira
    cái hồ

    Летом мы купаемся в озере.

    Mùa hè chúng tôi tắm ở hồ.

  29. море мо́ре · mórye
    biển

    Мы живём недалеко от моря.

    Chúng tôi sống không xa biển.

  30. гора гора́ · gará
    núi

    Мы были в горах летом.

    Mùa hè chúng tôi đã ở trên núi.

  31. поле по́ле · pólye
    cánh đồng

    За деревней большое поле.

    Phía sau làng là một cánh đồng lớn.

  32. камень ка́мень · kámin'
    hòn đá

    На берегу лежат камни.

    Trên bờ có những hòn đá.

  33. земля земля́ · zimlyá
    đất

    Земля после дождя мокрая.

    Sau mưa mặt đất ướt.

  34. сад сад · sat
    khu vườn

    У нас за домом небольшой сад.

    Phía sau nhà chúng tôi có một khu vườn nhỏ.

  35. дикий ди́кий · díkiy
    hoang dã

    Это дикая утка, а не домашняя.

    Đây là vịt trời, không phải vịt nhà.

  36. домашний дома́шний · damáshniy
    nuôi trong nhà

    У тебя есть домашние животные?

    Bạn có nuôi thú cưng không?

  37. чистый чи́стый · chístyy
    sạch

    Вода в этой реке чистая.

    Nước ở con sông này rất sạch.

  38. кормить корми́ть · karmít'
    cho ăn

    Не корми собаку со стола!

    Đừng cho chó ăn từ trên bàn!

  39. летать лета́ть · litát'
    bay

    Птицы летают высоко в небе.

    Những con chim bay cao trên bầu trời.

  40. расти расти́ · rastí
    mọc, lớn lên

    Здесь растут красивые цветы.

    Ở đây mọc những bông hoa đẹp.

  41. У меня дома живёт кот. У меня́ до́ма живёт кот. · U minyá dóma zhyvyót kot.
    Ở nhà tôi có một con mèo.
  42. Как зовут твою собаку? Как зову́т твою́ соба́ку? · Kak zavút tvayú sabáku?
    Con chó của bạn tên gì?
    lịch sự Как зовут вашу собаку? Как зову́т ва́шу соба́ку? · Kak zavút váshu sabáku?
  43. Я очень люблю животных. Я о́чень люблю́ живо́тных. · Ya óchin' lyublyú zhyvótnykh.
    Tôi rất yêu động vật.
  44. Моя кошка любит спать на окне. Моя́ ко́шка лю́бит спать на окне́. · Mayá kóshka lyúbit spat' na aknyé.
    Con mèo của tôi thích ngủ trên bệ cửa sổ.
  45. Собака хочет гулять. Соба́ка хо́чет гуля́ть. · Sabáka khóchit gulyát'.
    Con chó muốn đi dạo.
  46. Ты не боишься больших собак? Ты не бои́шься больши́х соба́к? · Ty nye baísh'sya bal'shýkh sabák?
    Bạn không sợ chó to à?
    lịch sự Вы не боитесь больших собак? Вы не бои́тесь больши́х соба́к? · Vy nye baítis' bal'shýkh sabák?
  47. Можно погладить вашу собаку? Мо́жно погла́дить ва́шу соба́ку? · Mózhna pagládit' váshu sabáku?
    Tôi vuốt ve con chó của anh được không?
  48. Дай собаке воды, пожалуйста. Дай соба́ке воды́, пожа́луйста. · Day sabáke vadý, pazhálusta.
    Cho chó ít nước nhé.
    lịch sự Дайте собаке воды, пожалуйста. Да́йте соба́ке воды́, пожа́луйста. · Dáyte sabáke vadý, pazhálusta.
  49. Не трогай эту птицу, пожалуйста. Не тро́гай э́ту пти́цу, пожа́луйста. · Nye trógay étu ptítsu, pazhálusta.
    Làm ơn đừng chạm vào con chim đó.
  50. В нашем парке живут белки. В на́шем па́рке живу́т бе́лки. · V náshem párke zhyvút byélki.
    Trong công viên của chúng tôi có sóc.
  51. Вчера мы ходили в зоопарк. Вчера́ мы ходи́ли в зоопа́рк. · Fchirá my khadíli v zaapárk.
    Hôm qua chúng tôi đã đi sở thú.
  52. В зоопарке я видел слона и тигра. В зоопа́рке я ви́дел слона́ и ти́гра. · V zaapárke ya vídil slaná i tígra.
    Ở sở thú tôi đã thấy voi và hổ.
  53. Летом мы поедем на море. Ле́том мы пое́дем на мо́ре. · Lyétam my payédim na mórye.
    Mùa hè chúng tôi sẽ đi biển.
  54. Я люблю гулять в лесу с собакой. Я люблю́ гуля́ть в лесу́ с соба́кой. · Ya lyublyú gulyát' v lisú s sabákay.
    Tôi thích đi dạo trong rừng cùng chú chó của mình.
  55. Пойдём в лес за грибами! Пойдём в лес за гриба́ми! · Paydyóm v lyes za gribámi!
    Đi rừng hái nấm nào!
  56. Осенью листья на деревьях жёлтые и красные. О́сенью ли́стья на дере́вьях жёлтые и кра́сные. · Ósin'yu líst'ya na diryév'yakh zhóltyye i krásnyye.
    Mùa thu lá trên cây có màu vàng và đỏ.
  57. Зимой в лесу очень тихо. Зимо́й в лесу́ о́чень ти́хо. · Zimóy v lisú óchin' tíkha.
    Mùa đông trong rừng rất yên tĩnh.
  58. Смотри, какая красивая птица! Смотри́, кака́я краси́вая пти́ца! · Smatrí, kakáya krasívaya ptítsa!
    Nhìn kìa, con chim đẹp quá!
  59. Это дерево очень старое и большое. Э́то де́рево о́чень ста́рое и большо́е. · Éta dyériva óchin' stáraye i bal'shóye.
    Cái cây này rất già và to.
  60. Мы сидим на траве у реки. Мы сиди́м на траве́ у реки́. · My sidím na travyé u rikí.
    Chúng tôi ngồi trên bãi cỏ bên bờ sông.
  61. Здесь нельзя купаться, вода холодная. Здесь нельзя́ купа́ться, вода́ холо́дная. · Zdyes' nil'zyá kupátsa, vadá khalódnaya.
    Ở đây không được bơi, nước lạnh.
  62. В этом озере много рыбы. В э́том о́зере мно́го ры́бы. · V étam ózire mnóga rýby.
    Trong hồ này có rất nhiều cá.
  63. Я боюсь пауков. Я бою́сь пауко́в. · Ya bayús' paukóf.
    Tôi sợ nhện.
  64. У нас во дворе живут кошки. У нас во дворе́ живу́т ко́шки. · U nas va dvaryé zhyvút kóshki.
    Trong sân nhà chúng tôi có mèo sống.
  65. Дети кормят уток в парке. Де́ти ко́рмят у́ток в па́рке. · Dyéti kórmyat útak f párke.
    Bọn trẻ cho vịt ăn trong công viên.
  66. Наша собака добрая, она не кусается. На́ша соба́ка до́брая, она́ не куса́ется. · Násha sabáka dóbraya, aná nye kusáyetsa.
    Con chó nhà tôi hiền, nó không cắn đâu.
  67. Весной в нашем саду очень красиво. Весно́й в на́шем саду́ о́чень краси́во. · Visnóy v náshem sadú óchin' krasíva.
    Mùa xuân khu vườn của chúng tôi rất đẹp.
  68. Я хочу жить в деревне, рядом с лесом. Я хочу́ жить в дере́вне, ря́дом с ле́сом. · Ya khachú zhyt' v diryévne, ryádam s lyésam.
    Tôi muốn sống ở làng quê, cạnh khu rừng.
  69. Природа здесь очень красивая. Приро́да здесь о́чень краси́вая. · Priróda zdyes' óchin' krasívaya.
    Thiên nhiên ở đây rất đẹp.
  70. В горах ещё лежит снег. В гора́х ещё лежи́т снег. · V garákh yishchó lizhýt snyek.
    Trên núi vẫn còn tuyết.

Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Động vật & Thiên nhiên ở các cấp độ khác