🇷🇺 tiếng Nga · B1
Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Nga · B1
70 từ và cụm từ tiếng Nga về động vật & thiên nhiên, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
экология эколо́гия · ekalógiyasinh thái, môi trường
Сейчас всё чаще говорят об экологии.
Hiện nay người ta ngày càng nói nhiều về môi trường.
-
заповедник запове́дник · zapavyédnikkhu bảo tồn thiên nhiên
В этом заповеднике живут редкие птицы.
Trong khu bảo tồn này có những loài chim quý hiếm.
-
вид вид · vitloài, chủng loại
Этот вид рыбы встречается только здесь.
Loài cá này chỉ có ở đây.
-
порода поро́да · paródagiống (vật nuôi)
Какой породы твоя собака?
Chó của bạn thuộc giống gì?
-
хищник хи́щник · khíshchnikđộng vật ăn thịt
Тигр — самый опасный хищник в этом лесу.
Hổ là loài ăn thịt nguy hiểm nhất trong khu rừng này.
-
стая ста́я · stáyađàn, bầy
Над озером пролетела стая гусей.
Một đàn ngỗng bay qua hồ.
-
стадо ста́до · stádađàn gia súc
По дороге медленно шло стадо коров.
Một đàn bò đi chậm rãi trên đường.
-
коготь ко́готь · kógat'móng vuốt
Кот выпустил когти и поцарапал диван.
Con mèo xòe móng vuốt và cào ghế sofa.
-
клюв клюв · klyufmỏ chim
Птица держала в клюве маленькую рыбку.
Con chim ngậm một con cá nhỏ trong mỏ.
-
рог рог · roksừng
У этого оленя очень красивые рога.
Con hươu này có cặp sừng rất đẹp.
-
ель ель · yel'cây vân sam
Возле дома растёт высокая ель.
Bên cạnh nhà mọc một cây vân sam cao.
-
дуб дуб · dupcây sồi
Этому дубу больше ста лет.
Cây sồi này đã hơn một trăm tuổi.
-
сосна сосна́ · sasnácây thông
В воздухе пахло сосной и морем.
Không khí thoảng mùi thông và mùi biển.
-
корень ко́рень · kórin'rễ
Корни этого дерева уходят очень глубоко.
Rễ của cây này ăn rất sâu.
-
ствол ствол · stvolthân cây
На стволе берёзы кто-то вырезал буквы.
Ai đó đã khắc chữ lên thân cây bạch dương.
-
почва по́чва · póchvađất trồng
Здесь плохая почва, и овощи растут медленно.
Đất ở đây xấu nên rau lớn rất chậm.
-
песок песо́к · pisókcát
Дети строят замок из песка.
Bọn trẻ đang xây lâu đài cát.
-
ручей руче́й · ruchyéycon suối
За домом течёт маленький ручей.
Phía sau nhà có một con suối nhỏ chảy qua.
-
водопад водопа́д · vadapátthác nước
Мы дошли до водопада за два часа.
Chúng tôi đi đến thác trong hai tiếng.
-
скала скала́ · skalávách đá
С этой скалы открывается вид на море.
Từ vách đá này có thể nhìn ra biển.
-
пещера пеще́ра · pishchérahang động
В горах есть пещера, куда водят туристов.
Trên núi có một hang động mà người ta dẫn khách du lịch tới.
-
болото боло́то · balótađầm lầy
Через болото идти опасно.
Đi qua đầm lầy rất nguy hiểm.
-
степь степь · styep'thảo nguyên
Летом в степи очень жарко и сухо.
Mùa hè trên thảo nguyên rất nóng và khô.
-
пустыня пусты́ня · pustýnyasa mạc
В пустыне ночью бывает холодно.
Ở sa mạc, ban đêm có khi rất lạnh.
-
волна волна́ · valnásóng
Сегодня на море большие волны.
Hôm nay biển có sóng lớn.
-
климат кли́мат · klímatkhí hậu
Мне не подходит такой холодный климат.
Khí hậu lạnh thế này không hợp với tôi.
-
загрязнение загрязне́ние · zagriznyéniyesự ô nhiễm
Загрязнение воздуха — большая проблема города.
Ô nhiễm không khí là vấn đề lớn của thành phố.
-
тайга тайга́ · taygárừng taiga
Сибирская тайга занимает огромную территорию.
Rừng taiga Siberia chiếm một diện tích khổng lồ.
-
наблюдать наблюда́ть · nablyudát'quan sát
Мы час наблюдали за птицами в бинокль.
Chúng tôi đã quan sát chim bằng ống nhòm suốt một tiếng.
-
охотиться охо́титься · akhótitsađi săn
Совы охотятся ночью на мышей.
Cú săn chuột vào ban đêm.
-
приручать прируча́ть · priruchát'thuần hóa
Диких животных нельзя приручать.
Không được thuần hóa động vật hoang dã.
-
цвести цвести́ · tsvistínở hoa
В мае здесь цветёт сирень.
Tháng Năm ở đây hoa tử đinh hương nở.
-
таять та́ять · táyit'tan chảy
Весной снег тает очень быстро.
Mùa xuân tuyết tan rất nhanh.
-
лаять ла́ять · láyit'sủa
Собака лает на каждого прохожего.
Con chó sủa mọi người qua đường.
-
исчезать исчеза́ть · ishchizát'biến mất
Многие животные исчезают из-за человека.
Nhiều loài vật đang biến mất vì con người.
-
дышать дыша́ть · dyshát'thở, hít thở
В лесу так приятно дышать свежим воздухом.
Hít thở không khí trong lành trong rừng thật dễ chịu.
-
редкий ре́дкий · ryétkiyhiếm
Это очень редкий вид бабочек.
Đây là một loài bướm rất hiếm.
-
ядовитый ядови́тый · yidavítyycó độc
Эти грибы ядовитые, их нельзя есть.
Những cây nấm này có độc, không được ăn.
-
густой густо́й · gustóyrậm rạp, dày đặc
За деревней начинается густой лес.
Sau ngôi làng là khu rừng rậm rạp.
-
живой живо́й · zhyvóycòn sống, sống động
Смотри, эта рыба ещё живая!
Nhìn kìa, con cá này vẫn còn sống!
-
Если бы у меня был свой дом, я бы завёл собаку. Е́сли бы у меня́ был свой дом, я бы завёл соба́ку. · Yésli by u minyá byl svoy dom, ya by zavyól sabáku.Nếu có nhà riêng, tôi sẽ nuôi một con chó.
-
Хотя я очень люблю животных, завести кота я пока не готов. Хотя́ я о́чень люблю́ живо́тных, завести́ кота́ я пока́ не гото́в. · Khatyá ya óchin' lyublyú zhyvótnykh, zavistí katá ya paká nye gatóf.Tuy rất yêu động vật, nhưng tôi vẫn chưa sẵn sàng nuôi mèo.
-
Каждую весну мы ездим в заповедник наблюдать за птицами. Ка́ждую весну́ мы е́здим в запове́дник наблюда́ть за пти́цами. · Kázhduyu visnú my yézdim v zapavyédnik nablyudát' za ptítsami.Mỗi mùa xuân chúng tôi đến khu bảo tồn để ngắm chim.
-
Волки охотятся стаей, а медведь всегда ходит один. Во́лки охо́тятся ста́ей, а медве́дь всегда́ хо́дит оди́н. · Vólki akhótyatsa stáyey, a midvyét' fsigdá khódit adín.Sói săn theo bầy, còn gấu thì luôn đi một mình.
-
Многие редкие виды исчезают из-за того, что люди вырубают леса. Мно́гие ре́дкие ви́ды исчеза́ют и́з-за того́, что лю́ди выруба́ют леса́. · Mnógiye ryétkiye vídy ishchizáyut íz-za tavó, shto lyúdi vyrubáyut lisá.Nhiều loài quý hiếm đang biến mất vì con người chặt phá rừng.
-
Лучше не трогать птенца: мать может к нему не вернуться. Лу́чше не тро́гать птенца́: мать мо́жет к нему́ не верну́ться. · Lúchshe nye trógat' ptintsá: mat' mózhyt k nimú nye virnútsa.Tốt nhất đừng chạm vào chim non: chim mẹ có thể không quay lại nữa.
-
Медведь, которого мы встретили в тайге, оказался совсем не страшным. Медве́дь, кото́рого мы встре́тили в тайге́, оказа́лся совсе́м не стра́шным. · Midvyét', katóravo my fstryétili f taygyé, akazálsya safsyém nye stráshnym.Con gấu mà chúng tôi gặp trong rừng taiga hóa ra chẳng đáng sợ chút nào.
-
Ты не мог бы полить цветы, пока меня не будет? Ты не мог бы поли́ть цветы́, пока́ меня́ не бу́дет? · Ty nye mok by palít' tsvitý, paká minyá nye búdit?Bạn tưới hoa giúp mình khi mình đi vắng được không?lịch sự Вы не могли бы полить цветы, пока меня не будет? Вы не могли́ бы поли́ть цветы́, пока́ меня́ не бу́дет? · Vy nye maglí by palít' tsvitý, paká minyá nye búdit?
-
В этом заповеднике запрещено охотиться и ловить рыбу. В э́том запове́днике запрещено́ охо́титься и лови́ть ры́бу. · V étam zapavyédnike zaprishchinó akhótitsa i lavít' rýbu.Trong khu bảo tồn này cấm săn bắn và đánh bắt cá.
-
Чем дальше от города, тем чище воздух. Чем да́льше от го́рода, тем чи́ще во́здух. · Chem dál'she at górada, tyem chíshche vózdukh.Càng xa thành phố thì không khí càng trong lành.
-
Щенка нужно приучать к порядку с первых дней. Щенка́ ну́жно приуча́ть к поря́дку с пе́рвых дней. · Shchinká núzhna priuchát' k paryátku s pyérvykh dnyey.Chó con cần được rèn nề nếp ngay từ những ngày đầu.
-
Мне кажется, городские жители слишком редко бывают на природе. Мне ка́жется, городски́е жи́тели сли́шком ре́дко быва́ют на приро́де. · Mnye kázhytsa, garatskíye zhýtili slíshkam ryétka byváyut na priróde.Tôi thấy dân thành phố quá ít khi ra với thiên nhiên.
-
Если начнётся гроза, лучше сразу вернуться в лагерь. Е́сли начнётся гроза́, лу́чше сра́зу верну́ться в ла́герь. · Yésli nachnyótsa grazá, lúchshe srázu virnútsa v lágir'.Nếu có giông, tốt nhất nên quay về lều ngay.
-
Зима была такой тёплой, что снег почти не выпал. Зима́ была́ тако́й тёплой, что снег почти́ не вы́пал. · Zimá bylá takóy tyóplay, shto snyek pachtí nye výpal.Mùa đông ấm đến mức gần như không có tuyết rơi.
-
Учёные говорят, что климат меняется всё быстрее. Учёные говоря́т, что кли́мат меня́ется всё быстре́е. · Uchónyye gavaryát, shto klímat minyáyetsa fsyo bystryéye.Các nhà khoa học nói rằng khí hậu đang biến đổi ngày càng nhanh.
-
Раньше в этой реке было много рыбы, а теперь почти не осталось. Ра́ньше в э́той реке́ бы́ло мно́го ры́бы, а тепе́рь почти́ не оста́лось. · Rán'she v étay riké býla mnóga rýby, a tipyér' pachtí nye astálas'.Trước đây sông này có rất nhiều cá, giờ thì gần như chẳng còn.
-
Мы стали сортировать мусор и покупать меньше пластика. Мы ста́ли сортирова́ть му́сор и покупа́ть ме́ньше пла́стика. · My stáli sartiravát' músar i pakupát' myén'she plástika.Chúng tôi đã bắt đầu phân loại rác và mua ít đồ nhựa hơn.
-
Не бойся, эта змея не ядовитая. Не бо́йся, э́та змея́ не ядови́тая. · Nye bóysya, éta zmiyá nye yidavítaya.Đừng sợ, con rắn này không có độc.lịch sự Не бойтесь, эта змея не ядовитая. Не бо́йтесь, э́та змея́ не ядови́тая. · Nye bóytis', éta zmiyá nye yidavítaya.
-
Осторожно, на этой тропе легко заблудиться. Осторо́жно, на э́той тропе́ легко́ заблуди́ться. · Astarózhna, na étay trapyé likhkó zabludítsa.Cẩn thận nhé, trên đường mòn này rất dễ lạc.
-
Когда моего кота гладишь, он начинает громко мурлыкать. Когда́ моего́ кота́ гла́дишь, он начина́ет гро́мко мурлы́кать. · Kagdá mayivó katá gládish', on nachináyet grómka murlýkat'.Khi vuốt ve con mèo của tôi, nó bắt đầu kêu rừ rừ rất to.
-
По утрам в нашем саду поёт соловей. По утра́м в на́шем саду́ поёт солове́й. · Pa utrám v náshem sadú payót salavyéy.Buổi sáng trong vườn nhà tôi có chim họa mi hót.
-
Ты знаешь, как называется это дерево? Ты зна́ешь, как называ́ется э́то де́рево? · Ty znáyesh', kak nazyváyetsa éta dyériva?Bạn có biết cây này gọi là gì không?lịch sự Вы знаете, как называется это дерево? Вы зна́ете, как называ́ется э́то де́рево? · Vy znáyete, kak nazyváyetsa éta dyériva?
-
Летом я хочу поработать волонтёром в заповеднике. Ле́том я хочу́ порабо́тать волонтёром в запове́днике. · Lyétam ya khachú parabótat' valantyóram v zapavyédnike.Mùa hè này tôi muốn làm tình nguyện viên ở khu bảo tồn.
-
На вершине горы дул такой ветер, что трудно было стоять. На верши́не горы́ дул тако́й ве́тер, что тру́дно бы́ло стоя́ть. · Na virshýne garý dul takóy vyétir, shto trúdna býla stayát'.Trên đỉnh núi gió mạnh đến mức khó đứng vững.
-
Мы шли по узкой тропинке через густой лес. Мы шли по у́зкой тропи́нке че́рез густо́й лес. · My shli pa úskay tropínke chériz gustóy lyes.Chúng tôi đi theo lối mòn hẹp xuyên qua khu rừng rậm.
-
Соседская собака лает всю ночь, и никто не может уснуть. Сосе́дская соба́ка ла́ет всю ночь, и никто́ не мо́жет усну́ть. · Sasyétskaya sabáka láyit fsyu noch', i niktó nye mózhyt usnút'.Con chó nhà hàng xóm sủa cả đêm, chẳng ai ngủ được.
-
Из окна поезда мы видели, как по степи бегут лошади. Из окна́ по́езда мы ви́дели, как по степи́ бегу́т ло́шади. · Iz akná póyizda my vídili, kak pa stipí bigút lóshadi.Từ cửa sổ tàu, chúng tôi nhìn thấy đàn ngựa phi trên thảo nguyên.
-
Весной здесь всё цветёт, и в воздухе пахнет сиренью. Весно́й здесь всё цветёт, и в во́здухе па́хнет сире́нью. · Visnóy zdyes' fsyo tsvityót, i v vózdukhe pákhnit siryén'yu.Mùa xuân ở đây mọi thứ đều nở hoa, không khí thơm mùi tử đinh hương.
-
Если вы поедете на Камчатку, обязательно возьмите тёплые вещи. Е́сли вы пое́дете на Камча́тку, обяза́тельно возьми́те тёплые ве́щи. · Yésli vy payédite na Kamchátku, abizátil'na vaz'míte tyóplyye vyéshchi.Nếu anh chị đi Kamchatka, nhất định phải mang theo đồ ấm.
-
Наблюдать за дикими животными интереснее, чем смотреть на них в зоопарке. Наблюда́ть за ди́кими живо́тными интере́снее, чем смотре́ть на них в зоопа́рке. · Nablyudát' za díkimi zhyvótnymi intiryésniye, chem smatryét' na nikh v zaapárke.Quan sát động vật hoang dã thú vị hơn nhìn chúng trong sở thú.
Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.