🇷🇺 tiếng Nga · B2
Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Nga · B2
70 từ và cụm từ tiếng Nga về động vật & thiên nhiên, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
окружающая среда окружа́ющая среда́ · akruzháyushchaya sridámôi trường (xung quanh)
Промышленность сильно влияет на окружающую среду.
Công nghiệp ảnh hưởng mạnh đến môi trường.
-
экосистема экосисте́ма · ekasistémahệ sinh thái
В любой экосистеме всё связано.
Trong bất kỳ hệ sinh thái nào, mọi thứ đều liên kết với nhau.
-
биоразнообразие биоразнообра́зие · biaraznaabráziyeđa dạng sinh học
Биоразнообразие планеты сокращается с каждым годом.
Đa dạng sinh học của hành tinh đang giảm đi mỗi năm.
-
среда обитания среда́ обита́ния · sridá abitániyamôi trường sống
Болота — важная среда обитания для многих птиц.
Đầm lầy là môi trường sống quan trọng của nhiều loài chim.
-
популяция популя́ция · papulyátsyyaquần thể
Популяция этих птиц постепенно растёт.
Quần thể loài chim này đang tăng dần.
-
особь о́собь · ósap'cá thể
Каждая особь получила свой номер.
Mỗi cá thể được đánh một số riêng.
-
млекопитающее млекопита́ющее · mlikapitáyushcheyeđộng vật có vú
Кит — самое большое млекопитающее на Земле.
Cá voi là loài động vật có vú lớn nhất trên Trái Đất.
-
грызун грызу́н · gryzúnloài gặm nhấm
Мыши и белки — это грызуны.
Chuột và sóc là loài gặm nhấm.
-
пресмыкающееся пресмыка́ющееся · prismykáyushcheyesaloài bò sát
Змеи и ящерицы — пресмыкающиеся.
Rắn và thằn lằn là loài bò sát.
-
детёныш детёныш · dityónyshcon non (của động vật)
Медведица никогда не оставляет детёныша одного.
Gấu mẹ không bao giờ để con non ở một mình.
-
потомство пото́мство · patómstvacon cái, thế hệ sau
Эти птицы выводят потомство раз в год.
Loài chim này sinh sản mỗi năm một lần.
-
обитатель обита́тель · abitátil'sinh vật sống ở, cư dân
Морские обитатели страдают от пластика.
Các sinh vật biển đang chịu khổ vì rác nhựa.
-
нора нора́ · naráhang (của thú)
Лиса спряталась в нору.
Con cáo trốn vào hang.
-
берлога берло́га · birlógahang gấu
Зимой медведь лежит в берлоге и почти не просыпается.
Mùa đông, gấu nằm trong hang và hầu như không tỉnh dậy.
-
вредитель вреди́тель · vridítil'loài gây hại, sâu bệnh
Эти жуки — главные вредители сада.
Những con bọ này là loài gây hại chính cho khu vườn.
-
браконьер браконье́р · brakan'yérkẻ săn trộm
Браконьеры уничтожили почти всё стадо.
Bọn săn trộm đã tiêu diệt gần hết cả đàn.
-
вымирание вымира́ние · vymirániyesự tuyệt chủng
Многим видам грозит полное вымирание.
Nhiều loài đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng hoàn toàn.
-
вырубка вы́рубка · výrupkasự chặt phá (rừng)
Здесь запрещена вырубка старых деревьев.
Ở đây cấm chặt những cây cổ thụ.
-
отходы отхо́ды · atkhódychất thải
Завод сбрасывает отходы прямо в реку.
Nhà máy xả thẳng chất thải xuống sông.
-
переработка перерабо́тка · pirirabótkasự tái chế, xử lý
Мы сдаём бумагу и стекло на переработку.
Chúng tôi mang giấy và thủy tinh đi tái chế.
-
выброс вы́брос · výbrassự thải ra, khí thải
Заводы должны сократить выбросы в атмосферу.
Các nhà máy phải cắt giảm khí thải vào khí quyển.
-
потепление потепле́ние · patiplyéniyesự nóng lên
Глобальное потепление уже влияет на урожай.
Sự nóng lên toàn cầu đã ảnh hưởng đến mùa màng.
-
засуха за́суха · zásukhahạn hán
Из-за засухи река сильно обмелела.
Vì hạn hán, dòng sông cạn đi rất nhiều.
-
наводнение наводне́ние · navadnyéniyelũ lụt
После наводнения дороги были закрыты.
Sau trận lụt, các con đường đều bị đóng.
-
ливень ли́вень · lívin'mưa như trút nước
Мы попали под сильный ливень.
Chúng tôi gặp phải một trận mưa như trút.
-
оттепель о́ттепель · óttipil'đợt tan băng, trời ấm lên giữa mùa đông
В феврале началась неожиданная оттепель.
Tháng Hai bỗng bắt đầu một đợt trời ấm lên.
-
водоём водоём · vadayómvùng nước (hồ, ao, đầm)
Купаться в этом водоёме опасно.
Bơi ở vùng nước này rất nguy hiểm.
-
ледник ледни́к · lidníksông băng
Ледники в Альпах тают всё быстрее.
Các sông băng ở dãy Alps đang tan ngày càng nhanh.
-
обитать обита́ть · abitát'sinh sống, cư trú
Эти лягушки обитают только на юге Африки.
Loài ếch này chỉ sống ở miền nam châu Phi.
-
размножаться размножа́ться · razmnazhátsasinh sản, sinh sôi
Кролики размножаются очень быстро.
Thỏ sinh sản rất nhanh.
-
вылупляться вылупля́ться · vyluplyátsanở ra (từ trứng)
Из этих яиц скоро вылупятся птенцы.
Chẳng bao lâu nữa chim non sẽ nở ra từ những quả trứng này.
-
зимовать зимова́ть · zimavát'trú đông, qua mùa đông
Некоторые птицы зимуют у нас.
Một số loài chim trú đông ở chỗ chúng tôi.
-
приспосабливаться приспоса́бливаться · prispasáblivatsathích nghi
Животные быстро приспосабливаются к городу.
Động vật thích nghi với thành phố rất nhanh.
-
сохранять сохраня́ть · sakhranyát'giữ gìn, bảo tồn
Заповедники помогают сохранять дикую природу.
Các khu bảo tồn giúp giữ gìn thiên nhiên hoang dã.
-
восстанавливать восстана́вливать · vastanávlivat'khôi phục, phục hồi
Лес восстанавливают уже несколько лет.
Khu rừng đã được phục hồi mấy năm nay.
-
истреблять истребля́ть · istriblyát'tiêu diệt, tận diệt
Волков здесь истребляли много лет.
Sói ở đây đã bị tận diệt suốt nhiều năm.
-
хвойный хво́йный · khvóynyy(thuộc) cây lá kim
Хвойный лес пахнет смолой.
Rừng lá kim có mùi nhựa thông.
-
пресный пре́сный · pryésnyy(nước) ngọt; (thức ăn) nhạt
В озере пресная вода, а в море солёная.
Nước hồ là nước ngọt, còn nước biển thì mặn.
-
возобновляемый возобновля́емый · vazabnavlyáyemyycó thể tái tạo
Страна переходит на возобновляемые источники энергии.
Đất nước này đang chuyển sang các nguồn năng lượng tái tạo.
-
бережный бе́режный · byérizhnyynâng niu, cẩn thận giữ gìn
Природа требует бережного отношения.
Thiên nhiên cần được đối xử nâng niu.
-
Учёные предупреждают, что при таких темпах потепления многие виды просто не успеют приспособиться. Учёные предупрежда́ют, что при таки́х те́мпах потепле́ния мно́гие ви́ды про́сто не успе́ют приспосо́биться. · Uchónyye priduprizhdáyut, shto pri takíkh témpakh patiplyéniya mnógiye vídy prósta ni uspyéyut prispasóbitsa.Các nhà khoa học cảnh báo rằng với tốc độ nóng lên như vậy, nhiều loài đơn giản là không kịp thích nghi.
-
Животные, занесённые в Красную книгу, находятся под охраной государства. Живо́тные, занесённые в Кра́сную кни́гу, нахо́дятся под охра́ной госуда́рства. · Zhyvótnyye, zanisyónnyye f Krásnuyu knígu, nakhódyatsa pad akhránay gasudárstva.Những loài vật được ghi trong Sách Đỏ nằm dưới sự bảo vệ của nhà nước.
-
Мне кажется, что бережное отношение к природе нужно воспитывать с детства. Мне ка́жется, что бе́режное отноше́ние к приро́де ну́жно воспи́тывать с де́тства. · Mnye kázhytsa, shto byérizhnaye atnashéniye k priróde núzhna vaspítyvat' z dyétstva.Tôi nghĩ ý thức giữ gìn thiên nhiên cần được nuôi dưỡng từ nhỏ.
-
Прогуливаясь по берегу, мы заметили следы какого-то крупного зверя. Прогу́ливаясь по бе́регу, мы заме́тили следы́ како́го-то кру́пного зве́ря. · Pragúlivayas' pa byérigu, my zamyétili slidý kakóva-ta krúpnava zvyérya.Khi đang dạo dọc bờ nước, chúng tôi nhận ra dấu chân của một con thú lớn.
-
Из-за вырубки лесов животные теряют привычную среду обитания. Из-за вы́рубки лесо́в живо́тные теря́ют привы́чную среду́ обита́ния. · Iz-za výrupki lisóf zhyvótnyye tiryáyut privýchnuyu sridú abitániya.Vì nạn chặt phá rừng, các loài vật đang mất đi môi trường sống quen thuộc.
-
Если бы не волонтёры, этот заповедник давно бы закрыли. Е́сли бы не волонтёры, э́тот запове́дник давно́ бы закры́ли. · Yésli by ni valantyóry, état zapavyédnik davnó by zakrýli.Nếu không có các tình nguyện viên, khu bảo tồn này đã bị đóng cửa từ lâu.
-
Пластик, попадающий в океан, убивает тысячи морских обитателей. Пла́стик, попада́ющий в океа́н, убива́ет ты́сячи морски́х обита́телей. · Plástik, papadáyushchiy v akián, ubiváyet týsyachi marskíkh abitátiley.Rác nhựa trôi ra đại dương giết chết hàng nghìn sinh vật biển.
-
Судя по всему, эта нора принадлежит лисе. Су́дя по всему́, э́та нора́ принадлежи́т лисе́. · Súdya pa fsimú, éta nará prinadlizhýt lisyé.Xem chừng cái hang này là của một con cáo.
-
Медведи всё чаще просыпаются посреди зимы из-за аномального тепла. Медве́ди всё ча́ще просыпа́ются посреди́ зимы́ из-за анома́льного тепла́. · Midvyédi fsyo cháshche prasypáyutsa pasridí zimý iz-za anamál'nava tiplá.Vì thời tiết ấm bất thường, gấu ngày càng hay thức giấc giữa mùa đông.
-
Специалистам удалось восстановить популяцию амурского тигра. Специали́стам удало́сь восстанови́ть популя́цию аму́рского ти́гра. · Spitsyalístam udalós' vastanavít' papulyátsyyu amúrskava tígra.Các chuyên gia đã khôi phục được quần thể hổ Amur.
-
Отходы, которые нельзя переработать, годами лежат на свалках. Отхо́ды, кото́рые нельзя́ перерабо́тать, года́ми лежа́т на сва́лках. · Atkhódy, katóryye nil'zyá pirirabótat', gadámi lizhát na sválkakh.Chất thải không thể tái chế nằm hàng năm trời ở bãi rác.
-
Не стоит подкармливать диких животных: они слишком быстро привыкают к людям. Не сто́ит подка́рмливать ди́ких живо́тных: они́ сли́шком бы́стро привыка́ют к лю́дям. · Ni stóit patkármlivat' díkikh zhyvótnykh: aní slíshkam býstra privykáyut k lyúdyam.Không nên cho thú hoang ăn: chúng quen với con người quá nhanh.
-
Ветеринар посоветовал перевести кота на другой корм, объяснив это его возрастом. Ветерина́р посове́товал перевести́ кота́ на друго́й корм, объясни́в э́то его́ во́зрастом. · Vitirinár pasavyétaval pirivistí katá na drugóy korm, ab"yisníf éta yevó vózrastam.Bác sĩ thú y khuyên đổi loại thức ăn cho con mèo, giải thích rằng đó là do tuổi của nó.
-
После вчерашнего ливня дорогу к даче совсем размыло. По́сле вчера́шнего ли́вня доро́гу к да́че совсе́м размы́ло. · Pósli fchiráshniva lívnya darógu k dáche safsyém razmýla.Sau trận mưa như trút hôm qua, con đường tới nhà vườn bị xói lở hoàn toàn.
-
Синоптики обещают оттепель, так что покататься на лыжах в выходные вряд ли получится. Сино́птики обеща́ют о́ттепель, так что поката́ться на лы́жах в выходны́е вряд ли полу́чится. · Sinóptiki abishcháyut óttipil', tak shto pakatátsa na lýzhakh v vykhadnýye vryat li paluchítsa.Dự báo nói trời sẽ ấm lên, nên cuối tuần chắc khó mà đi trượt tuyết.
-
Мы стараемся покупать продукты у местных фермеров, чтобы сократить выбросы от перевозок. Мы стара́емся покупа́ть проду́кты у ме́стных фе́рмеров, что́бы сократи́ть вы́бросы от перево́зок. · My staráyemsa pakupát' pradúkty u myésnykh fyérmiraf, shtóby sakratít' výbrasy at pirivózak.Chúng tôi cố mua thực phẩm từ nông dân địa phương để giảm khí thải từ vận chuyển.
-
В Байкале хранится примерно пятая часть всей пресной воды на планете. В Байка́ле храни́тся приме́рно пя́тая часть всей пре́сной воды́ на плане́те. · V Baykále khranítsa primyérna pyátaya chast' fsey pryésnay vadý na planéte.Hồ Baikal chứa khoảng một phần năm lượng nước ngọt của cả hành tinh.
-
Экологи бьют тревогу: за последние тридцать лет ледники заметно отступили. Эко́логи бьют трево́гу: за после́дние три́дцать лет ледники́ заме́тно отступи́ли. · Ekólagi b'yut trivógu: za paslyédniye trítsat' lyet lidnikí zamyétna atstupíli.Các nhà môi trường gióng lên hồi chuông báo động: ba mươi năm qua sông băng đã lùi đi rõ rệt.
-
Птенцы вылупляются в начале июня, и родители кормят их почти круглые сутки. Птенцы́ вылупля́ются в нача́ле ию́ня, и роди́тели ко́рмят их почти́ кру́глые су́тки. · Ptintsý vyluplyáyutsa v nachále iyúnya, i radítili kórmyat ikh pachtí krúglyye sútki.Chim non nở vào đầu tháng Sáu, và chim bố mẹ cho chúng ăn gần như suốt ngày đêm.
-
Признаюсь, раньше я относился к сортировке мусора довольно скептически. Призна́юсь, ра́ньше я относи́лся к сортиро́вке му́сора дово́льно скепти́чески. · Priznáyus', rán'she ya atnasílsa k sartirófke músara davól'na skiptíchiski.Thú thật là trước đây tôi khá hoài nghi về việc phân loại rác.
-
Ты не в курсе, куда у нас в районе можно сдать батарейки? Ты не в ку́рсе, куда́ у нас в райо́не мо́жно сдать батаре́йки? · Ty ni f kúrsi, kudá u nas v rayóne mózhna sdat' bataryéyki?Cậu có biết ở khu mình chỗ nào nhận pin cũ không?lịch sự Вы не в курсе, куда у вас в районе можно сдать батарейки? Вы не в ку́рсе, куда́ у вас в райо́не мо́жно сдать батаре́йки? · Vy ni f kúrsi, kudá u vas v rayóne mózhna sdat' bataryéyki?
-
Считается, что вороны — одни из самых умных птиц на планете. Счита́ется, что воро́ны — одни́ из са́мых у́мных птиц на плане́те. · Shchitáyetsa, shto varóny — adní is sámykh úmnykh ptits na planéte.Người ta cho rằng quạ là một trong những loài chim thông minh nhất hành tinh.
-
Хотя лес кажется нетронутым, вырубка идёт здесь уже несколько лет. Хотя́ лес ка́жется нетро́нутым, вы́рубка идёт здесь уже́ не́сколько лет. · Khatyá lyes kázhytsa nitrónutym, výrupka idyót zdyes' uzhé nyéskal'ka lyet.Dù khu rừng trông còn nguyên sơ, việc chặt cây đã diễn ra ở đây mấy năm rồi.
-
Собака, потерявшая хозяина, несколько дней ждала его у подъезда. Соба́ка, потеря́вшая хозя́ина, не́сколько дней ждала́ его́ у подъе́зда. · Sabáka, patiryáfshaya khazyáina, nyéskal'ka dnyey zhdalá yevó u pad"yézda.Con chó mất chủ đã chờ ông ấy mấy ngày liền trước cửa chung cư.
-
Если человечество не сократит потребление, ресурсов на всех не хватит. Е́сли челове́чество не сократи́т потребле́ние, ресу́рсов на всех не хва́тит. · Yésli chilavyéchistva ni sakratít patriblyéniye, risúrsaf na fsyekh ni khvátit.Nếu loài người không giảm tiêu thụ, tài nguyên sẽ không đủ cho tất cả.
-
Многие грызуны запасают еду на зиму, пряча её в разных местах. Мно́гие грызуны́ запаса́ют еду́ на зи́му, пря́ча её в ра́зных места́х. · Mnógiye gryzuný zapasáyut yidú na zímu, pryácha yeyó v ráznykh mistákh.Nhiều loài gặm nhấm tích trữ thức ăn cho mùa đông, giấu chúng ở nhiều nơi khác nhau.
-
Стоит отъехать от города на пару километров, и начинается настоящий хвойный лес. Сто́ит отъе́хать от го́рода на па́ру киломе́тров, и начина́ется настоя́щий хво́йный лес. · Stóit at"yékhat' at górada na páru kilamyétraf, i nachináyetsa nastayáshchiy khvóynyy lyes.Chỉ cần rời thành phố vài cây số là đã bắt đầu rừng lá kim thật sự.
-
Меня всегда поражало, как быстро природа восстанавливается там, где ей не мешают. Меня́ всегда́ поража́ло, как бы́стро приро́да восстана́вливается там, где ей не меша́ют. · Minyá fsigdá parazhála, kak býstra priróda vastanávlivayetsa tam, gdye yey ni misháyut.Tôi luôn kinh ngạc vì thiên nhiên phục hồi nhanh đến thế ở nơi không bị quấy nhiễu.
-
По-моему, зоопарки оправданы только тогда, когда они занимаются спасением редких видов. По-мо́ему, зоопа́рки опра́вданы то́лько тогда́, когда́ они́ занима́ются спасе́нием ре́дких ви́дов. · Pa-móyemu, zaapárki aprávdany tól'ka tagdá, kagdá aní zanimáyutsa spasyéniyem ryétkikh vídaf.Theo tôi, vườn thú chỉ có lý do tồn tại khi chúng làm việc cứu các loài quý hiếm.
-
Возьмёшь меня с собой, если поедешь фотографировать птиц на рассвете? Возьмёшь меня́ с собо́й, е́сли пое́дешь фотографи́ровать птиц на рассве́те? · Vaz'myósh minyá s sabóy, yésli payédish fatagrafíravat' ptits na rassvéte?Nếu cậu đi chụp ảnh chim lúc bình minh thì cho tớ đi cùng nhé?lịch sự Возьмёте меня с собой, если поедете фотографировать птиц на рассвете? Возьмёте меня́ с собо́й, е́сли пое́дете фотографи́ровать птиц на рассве́те? · Vaz'myóti minyá s sabóy, yésli payédite fatagrafíravat' ptits na rassvéte?
Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.