🇷🇺 tiếng Nga · C1
Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Nga · C1
70 từ và cụm từ tiếng Nga về động vật & thiên nhiên, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
ареал ареа́л · ariálvùng phân bố
Ареал этого вида за последние годы заметно сузился.
Vùng phân bố của loài này đã thu hẹp rõ rệt trong những năm gần đây.
-
повадки пова́дки · pavátkitập tính
У каждой породы свои повадки.
Mỗi giống đều có tập tính riêng.
-
окрас окра́с · akrásmàu lông
У этого щенка очень необычный окрас.
Chú chó con này có màu lông rất lạ.
-
спячка спя́чка · spyáchkasự ngủ đông
Ежи впадают в спячку уже в октябре.
Nhím đã bắt đầu ngủ đông ngay từ tháng Mười.
-
перелётный перелётный · pirilyótnyy(chim) di trú
Перелётные птицы возвращаются к нам в апреле.
Chim di trú quay về chỗ chúng tôi vào tháng Tư.
-
выводок вы́водок · vývadaklứa (con non)
За уткой плыл целый выводок утят.
Cả một lứa vịt con bơi theo sau con vịt mẹ.
-
дичь дичь · dich'thịt thú rừng
Осенью в этом ресторане подают дичь.
Vào mùa thu, nhà hàng này phục vụ thịt thú rừng.
-
поголовье поголо́вье · pagalóv'yetổng đàn, số đầu con
Поголовье оленей в регионе сократилось вдвое.
Số đầu hươu trong vùng đã giảm một nửa.
-
одичавший одича́вший · adicháfshyyđã hóa hoang
Во дворе прижилась стая одичавших собак.
Một bầy chó hoang đã trú lại trong sân.
-
питомник пито́мник · pitómniktrại nhân giống, vườn ươm
В этом питомнике разводят редкую породу.
Trại này nhân giống một giống chó hiếm.
-
живность жи́вность · zhývnast'gia súc gia cầm, các loài vật nhỏ
У бабушки во дворе полно всякой живности.
Sân nhà bà đầy đủ loại con vật.
-
чаща ча́ща · cháshcharừng rậm, nơi rừng sâu
Тропинка уходила в самую чащу.
Lối mòn dẫn vào tận nơi rừng sâu.
-
опушка опу́шка · apúshkabìa rừng
Мы остановились на опушке и развели костёр.
Chúng tôi dừng lại ở bìa rừng và nhóm lửa.
-
заросли за́росли · záraslibụi rậm
Тропа терялась в зарослях у реки.
Con đường mòn mất hút trong bụi rậm ven sông.
-
глушь глушь · glush'nơi hẻo lánh
Они живут в такой глуши, что туда даже почта не доходит.
Họ sống ở nơi hẻo lánh đến mức thư từ cũng không tới được.
-
крона кро́на · krónatán cây
Солнце едва пробивалось сквозь кроны деревьев.
Ánh nắng chỉ len lỏi được qua tán cây.
-
листва листва́ · listvátán lá
Под ногами шуршала опавшая листва.
Lá rụng xào xạc dưới chân.
-
хвоя хво́я · khvóyalá kim
В воздухе пахло хвоей и смолой.
Không khí thoảng mùi lá kim và nhựa thông.
-
подножие подно́жие · padnózhyyechân núi
У подножия горы стоит небольшая деревня.
Dưới chân núi có một ngôi làng nhỏ.
-
ущелье уще́лье · ushchél'yehẻm núi
По дну ущелья течёт горная река.
Dưới đáy hẻm núi có một con sông chảy qua.
-
овраг овра́г · avrákkhe, rãnh sâu
За огородом начинается глубокий овраг.
Phía sau vườn rau là một khe sâu.
-
русло ру́сло · rúslalòng sông
Река давно изменила русло.
Con sông đã đổi dòng từ lâu.
-
исток исто́к · istóknguồn (sông)
Мы дошли до самого истока реки.
Chúng tôi đã đi bộ tới tận nguồn con sông.
-
половодье полово́дье · palavód'yemùa nước lên
Во время половодья мост уходит под воду.
Vào mùa nước lên, cây cầu chìm dưới nước.
-
зной зной · znoycái nóng gay gắt
В полуденный зной все прячутся в тень.
Giữa trưa nóng gay gắt, ai cũng trốn vào bóng râm.
-
ненастье нена́стье · ninást'yethời tiết xấu
Ненастье затянулось на всю неделю.
Thời tiết xấu kéo dài suốt cả tuần.
-
первозданный первозда́нный · pirvazdánnyynguyên sơ
Здесь сохранилась первозданная природа.
Ở đây thiên nhiên vẫn còn nguyên sơ.
-
живописный живопи́сный · zhyvapísnyynên thơ, đẹp như tranh
Дорога шла по живописной долине.
Con đường chạy qua một thung lũng đẹp như tranh.
-
неприхотливый неприхотли́вый · niprikhatlívyydễ chăm, không kén
Это очень неприхотливое растение.
Đây là loại cây rất dễ chăm.
-
бескрайний бескра́йний · biskráyniybao la, vô tận
Вокруг лежала бескрайняя степь.
Xung quanh là thảo nguyên bao la.
-
водиться води́ться · vadítsasinh sống, có (loài vật)
В этой реке водится форель.
Ở con sông này có cá hồi vân.
-
гнездиться гнезди́ться · gnizdítsalàm tổ
Аисты гнездятся прямо на крышах.
Cò làm tổ ngay trên mái nhà.
-
линять линя́ть · linyát'rụng lông, thay lông
Весной кот сильно линяет.
Mùa xuân con mèo rụng lông rất nhiều.
-
выхаживать выха́живать · vykházhyvat'chăm sóc cho khỏe lại
Птенца выхаживали почти месяц.
Người ta đã chăm con chim non gần một tháng cho tới khi nó khỏe lại.
-
иссякать иссяка́ть · issikát'cạn kiệt
К концу лета ручей совсем иссяк.
Đến cuối hè, con suối đã cạn hẳn.
-
опылять опыля́ть · apylyát'thụ phấn cho
Эти растения опыляет ветер.
Những cây này được gió thụ phấn.
-
зарастать зараста́ть · zarastát'mọc um tùm, phủ kín
Пруд постепенно зарастает камышом.
Cái ao dần bị lau sậy phủ kín.
-
медвежья услуга медве́жья услу́га · midvyézh'ya uslúgagiúp mà hóa hại
Своей помощью он оказал ей медвежью услугу.
Sự giúp đỡ của anh ta hóa ra lại hại cô ấy.
-
белая ворона бе́лая воро́на · byélaya varónakẻ lạc loài, người khác biệt
В классе он всегда был белой вороной.
Trong lớp, cậu ấy luôn là người lạc loài.
-
как с гуся вода как с гу́ся вода́ · kak s gúsya vadánước đổ đầu vịt
Ему всё как с гуся вода.
Với anh ta thì mọi chuyện như nước đổ đầu vịt.
-
По повадкам сразу видно, что этот пёс вырос на улице. По пова́дкам сра́зу ви́дно, что э́тот пёс вы́рос на у́лице. · Pa pavátkam srázu vídna, shto état pyos výras na úlitsy.Nhìn tập tính là biết ngay con chó này lớn lên ngoài đường.
-
В здешних лесах до сих пор водятся рыси, хотя увидеть их почти невозможно. В зде́шних леса́х до сих пор во́дятся ры́си, хотя́ уви́деть их почти́ невозмо́жно. · V zdyéshnikh lisákh da sikh por vódyatsa rýsi, khatyá uvídit' ikh pachtí nivazmózhna.Trong rừng vùng này vẫn còn linh miêu, dù gần như không thể nhìn thấy chúng.
-
В чаще было так темно, что мы едва различали тропу. В ча́ще бы́ло так темно́, что мы едва́ различа́ли тропу́. · F cháshchi býla tak timnó, shto my yidvá razlicháli trapú.Trong rừng sâu tối đến mức chúng tôi chỉ lờ mờ nhận ra lối đi.
-
Кот линяет так, что шерсть буквально повсюду. Кот линя́ет так, что шерсть буква́льно повсю́ду. · Kot linyáyet tak, shto sherst' bukvál'na pafsyúdu.Con mèo rụng lông nhiều đến nỗi lông bám khắp mọi nơi.
-
Активисты не первый год добиваются, чтобы побережье признали охраняемой территорией. Активи́сты не пе́рвый год добива́ются, что́бы побере́жье призна́ли охраня́емой террито́рией. · Aktivísty ni pyérvyy got dabiváyutsa, shtóby pabiryézh'ye priználi akhranyáyemay tirritóriyey.Các nhà hoạt động đã nhiều năm đấu tranh để vùng bờ biển được công nhận là khu bảo tồn.
-
Пересаживая цветок каждый месяц, ты оказываешь ему медвежью услугу. Переса́живая цвето́к ка́ждый ме́сяц, ты ока́зываешь ему́ медве́жью услу́гу. · Pirisázhyvaya tsvitók kázhdyy myésyats, ty akázyvayesh' yimú midvyézh'yu uslúgu.Cứ mỗi tháng thay chậu một lần là bạn đang hại cái cây đấy.lịch sự Пересаживая цветок каждый месяц, вы оказываете ему медвежью услугу. Переса́живая цвето́к ка́ждый ме́сяц, вы ока́зываете ему́ медве́жью услу́гу. · Pirisázhyvaya tsvitók kázhdyy myésyats, vy akázyvayeti yimú midvyézh'yu uslúgu.
-
Среди биологов он белая ворона: считает, что зоопарки нужно закрыть совсем. Среди́ био́логов он бе́лая воро́на: счита́ет, что зоопа́рки ну́жно закры́ть совсе́м. · Sridí bialógaf on byélaya varóna: shchitáyet, shto zaapárki núzhna zakrýt' safsyém.Trong giới sinh vật học, anh ấy là người lạc loài: anh cho rằng nên đóng cửa hoàn toàn các vườn thú.
-
Ей всё как с гуся вода: хоть ливень, хоть мороз — она всё равно идёт в поход. Ей всё как с гу́ся вода́: хоть ли́вень, хоть моро́з — она́ всё равно́ идёт в похо́д. · Yey fsyo kak s gúsya vadá: khot' lívin', khot' marós — aná fsyo ravnó idyót f pakhót.Với cô ấy thì chuyện gì cũng như nước đổ đầu vịt: mưa như trút hay rét buốt vẫn cứ đi leo núi.
-
Согласно постановлению, в водоохранной зоне запрещено разводить костры и мыть машины. Согла́сно постановле́нию, в водоохра́нной зо́не запрещено́ разводи́ть костры́ и мыть маши́ны. · Saglásna pastanavlyéniyu, v vadaakhránnay zóni zaprishchinó razvadít' kastrý i myt' mashýny.Theo quy định, trong khu bảo vệ nguồn nước cấm đốt lửa và rửa xe.
-
По последним данным, численность этого вида сократилась почти вдвое. По после́дним да́нным, чи́сленность э́того ви́да сократи́лась почти́ вдво́е. · Pa paslyédnim dánnym, chíslinnast' étava vída sakratílas' pachtí vdvóye.Theo số liệu mới nhất, số lượng loài này đã giảm gần một nửa.
-
Не будь здесь охраны, от этой популяции давно бы ничего не осталось. Не будь здесь охра́ны, от э́той популя́ции давно́ бы ничего́ не оста́лось. · Ni but' zdyes' akhrány, at étay papulyátsyi davnó by nichivó ni astálas'.Nếu không có sự bảo vệ ở đây thì quần thể này đã chẳng còn gì từ lâu.
-
Растения, приспособившиеся к засухе, обходятся минимумом воды. Расте́ния, приспосо́бившиеся к за́сухе, обхо́дятся ми́нимумом воды́. · Rastyéniya, prispasóbifshyyesya k zásukhi, abkhódyatsa mínimumam vadý.Những cây đã thích nghi với hạn hán chỉ cần rất ít nước.
-
Сколько мы ни ждали у норы, зверёк так и не показался. Ско́лько мы ни жда́ли у норы́, зверёк так и не показа́лся. · Skól'ka my ni zhdáli u narý, zviryók tak i ni pakazálsya.Chúng tôi đợi mãi bên hang mà con vật nhỏ vẫn không ló ra.
-
Не успели мы разбить лагерь, как поднялся такой ветер, что палатку едва не унесло. Не успе́ли мы разби́ть ла́герь, как подня́лся тако́й ве́тер, что пала́тку едва́ не унесло́. · Ni uspyéli my razbít' lágir', kak padnyálsya takóy vyétir, shto palátku yidvá ni unisló.Chúng tôi vừa dựng xong lều thì gió nổi lên mạnh đến mức suýt cuốn bay cả lều.
-
Каждую весну во время половодья дорогу к деревне заливает, и добраться туда можно только на лодке. Ка́ждую весну́ во вре́мя полово́дья доро́гу к дере́вне залива́ет, и добра́ться туда́ мо́жно то́лько на ло́дке. · Kázhduyu visnú va vryémya palavód'ya darógu k diryévni zaliváyet, i dabrátsa tudá mózhna tól'ka na lótki.Mỗi mùa xuân nước lên là con đường vào làng bị ngập, chỉ có thể đi bằng thuyền.
-
С высоты птичьего полёта лес кажется сплошным зелёным ковром. С высоты́ пти́чьего полёта лес ка́жется сплошны́м зелёным ковро́м. · S vysatý ptích'yeva palyóta lyes kázhytsa splashným zilyónym kavróm.Nhìn từ trên cao, khu rừng như một tấm thảm xanh liền mạch.
-
Мне бы хотелось хоть раз увидеть, как лосось идёт на нерест. Мне бы хоте́лось хоть раз уви́деть, как лосо́сь идёт на не́рест. · Mnye by khatyélas' khot' ras uvídit', kak lasós' idyót na nyérist.Tôi rất muốn được thấy cảnh cá hồi ngược dòng đi đẻ, dù chỉ một lần.
-
Легко рассуждать об экологии, пока это ничего от тебя не требует. Легко́ рассужда́ть об эколо́гии, пока́ э́то ничего́ от тебя́ не тре́бует. · Likhkó rassuzhdát' ab ekalógii, paká éta nichivó at tibyá ni tryébuyet.Nói chuyện môi trường thì dễ, chừng nào nó chưa đòi hỏi gì ở bạn.lịch sự Легко рассуждать об экологии, пока это ничего от вас не требует. Легко́ рассужда́ть об эколо́гии, пока́ э́то ничего́ от вас не тре́бует. · Likhkó rassuzhdát' ab ekalógii, paká éta nichivó at vas ni tryébuyet.
-
Вы не подскажете, куда обратиться, если во дворе завелись бездомные котята? Вы не подска́жете, куда́ обрати́ться, е́сли во дворе́ завели́сь бездо́мные котя́та? · Vy ni patskázhyti, kudá abratítsa, yésli va dvaryé zavilís' bizdómnyye katyáta?Cho tôi hỏi, nếu trong sân có mèo con hoang thì nên liên hệ ở đâu ạ?
-
Кажется, у нас на балконе гнездятся голуби — придётся что-то придумать. Ка́жется, у нас на балко́не гнездя́тся го́луби — придётся что́-то приду́мать. · Kázhytsa, u nas na balkóni gnizdyátsa gólubi — pridyótsa shtó-ta pridúmat'.Hình như có bồ câu làm tổ trên ban công nhà mình, phải nghĩ cách thôi.
-
Ветеринар предупредил, что тянуть с прививками ни в коем случае нельзя. Ветерина́р предупреди́л, что тяну́ть с приви́вками ни в ко́ем слу́чае нельзя́. · Vitirinár pridupridíl, shto tyanút' s privífkami ni f kóyem slúchaye nil'zyá.Bác sĩ thú y cảnh báo rằng tuyệt đối không được trì hoãn việc tiêm phòng.
-
Кота пришлось выхаживать почти месяц, зато теперь он как новенький. Кота́ пришло́сь выха́живать почти́ ме́сяц, зато́ тепе́рь он как но́венький. · Katá prishlós' vykházhyvat' pachtí myésyats, zató tipyér' on kak nóvin'kiy.Phải chăm con mèo gần một tháng, nhưng giờ thì nó khỏe như mới.
-
Зной стоял такой, что даже собаки не вылезали из тени. Зной стоя́л тако́й, что да́же соба́ки не вылеза́ли из те́ни. · Znoy stayál takóy, shto dázhe sabáki ni vylizáli is tyéni.Nóng đến mức ngay cả lũ chó cũng không chịu ra khỏi bóng râm.
-
К вечеру распогодилось, и мы наконец увидели горы во всей красе. К ве́черу распого́дилось, и мы наконе́ц уви́дели го́ры во всей красе́. · K vyéchiru raspagódilas', i my nakanyéts uvídili góry va fsyey krasyé.Đến chiều trời quang lại, và cuối cùng chúng tôi đã thấy dãy núi trong trọn vẹn vẻ đẹp của nó.
-
Этот сорт совершенно неприхотлив: поливай раз в неделю, и он будет цвести всё лето. Э́тот сорт соверше́нно неприхотли́в: полива́й раз в неде́лю, и он бу́дет цвести́ всё ле́то. · État sort savirshénna niprikhatlíf: paliváy ras v nidyélyu, i on búdit tsvistí fsyo lyéta.Giống này cực kỳ dễ chăm: một tuần tưới một lần là nó nở hoa suốt mùa hè.
-
В глуши, куда мы забрались, не ловил ни один оператор. В глуши́, куда́ мы забра́лись, не лови́л ни оди́н опера́тор. · V glushý, kudá my zabrális', ni lavíl ni adín apirátar.Ở nơi hẻo lánh mà chúng tôi đi vào, không nhà mạng nào có sóng.
-
Тропа так заросла, что мы дважды сбивались с пути. Тропа́ так заросла́, что мы два́жды сбива́лись с пути́. · Trapá tak zaraslá, shto my dvázhdy zbivális' s putí.Lối mòn mọc um tùm đến mức chúng tôi lạc đường hai lần.
-
По-хорошему, такие территории надо было взять под охрану ещё лет двадцать назад. По-хоро́шему, таки́е террито́рии на́до бы́ло взять под охра́ну ещё лет два́дцать наза́д. · Pa-kharóshymu, takíye tirritórii náda býla vzyat' pat akhránu yishchó lyet dvátsat' nazát.Nói cho đúng thì những khu vực như thế lẽ ra phải được bảo vệ từ hai chục năm trước.
-
Без насекомых-опылителей мы лишились бы большей части урожая. Без насеко́мых-опыли́телей мы лиши́лись бы бо́льшей ча́сти урожа́я. · Bez nasikómykh-apylítiliy my lishýlis' by ból'shey chásti urazháya.Không có côn trùng thụ phấn, chúng ta sẽ mất phần lớn mùa màng.
-
Запасы пресной воды в регионе иссякают, и это уже не прогноз, а факт. Запа́сы пре́сной воды́ в регио́не иссяка́ют, и э́то уже́ не прогно́з, а факт. · Zapásy pryésnay vadý v rigióni issikáyut, i éta uzhé ni pragnós, a fakt.Nguồn nước ngọt của vùng đang cạn kiệt, và đó không còn là dự báo mà là sự thật.
Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.