🇷🇺 tiếng Nga · A2

Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Nga · A2

70 từ và cụm từ tiếng Nga về động vật & thiên nhiên, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. зверь зверь · zvyer'
    thú, dã thú

    В зоопарке мы видели диких зверей.

    Ở sở thú chúng tôi đã thấy các loài thú hoang dã.

  2. насекомое насеко́мое · nasikómaye
    côn trùng

    Бабочка — это красивое насекомое.

    Bướm là một loài côn trùng đẹp.

  3. бабочка ба́бочка · bábachka
    con bướm

    На цветок села большая бабочка.

    Một con bướm lớn đậu lên bông hoa.

  4. пчела пчела́ · pchilá
    con ong

    Меня укусила пчела.

    Tôi bị ong đốt.

  5. муха му́ха · múkha
    con ruồi

    Закрой окно, в комнату летят мухи.

    Đóng cửa sổ lại đi, ruồi bay vào phòng rồi.

  6. змея змея́ · zmiyá
    con rắn

    В траве может быть змея, будь осторожен.

    Trong cỏ có thể có rắn, cẩn thận nhé.

  7. лягушка лягу́шка · lyagúshka
    con ếch

    Ночью в саду квакают лягушки.

    Ban đêm ếch kêu trong vườn.

  8. ёж ёж · yosh
    con nhím

    В нашем саду живёт маленький ёж.

    Trong vườn nhà tôi có một con nhím nhỏ.

  9. овца овца́ · aftsá
    con cừu

    У фермера много овец.

    Người nông dân có rất nhiều cừu.

  10. коза коза́ · kazá
    con dê

    Коза даёт вкусное молоко.

    Con dê cho sữa rất ngon.

  11. петух пету́х · pitúkh
    con gà trống

    Петух будит нас каждое утро.

    Con gà trống đánh thức chúng tôi mỗi sáng.

  12. гусь гусь · gus'
    con ngỗng

    Не подходи близко, гусь может укусить.

    Đừng lại gần, con ngỗng có thể cắn đấy.

  13. голубь го́лубь · gólup'
    chim bồ câu

    На площади всегда много голубей.

    Trên quảng trường luôn có rất nhiều bồ câu.

  14. кролик кро́лик · królik
    con thỏ nhà

    Мы подарили сыну белого кролика.

    Chúng tôi đã tặng con trai một con thỏ trắng.

  15. черепаха черепа́ха · chiripákha
    con rùa

    Черепаха ходит очень медленно.

    Con rùa đi rất chậm.

  16. олень оле́нь · alyén'
    con hươu

    В лесу мы встретили оленя.

    Chúng tôi đã gặp một con hươu trong rừng.

  17. крыло крыло́ · kryló
    cánh

    Птица сломала крыло.

    Con chim bị gãy cánh.

  18. шерсть шерсть · sherst'
    lông, len

    У этой кошки очень мягкая шерсть.

    Con mèo này có bộ lông rất mềm.

  19. гнездо гнездо́ · gnizdó
    cái tổ

    На дереве птицы построили гнездо.

    Những con chim đã làm tổ trên cây.

  20. корм корм · korm
    thức ăn cho vật nuôi

    Купи, пожалуйста, корм для кошки.

    Mua giúp mình ít thức ăn cho mèo nhé.

  21. ветеринар ветерина́р · vitirinár
    bác sĩ thú y

    Завтра я веду собаку к ветеринару.

    Ngày mai tôi đưa chó đi khám thú y.

  22. небо не́бо · nyéba
    bầu trời

    Сегодня небо совсем без облаков.

    Hôm nay bầu trời hoàn toàn không có mây.

  23. солнце со́лнце · sóntse
    mặt trời

    Солнце светит, но на улице холодно.

    Trời nắng nhưng bên ngoài lạnh.

  24. луна луна́ · luná
    mặt trăng

    Сегодня ночью луна очень яркая.

    Đêm nay mặt trăng rất sáng.

  25. звезда звезда́ · zvizdá
    ngôi sao

    В деревне ночью видно много звёзд.

    Ở làng quê ban đêm nhìn thấy rất nhiều sao.

  26. облако о́блако · óblaka
    đám mây

    На небе только одно белое облако.

    Trên trời chỉ có một đám mây trắng.

  27. ветер ве́тер · vyétir
    gió

    На берегу дул сильный ветер.

    Trên bờ gió thổi rất mạnh.

  28. берег бе́рег · byérik
    bờ

    Мы гуляли по берегу озера.

    Chúng tôi đi dạo dọc bờ hồ.

  29. остров о́стров · óstraf
    hòn đảo

    Летом мы отдыхали на маленьком острове.

    Mùa hè chúng tôi nghỉ trên một hòn đảo nhỏ.

  30. куст куст · kust
    bụi cây

    За домом растут кусты роз.

    Phía sau nhà có những bụi hoa hồng.

  31. ветка ве́тка · vyétka
    cành cây

    Ветер сломал ветку дерева.

    Gió đã làm gãy một cành cây.

  32. берёза берёза · biryóza
    cây bạch dương

    Берёза — самое русское дерево.

    Bạch dương là loài cây Nga nhất.

  33. растение расте́ние · rastyéniye
    thực vật, cây

    Это растение нужно поливать каждый день.

    Cây này cần tưới nước mỗi ngày.

  34. ловить лови́ть · lavít'
    bắt, câu

    Дедушка любит ловить рыбу на озере.

    Ông tôi thích câu cá trên hồ.

  35. заботиться забо́титься · zabótitsa
    chăm sóc, quan tâm

    Надо хорошо заботиться о животных.

    Phải chăm sóc động vật cho tốt.

  36. прятаться пря́таться · pryátatsa
    trốn, ẩn nấp

    Кот прячется под кроватью.

    Con mèo đang trốn dưới gầm giường.

  37. сажать сажа́ть · sazhát'
    trồng

    Весной мы сажаем цветы в саду.

    Mùa xuân chúng tôi trồng hoa trong vườn.

  38. защищать защища́ть · zashchishchát'
    bảo vệ

    Мы должны защищать природу.

    Chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên.

  39. пушистый пуши́стый · pushýstyy
    xù, bông xốp

    У щенка пушистый хвост.

    Chú chó con có cái đuôi xù.

  40. глубокий глубо́кий · glubókiy
    sâu

    Это озеро очень глубокое.

    Cái hồ này rất sâu.

  41. Раньше у меня была собака, а теперь кошка. Ра́ньше у меня́ была́ соба́ка, а тепе́рь ко́шка. · Rán'she u minyá bylá sabáka, a tipyér' kóshka.
    Trước đây tôi nuôi chó, còn bây giờ nuôi mèo.
  42. Кто будет кормить кота, пока мы в отпуске? Кто бу́дет корми́ть кота́, пока́ мы в о́тпуске? · Kto búdit karmít' katá, paká my v ótpuske?
    Ai sẽ cho mèo ăn khi chúng ta đi nghỉ?
  43. С собакой надо гулять два раза в день. С соба́кой на́до гуля́ть два ра́за в день. · S sabákay náda gulyát' dva ráza v dyen'.
    Phải dắt chó đi dạo hai lần mỗi ngày.
  44. Мой кот боится пылесоса. Мой кот бои́тся пылесо́са. · Moy kot baítsa pylisósa.
    Con mèo của tôi sợ máy hút bụi.
  45. Мы взяли щенка из приюта. Мы взя́ли щенка́ из прию́та. · My vzyáli shchinká is priyúta.
    Chúng tôi đã nhận một chú chó con từ trại cứu hộ.
  46. Извините, с животными сюда нельзя. Извини́те, с живо́тными сюда́ нельзя́. · Izviníte, s zhyvótnymi syudá nil'zyá.
    Xin lỗi, không được mang vật nuôi vào đây.
  47. Ты не знаешь, чья это собака? Ты не зна́ешь, чья э́то соба́ка? · Ty nye znáyesh', ch'ya éta sabáka?
    Bạn có biết đây là chó của ai không?
    lịch sự Вы не знаете, чья это собака? Вы не зна́ете, чья э́то соба́ка? · Vy nye znáyete, ch'ya éta sabáka?
  48. Держите, пожалуйста, собаку на поводке. Держи́те, пожа́луйста, соба́ку на поводке́. · Dirzhýte, pazhálusta, sabáku na pavatké.
    Xin hãy giữ chó bằng dây xích.
  49. Осенью птицы улетают на юг. О́сенью пти́цы улета́ют на юг. · Ósin'yu ptítsy ulitáyut na yuk.
    Mùa thu chim bay về phương nam.
  50. Медведь спит всю зиму. Медве́дь спит всю зи́му. · Midvyét' spit fsyu zímu.
    Gấu ngủ suốt cả mùa đông.
  51. В прошлом году мы ездили в горы на неделю. В про́шлом году́ мы е́здили в го́ры на неде́лю. · F próshlam gadú my yézdili v góry na nidyélyu.
    Năm ngoái chúng tôi đã đi núi một tuần.
  52. Давай поедем за город на выходные. Дава́й пое́дем за́ город на выходны́е. · Daváy payédim zá garat na vykhadnýye.
    Cuối tuần mình đi ngoại ô đi.
    lịch sự Давайте поедем за город на выходные. Дава́йте пое́дем за́ город на выходны́е. · Daváyte payédim zá garat na vykhadnýye.
  53. После дождя воздух в лесу свежий. По́сле дождя́ во́здух в лесу́ све́жий. · Pósle dazhdyá vózdukh v lisú svyézhyy.
    Sau cơn mưa, không khí trong rừng rất trong lành.
  54. Мы поставили палатку у реки. Мы поста́вили пала́тку у реки́. · My pastávili palátku u rikí.
    Chúng tôi đã dựng lều bên bờ sông.
  55. Вечером мы сидели у костра и пели песни. Ве́чером мы сиде́ли у костра́ и пе́ли пе́сни. · Vyéchiram my sidyéli u kastrá i pyéli pyésni.
    Buổi tối chúng tôi ngồi bên đống lửa và hát.
  56. Не рвите цветы в парке. Не рви́те цветы́ в па́рке. · Nye rvíte tsvitý f párke.
    Xin đừng hái hoa trong công viên.
  57. Пожалуйста, не бросайте мусор в лесу. Пожа́луйста, не броса́йте му́сор в лесу́. · Pazhálusta, nye brasáyte músar v lisú.
    Xin đừng vứt rác trong rừng.
  58. Здесь очень грязный воздух, потому что рядом завод. Здесь о́чень гря́зный во́здух, потому́ что ря́дом заво́д. · Zdyes' óchin' gryáznyy vózdukh, patamú shta ryádam zavót.
    Không khí ở đây rất bẩn vì gần đó có nhà máy.
  59. Пластик очень вредит природе. Пла́стик о́чень вреди́т приро́де. · Plástik óchin' vridít priróde.
    Nhựa gây hại rất nhiều cho thiên nhiên.
  60. В этом лесу можно встретить лису или зайца. В э́том лесу́ мо́жно встре́тить лису́ и́ли за́йца. · V étam lisú mózhna fstryétit' lisú íli záytsa.
    Trong khu rừng này có thể gặp cáo hoặc thỏ.
  61. Мой брат хочет стать ветеринаром. Мой брат хо́чет стать ветерина́ром. · Moy brat khóchit stat' vitirináram.
    Anh trai tôi muốn trở thành bác sĩ thú y.
  62. Кошка родила четырёх котят. Ко́шка родила́ четырёх котя́т. · Kóshka radilá chityryókh katyát.
    Con mèo đã đẻ bốn con mèo con.
  63. Ты когда-нибудь видел северное сияние? Ты когда́-нибудь ви́дел се́верное сия́ние? · Ty kagdá-nibut' vídil syévirnaye siyániye?
    Bạn đã bao giờ thấy cực quang chưa?
    lịch sự Вы когда-нибудь видели северное сияние? Вы когда́-нибудь ви́дели се́верное сия́ние? · Vy kagdá-nibut' vídili syévirnaye siyániye?
  64. На Байкале очень чистая и холодная вода. На Байка́ле о́чень чи́стая и холо́дная вода́. · Na Baykále óchin' chístaya i khalódnaya vadá.
    Nước hồ Baikal rất trong và lạnh.
  65. Летом здесь всё зелёное, а зимой всё белое. Ле́том здесь всё зелёное, а зимо́й всё бе́лое. · Lyétam zdyes' fsyo zilyónaye, a zimóy fsyo byélaye.
    Ở đây mùa hè mọi thứ đều xanh, còn mùa đông thì trắng xóa.
  66. Солнце садится, скоро станет темно. Со́лнце сади́тся, ско́ро ста́нет темно́. · Sóntse sadítsa, skóra stánit timnó.
    Mặt trời đang lặn, sắp tối rồi.
  67. Мы поднялись на холм и увидели всю долину. Мы подняли́сь на холм и уви́дели всю доли́ну. · My padnilís' na kholm i uvídili fsyu dalínu.
    Chúng tôi leo lên đồi và nhìn thấy cả thung lũng.
  68. Здесь нельзя разводить костёр. Здесь нельзя́ разводи́ть костёр. · Zdyes' nil'zyá razvadít' kastyór.
    Ở đây không được đốt lửa trại.
  69. Если будет хорошая погода, мы пойдём в поход. Е́сли бу́дет хоро́шая пого́да, мы пойдём в похо́д. · Yésli búdit kharóshaya pagóda, my paydyóm f pakhót.
    Nếu thời tiết đẹp, chúng tôi sẽ đi dã ngoại leo núi.
  70. Здесь так тихо, что слышно только птиц. Здесь так ти́хо, что слы́шно то́лько птиц. · Zdyes' tak tíkha, shto slýshna tól'ka ptits.
    Ở đây yên tĩnh đến mức chỉ nghe thấy tiếng chim.

Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Động vật & Thiên nhiên ở các cấp độ khác