🇷🇺 tiếng Nga · A2

Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Nga · A2

70 từ và cụm từ tiếng Nga về khẩn cấp & an toàn, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. опасность опа́сность · apásnast'
    sự nguy hiểm

    Дети не чувствуют опасности.

    Trẻ em không cảm nhận được nguy hiểm.

  2. несчастный случай несча́стный слу́чай · nischásnyy slúchay
    tai nạn rủi ro

    Это был просто несчастный случай.

    Đó chỉ là một tai nạn thôi.

  3. травма тра́вма · trávma
    chấn thương

    У футболиста серьёзная травма ноги.

    Cầu thủ bị chấn thương nặng ở chân.

  4. рана ра́на · rána
    vết thương

    Рана не глубокая, но сильно болит.

    Vết thương không sâu nhưng rất đau.

  5. ожог ожо́г · azhók
    vết bỏng

    У меня ожог на руке от горячей воды.

    Tay tôi bị bỏng vì nước nóng.

  6. перелом перело́м · pirilóm
    gãy xương

    Врач сказал, что у неё перелом руки.

    Bác sĩ nói cô ấy bị gãy tay.

  7. лекарство лека́рство · likárstva
    thuốc

    Это лекарство продают без рецепта.

    Thuốc này bán không cần đơn.

  8. аптечка апте́чка · aptéchka
    hộp sơ cứu

    Аптечка лежит в багажнике машины.

    Hộp sơ cứu để trong cốp xe.

  9. свидетель свиде́тель · svidétil'
    nhân chứng

    Полиция ищет свидетелей аварии.

    Cảnh sát đang tìm nhân chứng của vụ tai nạn.

  10. заявление заявле́ние · zayavléniye
    đơn trình báo

    Я написал заявление в полицию.

    Tôi đã viết đơn trình báo công an.

  11. отделение полиции отделе́ние поли́ции · addiléniye palítsyi
    đồn công an

    Отделение полиции находится на соседней улице.

    Đồn công an nằm ở phố bên cạnh.

  12. спасатель спаса́тель · spasátil'
    nhân viên cứu hộ

    Спасатели работали всю ночь.

    Các nhân viên cứu hộ đã làm việc suốt đêm.

  13. огнетушитель огнетуши́тель · agnitushýtil'
    bình chữa cháy

    В коридоре висит огнетушитель.

    Trong hành lang có treo bình chữa cháy.

  14. сигнализация сигнализа́ция · signalizátsyya
    hệ thống báo động

    Ночью в магазине включилась сигнализация.

    Ban đêm chuông báo động trong cửa hàng đã kêu.

  15. запасной выход запасно́й вы́ход · zapasnóy výkhat
    lối thoát hiểm

    Запасной выход справа от сцены.

    Lối thoát hiểm ở bên phải sân khấu.

  16. землетрясение землетрясе́ние · zimlitriséniye
    động đất

    В городе было сильное землетрясение.

    Trong thành phố đã có một trận động đất mạnh.

  17. наводнение наводне́ние · navadnéniye
    lũ lụt

    Из-за дождей началось наводнение.

    Vì mưa nhiều nên đã xảy ra lũ lụt.

  18. гроза гроза́ · grazá
    cơn giông

    Мы вернулись домой до грозы.

    Chúng tôi về nhà trước khi cơn giông đến.

  19. молния мо́лния · mólniya
    tia chớp

    В дерево во дворе ударила молния.

    Sét đã đánh vào cái cây trong sân.

  20. газ газ · gas
    khí ga

    В квартире пахнет газом — открой окно!

    Trong nhà có mùi ga — mở cửa sổ đi!

  21. ремень безопасности реме́нь безопа́сности · rimén' bizapásnasti
    dây an toàn

    Ремень безопасности спасает жизнь.

    Dây an toàn cứu mạng bạn.

  22. шлем шлем · shlem
    mũ bảo hiểm

    На велосипеде всегда надевай шлем.

    Đi xe đạp thì luôn đội mũ bảo hiểm nhé.

  23. страховка страхо́вка · strakhófka
    bảo hiểm

    У меня есть медицинская страховка.

    Tôi có bảo hiểm y tế.

  24. предупреждение предупрежде́ние · priduprizhdéniye
    lời cảnh báo

    Мы получили предупреждение о сильном ветре.

    Chúng tôi đã nhận được cảnh báo gió mạnh.

  25. защищать защища́ть · zashchishchát'
    bảo vệ

    Шлем защищает голову от травм.

    Mũ bảo hiểm bảo vệ đầu khỏi chấn thương.

  26. предупредить предупреди́ть · pridupridít'
    báo trước, cảnh báo

    Предупреди меня, если будет опасно.

    Nếu nguy hiểm thì báo cho mình nhé.

  27. сообщить сообщи́ть · saapshchít'
    thông báo

    Сообщите о пожаре по телефону сто один.

    Hãy báo cháy qua số điện thoại 101.

  28. обратиться обрати́ться · abratítsa
    tìm đến, liên hệ

    С такой раной надо обратиться к врачу.

    Với vết thương như thế phải đi khám bác sĩ.

  29. сломать слома́ть · slamát'
    làm gãy, làm hỏng

    Он упал с лестницы и сломал ногу.

    Anh ấy ngã cầu thang và bị gãy chân.

  30. порезаться поре́заться · parézatsa
    bị đứt tay

    Я порезался, когда резал хлеб.

    Tôi bị đứt tay khi cắt bánh mì.

  31. тонуть тону́ть · tanút'
    chết đuối, chìm

    Мальчик тонул в реке, но его спасли.

    Cậu bé bị đuối nước dưới sông nhưng đã được cứu.

  32. гореть горе́ть · garét'
    đang cháy

    Смотри, там горит машина!

    Nhìn kìa, ở đó có chiếc xe đang cháy!

  33. тушить туши́ть · tushýt'
    dập tắt (lửa)

    Пожарные тушили огонь два часа.

    Lính cứu hỏa đã dập lửa suốt hai tiếng.

  34. прятаться пря́таться · pryátatsa
    trốn, nấp

    Дети прятались под столом, когда началось землетрясение.

    Bọn trẻ nấp dưới gầm bàn khi động đất bắt đầu.

  35. беспокоиться беспоко́иться · bispakóitsa
    lo lắng

    Не беспокойтесь, всё под контролем.

    Đừng lo, mọi thứ đều trong tầm kiểm soát.

  36. дышать дыша́ть · dyshát'
    thở

    Больной дышит тяжело.

    Bệnh nhân thở rất khó nhọc.

  37. пристегнуться пристегну́ться · pristignútsa
    thắt dây an toàn

    Пристегнитесь, пожалуйста, мы уже едем.

    Xin thắt dây an toàn, chúng ta đang chạy rồi.

  38. серьёзный серьёзный · sir'yóznyy
    nghiêm trọng

    К счастью, травма не серьёзная.

    May mà chấn thương không nghiêm trọng.

  39. безопасный безопа́сный · bizapásnyy
    an toàn

    Это самое безопасное место в доме.

    Đây là chỗ an toàn nhất trong nhà.

  40. спокойно споко́йно · spakóyna
    bình tĩnh

    Главное — вести себя спокойно.

    Điều quan trọng nhất là giữ bình tĩnh.

  41. Кто-нибудь, вызовите пожарных! Кто́-нибудь, вы́зовите пожа́рных! · Któ-nibut', výzavite pazhárnykh!
    Ai đó gọi cứu hỏa đi!
  42. Мне трудно дышать. Мне тру́дно дыша́ть. · Mne trúdna dyshát'.
    Tôi khó thở.
  43. Кажется, я сломал руку. Ка́жется, я слома́л ру́ку. · Kázhytsa, ya slamál rúku.
    Hình như tôi bị gãy tay rồi.
  44. Мужчина упал на улице и не отвечает. Мужчи́на упа́л на у́лице и не отвеча́ет. · Mushchína upál na úlitse i ne atvicháyet.
    Một người đàn ông ngã ngoài đường và không phản ứng gì.
  45. Ничего не трогайте до приезда полиции. Ничего́ не тро́гайте до прие́зда поли́ции. · Nichivó ne trógayte da priyézda palítsyi.
    Đừng chạm vào gì cho đến khi cảnh sát tới.
  46. Я видел аварию на перекрёстке. Я ви́дел ава́рию на перекрёстке. · Ya vídel aváriyu na pirikryóstke.
    Tôi đã thấy vụ tai nạn ở ngã tư.
  47. Вы не ранены? Вы не ра́нены? · Vy ne rániny?
    Ông có bị thương không?
  48. У вас есть аптечка? У вас есть апте́чка? · U vas yest' aptéchka?
    Ông có hộp sơ cứu không?
  49. Дайте ей воды, пожалуйста. Да́йте ей воды́, пожа́луйста. · Dáyte yey vadý, pazhálusta.
    Làm ơn cho cô ấy chút nước.
  50. Ты в порядке? Ты в поря́дке? · Ty f paryátke?
    Cậu ổn chứ?
    lịch sự Вы в порядке? Вы в поря́дке? · Vy f paryátke?
  51. Где ближайшее отделение полиции? Где ближа́йшее отделе́ние поли́ции? · Gde blizháysheye addiléniye palítsyi?
    Đồn công an gần nhất ở đâu?
  52. Я хочу написать заявление о краже. Я хочу́ написа́ть заявле́ние о кра́же. · Ya khachú napisát' zayavléniye a krázhe.
    Tôi muốn viết đơn trình báo vụ trộm.
  53. Во время пожара нельзя пользоваться лифтом. Во вре́мя пожа́ра нельзя́ по́льзоваться ли́фтом. · Va vrémya pazhára nil'zyá pól'zavatsa líftam.
    Khi có cháy không được dùng thang máy.
  54. Спускайтесь по лестнице к запасному выходу. Спуска́йтесь по ле́стнице к запасно́му вы́ходу. · Spuskáytes' pa lésnitse k zapasnómu výkhadu.
    Hãy đi cầu thang bộ xuống lối thoát hiểm.
  55. Если чувствуешь запах газа, не включай свет. Е́сли чу́вствуешь за́пах га́за, не включа́й свет. · Yésli chúvstvuyesh zápakh gáza, ne fklyucháy svet.
    Nếu ngửi thấy mùi ga thì đừng bật đèn.
    lịch sự Если чувствуете запах газа, не включайте свет. Е́сли чу́вствуете за́пах га́за, не включа́йте свет. · Yésli chúvstvuyete zápakh gáza, ne fklyucháyte svet.
  56. Позвоните моей жене и скажите, что я в больнице. Позвони́те мое́й жене́ и скажи́те, что я в больни́це. · Pazvaníte mayéy zhyné i skazhýte, shto ya v bal'nítse.
    Xin gọi cho vợ tôi và báo rằng tôi đang ở bệnh viện.
  57. Мне нельзя это лекарство. Мне нельзя́ э́то лека́рство. · Mne nil'zyá éta likárstva.
    Tôi không được dùng thuốc này.
  58. Осторожнее на лестнице, там темно. Осторо́жнее на ле́стнице, там темно́. · Astarózhneye na lésnitse, tam timnó.
    Cẩn thận ở cầu thang nhé, chỗ đó tối lắm.
  59. Держите сумку крепко, здесь бывают воры. Держи́те су́мку кре́пко, здесь быва́ют во́ры. · Dirzhýte súmku krépka, zdes' byváyut vóry.
    Giữ chặt túi nhé, ở đây hay có kẻ trộm.
  60. В этом районе вечером лучше не гулять одному. В э́том райо́не ве́чером лу́чше не гуля́ть одному́. · V étam rayóne véchiram lúchshe ne gulyát' adnamú.
    Ở khu này buổi tối tốt nhất đừng đi một mình.
  61. Я застрял в лифте, вызовите мастера! Я застря́л в ли́фте, вы́зовите ма́стера! · Ya zastryál v lífte, výzavite mástira!
    Tôi bị kẹt trong thang máy, gọi thợ đi!
  62. За мной кто-то идёт, я боюсь. За мной кто́-то идёт, я бою́сь. · Za mnoy któ-ta idyót, ya bayús'.
    Có ai đó đang đi theo tôi, tôi sợ lắm.
  63. Всем нужно быстро выйти из здания. Всем ну́жно бы́стро вы́йти из зда́ния. · Fsem núzhna býstra výyti iz zdániya.
    Mọi người cần nhanh chóng ra khỏi tòa nhà.
  64. Что делать, если начнётся землетрясение? Что де́лать, е́сли начнётся землетрясе́ние? · Shto délat', yésli nachnyótsa zimlitriséniye?
    Phải làm gì nếu động đất xảy ra?
  65. Во время грозы не стойте под деревом. Во вре́мя грозы́ не сто́йте под де́ревом. · Va vrémya grazý ne stóyte pad dérivam.
    Khi có giông đừng đứng dưới gốc cây.
  66. Спасатели уже работают на месте. Спаса́тели уже́ рабо́тают на ме́сте. · Spasáteli uzhé rabótayut na méste.
    Lực lượng cứu hộ đã làm việc tại hiện trường.
  67. Скажите точный адрес, скорая уже выехала. Скажи́те то́чный а́дрес, ско́рая уже́ вы́ехала. · Skazhýte tóchnyy ádres, skóraya uzhé výyekhala.
    Xin cho địa chỉ chính xác, xe cứu thương đã xuất phát.
  68. Я не виноват — он выбежал прямо на дорогу. Я не винова́т — он вы́бежал пря́мо на доро́гу. · Ya ne vinavát — on výbizhal pryáma na darógu.
    Không phải lỗi của tôi — anh ta lao thẳng ra đường.
  69. Возьми с собой воду и документы. Возьми́ с собо́й во́ду и докуме́нты. · Vaz'mí s sabóy vódu i dakuménty.
    Mang theo nước và giấy tờ nhé.
    lịch sự Возьмите с собой воду и документы. Возьми́те с собо́й во́ду и докуме́нты. · Vaz'míte s sabóy vódu i dakuménty.
  70. К счастью, никто серьёзно не пострадал. К сча́стью, никто́ серьёзно не пострада́л. · K shchást'yu, niktó sir'yózna ne pastradál.
    May mắn là không ai bị thương nặng.

Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Khẩn cấp & An toàn ở các cấp độ khác