🇷🇺 tiếng Nga · A2

Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Nga · A2

70 từ và cụm từ tiếng Nga về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. симпатия симпа́тия · simpátiya
    thiện cảm, cảm tình

    У меня к нему симпатия.

    Tôi có cảm tình với anh ấy.

  2. бывший бы́вший · býfshyy
    người yêu cũ, cũ

    Вчера я встретила бывшего мужа.

    Hôm qua tôi đã gặp chồng cũ.

  3. развод разво́д · razvót
    ly hôn

    После развода они остались друзьями.

    Sau khi ly hôn, họ vẫn là bạn.

  4. измена изме́на · izména
    sự ngoại tình, sự phản bội

    Измена разрушила их отношения.

    Sự phản bội đã phá hỏng mối quan hệ của họ.

  5. доверие дове́рие · davériye
    sự tin tưởng

    Без доверия нет отношений.

    Không có sự tin tưởng thì không có mối quan hệ.

  6. поддержка подде́ржка · paddérshka
    sự ủng hộ

    Мне очень нужна твоя поддержка.

    Anh rất cần sự ủng hộ của em.

  7. годовщина годовщи́на · gadafshchína
    ngày kỷ niệm

    Он забыл про нашу годовщину.

    Anh ấy đã quên mất ngày kỷ niệm của chúng tôi.

  8. букет буке́т · bukét
    bó hoa

    Он принёс огромный букет роз.

    Anh ấy mang đến một bó hoa hồng lớn.

  9. судьба судьба́ · sud'bá
    số phận, duyên phận

    Мы встретились случайно — это судьба.

    Chúng tôi gặp nhau tình cờ — đó là duyên phận.

  10. сюрприз сюрпри́з · syurprís
    điều bất ngờ

    Он приготовил мне приятный сюрприз.

    Anh ấy đã chuẩn bị một điều bất ngờ thú vị cho tôi.

  11. молодожёны молодожёны · maladazhóny
    đôi vợ chồng mới cưới

    Молодожёны танцевали весь вечер.

    Đôi vợ chồng mới cưới đã nhảy suốt buổi tối.

  12. медовый месяц медо́вый ме́сяц · midóvyy mésits
    tuần trăng mật

    Мы провели медовый месяц у моря.

    Chúng tôi đã trải qua tuần trăng mật bên bờ biển.

  13. свекровь свекро́вь · svikróf'
    mẹ chồng

    Моя свекровь живёт рядом.

    Mẹ chồng tôi sống gần đây.

  14. тёща тёща · tyóshcha
    mẹ vợ

    Тёща приготовила прекрасный ужин.

    Mẹ vợ tôi đã nấu một bữa tối tuyệt vời.

  15. страсть страсть · strast'
    đam mê, sự cuồng nhiệt

    Между ними была настоящая страсть.

    Giữa họ đã có một niềm đam mê thực sự.

  16. заботливый забо́тливый · zabótlivyy
    chu đáo, quan tâm

    Он очень заботливый муж.

    Anh ấy là một người chồng rất chu đáo.

  17. ласковый ла́сковый · láskavyy
    âu yếm, trìu mến

    Он ласковый и внимательный.

    Anh ấy vừa trìu mến vừa chu đáo.

  18. терпеливый терпели́вый · tirpilívyy
    kiên nhẫn

    Она терпеливая и никогда не кричит.

    Cô ấy kiên nhẫn và không bao giờ quát tháo.

  19. надёжный надёжный · nadyózhnyy
    đáng tin cậy

    Он надёжный человек.

    Anh ấy là người đáng tin cậy.

  20. холостой холосто́й · khalastóy
    độc thân (nam)

    Мой брат до сих пор холостой.

    Anh trai tôi vẫn còn độc thân.

  21. взаимный взаи́мный · vzaímnyy
    lẫn nhau, tương hỗ

    У нас взаимные чувства.

    Chúng tôi có tình cảm dành cho nhau.

  22. ревновать ревнова́ть · rivnavát'
    ghen

    Он ревнует меня к друзьям.

    Anh ấy ghen với bạn bè của tôi.

  23. изменять изменя́ть · izminyát'
    ngoại tình, phản bội

    Он никогда ей не изменял.

    Anh ấy chưa bao giờ phản bội cô ấy.

  24. ругаться руга́ться · rugátsa
    cãi nhau

    Мы редко ругаемся из-за денег.

    Chúng tôi hiếm khi cãi nhau vì tiền.

  25. обижаться обижа́ться · abizhátsa
    giận dỗi

    Она часто обижается по пустякам.

    Cô ấy hay giận dỗi vì những chuyện vặt.

  26. признаваться признава́ться · priznavátsa
    thổ lộ, thú nhận

    Мне трудно признаваться в чувствах.

    Tôi khó thổ lộ tình cảm của mình.

  27. выходить замуж выходи́ть за́муж · vykhadít' zámush
    lấy chồng

    Я не хочу выходить замуж рано.

    Tôi không muốn lấy chồng sớm.

  28. обещать обеща́ть · abishchát'
    hứa

    Ты обещал прийти вовремя.

    Anh đã hứa sẽ đến đúng giờ.

  29. переживать пережива́ть · pirizhyvát'
    lo lắng

    Не переживай, всё будет хорошо.

    Đừng lo, mọi chuyện sẽ ổn thôi.

  30. мечтать мечта́ть · michtát'
    mơ ước

    Она мечтает о большой семье.

    Cô ấy mơ ước về một gia đình đông con.

  31. мириться мири́ться · mirítsa
    làm hòa

    Они ссорятся и мирятся каждую неделю.

    Họ cãi nhau rồi lại làm hòa mỗi tuần.

  32. ухаживать уха́живать · ukházhyvat'
    tán tỉnh; chăm sóc

    Он красиво за ней ухаживал.

    Anh ấy đã tán tỉnh cô ấy rất lãng mạn.

  33. гордиться горди́ться · gardítsa
    tự hào về

    Она гордится своим мужем.

    Cô ấy tự hào về chồng mình.

  34. флиртовать флиртова́ть · flirtavát'
    tán tỉnh, ve vãn

    Он любит флиртовать на вечеринках.

    Anh ta thích tán tỉnh ở các bữa tiệc.

  35. бросить бро́сить · brósit'
    bỏ, chia tay (đơn phương)

    Она бросила его перед свадьбой.

    Cô ấy đã bỏ anh ta ngay trước đám cưới.

  36. прощать проща́ть · prashchát'
    tha thứ

    Она простила его и вернулась домой.

    Cô ấy đã tha thứ cho anh ta và trở về nhà.

  37. ценить цени́ть · tsynít'
    trân trọng

    Я ценю всё, что ты для меня делаешь.

    Em trân trọng mọi điều anh làm cho em.

  38. стесняться стесня́ться · stisnyátsa
    ngại ngùng

    Она стеснялась сказать ему правду.

    Cô ấy ngại nói cho anh ấy biết sự thật.

  39. знакомить знако́мить · znakómit'
    giới thiệu (làm quen)

    Познакомь меня со своей подругой.

    Giới thiệu bạn của cậu cho tớ đi.

  40. скрывать скрыва́ть · skryvát'
    giấu, che giấu

    Он ничего от меня не скрывает.

    Anh ấy không giấu tôi điều gì.

  41. Мы дружим со школы. Мы дру́жим со шко́лы. · My drúzhym sa shkóly.
    Chúng tôi là bạn từ hồi đi học.
  42. Я хочу познакомить тебя со своими родителями. Я хочу́ познако́мить тебя́ со свои́ми роди́телями. · Ya khachú paznakómit' tibyá sa svaími radítilyami.
    Anh muốn giới thiệu em với bố mẹ anh.
  43. Сколько вы уже вместе? Ско́лько вы уже́ вме́сте? · Skól'ka vy uzhé vméste?
    Hai người ở bên nhau bao lâu rồi?
  44. На годовщину свадьбы мы поедем в Петербург. На годовщи́ну сва́дьбы мы пое́дем в Петербу́рг. · Na gadafshchínu svád'by my payédim f Pitirbúrk.
    Vào ngày kỷ niệm ngày cưới, chúng tôi sẽ đi Peterburg.
  45. Ты не против, если я приду с девушкой? Ты не про́тив, е́сли я приду́ с де́вушкой? · Ty ne prótif, yésli ya pridú z dévushkay?
    Cậu có phiền không nếu tớ đi cùng bạn gái?
  46. Они развелись после десяти лет брака. Они́ развели́сь по́сле десяти́ лет бра́ка. · Aní razvilís' pósle disití let bráka.
    Họ đã ly hôn sau mười năm chung sống.
  47. Я тебе полностью доверяю. Я тебе́ по́лностью доверя́ю. · Ya tibé pólnast'yu daviryáyu.
    Anh hoàn toàn tin tưởng em.
  48. Не ревнуй меня к коллегам! Не ревну́й меня́ к колле́гам! · Ne rivnúy minyá k kalégam!
    Đừng ghen với đồng nghiệp của em!
  49. Она узнала, что он ей изменил. Она́ узна́ла, что он ей измени́л. · Aná uznála, shto on yey izminíl.
    Cô ấy đã biết chuyện anh ta ngoại tình.
  50. Не обижайся на меня, пожалуйста. Не обижа́йся на меня́, пожа́луйста. · Ne abizháysya na minyá, pazhálusta.
    Xin đừng giận anh nhé.
    lịch sự Не обижайтесь на меня, пожалуйста. Не обижа́йтесь на меня́, пожа́луйста. · Ne abizháytis' na minyá, pazhálusta.
  51. Я обещаю, что больше так не буду. Я обеща́ю, что бо́льше так не бу́ду. · Ya abishcháyu, shto ból'she tak ne búdu.
    Anh hứa sẽ không làm thế nữa.
  52. Он признался ей в любви на первом свидании. Он призна́лся ей в любви́ на пе́рвом свида́нии. · On priználsya yey v lyubví na pérvam svidánii.
    Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy ngay trong buổi hẹn đầu tiên.
  53. Ты мне очень дорог. Ты мне о́чень до́рог. · Ty mne óchin' dórak.
    Anh rất quan trọng với em. (nói với nam)
  54. Она вышла замуж за врача. Она́ вы́шла за́муж за врача́. · Aná výshla zámush za vrachá.
    Cô ấy đã lấy một bác sĩ.
  55. Мы мечтаем о своём доме. Мы мечта́ем о своём до́ме. · My michtáyem a svayóm dóme.
    Chúng tôi mơ có một ngôi nhà riêng.
  56. Давай проведём этот вечер вдвоём. Дава́й проведём э́тот ве́чер вдвоём. · Daváy pravidyóm état véchir vdvayóm.
    Tối nay mình dành thời gian cho hai đứa nhé.
  57. Я очень переживаю из-за него. Я о́чень пережива́ю и́з-за него́. · Ya óchin' pirizhyváyu íz-za nivó.
    Tôi rất lo lắng vì anh ấy.
  58. Спасибо, что ты всегда меня поддерживаешь. Спаси́бо, что ты всегда́ меня́ подде́рживаешь. · Spasíba, shto ty fsigdá minyá paddérzhyvayesh.
    Cảm ơn em vì luôn ủng hộ anh.
  59. Мы каждый год отмечаем годовщину свадьбы. Мы ка́ждый год отмеча́ем годовщи́ну сва́дьбы. · My kázhdyy got atmicháyem gadafshchínu svád'by.
    Năm nào chúng tôi cũng kỷ niệm ngày cưới.
  60. Мои родители сразу его полюбили. Мои́ роди́тели сра́зу его́ полюби́ли. · Maí radítili srázu yevó palyubíli.
    Bố mẹ tôi đã quý anh ấy ngay từ đầu.
  61. Мне кажется, я ему нравлюсь. Мне ка́жется, я ему́ нра́влюсь. · Mne kázhytsa, ya yimú nrávlyus'.
    Tôi nghĩ anh ấy thích tôi.
  62. Не скрывай от меня правду. Не скрыва́й от меня́ пра́вду. · Ne skryváy at minyá právdu.
    Đừng giấu anh sự thật.
    lịch sự Не скрывайте от меня правду. Не скрыва́йте от меня́ пра́вду. · Ne skryváyte at minyá právdu.
  63. Моя свекровь очень добрая женщина. Моя́ свекро́вь о́чень до́брая же́нщина. · Mayá svikróf' óchin' dóbraya zhénshchina.
    Mẹ chồng tôi là một người phụ nữ rất tốt bụng.
  64. После свадьбы они уехали в свадебное путешествие. По́сле сва́дьбы они́ уе́хали в сва́дебное путеше́ствие. · Pósle svád'by aní uyékhali f svádibnaye putishéstviye.
    Sau đám cưới, họ đã đi hưởng tuần trăng mật.
  65. Не могу поверить, что он её бросил. Не могу́ пове́рить, что он её бро́сил. · Ne magú pavérit', shto on yiyó brósil.
    Tôi không thể tin là anh ta đã bỏ cô ấy.
  66. Приходи ко мне в гости в воскресенье. Приходи́ ко мне в го́сти в воскресе́нье. · Prikhadí ka mne v gósti v vaskrisén'ye.
    Chủ nhật đến nhà tớ chơi nhé.
    lịch sự Приходите ко мне в гости в воскресенье. Приходи́те ко мне в го́сти в воскресе́нье. · Prikhadíte ka mne v gósti v vaskrisén'ye.
  67. Я встречу тебя после работы. Я встре́чу тебя́ по́сле рабо́ты. · Ya fstréchu tibyá pósle rabóty.
    Tan làm anh sẽ đến đón em.
  68. Мы решили жить вместе. Мы реши́ли жить вме́сте. · My rishýli zhyt' vméste.
    Chúng tôi đã quyết định sống chung.
  69. Он весь вечер флиртовал с моей подругой. Он весь ве́чер флиртова́л с мое́й подру́гой. · On ves' véchir flirtavál s mayéy padrúgay.
    Anh ta tán tỉnh bạn tôi suốt cả buổi tối.
  70. Главное в отношениях — доверие. Гла́вное в отноше́ниях — дове́рие. · Glávnaye v atnashéniyakh — davériye.
    Điều quan trọng nhất trong một mối quan hệ là sự tin tưởng.

Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Tình yêu & Các mối quan hệ ở các cấp độ khác