🇷🇺 tiếng Nga · A2

Văn hóa và truyền thống Nga bằng tiếng Nga · A2

70 từ và cụm từ tiếng Nga về văn hóa và truyền thống nga, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. обычай обы́чай · abýchay
    phong tục

    У каждого народа свои обычаи.

    Mỗi dân tộc đều có phong tục riêng.

  2. народ наро́д · narót
    dân tộc, nhân dân

    На площади собралось много народа.

    Rất đông người đã tụ tập ở quảng trường.

  3. родина ро́дина · ródina
    quê hương, tổ quốc

    Он давно не был на родине.

    Anh ấy đã lâu không về quê hương.

  4. столица столи́ца · stalítsa
    thủ đô

    Москва — столица России.

    Moskva là thủ đô của nước Nga.

  5. история исто́рия · istóriya
    lịch sử, câu chuyện

    Я интересуюсь историей России.

    Tôi quan tâm đến lịch sử nước Nga.

  6. искусство иску́сство · iskústva
    nghệ thuật

    Мы много говорили об искусстве.

    Chúng tôi đã nói rất nhiều về nghệ thuật.

  7. памятник па́мятник · pámitnik
    tượng đài

    В центре стоит памятник Пушкину.

    Ở trung tâm có tượng đài Pushkin.

  8. писатель писа́тель · pisátil'
    nhà văn

    Толстой — великий русский писатель.

    Tolstoy là một nhà văn Nga vĩ đại.

  9. поэт поэ́т · paét
    nhà thơ

    Пушкин — самый известный русский поэт.

    Pushkin là nhà thơ Nga nổi tiếng nhất.

  10. художник худо́жник · khudózhnik
    họa sĩ

    Этот художник родился в Петербурге.

    Họa sĩ này sinh ra ở Peterburg.

  11. композитор компози́тор · kampazítar
    nhà soạn nhạc

    Чайковский — мой любимый композитор.

    Tchaikovsky là nhà soạn nhạc tôi yêu thích nhất.

  12. актёр актёр · aktyór
    diễn viên

    В этом фильме играют известные актёры.

    Trong bộ phim này có các diễn viên nổi tiếng đóng.

  13. спектакль спекта́кль · spiktákl'
    vở diễn, buổi biểu diễn

    Спектакль начинается в семь часов.

    Buổi diễn bắt đầu lúc bảy giờ.

  14. опера о́пера · ópira
    nhạc kịch ô-pê-ra

    Мы слушали оперу в Большом театре.

    Chúng tôi đã nghe một vở ô-pê-ra ở Nhà hát Bolshoi.

  15. герой геро́й · giróy
    anh hùng, nhân vật chính

    Иван — герой русских сказок.

    Ivan là nhân vật chính trong truyện cổ tích Nga.

  16. пословица посло́вица · paslóvitsa
    tục ngữ

    Есть такая русская пословица.

    Có một câu tục ngữ Nga như vậy.

  17. анекдот анекдо́т · anikdót
    chuyện tiếu lâm

    Он весь вечер рассказывал анекдоты.

    Anh ấy kể chuyện tiếu lâm suốt cả buổi tối.

  18. вера ве́ра · véra
    niềm tin, đức tin

    Для бабушки вера очень важна.

    Đối với bà tôi, đức tin rất quan trọng.

  19. собор собо́р · sabór
    nhà thờ lớn

    Внутри собора нельзя фотографировать.

    Bên trong nhà thờ lớn không được chụp ảnh.

  20. икона ико́на · ikóna
    tranh thánh (icon)

    В углу комнаты висит старая икона.

    Ở góc phòng treo một bức tranh thánh cũ.

  21. свеча свеча́ · svichá
    cây nến

    В церкви люди ставят свечи.

    Trong nhà thờ, mọi người thắp nến.

  22. монастырь монасты́рь · manastýr'
    tu viện

    Мы ездили в монастырь на автобусе.

    Chúng tôi đã đi xe buýt đến tu viện.

  23. Крещение Креще́ние · Krishchéniye
    lễ Hiển linh (19 tháng Một, có tục tắm nước băng)

    На Крещение вода в реке очень холодная.

    Vào lễ Hiển linh, nước sông rất lạnh.

  24. парад пара́д · parát
    cuộc diễu hành

    Мы смотрели парад по телевизору.

    Chúng tôi đã xem cuộc diễu hành trên tivi.

  25. ветеран ветера́н · vitirán
    cựu chiến binh

    Девятого мая мы дарим ветеранам цветы.

    Ngày 9 tháng Năm chúng tôi tặng hoa cho các cựu chiến binh.

  26. флаг флаг · flak
    lá cờ

    Российский флаг белый, синий и красный.

    Quốc kỳ Nga có màu trắng, xanh và đỏ.

  27. гимн гимн · gimn
    quốc ca

    Все встали, когда играл гимн.

    Mọi người đứng dậy khi quốc ca vang lên.

  28. тост тост · tost
    lời chúc rượu

    Дедушка сказал первый тост.

    Ông tôi đã nói lời chúc rượu đầu tiên.

  29. застолье засто́лье · zastól'ye
    bữa tiệc quây quần bên bàn ăn

    Русское застолье длится несколько часов.

    Bữa tiệc kiểu Nga kéo dài vài tiếng đồng hồ.

  30. варенье варе́нье · varén'ye
    mứt quả tự làm

    Бабушка сварила варенье из клубники.

    Bà đã nấu mứt dâu tây.

  31. православный правосла́вный · pravaslávnyy
    thuộc Chính Thống giáo

    Пасха — главный православный праздник.

    Lễ Phục sinh là ngày lễ quan trọng nhất của Chính Thống giáo.

  32. гостеприимный гостеприи́мный · gastipriímnyy
    hiếu khách

    Русские очень гостеприимные люди.

    Người Nga rất hiếu khách.

  33. национальный национа́льный · natsyanál'nyy
    thuộc dân tộc, quốc gia

    Она надела национальный костюм.

    Cô ấy đã mặc trang phục dân tộc.

  34. старинный стари́нный · starínnyy
    cổ, cổ xưa

    В музее много старинных вещей.

    Trong bảo tàng có nhiều đồ vật cổ.

  35. знаменитый знамени́тый · znaminítyy
    nổi tiếng

    Она стала знаменитой актрисой.

    Cô ấy đã trở thành một nữ diễn viên nổi tiếng.

  36. отмечать отмеча́ть · atmichát'
    kỷ niệm, tổ chức (ngày lễ)

    Мы отмечали Новый год у друзей.

    Chúng tôi đã đón năm mới ở nhà bạn.

  37. угощать угоща́ть · ugashchát'
    chiêu đãi, mời ăn

    Хозяйка угощала нас пирогами.

    Bà chủ nhà đã mời chúng tôi ăn bánh nhân.

  38. желать жела́ть · zhylát'
    chúc

    Мы желаем вам всего хорошего.

    Chúng tôi chúc anh/chị mọi điều tốt lành.

  39. верить ве́рить · vérit'
    tin

    Многие до сих пор верят в приметы.

    Nhiều người đến giờ vẫn tin vào điềm báo.

  40. собираться собира́ться · sabirátsa
    tụ họp

    На праздник вся семья собирается вместе.

    Vào ngày lễ, cả gia đình tụ họp bên nhau.

  41. Девятого мая в центре города будет большой парад. Девя́того ма́я в це́нтре го́рода бу́дет большо́й пара́д. · Divyátava máya f tséntre górada búdit bal'shóy parát.
    Ngày 9 tháng Năm sẽ có cuộc diễu hành lớn ở trung tâm thành phố.
  42. В нашей семье принято отмечать праздники за большим столом. В на́шей семье́ при́нято отмеча́ть пра́здники за больши́м столо́м. · V náshey sim'yé prínyata atmichát' prázniki za bal'shým stalóm.
    Trong gia đình tôi, các ngày lễ thường được tổ chức quanh chiếc bàn lớn.
  43. Когда идёшь в гости, возьми что-нибудь к чаю. Когда́ идёшь в го́сти, возьми́ что́-нибудь к ча́ю. · Kagdá idyósh' v gósti, vaz'mí shtó-nibut' k cháyu.
    Khi đi làm khách, hãy mang theo chút gì đó để dùng với trà.
    lịch sự Когда идёте в гости, возьмите что-нибудь к чаю. Когда́ идёте в го́сти, возьми́те что́-нибудь к ча́ю. · Kagdá idyóte v gósti, vaz'míte shtó-nibut' k cháyu.
  44. Не приходи в гости с пустыми руками. Не приходи́ в го́сти с пусты́ми рука́ми. · Ni prikhadí v gósti s pustými rukámi.
    Đừng đến nhà người ta tay không.
    lịch sự Не приходите в гости с пустыми руками. Не приходи́те в го́сти с пусты́ми рука́ми. · Ni prikhadíte v gósti s pustými rukámi.
  45. В России дарят нечётное количество цветов. В Росси́и да́рят нечётное коли́чество цвето́в. · V Rassíi dáryat nichyótnaye kalíchistva tsvitóf.
    Ở Nga người ta tặng hoa số lẻ (số chẵn chỉ dùng cho đám tang).
  46. Через порог нельзя здороваться — это плохая примета. Че́рез поро́г нельзя́ здоро́ваться — э́то плоха́я приме́та. · Chéres parók nil'zyá zdaróvatsa — éta plakháya priméta.
    Không được chào nhau qua ngưỡng cửa — đó là điềm xấu.
  47. Перед дорогой русские садятся и молчат одну минуту. Пе́ред доро́гой ру́сские садя́тся и молча́т одну́ мину́ту. · Périd darógay rússkiye sadyátsa i malchát adnú minútu.
    Trước khi lên đường, người Nga ngồi xuống và im lặng một phút.
  48. Хозяйка встречает гостей хлебом и солью. Хозя́йка встреча́ет госте́й хле́бом и со́лью. · Khazyáyka fstricháyet gastéy khlébam i sól'yu.
    Bà chủ nhà đón khách bằng bánh mì và muối.
  49. Давайте выпьем за хозяев этого дома! Дава́йте вы́пьем за хозя́ев э́того до́ма! · Daváyte výp'yem za khazyáyef étava dóma!
    Chúng ta hãy nâng ly chúc mừng chủ nhà!
  50. На Крещение самые смелые купаются в ледяной воде. На Креще́ние са́мые сме́лые купа́ются в ледяно́й воде́. · Na Krishchéniye sámyye smélyye kupáyutsa v lidyanóy vadé.
    Vào lễ Hiển linh, những người dũng cảm nhất tắm trong nước băng.
  51. Летом мы варим варенье из ягод с дачи. Ле́том мы ва́рим варе́нье из я́год с да́чи. · Létam my várim varén'ye iz yágat z dáchi.
    Mùa hè chúng tôi nấu mứt từ quả mọng hái ở dacha.
  52. Тридцать первого декабря вся страна смотрит фильм «Ирония судьбы». Три́дцать пе́рвого декабря́ вся страна́ смо́трит фильм «Иро́ния судьбы́». · Trítsat' pérvava dikabryá fsya straná smótrit fil'm «Iróniya sud'bý».
    Ngày 31 tháng Mười hai, cả nước xem bộ phim «Trớ trêu của số phận».
  53. В новогоднюю ночь мы загадываем желание. В нового́днюю ночь мы зага́дываем жела́ние. · V navagódnyuyu noch my zagádyvayem zhylániye.
    Đêm giao thừa chúng tôi ước một điều.
  54. Первого сентября школьники идут на уроки с цветами. Пе́рвого сентября́ шко́льники иду́т на уро́ки с цвета́ми. · Pérvava sintibryá shkól'niki idút na uróki s tsvitámi.
    Ngày 1 tháng Chín, học sinh mang hoa đến lớp.
  55. Каждый русский школьник знает стихи Пушкина наизусть. Ка́ждый ру́сский шко́льник зна́ет стихи́ Пу́шкина наизу́сть. · Kázhdyy rússkiy shkól'nik znáyet stikhí Púshkina naizúst'.
    Học sinh Nga nào cũng thuộc lòng thơ Pushkin.
  56. Ты читал «Войну и мир» Толстого? Ты чита́л «Войну́ и мир» Толсто́го? · Ty chitál «Vaynú i mir» Talstóva?
    Bạn đã đọc «Chiến tranh và hòa bình» của Tolstoy chưa?
    lịch sự Вы читали «Войну и мир» Толстого? Вы чита́ли «Войну́ и мир» Толсто́го? · Vy chitáli «Vaynú i mir» Talstóva?
  57. Мой любимый русский писатель — Чехов. Мой люби́мый ру́сский писа́тель — Че́хов. · Moy lyubímyy rússkiy pisátil' — Chékhaf.
    Nhà văn Nga tôi thích nhất là Chekhov.
  58. Вчера мы смотрели «Лебединое озеро» в театре. Вчера́ мы смотре́ли «Лебеди́ное о́зеро» в теа́тре. · Fchirá my smatréli «Libidínaye ózira» f teátre.
    Hôm qua chúng tôi đã xem «Hồ thiên nga» ở nhà hát.
  59. После спектакля зрители долго хлопали и кричали: «Браво!» По́сле спекта́кля зри́тели до́лго хло́пали и крича́ли: «Бра́во!» · Pósle spiktáklya zrítili dólga khlópali i kricháli: «Bráva!»
    Sau buổi diễn, khán giả vỗ tay rất lâu và hô 'Bravo!'.
  60. Этот собор построили почти пятьсот лет назад. Э́тот собо́р постро́или почти́ пятьсо́т лет наза́д. · État sabór pastróili pachtí pit'sót let nazát.
    Nhà thờ lớn này được xây gần năm trăm năm trước.
  61. В церкви женщины покрывают голову платком. В це́ркви же́нщины покрыва́ют го́лову платко́м. · F tsérkvi zhénshchiny pakryváyut gólavu platkóm.
    Trong nhà thờ, phụ nữ trùm khăn lên đầu.
  62. Русские редко улыбаются на улице, но это не значит, что они злые. Ру́сские ре́дко улыба́ются на у́лице, но э́то не зна́чит, что они́ злы́е. · Rússkiye rétka ulybáyutsa na úlitse, no éta ni znáchit, shto aní zlýye.
    Người Nga ít cười ngoài đường, nhưng điều đó không có nghĩa là họ khó gần.
  63. Если ты придёшь в русский дом, тебе сразу предложат чай. Е́сли ты придёшь в ру́сский дом, тебе́ сра́зу предло́жат чай. · Yésli ty pridyósh' v rússkiy dom, tibé srázu pridlózhat chay.
    Nếu bạn đến nhà một người Nga, họ sẽ mời trà ngay.
    lịch sự Если вы придёте в русский дом, вам сразу предложат чай. Е́сли вы придёте в ру́сский дом, вам сра́зу предло́жат чай. · Yésli vy pridyóte v rússkiy dom, vam srázu pridlózhat chay.
  64. На свадьбу часто дарят деньги в конверте. На сва́дьбу ча́сто да́рят де́ньги в конве́рте. · Na svád'bu chásta dáryat dén'gi f kanvérte.
    Đám cưới người ta thường tặng tiền trong phong bì.
  65. Извините, а что означает этот обычай? Извини́те, а что означа́ет э́тот обы́чай? · Izviníte, a shto aznacháyet état abýchay?
    Xin lỗi, phong tục này có ý nghĩa gì ạ?
  66. Мне очень нравится русская музыка, особенно народные песни. Мне о́чень нра́вится ру́сская му́зыка, осо́бенно наро́дные пе́сни. · Mne óchin' nrávitsa rússkaya múzyka, asóbinna naródnyye pésni.
    Tôi rất thích nhạc Nga, đặc biệt là dân ca.
  67. Раньше я не понимал, почему все ходят в баню зимой. Ра́ньше я не понима́л, почему́ все хо́дят в ба́ню зимо́й. · Rán'she ya ni panimál, pachimú fse khódyat v bányu zimóy.
    Trước đây tôi không hiểu vì sao mọi người đi banya vào mùa đông.
  68. В следующем году я хочу поехать в Россию на Масленицу. В сле́дующем году́ я хочу́ пое́хать в Росси́ю на Ма́сленицу. · F sléduyushchim gadú ya khachú payékhat' v Rassíyu na Máslinitsu.
    Năm sau tôi muốn đến Nga vào dịp lễ Maslenitsa.
  69. Нам рассказали интересную легенду об этом памятнике. Нам рассказа́ли интере́сную леге́нду об э́том па́мятнике. · Nam rasskazáli intirésnuyu ligéndu ab étam pámitnike.
    Chúng tôi được kể một truyền thuyết thú vị về tượng đài này.
  70. Спасибо за гостеприимство, всё было очень вкусно! Спаси́бо за гостеприи́мство, всё бы́ло о́чень вку́сно! · Spasíba za gastipriímstva, fsyo býla óchin' fkúsna!
    Cảm ơn vì sự hiếu khách, mọi thứ đều rất ngon!

Luyện văn hóa và truyền thống nga trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Văn hóa và truyền thống Nga ở các cấp độ khác