🇷🇺 tiếng Nga · C1
Văn hóa và truyền thống Nga bằng tiếng Nga · C1
70 từ và cụm từ tiếng Nga về văn hóa và truyền thống nga, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
самосознание самосозна́ние · samasaznániyesự tự ý thức, ý thức dân tộc
Национальное самосознание формируется веками.
Ý thức dân tộc được hình thành qua nhiều thế kỷ.
-
преемственность прее́мственность · priyémstvinnast'sự kế thừa, tính liên tục
Между поколениями сохраняется преемственность традиций.
Sự kế thừa truyền thống được giữ gìn giữa các thế hệ.
-
духовность духо́вность · dukhóvnast'đời sống tinh thần, tâm linh
Для него духовность важнее материального успеха.
Với anh ấy, đời sống tinh thần quan trọng hơn thành công vật chất.
-
хлебосольство хлебосо́льство · khlibasól'stvasự hiếu khách hào phóng
Русское хлебосольство иногда пугает иностранцев.
Sự hiếu khách hào phóng của người Nga đôi khi khiến người nước ngoài choáng ngợp.
-
радушие раду́шие · radúshyyesự niềm nở
Нас встретили с искренним радушием.
Chúng tôi được đón tiếp bằng sự niềm nở chân thành.
-
смекалка смека́лка · smikálkasự nhanh trí, tháo vát
Русская смекалка помогает выйти из любой ситуации.
Sự tháo vát kiểu Nga giúp thoát khỏi mọi tình huống.
-
широта души широта́ души́ · shyratá dushýtấm lòng rộng rãi
Его широта души поражала всех.
Tấm lòng rộng rãi của ông ấy khiến mọi người kinh ngạc.
-
задушевный задуше́вный · zadushévnyychân tình, thân mật
У нас был долгий задушевный разговор.
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện chân tình rất dài.
-
обиход обихо́д · abikhótviệc dùng thường ngày
Это слово давно вошло в повседневный обиход.
Từ này đã đi vào cách nói thường ngày từ lâu.
-
утварь у́тварь · útvar'đồ dùng, vật dụng
В музее хранится старинная крестьянская утварь.
Bảo tàng lưu giữ các đồ dùng nông dân cổ xưa.
-
убранство убра́нство · ubránstvasự trang trí, bài trí
Внутреннее убранство храма поражает.
Cách bài trí bên trong nhà thờ khiến người ta kinh ngạc.
-
зодчество зо́дчество · zótchistvanghệ thuật kiến trúc
Кижи — жемчужина деревянного зодчества.
Kizhi là viên ngọc của kiến trúc gỗ.
-
усадьба уса́дьба · usád'bađiền trang, dinh thự nông thôn
Мы съездили в усадьбу Толстого.
Chúng tôi đã đến thăm điền trang của Tolstoy.
-
летопись ле́топись · létapis'biên niên sử
Об этом событии упоминает древняя летопись.
Một biên niên sử cổ có nhắc đến sự kiện này.
-
предание преда́ние · pridániyetruyền thuyết truyền miệng
По семейному преданию, прадед был кузнецом.
Theo lời kể truyền lại trong nhà, cụ tôi từng là thợ rèn.
-
кануть в Лету ка́нуть в Ле́ту · kánut' v Létuchìm vào quên lãng
Многие советские обычаи канули в Лету.
Nhiều phong tục thời Xô viết đã chìm vào quên lãng.
-
паломничество пало́мничество · palómnichistvacuộc hành hương
Каждое лето они отправляются в паломничество на Соловки.
Mỗi mùa hè họ lên đường hành hương đến quần đảo Solovki.
-
святыня святы́ня · svitýnyathánh vật, thánh địa
Эта икона — главная святыня монастыря.
Bức icon này là thánh vật quan trọng nhất của tu viện.
-
богослужение богослуже́ние · bagasluzhéniyebuổi lễ nhà thờ
Пасхальное богослужение начинается в полночь.
Buổi lễ Phục sinh bắt đầu lúc nửa đêm.
-
благословение благослове́ние · blagaslavéniyesự ban phước
Молодые получили благословение родителей.
Đôi vợ chồng trẻ đã nhận được lời chúc phúc của cha mẹ.
-
канун кану́н · kanúnđêm trước, ngày trước
В канун Рождества принято поститься.
Vào đêm trước Giáng sinh, người ta thường ăn chay.
-
проводы про́воды · próvadylễ tiễn
В воскресенье в парке устроили проводы зимы.
Chủ nhật, người ta tổ chức lễ tiễn mùa đông trong công viên.
-
крестины крести́ны · kristínylễ rửa tội
Нас позвали на крестины племянника.
Chúng tôi được mời dự lễ rửa tội của cháu trai.
-
приданое прида́ное · pridánayecủa hồi môn
Раньше невеста готовила приданое с детства.
Ngày trước, cô dâu chuẩn bị của hồi môn từ thuở nhỏ.
-
сватовство сватовство́ · svatafstvóviệc mai mối, dạm hỏi
Сватовство раньше было целым обрядом.
Ngày xưa, việc dạm hỏi là cả một nghi lễ.
-
богатырь богаты́рь · bagatýr'bogatyr (dũng sĩ trong sử thi)
Илья Муромец — самый известный русский богатырь.
Ilya Muromets là bogatyr nổi tiếng nhất của Nga.
-
юродивый юро́дивый · yuródivyykẻ điên thánh (yurodivy)
Юродивому на Руси разрешалось говорить правду царю.
Ở nước Nga xưa, kẻ điên thánh được phép nói thật với Sa hoàng.
-
обыватель обыва́тель · abyvátil'kẻ tầm thường, người thị dân hẹp hòi
Для обывателя это просто ещё один выходной.
Với người tầm thường thì đó chỉ là thêm một ngày nghỉ.
-
чинопочитание чинопочита́ние · chinapachitániyethói sùng bái chức tước
Чинопочитание до сих пор заметно в некоторых учреждениях.
Thói sùng bái chức tước đến nay vẫn thấy rõ ở một số cơ quan.
-
дореволюционный дореволюцио́нный · darivalyutsyónnyythời trước cách mạng (trước 1917)
В доме сохранилась дореволюционная мебель.
Trong ngôi nhà vẫn còn đồ đạc từ thời trước cách mạng.
-
исконный иско́нный · iskónnyyvốn có, thuần túy
Это исконно русский праздник.
Đây là ngày lễ thuần Nga.
-
незыблемый незы́блемый · nizýblimyykhông thể lay chuyển
Для них семейные традиции остаются незыблемыми.
Với họ, truyền thống gia đình vẫn là điều bất di bất dịch.
-
размах разма́х · razmákhquy mô, sự hoành tráng
Свадьбу отметили с настоящим русским размахом.
Đám cưới được tổ chức hoành tráng đúng kiểu Nga.
-
испокон веков испоко́н веко́в · ispakón vikóftừ thuở xa xưa
Испокон веков здесь встречали весну песнями.
Từ thuở xa xưa, ở đây người ta đón mùa xuân bằng những bài hát.
-
бытовать бытова́ть · bytavát'(phong tục, tín ngưỡng) còn tồn tại, còn lưu hành
В деревне до сих пор бытует это поверье.
Ở làng, tín ngưỡng này đến nay vẫn còn.
-
укорениться укорени́ться · ukarinítsabén rễ, ăn sâu
Этот обычай укоренился совсем недавно.
Phong tục này chỉ mới bén rễ gần đây.
-
приобщиться приобщи́ться · priabshchítsatiếp cận, hòa nhập vào
Так я впервые приобщился к русской культуре.
Đó là lần đầu tôi tiếp xúc với văn hóa Nga.
-
слыть слыть · slyt'nổi tiếng là, được coi là
Он слывёт знатоком старинных обрядов.
Ông ấy nổi tiếng là người am hiểu các nghi lễ cổ.
-
чураться чура́ться · churátsané tránh, xa lánh
Молодёжь не чурается старых обрядов.
Giới trẻ không né tránh các nghi lễ cổ.
-
увековечить увекове́чить · uvikavéchit'lưu danh muôn đời, ghi nhớ mãi mãi
Имя героя увековечили в названии улицы.
Tên của người anh hùng được lưu lại mãi trong tên một con phố.
-
Русское гостеприимство — это не столько угощение, сколько готовность отдать гостю последнее. Ру́сское гостеприи́мство — э́то не сто́лько угоще́ние, ско́лько гото́вность отда́ть го́стю после́днее. · Rússkaye gastipriímstva — éta ni stól'ka ugashchéniye, skól'ka gatóvnast' addát' góstyu paslédnyeye.Lòng hiếu khách của người Nga không hẳn nằm ở món ăn, mà ở sự sẵn sàng nhường cho khách cả phần cuối cùng.
-
Чем больше я узнаю об этой стране, тем меньше готов судить о ней однозначно. Чем бо́льше я узнаю́ об э́той стране́, тем ме́ньше гото́в суди́ть о ней одно́значно. · Chem ból'shy ya uznayú ab étay strané, tem mén'shy gatóf sudít' a nyey adnaznáchna.Càng tìm hiểu về đất nước này, tôi càng ngại đưa ra phán xét dứt khoát.
-
Многие обряды, дошедшие до нас, давно утратили первоначальный смысл. Мно́гие обря́ды, доше́дшие до нас, давно́ утра́тили первонача́льный смысл. · Mnógiye abryády, dashédshyye da nas, davnó utrátili pirvanachál'nyy smysl.Nhiều nghi lễ còn lưu lại đến nay đã mất đi ý nghĩa ban đầu từ lâu.
-
Не берусь судить, насколько эта традиция жива в больших городах. Не беру́сь суди́ть, наско́лько э́та тради́ция жива́ в больши́х города́х. · Ni birús' sudít', naskól'ka éta tradítsyya zhyvá v bal'shýkh garadákh.Tôi không dám đánh giá truyền thống này còn sống động đến đâu ở các thành phố lớn.
-
Праздник, каким бы шумным он ни был, всегда заканчивается тихим семейным разговором. Пра́здник, каки́м бы шу́мным он ни был, всегда́ зака́нчивается ти́хим семе́йным разгово́ром. · Práznik, kakím by shúmnym on ni byl, fsigdá zakánchivayetsa tíkhim siméynym razgavóram.Dù ngày lễ có ồn ào đến đâu, cuối cùng vẫn kết thúc bằng cuộc chuyện trò lặng lẽ trong gia đình.
-
Съезди хоть раз на деревенскую свадьбу — тогда поймёшь, что такое настоящий размах. Съе́зди хоть раз на дереве́нскую сва́дьбу — тогда́ поймёшь, что тако́е настоя́щий разма́х. · S"yézdi khot' ras na dirivénskuyu svád'bu — tagdá paymyósh', shto takóye nastayáshchiy razmákh.Hãy đi dự một đám cưới ở làng ít nhất một lần, rồi bạn sẽ hiểu thế nào là hoành tráng thật sự.lịch sự Съездите хоть раз на деревенскую свадьбу — тогда поймёте, что такое настоящий размах. Съе́здите хоть раз на дереве́нскую сва́дьбу — тогда́ поймёте, что тако́е настоя́щий разма́х. · S"yézdite khot' ras na dirivénskuyu svád'bu — tagdá paymyóte, shto takóye nastayáshchiy razmákh.
-
Как бы ни менялась жизнь, привычка собираться всей семьёй за столом остаётся. Как бы ни меня́лась жизнь, привы́чка собира́ться всей семьёй за столо́м остаётся. · Kak by ni minyálas' zhyzn', privýchka sabirátsa fsey sim'yóy za stalóm astayótsa.Dù cuộc sống có đổi thay thế nào, thói quen cả nhà quây quần bên bàn ăn vẫn còn.
-
Мне не раз доводилось слышать, что русские живут не по закону, а по совести. Мне не раз доводи́лось слы́шать, что ру́сские живу́т не по зако́ну, а по со́вести. · Mne ni ras davadílas' slýshat', shto rússkiye zhyvút ni pa zakónu, a pa sóvisti.Tôi đã không ít lần nghe nói rằng người Nga sống theo lương tâm chứ không theo luật.
-
Знание языка без знания культуры мало что даёт. Зна́ние языка́ без зна́ния культу́ры ма́ло что даёт. · Znániye yizyká bes znániya kul'túry mála shto dayót.Biết ngôn ngữ mà không biết văn hóa thì chẳng được bao nhiêu.
-
Обычай этот, судя по всему, восходит к языческим временам. Обы́чай э́тот, су́дя по всему́, восхо́дит к язы́ческим времена́м. · Abýchay état, súdya pa fsimú, vaskhódit k yizýchiskim vriminám.Phong tục này xem ra bắt nguồn từ thời ngoại giáo.
-
За праздничным столом здесь не принято торопиться — вечер может затянуться далеко за полночь. За пра́здничным столо́м здесь не при́нято торопи́ться — ве́чер мо́жет затяну́ться далеко́ за по́лночь. · Za práznichnym stalóm zdes' ni prínyata tarapítsa — véchir mózhyt zatinútsa dalikó za pólnach'.Ở đây, bên bàn tiệc ngày lễ người ta không vội, buổi tối có thể kéo dài quá nửa đêm.
-
Приезжему бывает трудно уловить границу между вежливостью и настоящей теплотой. Прие́зжему быва́ет тру́дно улови́ть грани́цу ме́жду ве́жливостью и настоя́щей теплото́й. · Priyézhzhymu byváyet trúdna ulavít' granítsu mézhdu vézhlivast'yu i nastayáshchey tiplatóy.Người mới đến đôi khi khó nhận ra ranh giới giữa phép lịch sự và sự nồng ấm thật lòng.
-
Если бы не эти маленькие ритуалы, семья давно бы перестала быть семьёй. Е́сли бы не э́ти ма́ленькие ритуа́лы, семья́ давно́ бы переста́ла быть семьёй. · Yésli by ni éti málin'kiye rituály, sim'yá davnó by piristála byt' sim'yóy.Nếu không có những nghi thức nhỏ này, gia đình đã không còn là gia đình từ lâu.
-
Расскажите, пожалуйста, как у вас принято провожать гостей. Расскажи́те, пожа́луйста, как у вас при́нято провожа́ть госте́й. · Rasskazhýte, pazhálusta, kak u vas prínyata pravazhát' gastéy.Xin cho tôi biết ở chỗ các bạn người ta thường tiễn khách như thế nào.
-
Не переноси свои представления о вежливости на чужую культуру. Не переноси́ свои́ представле́ния о ве́жливости на чужу́ю культу́ру. · Ni pirinasí svaí pridstavléniya a vézhlivasti na chuzhúyu kul'túru.Đừng áp đặt quan niệm lịch sự của mình lên một nền văn hóa khác.lịch sự Не переносите свои представления о вежливости на чужую культуру. Не переноси́те свои́ представле́ния о ве́жливости на чужу́ю культу́ру. · Ni pirinasíte svaí pridstavléniya a vézhlivasti na chuzhúyu kul'túru.
-
Именно в провинции, а вовсе не в столице, лучше всего чувствуется дух страны. И́менно в прови́нции, а во́все не в столи́це, лу́чше всего́ чу́вствуется дух страны́. · Ímina f províntsyi, a vófsi ni f stalítse, lútshy fsivó chústvuyetsa dukh straný.Chính ở tỉnh lẻ, chứ hoàn toàn không phải ở thủ đô, người ta cảm nhận rõ nhất hồn cốt của đất nước.
-
Поначалу меня смущало, что здесь принято обниматься при встрече, а теперь я и сам так делаю. Понача́лу меня́ смуща́ло, что здесь при́нято обнима́ться при встре́че, а тепе́рь я и сам так де́лаю. · Panachálu minyá smushchála, shto zdes' prínyata abnimátsa pri fstréche, a tipér' ya i sam tak délayu.Ban đầu tôi thấy ngại vì ở đây gặp nhau là ôm, giờ thì chính tôi cũng làm vậy.
-
Традиция эта держится не на законе, а на том, что «так у нас заведено». Тради́ция э́та де́ржится не на зако́не, а на том, что «так у нас заведено́». · Tradítsyya éta dérzhytsa ni na zakóne, a na tom, shto «tak u nas zavidinó».Truyền thống này không dựa trên luật lệ mà dựa trên câu «ở chỗ chúng tôi vốn vậy».
-
Приобщившись к местным обычаям, начинаешь смотреть на многое иначе. Приобщи́вшись к ме́стным обы́чаям, начина́ешь смотре́ть на мно́гое ина́че. · Priabshchífshys' k méstnym abýchayam, nachináyesh' smatrét' na mnógaye ináche.Khi đã hòa vào các phong tục địa phương, bạn bắt đầu nhìn nhiều thứ khác đi.
-
Было бы наивно думать, что все эти обряды соблюдают всерьёз. Бы́ло бы наи́вно ду́мать, что все э́ти обря́ды соблюда́ют всерьёз. · Býla by naívna dúmat', shto fse éti abryády sablyudáyut fsir'yós.Sẽ là ngây thơ nếu nghĩ rằng tất cả những nghi lễ này đều được tuân thủ nghiêm túc.
-
Сколько бы ни говорили о глобализации, местные праздники никуда не исчезают. Ско́лько бы ни говори́ли о глобализа́ции, ме́стные пра́здники никуда́ не исчеза́ют. · Skól'ka by ni gavaríli a glabalizátsyi, méstnyye prázniki nikudá ni ishchizáyut.Người ta có nói về toàn cầu hóa bao nhiêu đi nữa, các lễ hội địa phương vẫn không mất đi.
-
Мне довелось встретить Новый год в русской деревне, и это запомнилось на всю жизнь. Мне довело́сь встре́тить Но́вый год в ру́сской дере́вне, и э́то запо́мнилось на всю жизнь. · Mne davilós' fstrétit' Nóvyy got v rússkay dirévne, i éta zapómnilas' na fsyu zhyzn'.Tôi từng có dịp đón năm mới ở một làng quê Nga, và điều đó khắc ghi suốt đời.
-
Отказавшись от третьей рюмки, я, кажется, всерьёз обидел хозяина. Отказа́вшись от тре́тьей рю́мки, я, ка́жется, всерьёз оби́дел хозя́ина. · Atkazáfshys' at trét'yey ryúmki, ya, kázhytsa, fsir'yós abídil khazyáina.Vì từ chối ly thứ ba, có vẻ tôi đã làm chủ nhà phật lòng thật sự.
-
Хотелось бы, чтобы наши дети знали не только чужие праздники, но и свои. Хоте́лось бы, что́бы на́ши де́ти зна́ли не то́лько чужи́е пра́здники, но и свои́. · Khatélas' by, shtóby náshy déti ználi ni tól'ka chuzhýye prázniki, no i svaí.Tôi mong con cái chúng ta biết không chỉ ngày lễ của người khác mà cả của mình.
-
Что до примет, то я к ним отношусь с иронией, но возвращаться с полпути всё-таки не люблю. Что до приме́т, то я к ним отношу́сь с иро́нией, но возвраща́ться с полпути́ всё-таки не люблю́. · Shto da primét, to ya k nim atnashús' s irónyey, no vazvrashchátsa s palputí fsyó-taki ni lyublyú.Về các điềm kiêng, tôi nhìn chúng với chút mỉa mai, nhưng quay lại giữa đường thì tôi vẫn không thích.
-
Русская душа — понятие настолько затёртое, что им пользуются в основном иностранцы. Ру́сская душа́ — поня́тие насто́лько затёртое, что им по́льзуются в основно́м иностра́нцы. · Rússkaya dushá — panyátiye nastól'ka zatyórtaye, shto im pól'zuyutsa v asnavnóm inastrántsy.«Tâm hồn Nga» là một khái niệm đã quá sáo mòn, đến mức chủ yếu người nước ngoài mới dùng.
-
Приглашая гостя, здесь готовятся так, будто ждут целую делегацию. Приглаша́я го́стя, здесь гото́вятся так, бу́дто ждут це́лую делега́цию. · Priglasháya góstya, zdes' gatóvyatsa tak, búdta zhdut tséluyu diligátsyyu.Ở đây mời một người khách thôi mà chuẩn bị cứ như đón cả một đoàn đại biểu.
-
По мере того как деревни пустеют, исчезают и связанные с ними обряды. По ме́ре того́ как дере́вни пусте́ют, исчеза́ют и свя́занные с ни́ми обря́ды. · Pa mére tavó kak dirévni pustéyut, ishchizáyut i svyázannyye s ními abryády.Khi các làng quê ngày càng vắng người, những nghi lễ gắn với chúng cũng biến mất.
-
Скажите, а не сочтут ли за грубость, если я откажусь от спиртного? Скажи́те, а не сочту́т ли за гру́бость, е́сли я откажу́сь от спиртно́го? · Skazhýte, a ni sachtút li za grúbast', yésli ya atkazhús' at spirtnóva?Cho tôi hỏi, nếu tôi từ chối uống rượu thì có bị coi là bất lịch sự không?
-
Спасибо, что позволили заглянуть в вашу культуру изнутри, — это дорогого стоит. Спаси́бо, что позво́лили загляну́ть в ва́шу культу́ру изнутри́, — э́то дорого́го сто́ит. · Spasíba, shto pazvólili zaglinút' v váshu kul'túru iznutrí, — éta daragóva stóit.Cảm ơn đã cho tôi được nhìn vào văn hóa của các bạn từ bên trong, điều đó rất đáng quý.
Luyện văn hóa và truyền thống nga trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.