🇷🇺 tiếng Nga · B2
Văn hóa và truyền thống Nga bằng tiếng Nga · B2
70 từ và cụm từ tiếng Nga về văn hóa và truyền thống nga, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
менталитет менталите́т · mintalitéttâm lý, lối nghĩ
Менталитет народа отражается в его пословицах.
Tâm lý của một dân tộc được phản ánh trong tục ngữ.
-
мировоззрение мировоззре́ние · miravazzréniyethế giới quan
Классическая литература сформировала его мировоззрение.
Văn học cổ điển đã hình thành thế giới quan của anh ấy.
-
ценность це́нность · tsénnast'giá trị
Семья остаётся главной ценностью для многих россиян.
Gia đình vẫn là giá trị quan trọng nhất với nhiều người Nga.
-
быт быт · bytđời sống sinh hoạt thường ngày
Музей показывает быт русской деревни.
Bảo tàng giới thiệu đời sống sinh hoạt của làng quê Nga.
-
уклад укла́д · uklátnếp sống, lề lối
В деревне сохранился прежний уклад жизни.
Ở làng vẫn giữ được nếp sống xưa.
-
устои усто́и · ustóinền nếp, khuôn phép
Молодёжь часто ломает старые устои.
Giới trẻ thường phá bỏ những nền nếp cũ.
-
поколение поколе́ние · pakaléniyethế hệ
Старшее поколение помнит совсем другие праздники.
Thế hệ lớn tuổi nhớ những ngày lễ hoàn toàn khác.
-
предок пре́док · prédaktổ tiên
Наши предки верили в духов леса.
Tổ tiên chúng ta tin vào các vị thần rừng.
-
потомок пото́мок · patómakhậu duệ
Он прямой потомок известного купца.
Ông ấy là hậu duệ trực hệ của một thương gia nổi tiếng.
-
воспитание воспита́ние · vaspitániyesự dạy dỗ, giáo dưỡng
В русских семьях большое внимание уделяют воспитанию.
Các gia đình Nga rất chú trọng việc dạy dỗ con cái.
-
нравы нра́вы · nrávynề nếp, phong hóa
В маленьких городах нравы гораздо строже.
Ở các thị trấn nhỏ, nề nếp nghiêm khắc hơn nhiều.
-
поверье пове́рье · pavér'yetín ngưỡng dân gian
По старому поверью, домовой охраняет дом.
Theo một tín ngưỡng dân gian xưa, thần nhà domovoi bảo vệ ngôi nhà.
-
фольклор фолькло́р · fal'klórvăn học dân gian
Она собирает русский фольклор по деревням.
Cô ấy đi khắp các làng để sưu tầm văn học dân gian Nga.
-
былина были́на · bylínabylina (sử thi dân gian Nga)
В былинах рассказывают о богатырях.
Các bài bylina kể về những dũng sĩ bogatyr.
-
ремесло ремесло́ · rimislónghề thủ công
Это ремесло передаётся от отца к сыну.
Nghề thủ công này được truyền từ cha sang con.
-
промысел про́мысел · prómysilnghề thủ công truyền thống
Гжель — известный народный промысел.
Gzhel là một nghề thủ công dân gian nổi tiếng.
-
мастерство мастерство́ · mastirstvótay nghề, sự điêu luyện
Мастерство иконописца оттачивается годами.
Tay nghề của người vẽ tranh thánh được mài giũa qua nhiều năm.
-
творчество тво́рчество · tvórchistvasáng tác, sự nghiệp sáng tạo
Творчество Достоевского изучают во всём мире.
Sáng tác của Dostoevsky được nghiên cứu khắp thế giới.
-
произведение произведе́ние · praizvidéniyetác phẩm
В музее выставлены произведения народного искусства.
Trong bảo tàng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật dân gian.
-
шедевр шеде́вр · shydévrkiệt tác
«Троица» Рублёва — шедевр русской иконописи.
Bức «Chúa Ba Ngôi» của Rublyov là kiệt tác của hội họa icon Nga.
-
интеллигенция интеллиге́нция · intilligéntsyyagiới trí thức
Русская интеллигенция всегда спорила о судьбе страны.
Giới trí thức Nga luôn tranh luận về vận mệnh đất nước.
-
язычество язы́чество · yizýchistvatín ngưỡng ngoại giáo
Многие обряды пришли из язычества.
Nhiều nghi lễ bắt nguồn từ tín ngưỡng ngoại giáo.
-
возрождение возрожде́ние · vazrazhdéniyesự hồi sinh, phục hưng
Сейчас идёт возрождение народных ремёсел.
Hiện nay các nghề thủ công dân gian đang được hồi sinh.
-
влияние влия́ние · vliyániyeảnh hưởng
Византия оказала огромное влияние на русскую культуру.
Byzantium đã có ảnh hưởng to lớn đến văn hóa Nga.
-
пережиток пережи́ток · pirizhýtaktàn dư
Некоторые считают этот обычай пережитком прошлого.
Một số người coi phong tục này là tàn dư của quá khứ.
-
уважение уваже́ние · uvazhéniyesự tôn trọng
Снять шапку в храме — знак уважения.
Bỏ mũ trong nhà thờ là dấu hiệu của sự tôn kính.
-
самобытность самобы́тность · samabýtnast'bản sắc riêng
Север сохранил свою самобытность.
Miền Bắc vẫn giữ được bản sắc riêng.
-
венчание венча́ние · vinchániyelễ cưới trong nhà thờ
После загса они поехали на венчание в церковь.
Sau khi đăng ký ở phòng hộ tịch, họ đến nhà thờ làm lễ cưới.
-
поминки поми́нки · pamínkibữa cỗ tưởng niệm sau tang lễ
На поминках подают кутью и блины.
Trong bữa cỗ tưởng niệm, người ta dọn món kutya và bánh blin.
-
гуляние гуля́ние · gulyániyelễ hội ngoài trời
В парке проходят народные гуляния.
Trong công viên đang diễn ra lễ hội dân gian.
-
самобытный самобы́тный · samabýtnyymang bản sắc riêng
У каждого региона своя самобытная кухня.
Mỗi vùng đều có nền ẩm thực mang bản sắc riêng.
-
языческий язы́ческий · yizýchiskiythuộc ngoại giáo
Масленица — праздник с языческими корнями.
Maslenitsa là lễ hội có nguồn gốc ngoại giáo.
-
светский све́тский · svétskiythế tục, phi tôn giáo
Сейчас это скорее светский праздник, чем религиозный.
Ngày nay đây là ngày lễ mang tính thế tục hơn là tôn giáo.
-
многонациональный многонациона́льный · mnaganatsyanál'nyyđa dân tộc
Россия — многонациональная страна.
Nga là một quốc gia đa dân tộc.
-
неотъемлемый неотъе́млемый · niat"yémlimyykhông thể tách rời
Чай стал неотъемлемой частью русского быта.
Trà đã trở thành một phần không thể thiếu của đời sống Nga.
-
придерживаться приде́рживаться · pridérzhyvatsatuân theo, giữ theo
Он придерживается строгого поста.
Anh ấy giữ chay nghiêm ngặt.
-
восходить восходи́ть · vaskhadít'bắt nguồn từ, có từ thời
Этот обряд восходит к языческим временам.
Nghi lễ này có từ thời ngoại giáo.
-
чтить чтить · chtit'tôn kính, tưởng nhớ
В России свято чтят память погибших.
Ở Nga, người ta thành kính tưởng nhớ những người đã ngã xuống.
-
перенимать перенима́ть · pirinimát'tiếp thu, học lấy
Молодые мастера перенимают опыт у старших.
Những người thợ trẻ học hỏi kinh nghiệm từ các bậc đàn anh.
-
воплощать воплоща́ть · vaplashchát'thể hiện, hiện thân cho
Матрёшка воплощает идею большой семьи.
Búp bê matryoshka thể hiện ý niệm về một gia đình đông đúc.
-
Праздник, который мы сегодня отмечаем, возник задолго до крещения Руси. Пра́здник, кото́рый мы сего́дня отмеча́ем, возни́к задо́лго до креще́ния Руси́. · Práznik, katóryy my sivódnya atmicháyem, vazník zadólga da krishchéniya Rusí.Ngày lễ mà hôm nay chúng ta kỷ niệm đã xuất hiện từ rất lâu trước khi Rus tiếp nhận Kitô giáo.
-
Традиции, сложившиеся веками, не исчезают за одно поколение. Тради́ции, сложи́вшиеся века́ми, не исчеза́ют за одно́ поколе́ние. · Tradítsyi, slazhýfshyyesya vikámi, ni ischizáyut za adnó pakaléniye.Những truyền thống hình thành qua nhiều thế kỷ không biến mất chỉ trong một thế hệ.
-
Приехав в Россию, я впервые понял, что значит настоящее гостеприимство. Прие́хав в Росси́ю, я впервы́е по́нял, что зна́чит настоя́щее гостеприи́мство. · Priyékhaf v Rassíyu, ya fpirvýye pónyal, shto znáchit nastayáshcheye gastipriímstva.Đến Nga rồi tôi mới lần đầu hiểu thế nào là lòng hiếu khách thực sự.
-
Мне кажется, что за последние двадцать лет отношение к церкви заметно изменилось. Мне ка́жется, что за после́дние два́дцать лет отноше́ние к це́ркви заме́тно измени́лось. · Mne kázhytsa, shto za paslédniye dvátsat' let atnashéniye k tsérkvi zamétna izminílas'.Tôi thấy trong hai mươi năm qua thái độ đối với nhà thờ đã thay đổi rõ rệt.
-
С одной стороны, обряд кажется странным, с другой — в нём есть глубокий смысл. С одно́й стороны́, обря́д ка́жется стра́нным, с друго́й — в нём есть глубо́кий смысл. · S adnóy staraný, abryát kázhytsa stránnym, z drugóy — v nyom yest' glubókiy smysl.Một mặt nghi lễ ấy có vẻ kỳ lạ, mặt khác trong đó lại chứa ý nghĩa sâu xa.
-
Несмотря на то что город сильно изменился, местные обычаи сохранились. Несмотря́ на то что го́род си́льно измени́лся, ме́стные обы́чаи сохрани́лись. · Nismatryá na to shto górat síl'na izminílsa, mésnyye abýchai sakhranílis'.Mặc dù thành phố đã thay đổi nhiều, các phong tục địa phương vẫn được giữ lại.
-
Иностранцу трудно объяснить, почему русские так серьёзны на людях и так открыты дома. Иностра́нцу тру́дно объясни́ть, почему́ ру́сские так серьёзны на лю́дях и так откры́ты до́ма. · Inastrántsu trúdna ab"yisnít', pachimú rússkiye tak sir'yózny na lyúdyakh i tak atkrýty dóma.Thật khó giải thích cho người nước ngoài vì sao người Nga nghiêm nghị nơi công cộng nhưng lại cởi mở ở nhà.
-
Считается, что этот обычай пришёл к нам с севера. Счита́ется, что э́тот обы́чай пришёл к нам с се́вера. · Shchitáyetsa, shto état abýchay prishól k nam s sévira.Người ta cho rằng phong tục này đến từ phương Bắc.
-
Если бы не бабушка, я бы никогда не научился печь настоящий кулич. Е́сли бы не ба́бушка, я бы никогда́ не научи́лся печь настоя́щий кули́ч. · Yésli by ni bábushka, ya by nikagdá ni nauchílsa pech' nastayáshchiy kulích.Nếu không nhờ bà, tôi đã chẳng bao giờ học được cách nướng bánh kulich đúng điệu.
-
К пожилому человеку принято обращаться по имени и отчеству. К пожило́му челове́ку при́нято обраща́ться по и́мени и о́тчеству. · K pazhylómu chilavéku prínyata abrashchátsa pa ímini i ótchistvu.Với người lớn tuổi, người ta thường gọi bằng tên kèm phụ danh.
-
Не удивляйся, если тебя будут уговаривать съесть ещё одну тарелку. Не удивля́йся, е́сли тебя́ бу́дут угова́ривать съесть ещё одну́ таре́лку. · Ni udivlyáysya, yésli tibyá búdut ugavárivat' s"yest' yishchó adnú tarélku.Đừng ngạc nhiên nếu người ta cứ nài bạn ăn thêm một đĩa nữa.lịch sự Не удивляйтесь, если вас будут уговаривать съесть ещё одну тарелку. Не удивля́йтесь, е́сли вас бу́дут угова́ривать съесть ещё одну́ таре́лку. · Ni udivlyáytis', yésli vas búdut ugavárivat' s"yest' yishchó adnú tarélku.
-
Отказаться от угощения считается почти невежливым. Отказа́ться от угоще́ния счита́ется почти́ неве́жливым. · Atkazátsa at ugashchéniya shchitáyetsa pachtí nivézhlivym.Từ chối món ăn được mời bị coi là gần như bất lịch sự.
-
Тост в России — это не просто пара слов, а целая маленькая речь. Тост в Росси́и — э́то не про́сто па́ра слов, а це́лая ма́ленькая речь. · Tost v Rassíi — éta ni prósta pára slof, a tsélaya málin'kaya rech'.Ở Nga, lời chúc rượu không chỉ là vài câu mà là cả một bài phát biểu nhỏ.
-
Весной люди приходят на кладбище, чтобы прибрать могилы родных. Весно́й лю́ди прихо́дят на кла́дбище, что́бы прибра́ть моги́лы родны́х. · Visnóy lyúdi prikhódyat na kládbishche, shtóby pribrát' magíly radnýkh.Vào mùa xuân, người ta ra nghĩa trang dọn dẹp phần mộ người thân.
-
Заметьте, что в театр здесь принято одеваться нарядно. Заме́тьте, что в теа́тр здесь при́нято одева́ться наря́дно. · Zamét'te, shto f teátr zdes' prínyata adivátsa naryádna.Xin lưu ý rằng ở đây người ta thường ăn mặc chỉnh tề khi đi xem kịch.
-
Пока одни считают эти обычаи глупыми, другие видят в них смысл. Пока́ одни́ счита́ют э́ти обы́чаи глу́пыми, други́е ви́дят в них смысл. · Paká adní shchitáyut éti abýchai glúpymi, drugíye vídyat v nikh smysl.Trong khi một số người cho rằng những phong tục ấy vô lý, số khác lại thấy chúng có ý nghĩa.
-
Русская литература, переведённая на десятки языков, до сих пор влияет на мировую культуру. Ру́сская литерату́ра, переведённая на деся́тки языко́в, до сих пор влия́ет на мирову́ю культу́ру. · Rússkaya litiratúra, pirividyónnaya na disyátki yizykóf, da sikh por vliyáyet na miravúyu kul'túru.Văn học Nga, được dịch ra hàng chục thứ tiếng, đến nay vẫn ảnh hưởng đến văn hóa thế giới.
-
Обсуждая политику за столом, легко испортить вечер. Обсужда́я поли́тику за столо́м, легко́ испо́ртить ве́чер. · Absuzhdáya palítiku za stalóm, likhkó ispórtit' véchir.Bàn chuyện chính trị trong bữa ăn thì rất dễ làm hỏng cả buổi tối.
-
Мне трудно судить, насколько эти представления соответствуют действительности. Мне тру́дно суди́ть, наско́лько э́ти представле́ния соотве́тствуют действи́тельности. · Mne trúdna sudít', naskól'ka éti pridstavléniya saatvétstvuyut distvítil'nasti.Tôi khó mà đánh giá những quan niệm đó đúng với thực tế đến đâu.
-
Раньше свадьбу играли три дня, а теперь всё чаще ограничиваются одним вечером. Ра́ньше сва́дьбу игра́ли три дня, а тепе́рь всё ча́ще ограни́чиваются одни́м ве́чером. · Rán'she svád'bu igráli tri dnya, a tipér' fsyo cháshche agraníchivayutsa adním véchiram.Trước đây đám cưới kéo dài ba ngày, còn giờ người ta ngày càng chỉ tổ chức một buổi tối.
-
Хотелось бы, чтобы такие праздники не превращались в формальность. Хоте́лось бы, что́бы таки́е пра́здники не превраща́лись в форма́льность. · Khatélas' by, shtóby takíye prázniki ni privrashchális' f farmál'nast'.Tôi mong những ngày lễ như thế không biến thành hình thức.
-
Прежде чем идти в храм, узнай, как принято себя вести. Пре́жде чем идти́ в храм, узна́й, как при́нято себя́ вести́. · Prézhde chem ittí f khram, uznáy, kak prínyata sibyá vistí.Trước khi vào nhà thờ, hãy tìm hiểu cách cư xử cho đúng.lịch sự Прежде чем идти в храм, узнайте, как принято себя вести. Пре́жде чем идти́ в храм, узна́йте, как при́нято себя́ вести́. · Prézhde chem ittí f khram, uznáyte, kak prínyata sibyá vistí.
-
В деревнях, где живут в основном пожилые люди, традиции держатся крепче. В дере́внях, где живу́т в основно́м пожилы́е лю́ди, тради́ции де́ржатся кре́пче. · V dirévnyakh, gde zhyvút v asnavnóm pazhylýye lyúdi, tradítsyi dérzhatsa krépche.Ở những ngôi làng chủ yếu người già sinh sống, truyền thống được giữ chặt hơn.
-
Этот музей стоит посетить хотя бы ради коллекции икон. Э́тот музе́й сто́ит посети́ть хотя́ бы ра́ди колле́кции ико́н. · État muzéy stóit pasitít' khatyá by rádi kalléktsyi ikón.Bảo tàng này đáng đến thăm dù chỉ vì bộ sưu tập tranh thánh.
-
Не суди о стране по одним лишь стереотипам. Не суди́ о стране́ по одни́м лишь стереоти́пам. · Ni sudí a strané pa adním lish' stiriatípam.Đừng đánh giá một đất nước chỉ qua những định kiến.lịch sự Не судите о стране по одним лишь стереотипам. Не суди́те о стране́ по одни́м лишь стереоти́пам. · Ni sudíte a strané pa adním lish' stiriatípam.
-
После революции многие обряды были запрещены, но люди продолжали их соблюдать. По́сле револю́ции мно́гие обря́ды бы́ли запрещены́, но лю́ди продолжа́ли их соблюда́ть. · Pósle rivalyútsyi mnógiye abryády býli zaprishchiný, no lyúdi pradalzháli ikh sablyudát'.Sau cách mạng, nhiều nghi lễ bị cấm, nhưng người ta vẫn tiếp tục giữ.
-
Интересно, сохранится ли этот обычай через сто лет. Интере́сно, сохрани́тся ли э́тот обы́чай че́рез сто лет. · Intirésna, sakhranítsa li état abýchay chéris sto let.Không biết một trăm năm nữa phong tục này có còn không.
-
Мода приходит и уходит, а народные ремёсла живут веками. Мо́да прихо́дит и ухо́дит, а наро́дные ремёсла живу́т века́ми. · Móda prikhódit i ukhódit, a naródnyye rimyósla zhyvút vikámi.Thời trang đến rồi đi, còn nghề thủ công dân gian sống qua nhiều thế kỷ.
-
Расскажите, пожалуйста, чем ваш регион отличается от остальных. Расскажи́те, пожа́луйста, чем ваш регио́н отлича́ется от остальны́х. · Rasskazhýte, pazhálusta, chem vash rigión atlicháyetsa at astal'nýkh.Xin hãy kể xem vùng của anh chị khác các nơi khác ở điểm nào.
-
Побывав на настоящем застолье, начинаешь понимать эту культуру изнутри. Побыва́в на настоя́щем засто́лье, начина́ешь понима́ть э́ту культу́ру изнутри́. · Pabyváf na nastayáshchem zastól'ye, nachináyesh' panimát' étu kul'túru iznutrí.Khi đã dự một bữa tiệc Nga thực thụ, bạn bắt đầu hiểu nền văn hóa này từ bên trong.
Luyện văn hóa và truyền thống nga trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.