🇷🇺 tiếng Nga · B2
Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Nga · B2
70 từ và cụm từ tiếng Nga về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
взаимопонимание взаимопонима́ние · vzaimapanimániyesự thấu hiểu lẫn nhau
Без взаимопонимания долгие отношения невозможны.
Không có sự thấu hiểu lẫn nhau thì một mối quan hệ lâu dài là điều không thể.
-
влечение влече́ние · vlichéniyesự cuốn hút, sự hấp dẫn
Между ними сразу возникло сильное влечение.
Giữa họ lập tức nảy sinh một sự cuốn hút mạnh mẽ.
-
обаяние обая́ние · abayániyesức hút, duyên
Он берёт не внешностью, а обаянием.
Anh ấy chinh phục người khác không phải bằng ngoại hình mà bằng sức hút.
-
самооценка самооце́нка · samaatsénkalòng tự trọng
После этих отношений у неё сильно упала самооценка.
Sau mối quan hệ đó, lòng tự trọng của cô ấy giảm sút nghiêm trọng.
-
личные границы ли́чные грани́цы · líchnyye granítsyranh giới cá nhân
Он совершенно не уважает мои личные границы.
Anh ta hoàn toàn không tôn trọng ranh giới cá nhân của tôi.
-
созависимость созави́симость · sazavísimast'sự phụ thuộc lẫn nhau một cách bệnh lý
Это не любовь, а созависимость.
Đó không phải là tình yêu, mà là sự phụ thuộc bệnh lý.
-
манипуляция манипуля́ция · manipulyátsyyasự thao túng
Чувство вины — её любимая манипуляция.
Gieo cảm giác tội lỗi là chiêu thao túng ưa thích của cô ta.
-
предательство преда́тельство · pridátil'stvasự phản bội
Она восприняла его молчание как предательство.
Cô ấy coi sự im lặng của anh ta là một sự phản bội.
-
одиночество одино́чество · adinóchistvasự cô đơn
Он женился просто от одиночества.
Anh ấy kết hôn chỉ vì cô đơn.
-
совместимость совмести́мость · savmistímast'sự hợp nhau
У нас с ним полная совместимость характеров.
Tôi và anh ấy rất hợp tính nhau.
-
вторая половинка втора́я полови́нка · vtaráya palavínkamột nửa của mình
Я верю, что где-то есть моя вторая половинка.
Tôi tin rằng ở đâu đó có một nửa của mình.
-
гражданский брак гражда́нский брак · grazhdánskiy brakhôn nhân thực tế (sống chung không đăng ký)
Они живут в гражданском браке уже пять лет.
Họ đã sống chung không đăng ký kết hôn được năm năm rồi.
-
брачный договор бра́чный догово́р · bráchnyy dagavórhợp đồng hôn nhân (thỏa thuận tiền hôn nhân)
Перед свадьбой они подписали брачный договор.
Trước đám cưới, họ đã ký hợp đồng hôn nhân.
-
алименты алиме́нты · aliméntytiền cấp dưỡng
Он исправно платит алименты на двоих детей.
Anh ấy đều đặn trả tiền cấp dưỡng cho hai đứa con.
-
загс загс · zaksphòng đăng ký hộ tịch (nơi đăng ký kết hôn)
Заявление мы подали в загс в понедельник.
Chúng tôi đã nộp đơn ở phòng hộ tịch vào thứ Hai.
-
тесть тесть · test'bố vợ
С тестем я нашёл общий язык быстрее, чем с тёщей.
Tôi hợp với bố vợ nhanh hơn là với mẹ vợ.
-
свидетель свиде́тель · svidétil'người làm chứng, phù rể
Свидетелем на свадьбе будет мой брат.
Người làm chứng trong đám cưới sẽ là anh trai tôi.
-
тамада тамада́ · tamadángười dẫn chương trình tiệc cưới
Без хорошего тамады свадьба получится скучной.
Không có người dẫn chương trình giỏi thì đám cưới sẽ nhạt nhẽo.
-
роман рома́н · ramánmối tình, chuyện tình (cũng có nghĩa là tiểu thuyết)
У них на работе начался служебный роман.
Họ đã bắt đầu một mối tình công sở.
-
разлад разла́д · razlátsự bất hòa
В их семье давно назрел разлад.
Trong gia đình họ, sự bất hòa đã âm ỉ từ lâu.
-
безответный безотве́тный · bizatvétnyy(tình yêu) đơn phương
Безответная любовь — это очень больно.
Tình yêu đơn phương rất đau.
-
навязчивый навя́зчивый · navyáshchivyybám dai, phiền phức
Не будь слишком навязчивым на первом свидании.
Đừng bám dai quá trong buổi hẹn đầu tiên.
-
вспыльчивый вспы́льчивый · fspýl'chivyynóng tính
Он вспыльчивый, но отходчивый.
Anh ấy nóng tính nhưng nguôi cũng nhanh.
-
покладистый покла́дистый · pakládistyydễ tính, dễ chịu
С таким покладистым мужем легко жить.
Sống với một người chồng dễ tính như vậy rất nhẹ nhàng.
-
неразлучный неразлу́чный · nirazlúchnyykhông thể tách rời
Они неразлучны со студенческих лет.
Họ dính nhau như hình với bóng từ thời sinh viên.
-
зрелый зре́лый · zrélyytrưởng thành, chín chắn
Это были зрелые и спокойные отношения.
Đó là một mối quan hệ trưởng thành và bình yên.
-
порядочный поря́дочный · paryádachnyytử tế, đứng đắn
Он порядочный человек и никогда бы так не поступил.
Anh ấy là người tử tế và sẽ không bao giờ làm như vậy.
-
ветреный ве́треный · vétrinyyhay thay lòng, lăng nhăng
В молодости он был очень ветреным.
Hồi trẻ anh ấy rất lăng nhăng.
-
невыносимый невыноси́мый · nivynasímyykhông thể chịu nổi
Ревность делает жизнь вместе невыносимой.
Ghen tuông khiến cuộc sống chung trở nên không thể chịu nổi.
-
токсичный токси́чный · taksíchnyyđộc hại
Пора уходить из токсичных отношений.
Đã đến lúc rời khỏi mối quan hệ độc hại.
-
восхищаться восхища́ться · vaskhishchátsangưỡng mộ, thán phục
Я до сих пор восхищаюсь её терпением.
Đến giờ tôi vẫn thán phục sự kiên nhẫn của cô ấy.
-
добиваться добива́ться · dabivátsacố giành được, theo đuổi
Он два года добивался её внимания.
Anh ấy đã mất hai năm để giành được sự chú ý của cô ấy.
-
избегать избега́ть · izbigát'tránh, né
После ссоры она избегает разговоров со мной.
Sau trận cãi vã, cô ấy né tránh nói chuyện với tôi.
-
жертвовать же́ртвовать · zhértvavat'hy sinh
Не нужно жертвовать собой ради чужого счастья.
Không cần hy sinh bản thân vì hạnh phúc của người khác.
-
смириться смири́ться · smirítsachấp nhận, cam chịu
Он так и не смирился с её уходом.
Anh ấy rốt cuộc vẫn không chấp nhận được việc cô ấy ra đi.
-
отдалиться отдали́ться · atdalítsatrở nên xa cách
После рождения ребёнка они немного отдалились друг от друга.
Sau khi con chào đời, họ hơi xa cách nhau.
-
разлюбить разлюби́ть · razlyubít'hết yêu
Страшно не поссориться, а разлюбить.
Đáng sợ không phải là cãi nhau, mà là hết yêu.
-
сойтись сойти́сь · saytís'đến với nhau, về chung sống
Они разошлись, а через год снова сошлись.
Họ đã chia tay rồi một năm sau lại quay về với nhau.
-
очаровать очарова́ть · acharavát'làm say lòng, mê hoặc
Она очаровала всех его друзей.
Cô ấy đã làm say lòng tất cả bạn bè của anh ấy.
-
игнорировать игнори́ровать · ignaríravat'phớt lờ, làm ngơ
Он второй день игнорирует мои звонки.
Anh ta phớt lờ cuộc gọi của tôi sang ngày thứ hai rồi.
-
Мне кажется, мы просто перестали слышать друг друга. Мне ка́жется, мы про́сто переста́ли слы́шать друг дру́га. · Mne kázhytsa, my prósta piristáli slýshat' druk drúga.Tôi cảm thấy chúng ta chỉ đơn giản là đã thôi lắng nghe nhau.
-
Отношения, построенные на лжи, рано или поздно разваливаются. Отноше́ния, постро́енные на лжи, ра́но и́ли по́здно разва́ливаются. · Atnashéniya, pastróyennyye na lzhy, rána íli pózna razválivayutsa.Mối quan hệ xây trên dối trá sớm muộn cũng tan vỡ.
-
Он до сих пор не может смириться с тем, что она ушла. Он до сих пор не мо́жет смири́ться с тем, что она́ ушла́. · On da sikh por ni mózhyt smirítsa s tem, shto aná ushlá.Đến giờ anh ấy vẫn không chấp nhận được việc cô ấy đã ra đi.
-
Не требуй от партнёра того, чего не даёшь сам. Не тре́буй от партнёра того́, чего́ не даёшь сам. · Ni trébuy at partnyóra tavó, chivó ni dayósh sam.Đừng đòi hỏi ở người bạn đời điều mà chính bạn không cho đi.lịch sự Не требуйте от партнёра того, чего не даёте сами. Не тре́буйте от партнёра того́, чего́ не даёте са́ми. · Ni trébuyti at partnyóra tavó, chivó ni dayóti sámi.
-
Он извинился, но неприятный осадок остался. Он извини́лся, но неприя́тный оса́док оста́лся. · On izvinílsya, no nipriyátnyy asádak astálsya.Anh ấy đã xin lỗi, nhưng vẫn còn lại dư vị khó chịu.
-
Прожив вместе десять лет, они так и не расписались. Прожи́в вме́сте де́сять лет, они́ так и не расписа́лись. · Prazhýv vméste désit' let, aní tak i ni raspisális'.Sống chung mười năm mà họ vẫn không đăng ký kết hôn.
-
Меня раздражает, когда он проверяет мой телефон. Меня́ раздража́ет, когда́ он проверя́ет мой телефо́н. · Minyá razdrazháyet, kagdá on praviryáyet moy tilifón.Tôi bực mình khi anh ấy kiểm tra điện thoại của tôi.
-
Я не готова терпеть такое отношение к себе. Я не гото́ва терпе́ть тако́е отноше́ние к себе́. · Ya ni gatóva tirpét' takóye atnashéniye k sibé.Tôi không định chịu đựng cách đối xử như vậy.
-
Чем больше он ревновал, тем сильнее она отдалялась. Чем бо́льше он ревнова́л, тем сильне́е она́ отдаля́лась. · Chem ból'shy on rivnavál, tem sil'néye aná atdalyálas'.Anh ấy càng ghen thì cô ấy càng xa cách.
-
Влюблённость проходит, а уважение остаётся. Влюблённость прохо́дит, а уваже́ние остаётся. · Vlyublyónnast' prakhódit, a uvazhéniye astayótsa.Sự say mê rồi sẽ qua, còn sự tôn trọng thì ở lại.
-
Если бы не её поддержка, я бы точно не справился. Е́сли бы не её подде́ржка, я бы то́чно не спра́вился. · Yésli by ni yeyó paddérshka, ya by tóchna ni správilsya.Nếu không có sự ủng hộ của cô ấy, chắc chắn tôi đã không vượt qua được.
-
Он сделал вид, что ничего не заметил. Он сде́лал вид, что ничего́ не заме́тил. · On zdélal vit, shto nichivó ni zamétil.Anh ấy giả vờ như không nhận ra gì cả.
-
Она из тех, кто никогда не прощает предательства. Она́ из тех, кто никогда́ не проща́ет преда́тельства. · Aná is tekh, kto nikagdá ni prashcháyet pridátil'stva.Cô ấy thuộc kiểu người không bao giờ tha thứ cho sự phản bội.
-
Знакомства в интернете уже никого не удивляют. Знако́мства в интерне́те уже́ никого́ не удивля́ют. · Znakómstva v internéti uzhé nikavó ni udivlyáyut.Quen nhau qua mạng giờ chẳng còn làm ai ngạc nhiên.
-
Мы договорились не выяснять отношения при детях. Мы договори́лись не выясня́ть отноше́ния при де́тях. · My dagavarílis' ni vyyisnyát' atnashéniya pri détyakh.Chúng tôi đã thỏa thuận không cãi vã trước mặt bọn trẻ.
-
После развода они сумели сохранить нормальные отношения ради детей. По́сле разво́да они́ суме́ли сохрани́ть норма́льные отноше́ния ра́ди дете́й. · Pósli razvóda aní suméli sakhranít' narmál'nyye atnashéniya rádi ditéy.Sau khi ly hôn, họ vẫn giữ được quan hệ bình thường vì các con.
-
Ты правда думаешь, что чувства можно вернуть? Ты пра́вда ду́маешь, что чу́вства мо́жно верну́ть? · Ty právda dúmayesh, shto chúvstva mózhna virnút'?Bạn thật sự nghĩ có thể lấy lại tình cảm sao?lịch sự Вы правда думаете, что чувства можно вернуть? Вы пра́вда ду́маете, что чу́вства мо́жно верну́ть? · Vy právda dúmayeti, shto chúvstva mózhna virnút'?
-
Меня восхищает, как терпеливо она с ним разговаривает. Меня́ восхища́ет, как терпели́во она́ с ним разгова́ривает. · Minyá vaskhishcháyet, kak tirpilíva aná s nim razgavárivayet.Tôi thán phục cách cô ấy kiên nhẫn nói chuyện với anh ta.
-
Его родители до сих пор не могут принять её. Его́ роди́тели до сих пор не мо́гут приня́ть её. · Yevó radíteli da sikh por ni mógut prinyát' yeyó.Bố mẹ anh ấy đến giờ vẫn không chấp nhận cô ấy.
-
Я устал доказывать, что мне можно доверять. Я уста́л дока́зывать, что мне мо́жно доверя́ть. · Ya ustál dakázyvat', shto mne mózhna daviryát'.Tôi mệt mỏi vì phải chứng minh rằng mình đáng tin.
-
Свадьбу пришлось отложить из-за болезни его отца. Сва́дьбу пришло́сь отложи́ть из-за боле́зни его́ отца́. · Svád'bu prishlós' atlazhýt' iz-za balézni yevó attsá.Đám cưới phải hoãn lại vì bố anh ấy bị bệnh.
-
Считается, что первые годы брака самые трудные. Счита́ется, что пе́рвые го́ды бра́ка са́мые тру́дные. · Shchitáyetsa, shto pérvyye gódy bráka sámyye trúdnyye.Người ta cho rằng những năm đầu hôn nhân là khó khăn nhất.
-
Дети всегда чувствуют, когда в семье разлад. Де́ти всегда́ чу́вствуют, когда́ в семье́ разла́д. · Déti fsigdá chúvstvuyut, kagdá f sim'yé razlát.Trẻ con luôn cảm nhận được khi gia đình có bất hòa.
-
Не сравнивай себя с его бывшей. Не сра́внивай себя́ с его́ бы́вшей. · Ni srávnivay sibyá s yevó býfshey.Đừng so sánh mình với người yêu cũ của anh ấy.
-
Мужчина, которого она полюбила, оказался женат. Мужчи́на, кото́рого она́ полюби́ла, оказа́лся жена́т. · Mushchína, katórava aná palyubíla, akazálsya zhynát.Người đàn ông mà cô ấy yêu hóa ra đã có vợ.
-
Мы стараемся хотя бы раз в неделю выбираться куда-нибудь вместе. Мы стара́емся хотя́ бы раз в неде́лю выбира́ться куда́-нибудь вме́сте. · My staráyemsya khatyá by ras v nidélyu vybirátsa kudá-nibut' vméste.Chúng tôi cố gắng ít nhất mỗi tuần một lần cùng nhau đi đâu đó.
-
Иногда молчание ранит сильнее, чем крик. Иногда́ молча́ние ра́нит сильне́е, чем крик. · Inagdá malchániye ránit sil'néye, chem krik.Đôi khi im lặng còn làm đau hơn cả quát mắng.
-
Тебе не кажется, что вы слишком торопитесь со свадьбой? Тебе́ не ка́жется, что вы сли́шком торо́питесь со сва́дьбой? · Tibé ni kázhytsa, shto vy slíshkam tarópitis' sa svád'bay?Bạn không thấy hai người đang vội cưới quá sao?lịch sự Вам не кажется, что вы слишком торопитесь со свадьбой? Вам не ка́жется, что вы сли́шком торо́питесь со сва́дьбой? · Vam ni kázhytsa, shto vy slíshkam tarópitis' sa svád'bay?
-
Я бы никогда не смогла простить измену. Я бы никогда́ не смогла́ прости́ть изме́ну. · Ya by nikagdá ni smaglá prastít' izménu.Tôi sẽ không bao giờ tha thứ được cho việc ngoại tình.
-
Любые отношения требуют работы, а не только чувств. Любы́е отноше́ния тре́буют рабо́ты, а не то́лько чувств. · Lyubýye atnashéniya trébuyut rabóty, a ni tól'ka chustf.Bất kỳ mối quan hệ nào cũng cần vun đắp, không chỉ cần tình cảm.
Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.